CHƯƠNG I
CHƯƠNG I
RƯỢU (ANCOL) – PHENOL - AMIN
RƯỢU (ANCOL) – PHENOL - AMIN
C.1. Rượu (Ancol)
C.1. Rượu (Ancol)
1.
1. Dãy nào gồm các công thức của rượu đã viết không đúng?
A. C
n
H
2n+1
OH; C
3
H
6
(OH)
2
; C
n
H
2n+2
O
B. C
n
H
2n
OH; CH
3
-CH(OH)
2
OH; C
n
H
2n+2
O.
2.
2. Câu nào sau đây là câu đúng?
A. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH
B. Hợp chất CH
3
-dd-OH là ancol etylic
C. Hợp chất C
6
H
5
-CH
2
-OH là phenol
D. Oxi hoá hoàn toàn ancol thu được anđehit
3.
3. Tên quốc tế (danh pháp IUPAC) của rượu sau?
CH
3
HC
OH
H
2
C
H
C
6
H
5
CH
2
OH D. CH
2
OH-CH
2
OH
6.
6. Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C
3
H
8
O, C
4
H
10
O, C
5
H
12
O lần lượt bằng:
A. 2, 4, 6 B. 0, 3, 7
C. 2, 3, 6 D. 1, 2, 3
Hãy chọn đáp án đúng
7.
7. Tên gọi nào dưới đây không đúng là của hợp chất (CH
3
9. Tên chính xác theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của chất có công thức cấu tạo
CH
3
CH(OH)-CH(CH
3
)-CH
3
là ở đáp án nào sau đây?
A. 2-Metylbutanol-3 B. 1,1-Đimetylpropanol-2
C. 3-Metylbutanol-2 D. 1,2-Đimetylpropanol-1
10.
10. Theo danh pháp IUPAC, tên gọi nào sau đây không đúng với công thức?
A. 2-metylhexam-1-ol CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
-OH
B. 4,4-đimetylpentan-2-ol CH
3
-C(CH
3
)
H
15
O
3
B. C
4
H
10
O
2
C. C
4
H
10
O D. C
6
H
14
O
3
.
12.
12. Chất nào sau đây không nên sử dụng để làm rượu khan?
A. CaO B. C
2
H
5
ONa.
C. H
2
H
3
C
H
O
H
3
C
H
... ... ...
D.
O
H
H
O
H
H
... ... ...
14.
14. Khối lượng riêng của etanol và benzen lần lượt là 0,78 g/ml và 0,88 g/ml. Khối lượng
riêng của một hỗn hợp gồm 600 ml etanol và 200 ml C
6
H
6
là bao nhiêu? Biết rằng các
khối lượng riêng được đo trong cùng điều kiện và giả sử khi pha trộn thể tích hỗn hợp
tạo thành bằng tổng thể tích các chất pha trộn.
A. 0,805 g/ml B. 0,795 g/ml
C. 0,826 g/ml D. 0,832 g/ml
15.
C
2
H
5
H
O
H
H
... ... ...
D.
O
H
H
O
H
H
... ... ...
16.
16. Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
17.
17. Đun nóng một rượu A với H
2
SO
4
đậm đặc ở 180
0
C. 200 gam dung dịch có 50 ml rượu etylic nguyên chất
D. 200 ml dung dịch có 50 gam rượu etylic nguyên chất
19.
19. Trong dung dịch rượu (B) 94% (theo khối lượng), tỉ lệ số mol rượu : nước = 43 : 7.
(B) có công thức hoá học như thế nào?
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
20.
20. Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm?
A. Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa H
3
PO
4
B. Cho etilen tác dụng với dung dịch H
2
SO
H
14
O. Đun X với H
2
SO
4
ở 170
0
C chỉ được một
anken duy nhất. Tên của X là gì?
A. 2,2-Đimetylbutanol-3 B. 3,3-Đimetylbutanol-2
C. 2,3-Đimetylbutanol-3 D. 1,2,3-Trimetylpropanol-1
26.
26. X là hỗn hợp gồm 2 rượu đồng phân cùng CTPT C
4
H
10
O. Đun X với H
2
SO
4
ở 170
0
C
chỉ
được duy nhất một anken duy nhất. Vậy X gồm các chất nào?
A. Butanol-1 và butanol-2
B. 2-Metylprapanol-1 và 2-Metylpropanol-2
C. 2-Metylprapanol-1 và butanol-1
O
28.
