GA dia li 7 - Pdf 56

Giáo án: Địa Lý 7 Ngời soạn: Nguyễn Thị Liêm

PHN I: THNH PHN NHN VN CA MễI TRNG.
Tit1: Bi 1: DN S.
Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Hc sinh cn nm dõn s, mt dõn s, thỏp tui, ngun lao ng ca mt a
phng.
- Hiu nguyờn nhõn ca gia tng dõn s v s bựng n dõn s, hu qu ca bựng n dõn
s i vi cỏc nc ang phỏt trin.
2. K nng:
- Qua biu dõn s hiu v nhn bit c s gia tng dõn s v bựng n dõn s.
- Rốn luyn k nng c v khai thỏc thụng tin t cỏc biu dõn s v thỏp tui.
II. Phng Pháp
-Đàm thoại, so sánh, phân tích
III. Thi ết bị dạy học
Biu gia tng dõn s t nhiờn ca a phng ( nu cú ).
- Hỡnh 1.2 SGK.
IV. Hot ng dy hc:
1. n nh lp.
2. Kiểm tra bài cũ.
-Không có
3. Nội dung bài giảng.
-Vào bài:SGK
-Bài Giảng:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung ( Ghi bng )
* Hot ng 1:

Gv: Yêu cầu hs đọc thuât ngữ “tỉ lệ sinh”
và “ tỉ lệ tử” SGK trang 188.
Gv: Quan sát H1.2 nhận xét về tình hình
tăng dân số thế giới từ đầu thế kỷ XIX-
cuối TK XX ? Tại sao ?
Hs: trả lời.
Gv: nhận xét, kết luận
Gv: Nguyên nhân của sự tăng dân số ?
* Hoạt động 4:
Gv: Yêu cầu hs quan sát hình 1.3 và 1.4.
Chia hs thành 2 nhóm thảo luận.
Nhóm 1-2: Hãy cho biết tỷ lệ sinh và tỷ lệ
tử ở nhóm nước phát triển là bao nhiêu vào
các năm 1950, 1980, 2000?
Nhóm 3-4: Cho biết tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử ở
nhóm nước đang phát triển vào năm 1950,
1980, 2000?
Hs: Thảo luận, trả lời.
GV: nhận xét, kết luận.
Gv: Hãy nhận xét, đánh giá tỷ lệ gia tăng
tự nhiên của các nhóm nước? Nguyên
nhân dẫn đến bùng nổ dân số ?
Hs: Trả lời
Gv: nhận xét, KL
Gv: Hậu quả của bùng nổ dân số gây ra
cho các nước đang phát triển là gì ?
Biện pháp khắc phục ?
Hs: Trả lời
Gv : Tổng kết
- Tháp tuổi cho biết đặc điểm cụ thể của

Xem bài 2: Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới.
V-R ót kinh nghiÖm

trang 3
Giáo án: Địa Lý 7 Ngời soạn: Nguyễn Thị Liêm
Tit 2: Bi 2:S PHN B DN C.CC CHNG TC
TRấN TH GII.
Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- S phõn b dõn c khụng ng u v nhng vựng ụng dõn trờn th gii.
- Nhn bit s khỏc nhau v s phõn b ca 3 chng tc trờn th gii.
2. K nng:
- K nng c bn phõn b dõn c.
- Nhn bit 3 chng tc trờn th gii (qua nh).
II. Phng pháp
-Đàm thoại, so sánh, chỉ bản đồ
III. Thi ết bị dạy học
- Bn phõn b dõn c trờn th gii.
- Bn t nhiờn th gii.
- Tranh nh minh ha.
-IV. Tiến trình bài giảng
1. n nh lp:
2. Bi c:
- Bựng n dõn s xy ra khi no? Nờu nguyờn nhõn, hu qu v phng hng gii quyt
ca s tng dõn s?
3. Bi mi:

