Bài soạn Bài 2: Phương Trình Mặt Phẳng tiết 30 - Pdf 79

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Tiết 30, 31, 32, 33
I . Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững
- Khái niệm vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng (mp).
- Phương trình tổng quát (PTTQ) của mp, điều kiện để hai mp song song, vuông góc, khoảng cách từ một
điểm đến một mp.
2. Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của VTPT của mp, và viết thành thạo PTTQ của mp.
- Biết chứng minh hai mp song song, hai mp vuông góc, và tính chính xác khoảng cách từ một điểm đến
một mp.
3. Tư duy và thái độ:
Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ, cẩn thận chính xác trong tính toán, vẽ hình, tư duy các vấn đề toán
học logic trực quan độc lập, sáng tạo trong quá trình tiếp cận và tích lũy kinh nghiệm trong giải toán, biết quy lạ
về quen.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu, phiếu học tập, hệ thống ví dụ, …
2. Học sinh: Xem lại các kiến thức về vectơ trong phẳng, và xem trước bài học theo sự hướng dẫn của
giáo viên.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ: 5 phút
?1: Công thức tích vô hướng của hai
( )
( )
3
1 2 1 2 3
; ; ; ; ;a a a a b b b b
r
r
. Hai vectơ vuông góc khi nào ?
?2: Cho

Bây giờ ta sẽ xác định mp bằng pp tọa độ.
Hoạt động 1: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. 3 phút
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nêu khái niệm VTPT của đường thẳng.
Dùng hình ảnh trực quan: bút và sách, bảng
phụ giới thiệu vectơ
n
r
là VTPT của mp (α).
?2: Định nghĩa vectơ pháp tuyến của mp.
?3: Vectơ
0,kn k ≠
r
có phải là VTPT của mp
không. Vì sao ?
Phát
biểu định
nghĩa VTPT
của đường
thẳng.
0V T PT n

r
r
, giá
n
r
vuông góc với mp.
Là VTPT vì
0kn

0
r
?3: Kết luận mối quan hệ giữa
n
r
và mp (α). Vì sao ?
Giới thiệu khái niệm “ Tích có hướng ”
?4: Công thức tính tích có hướng của hai vectơ
( ) ( )
1 2 3 1 2 3
; ; , ; ;a a a a b b b b= =
r
r
.
Thực hiện hoạt động 1
?5: Từ ba điểm A, B, C. Tìm tọa độ hai vectơ không
cùng phương nằm trong mặt phẳng (ABC).
?6: Xác định tọa độ VTPT
n
r
của mp (ABC).

( ) ( ) ( )
2 3 1 3 2 1 3 1 2 1 3 2 1 2 3 2 1 3
0.b n a bb a bb a bb a bb a b b a bb= − + − + − =
r
r
Do đó:
;a n b n⊥ ⊥
r

r
r r
Công thức:
2 3 3 2 3 1 2 3 1 2 2 1
[ (, ] ; ; )
− − −=
r
r
a b a b a b a b a b a ba b
Hay
2 3 3 2 1 2
2 3 3 1
1 2
; ;
 
∧ =
 ÷

=

r
r r
a a a a
a a
b b b b b b
n a b
Thảo luận giải quyết vấn đề
Ta có:
( ), ( )⊂ ⊂
uuur uuur

M M
uuuuuur
.
Bài toán 2: Dạng PTTQ của mặt phẳng.
?4: Có tồn tại hay không điểm
( )
0 0 0 0
; ;M x y z
nghiệm
đúng pt
0+ + + =Ax By Cz D
.
Gọi (α) là mp đi qua M
0
và nhận
( )
; ;=
r
n A B C

làm VTPT
?5: Khi
( ) ( )
; ;M x y z
α

ta có điều gì.
?6: Xác định D từ giả thiết
( )
0 0 0 0

( ) ( ) ( )
0 0 0
0− + − + − =A x x B y y C z z
(đpcm)
Tiếp nhận kiến thức
Tồn tại điểm
( )
0 0 0 0
; ;M x y z
thỏa pt
0+ + + =Ax By Cz D
Ví dụ: Nếu
0A

ta chọn
( )
0
0 0; ;
D
M
A

.

Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
0 0 0
0
α
∈ ⇔ − + − + − =M A x x B y y C z z

0 0 0 0
; ;M x y z
và nhận
( )
; ;=
r
n A B C
làm VTPT có dạng.
?4: Tìm một VTPT của mp
4 2 6 0− − + =x y z D
?5: Xác định thêm một số VTPT của mp.
Hướng dẫn thực hiện hoạt động 3
?6: Từ 3 điểm M, N, P. Tìm tọa độ hai vectơ không
cùng phương nằm trong mp (MNP).
?7: Xác định tọa độ VTPT
n
r
của mp (ABC).
PTTQ có dạng:
( )
2 2 2
0 0+ + + + ≠= +Ax B By A CCz D
VTPT
( )
; ;=
r
n A B C
Phương trình là:
( ) ( ) ( )
0 0 0

Hay: -1(x - 1) + 4(y - 1) - 5(z - 1) = 0
Vậy: (MNP) : x - 4y + 5z - 2 = 0
3. Củng cố và dặn dò: 5 phút
?1: Công thức tích có hướng của hai vectơ
( )
( )
3
1 2 1 2 3
; ; ; ; ;a a a a b b b b
r
r
.
?2: Phương pháp tìm VTPT của mặt phẳng.
?3: PTTQ của mặt phẳng và ptmp khi biết mp đi qua một điểm và có VTPT.
- Làm các bài tập 1a, b SGK trang 80.
- Xem tiếp phần còn lại của bài “ Phương trình mặt phẳng ” trả lời các câu hỏi sau.
?1: Dạng của pt mp trong một số trường hợp đặc biệt.
?2: Điều kiện để hai mp song song hay vuông góc.
?3: Công thức tính khoảng cách từ điểm đến mp.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status