28. Đốt hết 6,2 gam rượu Y cần 5,6 lít O
2
(đktc) được CO
2
và hơi H
2
O theo tỉ lệ
=
2 2
CO H O
V : V 2 : 3
. Công thức phân tử của Y là công thức nào?
A. CH
4
O B. C
2
H
6
O
C. C
2
H
6
O
2
D. C
3
H
rượu là công thức nào?
A. CH
4
O và C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O
C. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O D. CH
4
O và C
2
H
6
kiện. Khi đun nóng với CuO, rượu P không tạo thành anđehit. Công thức cấu tạo P là
công thức nào?
A. CH
3
OH C. CH
2
CH
2
CH
2
OH
B. C
2
H
5
OH D. CH
3
CH(OH)CH
3
35.
35. Đun 57,5g etanol với H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
0
C. Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt
đi qua các bình chứa riêng rẽ các chất: CuSO
4
khan; dung dịch NaOH; dung dịch (dư)
5
OH; (CH
3
)
2
CHOH
C. (CH
3
)
2
CHOH; CH
3
(CH
2
)
3
OH D. (CH
3
)
2
CHOH; CH
3
(CH
2
)
3
OH
37.
37. Cho 1,24g hỗn hợp hai rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336ml H
2
8
O D. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O
39.
39. Một chất khí bị oxi hoá bơi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương. Chất đó là chất nào?
A. Rượu isopropylic B. Rượu tert-butylic
C. Rượu n-propylic D. Rượu sec-butylic
40.
40. Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18gam A tác
dụng hết nới Na thì thể tích khí hiđro thoát ra (ở đktc) là bao nhiêu lít?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít
C. 3,36 lít D. 4,48 lít
41.
41. Anken sau đây
H
3
C
C
H
C CH
3
CH
đáp án nào dưới đây?
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
được 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và 6,3 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu là:
A. C
2
H
4
O và C
3
H
6
O B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
B. C
2
H
5
OH và C
3
7
OH D.
C
3
H
7
52. Rượu nào sau đây tách nước tạo 1 anken duy nhất?
A. Rượu metylic B. Rượu butanol-2
C. Rượu benzylic D. Rượu isopropylic
53.
53. Đốt cháy một ete E đơn chức thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ số mol
2 2
n(CO ) : n(H O) 5 : 6=
. E là ete tạo ra từ rượu nào?
A. Rượu etylic B. Rượu metylic và rượu etylic
C. Rượu metylic và rượu isopropylic D. Rượu etylic và rượu isopropylic
54.
54. Cho các chất: C
2
H
5
Cl (I); C
2
H
5
OH
(II); CH
3
COOH (III); CH
3
COOC
2
H
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
10
OH
56.
56. Đehiđrat hoá rượu bậc hai M thu được olefin. Cho 3 gam M tác dụng với Na dư thu
được 0,56 lít H
2
(đktc). Đun nóng M với H
2
SO
4
đặc ở 130
0
C thì sản phẩm tạo thành là
chất nào?
A. Propen B. Điisopropyl ete
C. Buten-2 D. Đisec-butyl ete
57.
57. Cho các chất:
(I) CH
3
2
(IV); CH
3
Cl (V); HCOOCH
3
(VI).
Chất có thể trực tiếp điều chế metanol là những chất nào?
A. (II), (III), (V), (VI) B. (I), (III), (IV), (V)
C. (I), (III), (V), (VI) D. (II), (III), (VI)
60.
60. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
M→ → →
2 2
- 0
Br +H O
CuO
3 6 2
dö
OH t
C H Br N anñehit 2 chöùc
Kết luận nào sau đây đúng?
A. M là C
3
H
6
và N là CH
3
CH(OH)CH
2
(OH)
6 12 6 2 5 4 6
C H O C H OH C H
CaosuBuna
→ → →
→
hs 35% hs 80% hs 60%
Go ã
hs 80%
(hs: hiệu suất phản ứng)
Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su là bao nhiêu?
A. ≈ 24,797 tấn B. ≈ 12,4 tấn
C. ≈ 1 tấn D. ≈ 22,32 tấn
62.
62. Cho sơ đồ chuyển hoá:
→ → → →
4 10 1 2 3
-H O Br +H O
+CuO
2 2 2
-
0
H SO dd
OH
t
2 4
(X)C H O X X X Ñixeton
Công thức cấu tạo của X có thể là công thức nào?