tộc ?
GV: Cho Hs quan sát H 2.2 chia lớp 3
nhóm thảo luận.
N1: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân
bố chủ yếu của chủng tộc Môngôlốit ?
N2: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân
bố chủ yếu của chủng tộc Nêgrooit ?
N3: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân
bố chủ yếu của chủng tộc Ơropêôit ?
Hs: Thảo luận, trả lời
GV: Nhận xét, KL
GV: Quan sát H2.2 SGK cho biết sự
khác nhau về hình thái bên ngoài của 3
chủng tộc ?
Hs: Trả lời
GV: Ngày nay địa bàn cư trú của các
chủng tộc ntn ? Cho v í dụ ?
- Dựa vào đặc điểm hình thái bên ngoài chia
thành 3 chủng tộc:
+ Môn-gô-lô-it;
+ Ơ-rô-pê-ô-it;
+ Nê-grô-it.
4. Củng cố:
- Xác định trên bản đồ phân bố dân cư trên thế giới những khu vực tập trung đông dân?
- Điền vào bảng cho hoàn thành:
Tên chủng tộc
Đặc điểm hình thái
bên ngoài cơ thể
Địa bàn phân bố
chủ yếu

2. Kiểm tra bi c:
- S phõn b dõn c trờn th gii nh th no? Ti sao li cú s khỏc nhau ú?
- c im ca 3 chng tc trờn th gii?
3. Nội dung bài giảng
- Vào bài: Từ xa xa, con ngời đã biết sống quây quần bên nhau để tạo nên sức mạnh nhằm
khai thác và chế ngự tự nhiên.Các làng mac và đô thị dần hình thành trên bề mặt trái đất
-Bài giảng
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung ( Ghi bng )
* Hot ng 1:
HS c thut ng Qun c.
GV: Quan sỏt H3.1 v H3.2 hóy tỡm im
khỏc nhau gia 2 loi qun c nụng thụn
v ụ th
+ Nh ca, ng sỏ.
+ Hot ng kinh t chớnh.
+ Li sng (dõn c).
Hs: Tho lun nhúm ( 2 nhúm )
GV: Nhn xột, KL:
GV: Vỡ sao s dõn ụ th ngy cng tng?
Hs: Liờn h thc t a phng.
* Hot ng 2:
GV: ụ th xut hin trờn Trỏi t vo
thi k no? Vỡ sao ?
ụ th phỏt trin mnh nht khi no ?
1. Qun c nụng thụn v qun c ụ th:
+ Qun c nụng thụn: mt dõn s thp,
hot ng kinh t ch yu l nụng - lõm -
ng nghip.
+ Qun c ụ th: mt dõn s cao, hot
ng kinh t chớnh l cụng nghip v dch

V. Rót kinh nghiªm
Tiết 4: Bài 4: THỰC HÀNH
trang 7
Giáo án: Địa Lý 7 Ngời soạn: Nguyễn Thị Liêm
PHN TCH LC DN S V THP TUI
Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu:
1. Kiến thức:
- Cng c cho HS khỏi nim mt dõn s v s phõn b dõn c khụng ng u trờn
th gii.
2. Kĩ năng:
- HS nhn bit mt s cỏch th hin mt dõn s, phõn b dõn c v cỏc ụ th trờn bn
dõn s.
3. Thái độ:
- c v khai thỏc thụng tin trờn lc dõn s; Thỏp tui, nhn dng thỏp tui.
II. Phng pháp
- Đàm thoại, so sánh, phân tích
III. Thiết bị dy hc:
H 4.2 v H 4.3 phúng to.
- Bn t nhiờn chõu , bn hnh chớnh Vit Nam.
IV. Tiến trình bài giảng
1. n nh:
2. Kim tra bi c:
- Nờu s khỏc nhau c bn ca qun c nụng thụn v qun c ụ th ?
3. Bi mi:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung ( Ghi bng )
* Hot ng 1:

- Nhúm tui lao ng tng. Nhúm tui
di tui lao ng gim.
- Sau 10 nm dõn s TP HCM gi i
trang 8
Gi¸o ¸n: §Þa Lý 7 Ngêi so¹n: NguyÔn ThÞ Liªm
* Hoạt động 3:
Gv: Hướng dẫn HS quan sát “Lược đồ phân
bố dân cư châu Á”
- Tìm trên lược đồ những khu vực tập trung
đông dân.
- Các đô thị châu Á phân bố ở đâu? Vì sao?
Đọc tên các đô thị đó ?
Hs: Làm BT, trả lời
GV: Nhận xét, KL
3. Bài tập 3:
- Những khu vực tập trung đông dân:
Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.
- Các đô thị thường tập trung ở ven
biển, cửa sông.
4. Củng cố:
- GV đánh giá kết quả thực hành của HS.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài
- Xem trước bài 5: Đới nóng. Môi trường xích đạo ẩm.
V. Rót kinh nghiÖm

PHẦN II: CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÝ
trang 9
Giáo án: Địa Lý 7 Ngời soạn: Nguyễn Thị Liêm
Chng I: MễI TRNG I NểNG, HOT NG KINH T

GV: Nờu c im c bn ca i núng?
Hs: Tr li
GV: Quan sỏt H5.1 k tờn cỏc kiu MT
i núng ?
* Hot ng 2:
GV: Quan sỏt H5.1: Xỏc nh v trớ mụi
trng xớch o m ?
GV: hng dn HS phõn tớch biu nhit
v lng ma Singapore. chia lp 2
nhúm tho lun:
I. i núng:
- V trớ: Chớ tuyn Bc n chớ tuyn Nam
- c im: nhit cao, giú Tớn phong
hot ng chớnh.. Thc vt, ng vt
phong phỳ.
- 4 kiu MT: MT xớch o m; nhit i;
nhit i giú mựa; hoang mc
II. Mụi trng xớch o m:
1. Khớ hu:
- V trớ: 5
0
B n 5
0
N.
trang 10
Gi¸o ¸n: §Þa Lý 7 Ngêi so¹n: NguyÔn ThÞ Liªm
N1: Đường biểu diễn nhiệt độ TB các
tháng trong năm cho thấy nhiệt độ Singapo
có đặc điểm gì ?
N2: Lượng mưa TB năm ? Sự phân bố

Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- HS nm c c im mụi trng nhit i.
- Nhn bit cnh quan c trng ca MT nhit i l xavan hay ng c cao nhit i.
2. K nng:
- Cng c v rốn luyn k nng c biu nhit v lng ma.
- K nng nhn bit mụi trng a lý qua nh.
II. Phng pháp:
-Đàm thoại, so sánh, phân tích
III. Thi ết bị dy hc:
IV. Nội dung bài giảng:
1. n nh lp
2. Kiểm tra bi c
- Nờu c im ca mụi trng xớch o m ?
3. Nội dung
-Vào bài: SGK
-Bài giảng:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung ( Ghi bng )
* Hot ng 1:
Gv yờu cu hs quan sỏt lc cỏc kiu
mụi trng trong i núng.
GV: Xỏc nh v trớ kiu mụi trng
nhit i trờn lc ?
Hs: X trờn lc .
GV: Quan sỏt 2 biu H 6.1 v H 6.2.
Nhn xột v s phõn b nhit v

