Phòng GD - ĐT
Việt Trì
đề kiểm tra TNKQ - môn tiếng việt lớp 3 Tuần 1
Ngời ra đề: Ngô Kim Thoa - Tiểu học Gia Cẩm
Nguyễn Thị Tâm - Tiểu học Thọ Sơn
Em hãy lựa chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu 1: Trong bài: "Cậu bé thông minh" nhà vua đã nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?
A. Nộp một con gà mái. C. Nộp một con ngỗng biết đẻ
trứng.
B. Nộp một con gà trống biết đẻ trứng. D. Nộp một con chim sẻ nhỏ.
Câu 2: Trong bài: "Hai bàn tay em" hai bàn tay của bé đợc so sánh với:
A. Hoa nở trên trang giấy trắng. C. Hoa đầu cành.
B. Hoa nhài trắng.
Câu 3: Trong bài: "Đơn xin vào Đội" bạn học sinh viết đơn xin vào Đội và xin hứa:
A. Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy. C. Giữ gìn danh dự Đội
B. Tuân theo Điều lệ Đội. D. A, B, C đúng.
Câu 4: Từ nào viết sai chính tả?
A. Tan hoang. C. Bảo bang.
B. Tan tác. D. San sẻ.
Câu 5: Từ chỉ sự vật:
A. Ngoan ngoãn. C. Tự tin.
B. Thông minh. D. Tay em.
Câu 6: Đội đợc thành lập ở đâu?
A. Hà Nội . C. Thành phố Hồ Chí Minh .
B. Cao Bằng. D. Tuyên Quang .
* Câu 7: Đội thành lập ngày nào?
A. 15 - 5 - 1941. C. 15 - 5 - 1951.
B. 15 - 5 - 1945 . D. 19 - 5 - 1941.
* Câu 8: Chỗ chấm: "Mèo kêu ng........ng......." điền vần:
A. ao. C. oao .
B. oa . D. oac .
Câu 6: Phần nào trong đơn xin vào Đội phải viết đúng theo mẫu?
A. Lí do viết đơn. C. Bày tỏ nguyện vọng.
B. Tên đơn và tổ chức nhận đơn. D. Lời hứa.
* Câu 7: Trong bài "Cô giáo tí hon " các bạn nhỏ chơi trò chơi gì?
A. Bé đóng vai cô giáo. C. Các em của Bé đóng vai học trò.
B. Bé đóng vai học trò. D. A , C đúng.
* Câu 8: Từ chứa tiếng có vần uêch:
A. Lếch thếch. C. Nguệch ngoạc.
B. Ngã khuỵu . D. Chênh chếch .
** Câu 9: Từ nào chỉ trẻ em với thái độ tôn trọng ?
A. Trẻ ranh. C. Nhóc con.
B. Trẻ thơ.
** Câu 10: Dòng ghi đúng mẫu: Đơn xin vào Đội :
A. Tên Đội. Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn.
B. Tên đơn. Địa chỉ gửi đơn. Họ tên, ngày sinh, địa chỉ ngời làm đơn.
C. Lí do, nguyện vọng viết đơn. Lời hứa. Tên và chữ kí ngời làm đơn.
D. A, B, C đúng
Phòng gd - đt
Việt Trì
Đề kiểm tra TNKQ - Môn tiếng việt lớp 3 -
Tuần 3
Ngời ra đề: Ngô Kim Thoa - Tiểu học Gia Cẩm
Nguyễn Thị Tâm - Tiểu học Thọ Sơn
Em hãy lựa chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời .
Câu 1: Trong bài: "Chiếc áo len" Lan dỗi mẹ vì:
A. Mẹ mua áo len cho anh Tuấn. C. Mẹ mắng Lan.
B. Mẹ nói rằng không thể mua chiếc áo len D. Anh Tuấn phê bình Lan.
đắt tiền nh vậy.
Câu 2: Trong bài "Quạt cho bà ngủ" từ thiu thiu có nghĩa :
A. Ngủ ngon giấc. C. Đang mơ màng sắp ngủ.
Đề kiểm tra TNKQ - Môn tiếng việt lớp 3
tuần 4
Ngời ra đề: Ngô Kim Thoa - Tiểu học Gia Cẩm
Nguyễn Thị Tâm - Tiểu học Thọ Sơn
Em hãy lựa chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu 1: Trong bài: Ngời mẹ ng ời mẹ đã làm gì theo yêu cầu của hồ nớc?
A. Ôm ghì bụi gai vào lòng. C. Bơi qua hồ nớc sâu.
B. Tặng hồ nớc đôi mắt sáng của mình. D. A , C đúng.
Câu2: Trong bài: Mẹ vắng nhà ngày bão hình ảnh nói lên niềm vui của cả nhà khi mẹ
về:
A. Mẹ về nh nắng mới, cả gian nhà sáng ấm lên.
B. Bố đội nón đi chợ mua cá về nấu chua.
C. Ba bố con thay mẹ làm việc.
Câu 3 Trong bài Ông ngoại bạn nhỏ gọi ông ngoại là ng ời thầy đầu tiên vì:
A. Ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên. C. Cho bạn gõ trống và nghe
tiếng trống trờng đầu tiên.
B. Ông là ngời đầu tiên dẫn bạn đến trờng. D. A, B, C đúng.
Câu 4: Từ viết sai chính tả:
A. Da dẻ. C. áo ra.
B. Gia đình. D. Ra về.
Câu 5: Trong câu chuyện: Dại gì mà đổi cậu bé nghĩ mẹ sẽ chẳng đổi đ ợc cậu vì:
A. Cậu là đứa con nghịch ngợm . C. Cậu là đứa con hiếu thảo.
B. Cậu là đứa con ngoan. D. Cậu là đứa con thơng yêu mẹ.
Câu 6: Khi viết nội dung bức điện báo tin phải:
A. Ngắn gọn. C. Đầy đủ.
B. Rõ ràng. D. A, B, C đúng.
* Câu 7: Thành ngữ, tục ngữ chỉ tình cảm của: Con cháu đối với ông bà, cha mẹ :
A. Con có cha nh nhà có nóc. C. Chị ngã em nâng.
B. Con hiền, cháu thảo. D. Con có mẹ nh măng ấp bẹ.
* Câu 8: Từ chỉ gộp nhiều ngời trong gia đình:
A. oan. C. oanh.
B. oang. D. oam.
Câu 6: Chỗ chấm: Tàu dừa chiếc l ợc chải vào mây xanh điền từ so sánh:
A. chẳng bằng. C. nh.
B. hơn.
* Câu 7: Từ nào viết đúng chính tả?
A. Toòn ten. C. Rón réng.
B. Sắc béng. D. Toòng teng.
* Câu 8: Trong câu: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời thuộc kiểu so sánh:
A. Ngang bằng. . C. Chẳng bằng.
B. Hơn kém.
**Câu 9: Trong bài: Cuộc họp của chữ viết gồm có:
A. Các chữ cái và dấu câu. C. Em Hoàng và bác chữ A.
B. Bác chữ A và dấu chấm. D. Em Hoàng và anh Dấu Chấm.
**Câu 10: Để tổ chức tốt một cuộc họp, các em phải chú ý:
A. Mặc quần áo đẹp để đóng kịch.