A. CH
2
(OH)CH
X H O X C H OH+ → →
Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A. CH
3
CHO B. CH
2
=CH
2
C. CH≡CH D. CH
3
-CH
3
64.
64. Tách nước hoàn toàn hỗn hợp rượu X ta thu được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt
cháy hoàn toàn X để thu được 1,76 gam CO
2
thì khi đốt cháy hoàn toàn Y, tổng khối
lượng H
2
O và CO
2
tạo ra là bao nhiêu gam?
A. 2,94g. B. 2,48 g
C. 1,76 g D. 2,76 g
65.
65. Cho 11 ga hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
hết với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Hai rượu đó là ở đáp án nào?
A. C
OH
66.
66. Cho 01 mol rượu X phản ứng hưết với Na dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Số nhóm
chức –OH của rượu X là bao nhiêu?
A. 3 B. 1
C. 4 D. 2
67.
67. Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là ở đáp án nào sau đây?
A. C
n
H
2n-1
OH (n ≥ 3) B. C
n
H
2n+1
OH (n ≥ 1)
C. C
n
H
2n-2
(OH)
x
(n ≥ x, x > 1) D. C
n
H
2n-7
OH (n ≥ 6)
tinh khiết có thể loại bỏ SO
2
bằng chất nào sau đây?
A. dung dịch Br
2
B. dung dịch KOH
C. dung dịch K
2
CO
3
D. dung dịch KMnO
4
70.
70. Đốt cháy hoàn toàn 1,80g một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96 g CO
2
và 2,16g H
2
O.
Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069. X tác dụng được với Na, bị oxi hoá bởi
oxi khi có Cu xúc tá tạo ra anđehit. Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A. n – C
3
H
7
OH B. C
3
H
5
OH
3. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
6
H
6
O
2
. Biết X tác dụng với KOH theo tỉ lệ
mol 1: 2. Vậy số đồng phân cấu tạo của X là bao nhiêu?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
4.
4. Nguyên tử hiđro trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na
khi cho:
A. phenol tác dụng với Na B. phenol tác dụng với NaOH
C. phenol tác dụng với NaHCO
3
D. cả A và B đều đúng
5.
5. X là một dẫn xuất của benzen, không ứng với dung dịch NaOH, có công thức phân tử
C
7
H
8
O. Số đồng phân phù hợp của X là bao nhieu?
A. 2 đồng phân B. 3 đồng phân
C. 4 đồng phân D. 5 đồng phân
6.
6. Cho các chất: C
6
H
9. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Phenol là axit, còn anilin là bazơ
B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ, còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh.
C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi
tham gia phản ứng cộng với hiđro.
10.
10. Phản ứng: C
6
H
5
Ona + CO
2
+ H
2
O → C
6
H
5
OH + NaHCO
3
xảy ra được là do:
A. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
B. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C. Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic
D. Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
Hãy chọn đáp án đúng.
11.
11. Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Natri và dung dịch NaOH B. Nước brom
6
H
5
-O-CH
3
13.
13. Cho 18,4 gam 2,4,6 – trinitrophenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi
560cm
3
(không có không khí). Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 1911
0
C. Tính áp suất
trong bình tại nhiệt độ đó biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO
2
, N
2
, H
2
(trong đó
tỉ lệ thể tích
2
CO CO
V : V 5 :1=
) và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lí thuyết 8%.
A. 207,36 atm B. 211,968 atm
C. 201 atm D. 223,6 atm
14.
14. Cho dãy chuyển hoá điều chê sau:
2
Br /Fe
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác
dụng với dung dịch NaOH còn C
2
H
5
OH thì không
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
vì sục CO
2
vào dung dịch C
6
H
5
Ona ta sẽ được
C
6
H
5
OH.
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ.
A. (1), (2) B. (2), (3)
C. (3), (1) D. (1), (2), (3)
18.
18. Trong số các dẫn xuất của benzen có Công thức phân tử C
8
H
10
H
4
CH
2
OH
D. Hai đồng phân o và p-CH
3
C
6
H
3
(OH)
2
Hãy chọn đáp án đúng
20.
20. Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ sau:
6 5 2 5
HNO /H SO
C H OH
KMnO
4
3 2 5
4 2
H SO H SO
4 4
2 2
C H C H A B X→ → →
ñun noùng
X có CTCT là:
A. Đồng phân o- của O
5
Hãy chọn đáp án đúng
21.
21. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A.
B.
C.
D.
21.
21. Có 4 hợp chất: phenol, benzen, axit axetic, rượu etylic. Thứ tự các chất hoá học dùng làm
thuốc thử để phân biệt 4 chất đó là:
A. Dùng Na nhận ra rượu, dùng quỳ tím nhận ra axit, dùng nước brom nhận ra phenol,
còn lại là benzen
B. Dùng dung dịch NaOh nhận ra aixt, dùng nước brom nhận ra phenol, dùng Na nhận
ra rượu, còn lại là benzen.
C. Dùng nước brom nhận ra phenol, dùng quỳ tím nhận ra axit, dùng Na nhận ra rượu,
còn lại là benzen
D. Dùng HNO
3
(H
2
SO
4
đặc) đun nóng nhận ra benzen, dùng brom nhận ra phenol,
dùng quỳ tím nhận ra axit, còn lại là rượu.
Hãy chọn đáp án đúng
C.3. Amin
C.3. Amin
1.
1. Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào?
3.
3. Cho amin có cấu tạo: CH
3
-CH(CH
3
)-NH
2
Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây?
A. Prop-1-ylamin B. etylamin
C. Đimetylamin D. Prop-2-ylamin
4.
4. Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C
3
H
7
N?
A. 1 đồng phân B. 5 đồng phân
C. 4 đồng phân D. 3 đồng phân
5.
5. Tìm câu sai trong số các câu sau đây:
A. Etyamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro như sau:
H
N
Et
H
O
H
H
...
H
y
N
z
thì có mối liên hệ: 2x – y = 45
D. Nếu công thức X là C
x
H
y
N
z
thì z = 1
8.
8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc
hiđrocacbon.
B. Bậc của amin của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no,
chưa no và thơm.
D. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện tượng đồng phân.
9.
9. Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
A. CH
3
– CH
2
– NH
2
B.
H
3
NH
2
B. C
n
H
2n+1
NH
2
C. C
6
H
5
NHC
n
H
2n+1
D. C
n
H
2n-3
NHC
n
H
2n-4
11.
11. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng?
A. CH
3
-NH-CH
3
7
N B. C
3
H
9
N
C. C
4
H
11
N D. C
5
H
13
N
13.
13. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
14.
14. Các giải thích về quan hệ cấu trúc – tính chất nào sau đây không hợp lí?
A. Do cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B. Do nhóm – NH
2
đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và
ưu tiên vị trí o-, p-
C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử càng lớn.
D. Với amin RNH
D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
18.
18. Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây
A. NaOH B. NH
3
C. NaCl D. FeCl
3
và H
2
SO
4
19.
19. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
A. Anilin B. Metylamin
C. Amoniac D. Đimetylamin
20.
20. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. NH
3
B. CH
3
CONH
2
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH D. CH
(5) NaOH (6) NH
3
Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng?
A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C. (5) > (4) > (3) > (1) > (2) > (6)
D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
22.
22. Tính bazơ giảm dần theo dãy nào sau đây?
A. đimetylamin; metylamin; amoniac; p-metylanilin; anilin; p-nitro anilin
B. đimetylamin; metylamin; anilin; p-nitroanilin; amoniac; p-metylanilin
C. p-nitroanilin; anilin; p-metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin.
D. anilin; p-metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin; p-nitroanilin
23.
23. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
A. C
6
H
5
NH
3
; NH
3
; CH
3
NH
2
; (CH
3
)
H
5
NH
2
D. NH
3
; C
6
H
5
NH
3
; (CH
3
)
2
NH; CH
3
NH
2
24.
24. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
A. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
< CH
3
NHCH
3
D. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NHCH
3
< CH
3
3
D. p-O
2
NC
6
C
4
H
4
NH
2
< p-CH
3
C
6
H
4
NH
2
26.
26. Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A. CH
3
NH
2
+ H
2
O → CH
3
NH
3
+
D. CH
3
NH
2
+ HNO
2
→ CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
27.
27. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. C
6
H
5
NH
2
B. NH
3
C. CH
3
CH
2
NH
2
O + FeCl
3
→ Fe(OH)
3
+ 3CH
3
NH
3
Cl
C. C
6
H
5
NH
2
+ 2Br
2
→ 3,5-Br
2
-C
6
H
5
NH
2
+ 2HBr
D. C
6
H
SO
4
B. CH
3
NH
2
+ HONO + FeCl
3
→ Fe(OH)
3
+ 3CH
3
NH
3
Cl
C. C
6
H
5
NH
2
+ 2Br
2
→ m-Br
2
-C
6
H
4
NH
2
32.
32. Phát biểu nào sai?
A. Anilin là bazơ yếu hơn NH
3
vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm – NH
2
bằng hiệu ứng liên hợp
B. Anilin không làm đổi màu quì tím
C. Anilin ít tan trong nước vì gốc C
6
H
5
kị nước
D. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Br
2
33.
33. Dùng nước brom phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?
A. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac
B. Anilin và xiclohexylamin (C
6
H
11
NH
2
)
C. Anilin và phenol
D. Anilin và benzen
34.
34. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
5
NH
2
+ HNO
2
+ CHl
0
0 5 C−
→
C
6
H
5
N
2
+
Cl
-
+ 2H
2
O
C. C
6
H
5
NH
2
+ HNO
2
+ CHl → C
2
O
36.
36. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin
và benzen?
A. Dung dịch brom
B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl, dung dịch brom
D. Dung dịch NaOH, dung dịch brom.
37.
37. Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là
hợp lí?
A. Hoà tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lây
anilin tinh khiết.
B. Hoà tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogen hoá thu được anilin.
C. Hoà tan tron dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO
2
vào đó đến dư thu
được anilin tinh khiết
D. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi
benzen.
38.
38. Giải pháp thực tế nào sau đâu không hợp lý?
A. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh
B. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
C. Tổng hợp chât màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn
hợp NaNO
2
và HCl ở nhiệt độ thấp.
D. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO
NO
2
+ 3H
2
→ C
6
H
5
NH
2
+ 2H
2
O
D. C
6
H
5
CN + 4H
Fe/HCl
→
C
6
H
5
CH
2
NH
2
40.
40. Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử
3
H
7
N
42.
42. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol
2
2
CO
6
H O 7
=
. Amin đó có tên gọi là gì?
A. propylamin B. phenylamin
C. isopropylamin D. propenylamin
43.
43. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi của
các sản phẩm sinh ra
2 2
CO H O
V : V 2 : 3=
. Công thức phân tử của amin là công thức
nào?
A. C
3
H
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
B. C
2
H
3
NH
2
; C
3
H
5
NH
2
và C
4
H
7
NH
2
C. C
5
H
11
NH
2
46.
46. Cho 10 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 15,84 gam hỗn hợp muối. Nếu trộn 3
amin trên theo tỉ lệ 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của
3 amin là ở đáp nào sau đây?
A. CH
5
N; C
2
H
7
N; C
3
H
7
NH
2
B. C
2
H
7
N; C
3
H
9
47.
47. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no đơn chức, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí
oxi (đktc). Công thức của amin đó là công thức nào say đây?
A. C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
4
H
9
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
48.
48. Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan
trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, NHO
2
và có thể tác dụng với nước brom tạo
và C
3
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. CH
4
và C
2
H
6
D. C
2
H
6
và C
3
H
8
50.
50. Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức
phân tử của X là ở đáp án nào?
A. C
3
H
7
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
; C
4
H
9
NH
2
C. CH
3
NH
2
; C
2
H
5
NH
2
D. C
4
H
N D. C
3
H
7
N
53.
53. Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư thu được 10,7 gam kết
tủa. Ankylamin đó có công thức như thế nào?
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
SO
4
loãng.
Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
A. 7,1 g B. 14,2 g
C. 19,1 g D. 28,4 g
58.
58. Cho 0,01 mol CH
3
NH
2
tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp NaNO
2
và HCl thì thu
được:
A. 0,01 mol CH
3
NH
3
Cl B. 0,01 mol CH
3
NO
2
C. 0,01 mol CH
3
OH và 0,01 mol N
2
D. 0,01 mol NaNH
2
59.
B. 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
C. 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol
D. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
60.
60. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế
tiếp thu được 140ml CO
2
và 250ml hơi nước (cac thể tích đo ở cùng điều kiện). Thành
phần % thể tích của ba chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân tử khối lần lượt bằng
bao nhiêu?
