Tuần 19, 20, 21
Ngày soạn : 06 / 1/2009
buổi 19, 20, 21 - các bài toán lập CTPT hợp chất hữu cơ
( 3 buổi )
i - mục tiêu bài học
- Rèn luyên cho hs các phơng pháp giải các bài tập lập CTPT theo các dạng
- Rèn luyện cho hs kĩ năng phản xạ, các công thức, các công cụ giải bài tập hoá học.
ii- chuẩn bị
Gv : giáo án, các bộ đề thi.
Hs : chuẩn bị các công thức đã học
iii - tiến trình bài học
1. ổn định lớp
2. Chữa bài tập về nhà, giải đấp thắc mắc.
3. Nội dung phần bài mới
A. Lý thuyết cần nắm đợc.
1. Tính khối lợng các nguyên tố trong phân tử.
2. áp dụng công thức.
3. Mỗi một dạng có một phơng pháp giải và công thức áp dụng.
Vd
- Lập công thức phân tử
Theo sơ đồ phản ứng:
C
x
H
y
O
z
N
t
xCO
2
a
trong đó a là khối lợng chất hữu cơ bị oxi hoá.
x =
2
44
CO
M
m
a
; y =
2
9
H O
M
m
a
; t =
2
14
N
M
m
a
z đợc suy ra từ x, y. t và M.
* Ngoài ra còn quan tâm đến khối lợng phân tử.
- Xác định khối lợng mol phân tử
+ Các chất khí hoặc dễ bay hơi thờng đợc xác định khối lợng mol phân tử (M) theo biểu thức liên
hệ giữa M với tỷ khối hơi d so với một khí quen thuộc nào đó nh H
2
hay không khí... M
B.(A)CH
2
O
2
, (B)C
2
H
4
O
4
C.(A)CH
2
O, (B)C
2
H
4
O
2
D. Một kết quả khác.
Cõu 2
t chỏy hon ton 9 gam cht hu c X. Ton b sn phm chỏy thu c gm CO
2
v
H
2
O c cho vo bỡnh cha dd nc vụi trong d thy khi lng bỡnh tng 18,6 gam v
thu c 30 gam kt ta. Tỡm CTPT ca X, bit t khi hi ca X so vi heli bng 22,5.
A. C
2
H
3
vo 20 ml dd H
2
SO
4
0,5M. trung ho axit cũn d sau khi tỏc
dng vi NH
3
, cn dựng 7,7 ml dd NaOH 1M. Hóy xỏc nh CTPT ca A, bit phõn t
khi gn ỳng ca nú bng 60.
A. CH
4
ON
2
B. CH
5
N C. C
3
H
7
O
2
N D. Mt kt qu khỏc.
Cõu 4
t chỏy m(gam) cht A thu c 2,06 lớt CO
2
o 608 mmHg, 54,6
0
C v 1,26 gam H
2
t V
1
cm
3
hirocacbon A th khớ, cho V
2
cm
3
khớ CO
2
v cn V
3
cm
3
oxi. Tỡm CTPT
ca A. Tt c cỏc khớ o cựng iu kin, cho V
2
= 2V
1
; V
3
= 1,5V
2
.
A/ C
2
H
4
B/ C
5
OCl C.C
2
H
2
OCl
2
D.CHCl
b) Tỡm CTPT ca X bit X l mt axit n chc v 2,58 gam X trung ho bi 200 ml dd
NaOH 0,1M. Tỡm CTPT ca X.
Cõu 7
Oxi hoỏ hon ton 4,02 gam cht hu c Y ch thu c 3,18 gam xụa v 0,672 lớt khớ
CO
2
(ktc). Y cú CTGN no sau õy
Cõu 8
t chỏy hon ton mt lng hp cht hu c A cn 6,72 lớt khớ oxi o ktc. Ton b sn
phm chỏy gm CO
2
v H
2
O c hp th ht vo bỡnh cha dd nc vụi trong, thu c
10 gam kt ta v 200 ml dd mui cú nng 0,5M ; dd ny nng hn dd nc vụi trong
ó dựng l 8,6 gam. Tỡm CTGN ca A.