Gi¸o ¸n: §Þa Lý 7 Ngêi so¹n: NguyÔn ThÞ Liªm
nào đến lưu lượng nước của sông?
GV:Tại sao môi trường nhiệt đới có dân
cư tập trung đông?
Hs:Trả lời
GV: Nhận xét, KL
- Đất feralit đỏ vàng.
- Thích hợp trồng cây công nghiệp và cây
lương thực.
- Dân cư tập trung đông đúc.
4. Củng cố:
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ?
- Tại sao diện tích xa van và nửa hoang mạc đang ngày càng được mở rộng ?
- Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới là ?
a. Nhiệt độ cao vào mùa khô hạn.
b. Lượng mưa nhiều > 2000mm, phân bố đều.
c. Lượng mưa thay đổi theo mùa.
d. Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kỳ khô hạn.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, Làm BT, đọc bài 7
V-R ót kinh nghiÖm
trang 13
Giáo án: Địa Lý 7 Ngời soạn: Nguyễn Thị Liêm
Tit 7: Bi 7: MễI TRNG NHIT I GIể MA.
Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu
1. Kin thc :

Hs: Tho lun nhúm nh
Gv: Nhn xột, KL
GV: Quan sỏt biu nhit v lng
ma ca H Ni v MumBai qua ú nhn
xột v din bin nhit v lng ma
trong nm ca khớ hu nhit i giú mựa ?
1. Khớ hu:
- in hỡnh ụng Nam v Nam
+ GMM: Khụ, lnh
+ GMMH: Mỏt m, ma ln
trang 14
Gi¸o ¸n: §Þa Lý 7 Ngêi so¹n: NguyÔn ThÞ Liªm
Nhận xét gì về sự giống và khác nhau giữa
nhiệt độ và lượng mưa trong năm của Hà
Nội và Mum Bai?
Hà Nội Mum Bai
Mùa hè:
-Trên 30
0
C Dưới 30
0
C
- Lượng mưa lớn Lượng mưa lớn
Mùa đông.
- Dưới 18
0
C Dưới 23
0
C
- Mưa ít Mưa ít

- Đa dạng và phong phú nhất đới nóng
- Thích hợp cho việc trồng cây lương
thực và cây công nghiệp.
- Nơi tập trung đông dân nhất trên thế
giới.
4. Củng cố:
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ?
- Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào ? Vì sao ?
- Trình bày sự đa dạng của môi trường nhiệt đới gió mùa.
- So sánh đặc điểm của MT nhiệt đới gió mùa với MT xích đạo ẩm v à MT nhiệt đới ?
5. Hướng dẫn về nhà :
- Học bài, làm BT
- Đọc trước bài 8
V. Rót kinh nghiÖm

Tiết 8: Bài 8: CÁC HÌNH THỨC CANH TÁC TRONG NÔNG NGHIỆP
trang 15
Giáo án: Địa Lý 7 Ngời soạn: Nguyễn Thị Liêm
I NểNG
Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu:
1. Kin thc :
- Hc sinh nm c cỏc hỡnh thc canh tỏc trong nụng nghip: lm ry, thõm canh lỳa
nc, sn xut theo qui mụ ln.
- Nm c cỏc mi quan h gia canh tỏc lỳa nc v dõn c
2. K nng :
- Nõng cao k nng phõn tớch nh a lý v lc a lý.

xột gỡ ?
1. Lm nng ry:
- Hỡnh thc sx lc hu, s dung cụng c
thụ s, nng sut thp.
2. Lm rung, thõm canh lỳa nc:
- Ni cú ngun lao ng di do v ch
ng ti tiờu.
trang 16
Gi¸o ¸n: §Þa Lý 7 Ngêi so¹n: NguyÔn ThÞ Liªm
Gv: Kết quả ntn ?
* Hoạt động 3:
GV: Dựa vào H8.5, em có nhận xét gì về
hình thức canh tác theo quy mô lớn ?
GV: Ưu và nhược điểm của hình thức
canh tác trong các đồn điền ?
Hs: Trả lời
GV: Nhận xét, KL
GV: Là HS em phải làm gì sau này để
đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp ở địa
phương mình ?
- Tăng vụ, năng suất – SL tăng
3. Sản xuất nông sản hàng hóa theo quy
mô lớn:
- Quy mô sx lớn, áp dụng thành tựu KHKT
- Khối lượng nông sản hàng hoá lớn, có giá
trị cao nhưng phải tìm nguồn tiêu thụ và
bám vào nhu cầu của thị trường.
4. Củng cố:
- Hãy nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng ?
- Tại sao lại nói : ruộng bậc thang (hình 8.6) và đồng ruộng có bờ vùng, bờ thửa là cách