A. 20%; 20% và 60% B. 25%; 25% và 50%
C. 30%; 30% và 40% D. 20%; 60% và 20%
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II
ANĐEHIT – AXIT CACBOXILIC - ESTE
ANĐEHIT – AXIT CACBOXILIC - ESTE
C.1. Anđehit - Xeton
C.1. Anđehit - Xeton
1.
1. Câu nào sau đây là câu không đúng?
A. Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là anđehit
B. Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá
C. Hợp chất R – CHO có thể điều chế được từ R – CH
2
OH
D. Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng số liên kết δ
2.
2. Cho các câu sau:
a. Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm – CHO
b. Anđehit và xeton có phản ứng cộng hiđro giống etilen nên chúng thuộc loại hợp chất
hiđro với nước.
C. Anđehit fomic vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
D. Fomol hay fomalin là dd chứa khoảng 37 – 40% HCHO trong rượu.
4.
4. Công thức phân tử của anđehit có dạng tổng quát C
n
H
2n+2-2a-2k
O
k
Hãy cho biết phát biểu nào sai.
A. Các chỉ số n, a, k thoả mãn điều kiện n ≥ 1; a ≥ 0; k ≥ 1.
B. Nếu a = 0, k = 1 thì đó là anđehit no, đơn chức
C. Nếu anđehit 2 chức và 1 vòng no thì công thức phân tử có dạng
C
n
H
2n-4
O
2
(n ≥ 5)
D. Tổng số liên kết π và vòng là độ bất bão hoà của công thức.
5.
5. Câu nào sau đây là không đúng?
A. Anđehit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một
B. Anđehit tác dụng với dung dịch bạc nitrat tỏng amoniac sinh ra bạc kim loại
C. Anđehit no, đơn chức có công thức phân tử dạng tổng quát là C
n
H
2n+2
D. Na; nước brom; dung dịch AgNO
3
/NH
3
9.
9. Cho các phản ứng:
(X) + dd NaOH
0
t
→
(Y) + (Z);
(Y) + NaOH rắn
0
t
→
(T)↑ + (P);
(T)
0
150 C
→
(Q) + H
2
↑;
(Q) + H
2
O
xúc tác
→
(Z)
Các chất (X) và (Y) có thể là những chất được ghi ở dãy nào dưới đây
+
→ → → →
Các chất X và Z có thể là những chất được ghi ở dãy nào dưới đây?
A. C
3
H
8
và CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH B. C
2
H
6
và CH
2
=CH-CHO
C. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CHO D. C
3
H
6
3
thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử hai anđehit
lần lượt là ở đáp án nào sau đây?
A. CH
3
CHO và HCHO B. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO
C. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
14.
14. X, Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O. Khi tác dụng với
2
H
5s
CHO
C. HCOOH và HCHO D. HCHO và HOC-CHO
15.
15. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dùng dư) thu được sản
phẩm Y. Khi Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí thuộc
loại chất vô cơ A, B. Công thức phân tử của X là ở đáp án nào sau đây?
A. H-CHO B. H-COOH
C. HCOO-NH
4
D. HCOO-NH
3
16.
16. Cho 13,6 g một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch AgNO
3
2M trong NH
4
OH thu được 43,2 g bạc. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125. X
có công thức cấu tạo là ở đáp án nào sau đây?
A. CH
3
-CH
2
-CHO B. CH
A. Anđehit no, đơn chức
B. Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
C. Anđehit no, hai chức
D. Anđehit không no (Chứa một nối đôi C=C), hai chức
19.
19. Cho 1,74 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO
3
/NH
3
sinh ra
6,84 gam bạc kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit ở đáp án nào sau đây?
A. CH
2
-CH=O B. CH
3
CH
2
-CH=O
C. CH
3
CH
2
CH
2
-CH=O D. (CH
3
)
2
CH-CH=O
20.
A. 4,4% B. 8,8%
C. 13,2% D. 17,6%
22.
22. Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp
A. chỉ từ metan B. chỉ từ axit fomic
C. chỉ từ rượu metylic D. từ metan hoặc từ rượu metylic
Hãy chọn câu đúng
23.
23. Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Thành phần % các chất trong
hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 26,26% và 74,71% B. 28,26% và 71,74%
C. 28,74% và 71,26% D. 28,71% và 74,26%
24.
24. Nhỏ dung dịch anđehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)
2
, đun nóng nhẹ sẽ
thấy kết tủa đỏ gạch. Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn đúng hiện tượng
xảy ra?