A. C
2
H
3
O B.CH
2
O C. C
6
H
13
ONa
Cõu 10
t chỏy hon ton 10 cm
3
mt hp cht hu c M th khớ phi dựng ht 225cm
3
khụng
khớ( cha 20% th tớch khớ oxi) thu c 30 cm
3
CO
2
v 30 cm
3
hi nc. Cỏc th khớ o
cựng iu kin. M cú CTPT no sau õy?
A. C
3
H
8
B. C
3
H
6
C. CH
2
O D. Mt kt
qu khỏc
4
C. C
4
H
8
D. C
6
H
6
Cõu 14
t chỏy hon ton mt hn hp X gm cht hu c A (C, H, N) vi mt lng khụng khớ
d thu c 105 cm
3
hn hp khớ v hi, lm lnh ngng t hi nc cũn li 91 cm
3
,
tip tc cho qua dd KOH d cũn li 83 cm
3
hn hp khớ. Cỏc th tớch khớ o cựng iu
kin. Tỡm CTPT ca A bit trong A ch cú 1 nguyờn t N.
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
dd Ba(OH)
2
thu đợc 3,94 gam kết tủa và dd Y. Cô cạn dd Y rồi nung đến khối lợng không
đổi thu đợc 4,59 gam chất rắn.CTPT của X là :
A/ C
2
H
6
B/ C
5
H
12
C/ C
5
H
10
D/ C
4
H
8
Bi 17
Tỡm cụng thc n gin nht ca hp cht hu c A ( cha C, H, O) trong ú oxi chim
36,36 % v khi lng.
A. C
2
H
4
O B. C
C/ C
5
H
10
D/ C
4
H
8
b) Tỡm CTPT ca hirocacbon B cú t khi hi so vi khụng khớ bng 2
Cõu 19
Phõn tớch cht hu c A (cha cỏc nguyờn t C, H, O ) ta cú t l khi lng
m
C :
m
H :
m
O = 1,2 : 0,3 : 0,8
Tỡm CTPT ca A, bit khi hoỏ hi 2,3 gam A cú th tớch ỳng bng th tớch ca 1,6 gam
oxi trong cựng iu kin.
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
12
C/ C
3
H
8
D/ C
4
H
8
Câu 21
Đốt cháy hoàn toàn a gam một hợp chất hữu cơ X có chứa(C, H, O) cần 2,772 lít oxi
(đktc) và thu đợc 3,63 gam CO
2
và 1,98 gam H
2
O. Tìm công thức phân tử của X biết 1,7 <
dX/kk < 2,3.
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
8
O
C
4
H
6
Bài 23.
Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam chất hữu cơ A thu đợc 3,52 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O .
Mặt khác, phân tích 1,29 gam A thu đợc 336 ml khí nitơ (đo đktc ). Tìm CTPT , biết khi hoá hơi
1,29 gam A có thể tích đúng bằng thể tích của 0,96 gam oxi trong cùng điều kiện.
Đ/s : A/ C
2
H
5
N ; B/ C
3
H
9
N ; C/ C
7
H
9
N ; D/ C
2
H
7
N
Bài 24
2
O. Tìm CTTN từ đó biện luận tìm CTPT của A .
. A/ C
3
H
4
O
2
; B/ C
4
H
10
O ; C/ C
3
H
8
; D/ C
4
H
6
Bài 26
Một hiđrocacbon X có tỉ lệ khối lợng cacbon và hiđro là :
m
C :
m
H = 4 : 1
Tìm công thức nguyên, CTPT nếu tỉ khối của X so với Heli là 7,5 .
A/ C
2
6
O
2
; B/ C
4
H
6
O
2
; C/ C
2
H
4
O
2
; D/ C
2
H
4
O .
Bài 28
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A chứa C, H, O phải dùng 13,44 lít khí oxi (đktc), thu đ-
ợc 17,6 gam CO
2
và 10,8 gam H
2
O.
a,Tính giá trị m .
b,Xác định CTTN của A và biện luận tìm CTPT của A.
A/ C
A/ C
3
H
8
O ; B/ C
4
H
6
O
2
; C/ C
2
H
4
O ; D/ C
2
H
6
O .