3. Nội dung
-Khởi động: Sự phân hóa đa dạng của môi trờng đới nóng biểu hiện rõ nét ở đặc điểm khí
hậu, ở rắc rối thiên nhiên nhiều nhấúngự khác nhau đó biểu hiện nh thế nào
-Bài giảng:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung ( Ghi bng )
* Hot ụng 1:
GV: Nhc li c im ca khớ hu xớch
o, nhit i v nhit i giú mựa ? Khớ
hu nh hng ntn n sx nụng nghip ?
GV: Quan sỏt H9.1, H9.2 nờu nguyờn
nhõn dn n xúi mũn t MT X m?
Hs: Tr li
GV: Nhn xột, KL
GV: c im sx nụng nghip MT nhit
i v nhit i giú mựa ?
GV: Bin phỏp khc phc nhng khú
khn do khớ hu gõy ra ? Cho vớ d?
* Hot ng 2:
GV: Nờu cỏc sn phm nụng nghip ch
yu i núng: Trng trt ?
Chn nuoi ?
1. c im ca sn xut nụng nghip:
a. MT xớch o m:
- Cõy trng phỏt trin quanh nm, xen
canh nhiu loi cõy, trng gi v
- t d b ra trụi
b. MT nhit i v nhit i giú mựa:
- SX nụng nghip ph thuc vo khớ hu
- Xúi mũn t, l lt, hn hỏn
c. Bin phỏp:

MễI TRNG I NểNG
Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Hc sinh bit c i núng va ụng dõn, va cú s bựng n dõn s trong khi nn
kinh t cũn ang trong quỏ trỡnh phỏt trin, cha ỏp ng c cỏc nhu cu c bn (n,
mc, ) ca ngi dõn.
- Bit c sc ộp ca dõn s lờn i sng v cỏc bin phỏp m cỏc nc ang phỏt trin
c ỏp dng gim sc ộp dõn s, bo v ti nguyờn v mụi trờng
2. K nng:
- Luyn tp cỏch c, phõn tớch biu v s v cỏc mi quan h.
- Bc u luyn tp cỏch phõn tớch cỏc s liu thng kờ.
II. Ph ơng pháp:
-Đàm thoại, so sánh
III. Thit b dy hc:
- nh ti nguyờn mụi trng b hy hoi do khai thỏc ba bói
- Biu v mi quan h gia dõn s v lng thc chõu Phi (1975 1990)
IV. T iến trình bài giảng
1. n nh lp:
2. Kiểm tra bi c:
- Mụi trng xớch o m cú nhng thun li v khú khn gỡ i vi sx nụng nghip?
3. Nội dung bài giảng:
-Vào Bài:SGK
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung ( Ghi bng )
* Hot ng 1:
GV: Quan sỏt lc 2.1 v cho bit dõn
c i núng tp trung vo nhng khu vc

Hs: Trả lời
GV: Nhận xét, KL
GV: Để giảm bớt sức ép của dân số tới TN,
MT chúng ta phải làm gì ? Cho ví dụ?
Hs: Trả lời
GV: Nhận xét, KL
nhiễm.
- Biện pháp: giảm tỷ lệ gia tăng dân số,
phát triển kinh tế ...
4. Củng cố:
- Nguyên nhân, hậu quả của tình hình tăng dân số nhanh ở đới nóng ?
- Vẽ sơ đồ thể hiện vận động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối
với tài nguyên, môi trường ?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm BT, đọc bài 11.
V. Rót kinh nghiÖm:
trang 21
Gi¸o ¸n: §Þa Lý 7 Ngêi so¹n: NguyÔn ThÞ Liªm

trang 22
Giáo án: Địa Lý 7 Ngời soạn: Nguyễn Thị Liêm
Tit 11: Bi 11: DI DN V S BNG N ễ TH I NểNG
Ngy son:
-Giảng ở lớp Ngày HS vắng mặt Ghi chú
7a
7b
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Hc sinh hiu c nguyờn nhõn ca s di dõn v s bựng n ụ th húa i núng
- Bit c nguyờn nhõn hỡnh thnh v nhng vn ang t ra cho cỏc ụ th, siờu ụ