A. H-CH=O + Cu(OH)
2
OH
−
→
H-COOH + Cu + H
O
25.
25. Cho 280 cm
3
(đktc) hỗn hợp A gồm axetilen và etan lội từ từ qua dung dịch HgSO
4
ở
80
0
C. Toàn bộ khí và hơi ra khỏi dung dịch được cho phản ứng với dung dịch AgNO
3
(dư)/NH
3
thu được 1,08 gam bạc kim loại. Thành phần thể tích các chất trong A lần
lượt là:
A. 50% và 50% B. 30% và 70%
C. 60% và 40% D. 40% và 60%
26.
26. Cho dung dịch chứa 0,58 gam chất hữu cơ đơn chức X (chỉ gồm các nguyên tố C, H,
O) tác dụng với dung dịch AgNO
3
(dư) trong NH
3
thu được 2,16 gam bạc kết tủa.
A. H-CH=O B. CH
3
-CH=O
C. CH
3
-CH
3
O
B.
CH
3
CCH
2
CH
3
O
C. CH
2
=CHCH=O D. CH
3
CH
2
CH
2
CH=O
29
29 Khi oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức, ta thu được 3 g axit tương ứng. Biết hiệu
suất phản ứng là 100%, công thức cấu tạo của anđehit là công thức nào sau đây?
A. H-CH=O B. CH
3
-CH=O
C. CH
3
-CH
2
-CH=O D. CH
2
-CHO và Y là HO-CH
2
-CH
2
-CHO
B. X là
HO
H
C
CHO
CH
3
và Y là HOOC-CH
2
-CHO
C. X là HO-CH
2
-CH
2
-CHO và Y là HO-CH
2
-CHO
D. X là HO-CH
2
-CHO và Y là HO-CH
2
-CH
2
-COOH
H
5
(COOH)
2
B. C
4
H
7
(COOH)
3
C. C
3
H
5
(COOH)
3
D. HOC
2
H
2
COOH
4.
4. Công thức cấu tạo thu gọn của axit cacboxilic C
4
H
6
O
2
có đồng phân cis-trans là công
thức nào sau đây?
3
COO-
CH
2
CH
3
(4), CH
3
CH
2
CH
2
OH (5) theo tứ tự nhiệt độ sôi giảm dần. Dãy nào có thứ tự
sắp xếp đúng?
A. (3) > (5) > (1) > (4) > (2) B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2)
C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
7.
7. Nhiệt độ sôi 100,5
0
C; 78,3
0
C; 118,2
0
C là của ba chất C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH.
0
C 100,5
0
C 118,2
0
C
8.
8. Cho các chất: anđehit axetic, axit fomic, rượu etylic, đimetyl ete và các số liệu về nhiệt
độ sôi: 100,7
0
C; 21
0
C; -23
0
C; 78,3
0
C. Đáp án nào sau đây ghi nhiệt độ sôi đúng với
mỗi chất?
anđehit axetic axit fomic rượu etylic đimetyl ete
A. 100,7
0
C 21
0
C -23
0
C 78,3
0
C
B. 21
0
3
COOH
C. CBr
3
COOH D. CF
3
COOH
10.
10. Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự nào?
A. H
2
SO
4
> CH
3
COOH > C
6
H
5
OH > C
2
H
5
OH
B. H
2
SO
4
> C
6
2
H
5
OH > H
2
SO
4
11.
11. So sánh tính axit của các chất sau đây:
CH
2
Cl – CH
2
COOH (1) CH
3
– COOH (2)
HCOOH (3) CH
3
– CHCl – COOH (4)
A. (3) > (2) > (1) > (4) B. (4) > (2) > (1) > (3)
C. (4) > (1) > (3) > (2) D. (3) > (4) > (1) > (2)
12.
12. Các hợp chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH
D. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
13.
13. Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Mg, Cu, dung dịch NH
3
, NaHCO
3
B. Mg, Ag, CH
3
OH/ H
2
SO
4
3
, CH
3
OH (H
2
SO
4
đặc)
C. Ca, H
2
, Cl
2
, dung dịch NH
3
, dung dịch NaCl, CH
3
OH (H
2
SO
4
đặc)
D. Ba, H
2
, Br
2
, dung dịch NH
3
, dung dịch NaHSO
4
, CH