Bài 30
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X. Toàn bộ sản phẩm cháy đợc dẫn vào bình (1)
chứa H
2
SO
4
đặc d, rồi cho qua bình (2) chứa dd NaOH d. Kết thúc thí nghiệm , thấy khối lợng
bình (1) tăng 1,08 gam, bình (2) tăng 2,2 gam.
a,Tính m. A/ 8,8 gam ; B/ 1,8 gam ; C/ 4,4 gam ; D/ 9,2 gam
b,Xác định CTPT của X, biết tỉ khối hơI của X so với nitơ là 2 .
A/ C
H
8
O ; B/ C
4
H
6
O
2
; C/ C
2
H
4
O
2
; D/ C
2
H
4
O .
2/Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam chất hữu cơ X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dd
Ba(OH)
2
, thấy khối lợng bình nặng thêm 4,6 gam đồng thời tạo thành 6,475 gam muối axit và
5,91 gam muối trung hoà. Tỉ khối của X đối với Heli là 13,5.
CPTP của X là : A/ C
2
H
6
O ; B/ C
4
H
6
.
2,Số đồng phân mạch hở của A là : A/ 5 ; B/ 6 ; C/ 8 ; D/ 9 ; E/ một kết quả khác.
Bài 34
Đốt cháy hết 1,152 gam một hiđrocacbon X mạch hở, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd
Ba(OH)
2
thu đợc 3,94 gam kết tủa và dd Y. Cô cạn dd Y rồi nung đến khối lợng không đổi thu đ-
ợc 4,59 gam chất rắn.
CTPT của X là : A/ C
2
H
6
; B/ C
5
H
12
; C/ C
5
H
10
; D/ C
4
H
8
Bài 35
Đốt cháy hoàn toàn 9 gam một chất hữu cơ Y cần vừa đủ 8,4 lít oxi (đo đktc). Hỗn hợp sản phẩm
cháy gồm CO
.
Bài 36
Để đốt cháy 2,25 gam hợp chất A chứa C, H, O phải dùng hết 3,08 lít oxi ở đktc và thu đợc
V (H
2
O) = 5/4 V(CO
2
) . Biết tỉ khối hơi của A đối với CO
2
là 2,045 . CTPT của A là :
A/ C
3
H
4
O
2
; B/ C
4
H
10
O
2
; C/ C
5
H
12
; D/ C
4
H
6
2
; D/ C
2
H
6
O
Bài 38
950 cm
3
một hỗn hợp khí gồm hiđrocacbon A và oxi .
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên trong bình kín. Sau pứ thu đợc 1050 cm
3
hỗn hợp khí B. Làm
lạnh sản phẩm cho hơip nớc ngng tụ hết còn lại 450 cm
3
hỗn hợp khí , cho tiếp qua dd KOH d
còn lại 50 cm
3
.
CTPT của A là : A/ C
2
H
6
; B/ C
4
H
10
; C/ C
5
H
O
2
.
Tuần 24, 25
Ngày soạn : 1/ 02/2009
buổi 24,25 Ankan và xicloankan
i- mục tiêu bài học
+ Củng cố hệ thống lại kiến thức lý thuyết về ankan và xicloankan.
+ Rèn luyện làm các bài tập định tính và định lợng, xác định CTPT
ii- chuẩn bị
GV : giáo án, STK.
HS : ôn lại kiến thức phần ankan
iii- tiến trình bài học
1. ổn định lớp
2. Chữa bài tập về nhà, giải đấp thắc mắc.
3. Nội dung phần bài mới
A. Lý thuyết cần nắm đợc.
Gv cùng hs đàm thoại và ghi những kiền thức cơ bản trên bảng.
1, Đ/n, công thức chung.
2. Cấu trúc phân tử.
3. Đồng phân.
4. Tính chất hoá học.
5. Phơng pháp điều chế.
B. Bài tập áp dụng.
các bài tập lý thuyết
Bài 1:
Chứng minh công thức phân tử tổng quát của ankan và xicloankan?
Bài 2:
Giải thích tại sao mạch cacbon trong phân tử ankan có hình gấp khúc?
Bài 3: Đồng phân là gì? Hãy nêu nguyên nhân gây ra hiện tợng đó. Viết CTCT các đồng phân
luôn luôn thay đổi?