* Hot ng 2:
GV: Tc ụ th hoỏ i núng ntn ?
Cho vớ d ?
K tờn mt s siờu ụ th i núng ?
1.S di dõn :
- a dng v phc tp
- Nguyờn nhõn: thiờn tai, chin tranh, kinh
t chm phỏt trin, s nghốo úi v thiu
vic lm
- Bin phỏp: Di dõn cú t chc, cú k
hoch.
2. ụ th húa :

- Tc ụ th húa cao, T l dõn thnh th
tng, s siờu ụ th ngy cng nhiu
trang 23
Gi¸o ¸n: §Þa Lý 7 Ngêi so¹n: NguyÔn ThÞ Liªm
Hs: XĐ trên bản đồ
GV: Quan sát H11.1 v à H11.2 nêu sự
khác nhau giữa đô thị hóa tự phát và đô thị
hóa có kế hoạch ?
Hs: Thảo luận nhóm nhỏ,Trả lời
GV: Nhận xét, KL
GV: Để giảm bớt những tác động xấu tới
TN – MT do đô thị hoá gây ra cần có
những biện pháp gì ?

- Biện pháp: Gắn liền đô thị hoá với phát
triển kinh tế và phân bố lại dân cư hợp lý
4.Củng cố:

-Đàm thoại, so sánh
II. Thit b dy hc:
- Biu nhit v lng ma ca Ngh An hoc Huyn Anh Sn ( nu cú )
- Tranh nh, biu trong SGK.
IV. Tiến trình bài giảng:
1. n nh lp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nguyờn nhõn dn n ln súng di dõn i núng ? Cho vớ d ?
3. Nội dung thực hành
- Cỏch tin hnh:
* Hot ng 1: 1. Bi tp 1 :
HS: nhn dng 3 mụi trng i núng qua nh t ú xỏc nh tờn ca mụi trng
(cú 3 nh: hoang mc Xahara, nh xavan chõu Phi, nh xavan Tandania)
+ nh B (ng c, cõy cao xen ln. Phớa xa l rng hnh lang khớ hu nng núng
ma theo mựa) l mụi trng nhit i.
+ nh C (rng rm nhiu tng, xanh tt phỏt trin bờn b sụng) l mụi trng xớch
o m
+ nh A (nhng cn cỏt ln súng mờnh mụng, khụng cú ng vt, thc vt), l mụi
trng hoang mc
*Hot ng 2: 2. Bi tp 2 :
Cú ba biu khớ hu A,B,C chn mt biu phự hp vi nh
Giỏo viờn : cho hc sinh xem nh (xavan ng c cao, cú cõy, cú n trõu rng.) õy l
mụi trng nhit i => cho hc sinh : nhc li c im ca mụi trng nhit i.
+ A: núng u quanh nm, ma quanh nm (khụng phi mụi trng nhit i).
trang 25

Trích đoạn CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: TIẾT 32 DÂN CƯ, XÃ HỘI CHÂU PH TIẾT 34 KIỂM TRA HỌC KỲ Yờu cầu Hs đọc và phõn tớch lược đồ để rỳt ra nhận xột về sự phõn húa thu nhập bỡnh qũn đầu người giữa cỏc quốc gia, cỏc khu vực chõu Phi. Giải thớch sự phõn bố dõn cư Bắc Mĩ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status