bài tập phương trình mặt phẳng - Pdf 56

________________________________________________________________________
BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Bài 1: Tìm tích có hướng của hai vectơ
a

b
biết:
a)
a
=(1;0;1),
b
=(-1;1;3). b)
a
=(2;-1;1),
b
=(3;1;3).
c)
a
=(1;-1;1),
b
=(0;2;1). d)
a
=(4;3;4),
b
=(2;-1;2).
Bài 2: Tính diện tích tam giác ABC biết:
a) A( 1; 0; 0) ,B( 0; 1; 0) , C( 2; 1; 1).
b) A(5;3;-1), B(2;3;-4), C(1;2;0).
c) A(1;0;1), B(2;1;2), C(4;5;-5).
Bài 3: Tính thể tích khối tứ diện ABCD với:
a) A(4;0;2), B(0;2;4), C(0;2;0), D(6;-2;-4).

Bài 10: Viết phương trình mặt phẳng (ABC) biết:
a) A(0;0;1) , B(0;1;0), C(1;0;1).
b) A( 1; 0; 0) ,B( 0; 1; 0) , C( 2; 1; 1).
c) A(5;3;-1), B(2;3;-4), C(1;2;0).
d) A(1;0;1), B(2;1;2), C(4;5;-5).
Bài 11: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết rằng:
a) (P) đi qua A( 1;3;-1) và chứa trục Ox.
b) (P) đi qua B( 1;0;4) và chứa trục Oy.
c) (P) đi qua C(3;1;1) và chứa trục Oz.
Bài 12:Viết phương trình mặt phẳng (P) biết rằng:
a) (P) đi qua M(1;4;-2) và song song với mặt phẳng (Q) :2x – 3y = 0.
b) (P) đi qua N(-1;0;2) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x + 2y+ 3z = 0 và mặt phẳng (R): 2x –
4y +2z +7 = 0.
c) (P) đi qua điểm E(2;-1;2) song song với trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (Q)
2x – y + 3z + 4 = 0.
Bài 13: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q) trong các trường hợp sau:
a) (P) :x + 2y – z + 5 = 0, (Q): 2x + 3y – 7z – 4 = 0.
b) (P): 3x – 2y – 3z +5 = 0, (Q): 9x – 6y – 9z – 5 = 0.
c) (P): x – y + 2z – 4 = 0, (Q): 10x – 10y + 20z – 4 = 0.
Bài 14: Tính góc giữa hai mặt phẳng (P)và (Q) cho bởi Bài 13.

______________________________________________________________________________________________________


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status