Bài 6: Đọc tên - viết công thức cấu tạo - đồng phân
a. Viết công thức cấu tạo các chất sau:
. 4-etyl-3,3-đimetylhexan . 1-brom-2-clo-3-metylpentan. 1,2-điclo-1-metylxiclohexan
b. Đọc tên quốc tế các chất sau:
. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
CH
3
. . CH
3
-CH
2
-C(CH
3
)
3
. . CH
3
-CHBr-CH-
(C
2
H
5
)-CH
3
2
, SO
2
, NO
2
. + C
3
H
8
, NO, H
2
S, NH
3
.
- Tinh chế các chất sau ra khỏi hỗn hợp:
+ CH
4
có lẫn: NO
2
, SO
2
, CO
2
, CO, NH
3
.
+ C
2
H
6
- Xác định công thức cấu tạo C
6
H
14
, biết rằng khi tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1 ta chỉ thu đợc
2 đồng phân. Gọi tên 2 đồng phân đó.
- Một ankan A thể khí ở đktc và nặng hơn không khí. Xác định CTPT của A biết rằng khi cho A
tác dụng với Cl
2
chỉ cho một sản phẩm thế mono
Bài 9: Bổ túc phản ứng
a. Al
2
O
3
Al
4
C
3
metan
metylclorua
metylenclorua
600
(Y) + (Z)
(Y) + Cl
2aske
(T) + (U)
(Y)
ln1500 lC
o
(V) + (X
1
)
(X
1
) + Cl
2o
t
(U)
2(T) + Na
?
(K) + NaCl
(K) + Cl
H
10
----------> ------> CH
4
+ C
3
H
6
H
2
+ C
4
H
8
Ta thu đợc hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lít (đktc)
a) Thể tích C
4
H
10
cha bị cracking là (lít) :
A. 60 B. 100 C.110 D. 450 E. Tất
cả đều sai
b) Cho hỗn hợp khí X ở câu trên lội từ từ qua bình nớc brom d thì khối lợng brom tham gia pứ tối
đa là (gam) : A. 1607,17 B. 3214,28 C.1600 D.
3156,7
Bài 12 . Đốt cháy hết a mol ankan A đợc không quá 6a mol CO
2
. Nếu clo hoá ankan A theo tỉ
lệ1: 1
về thể tích đợc dẫn xuất monoclo duy nhất. A có tên là :
6
B. CH
4
và C
3
H
6
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D.
C
2
H
6
và C
3
H
6
Bài 15.
Đốt cháy một hỗn hợp etan và propan thu đợc CO
2
và hơi nớc theo tỉ lệ thể tích 11: 15.
Phần trăm theo khối lợng (%) của hỗn hợp là :
A. 45 ; 55 B. 25 ; 75 C. 18,25 ; 81,48 D.
D. V
S
- V
Đ
= 2 mol
E.V
S
:V
Đ
= 7:10
Bài 18. Brom hoá một ankan đợc một dẫn xuất chứa brom có tỉ khối hơi so với không khí là
5,207.
Ankan này là : A. CH
4
B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D.
C
5
H
12
Bài 19
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon có khối lợng phân tử hơn kém nhau 14 đ.v.C, thu
đợc m gam H
Một ankan có tên gọi là 2-etyl, 3-metyl butan. Có ý kiến cho rằng tên gọi đó
A. sai và sửa là 2,3- đimetyl pentan B. đúng
C. sai và sửa là 2,3- đimetyl Buntan E.sai và sửa là 2,3- đimetyl
Hexan
Bài 21 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X. Toàn bộ sản phẩm cháy cho đi qua hệ thống làm
lạnh để hơi nớc ngng tụ, thì thấy thể tích hỗn hợp sản phẩm giảm đi quá một nửa (các thể tích khí
và hơi đợc đo ở cùng đk nhiệt độ và áp suất ). Vậy X thuộc hiđrocacbon nào đã học.
A. ankan B. xicloankan C. ankin D. aren
Bài 22: Hai hiđrocacbon M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi cho M, N tác
dụng với Cl
2
(askt, 1:1) thì M cho 4 sản phẩm thế monoclo, N cho 1 sản phẩm thế monoclo duy
nhất. Tên của M và N là:
A. xilcopentan và xiclobuten B. metyl xiclobuten và
xiclopentan