Bài tập tổng hợp dđđh số 1 - Pdf 56

Biên sọan : MXT Trang 1
BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 1 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1 : Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm. Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x =
2,5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:
A. rad B. rad C. - rad D. - rad
Câu 2 : Bé Giang hãy Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:
A.
m
k
T
π
2
=
B.
k
m
T
π
2
=
C.
k
m
T
π
2
=
D.
k
m
T

+=
tAx cos
của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động nhận giá trị nào trong những
giá trị sau? a) 0 b)
4
π
c)
2
π
d)
π
Câu 7 : Biết rằng li độ
( )
ϕω
+=
tAx cos
của dao động điều hòa bằng A vào thời điểm ban đầu t=0. Pha ban
đầu
ϕ
có giá trị bằng: a) 0 b)
4
π
c)
2
π
d)
π
Câu 8 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
( )( )
cmtx

( )( )
cmtx
π
4cos6
=
. Tọa độ của vật tại thời điểm
t=10s là: a) 6m b) 6cm c) -3cm d) -6cm
Câu 12 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
( )( )
cmtx
π
2cos5
=
. Tọa độ của chất điểm tại
thời điểm t=1,5s là: a) 1,5cm b) -5cm c) 5cm d) 0cm
Câu 13 : : Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )( )
cmtx
π
4cos6
=
. Tốc độ của vật tại thời điểm
t=7,5s là: a) 0 b) 75,4cm/s c) -75,4cm/s d) 6cm/s
Câu 14 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )( )
cmtx
π
4cos6
=
. Gia tốc của vật tại thời điểm t=5s





+=
6
10sin2,0
π
π
Các đại lượng : chu kì T, tần số góc
ω
, pha ban đầu ϕ, biên độ A và li độ x của vật tại thời điểm t=0,2s lần
lượt bằng bao nhiêu?
Biên sọan : MXT Trang 2
a) 0,1s, 5π/s, π/6, 0,2m, 0,1m. b) 0,2s, 10π/s, π/3, 0,1m, 0,2m.
c) 0,1s, 5π/s, π/3, 0,2m, 0,2m. d) 0,2s, 10π/s, π/6, 0,2m, 0,1m.
Câu 17 : Điểm M dao động điều hòa theo phương trình
( )( )
cmtx
π
10cos5,2
=
. Vào thời điểm nào thì pha dao
động đạt giá trị
( )
rad
3
π
, lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu?
a)

chất điểm trong thời gian chuyển động từ điểm có li độ cực tiểu đến điểm có li độ cực đại.
a) 0,5m/s b) 0,75 m/s c) 1 m/s d) 1,25 m/s
Câu 19 : Chất điểm dao động điều hòa có phương trình
( )
cmtx
π
4cos5
=
. Vật đi qua vị trí cân bằng theo
chiều dương vào những thời điểm nào?
a)
( )
1
2
1
8
3
≥+=
kkt
b)
( )
0
2
1
8
1
≥+−=
kkt
c)
( )

2
). Chiều dài tự nhiên của
lò xo là : A. 40 cm. B. 42 cm. C. 36 cm. D. 48 cm.
Câu 22 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt) cm, chiều dài quỹ đạo của vật là
A. 6 cm. B. 4 cm. C. 6 m. D. 12 cm.
Câu 23 : Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
)tcos(Ax
ϕ+ω=
. Vận tốc của vật
có biểu thức là: A.
)tsin(Av
ϕ+ω−=
. B.
)tsin(Av
ϕ+ωω−=
.
C.
)tsin(Av
ϕ+ωω=
. D.
)tcos(Av
ϕ+ωω=
.
Câu 24 : Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 5cos4t cm.
Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là A. 20 cm/s
2
. B. 80 cm/s
2
. C. 100 cm/s
2

Câu 30 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s.
Tần số dao động là:
Biên sọan : MXT Trang 3
A. 1 Hz B. 1,2 Hz C. 3 Hz D. 4,6 Hz
Câu 31 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz. Trong quá trình dao
động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài tự nhiên của nó là:
A. 48 cm B. 46,8 cm C. 42 cm D. 40 cm
Câu 32 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,1 kg và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Cho
con lắc dao động với biên độ 3 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:
A. 2,2 N B. 0,2 N C. 0,1 N D. Tất cả đều sai
Câu 33 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,1 kg và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Vật
dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
A. 1 N B. 0,5 N C. Bằng 0 D. Tất cả đều sai
Câu 34 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng m = 0,1 kg, lò xo độ cứng
K = 40N/m. Năng lượng của vật là 18.10
-3
(J). Lấy g = 10m/s
2
.
Lực đẩy cực đại tác dụng vào điểm treo là:
A. 0,2 N B. 2,2 N C. 1 N D. Tất cả đều sai
Câu 35 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật m dao động với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực
đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3. Lấy g = π
2

hoà với biên độ 2cm. Tốc độ của vật nặng khi qua vị trí cân bằng là:
A. 0m/s B. 0,2m/s C. 2m/s D. 2cm/s
Câu 42 : Giang hãy chọn câu đúng nha ! Năng lượng dao động điều hoà :
A. Tăng 2 lần khi biên độ A tăng 2 lần
B. Tăng 8 lần khi khối lượng quả nặng tăng 2 lần và biên độ A tăng 2 lần
C. Tăng 3/2 lần khi biên độ A tăng 3 lần và tần số dao động giảm 2 lần
D. Giảm 9/4 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ A giảm 2 lần
Câu 43 : Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay x
m
). Li độ của vật khi
động năng của vật bằng thế năng của lò xo là:
A.
2
2A
x
±=
. B.
4
A
x
±=
. C.
4
2A
x
±=
. D.
2
A
x

2
(s) D.
12
1
(s)
Câu 47 : Một vật dao động điều hòa với phương trình
4cos( )( ).
3
x t cm
π
π
= +
Khi vật có tốc độ là 6,28 cm/s
thì li độ của vật là A.
±
4,24 cm. B.
±
3,46 cm. C. 2
3
cm. D. 4,24 cm.
Câu 48 : Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc
20 3 /cm s
π
. Chu kì dao động của vật là: A. 0,5s B. 0,1s C. 1s D. 5s
Câu 49 : Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng: x = Acos(
ω
t +
2
π
)cm. Gốc thời

6
t s=
B.
1
4
t s=
C.
1
6
t s=
D.
1
2
t s=
Câu 52 : Một vật dao động điều hoà, khi qua vị trí cân bằng có:
A. vận tốc bằng không và gia tốc bằng không. B. vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
C. vận tốc bằng không và gia tốc cực đại. D. vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Câu 53 : Hai con lắc có cùng độ cứng k. Biết chu kì dao động T
1
= 2T
2
, khối lượng của hai con lắc liên hệ
với nhau theo công thức:
A. m
1
= m
2
/4 B. m
1
=


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status