ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – HK II
Môn : VẬT LÝ 9
I/ Lý thuyết :
Chương II : ĐIỆN TỪ HỌC
1. Dòng điện xoay chiều :
- Là dòng điện có chiều luân phiên thay đổi.
- Cách tạo ra dòng điện xoay chiều :
+ Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín.
+ Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường.
2. Máy phát điện xoay chiều :
- Được chế tạo dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
- Bộ phận chính : nam châm và cuộn dây dẫn.
3. Các tác dụng của dòng điện xoay chiều : ( SGK trang 95 )
4. Truyền tải điện năng đi xa :
- Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa sẽ có một phần điện năng bị hao phí do toả nhiệt trên
đường dây tải điện.
- Do P
hp
=
2
2
.
U
PR
=> Công suất hao phí do toả nhiệt trên dây dẫn tỉ lệ nghịch với bình phương
hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây tải điện. Phương án tốt nhất để giảm hao phí điện năng
là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây tải điện.
5. Máy biến thế :
- Cấu tạo : Gồm hai cuộn dây có số vòng khác nhau; 1 lõi sắt chung cho cả hai cuộn dây.
- Nguyên tắc hoạt động : Dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ.
- Tác dụng : Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
3. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ :
Khoảng cách từ vật
đến thấu kính
Đặc điểm của ảnh
Thật hay ảo
Cùng chiều hay ngược
chiều so với vật ?
Lớn hơn hay nhỏ
hơn vật ?
Vật ở rất xa TK Ảnh thật Ngược chiều với vật Ảnh nhỏ hơn vật
d > 2f Ảnh thật Ngược chiều với vật Ảnh nhỏ hơn vật
d = 2f Ảnh thật Ngược chiều với vật Ảnh bằng vật
f < d < 2f Ảnh thật Ngược chiều với vật Ảnh lớn hơn vật
d < f Ảnh ảo Cùng chiều với vật Ảnh lớn hơn vật
4. Sự tạo ảnh trong phim trong máy ảnh :
- Nêu cấu tạo của máy ảnh ?
- Ảnh của một vật trên phim có đặc điểm gì ?
= > Là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngược chiều với vật.
5. Mắt :
- Nêu cấu tạo của mắt ?
- Giữa mắt và máy ảnh có gì giống và khác nhau ?
6. Mắt cận và mắt lão :
- Những biểu hiện của tật cận thị là gì ? Nêu cách khắc phục tật cận thị ?
- Những đặc điểm của mắt lão ? Cách khắc phục tật mắt lão ?
7. Kính lúp :
- Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, dùng để quan sát các vật nhỏ.
- Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính để cho một ảnh ảo lớn hơn vật. Mắt
nhìn thấy ảnh ảo đó.
- Giữa số bội giác và tiêu cự f của một kính lúp có hệ thức : G =
f
- Máy phát điện gió, pin mặt trời có thể cung cấp năng lượng điện cho vùng núi, hải đảo xa xôi.
- Nhà máy điện hạt nhân biến đổi năng lượng hạt nhân thành năng lượng điện.
II/ Bài tập :
A. Bài tập trắc nghiệm :
Câu 1/ Hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp của 1 máy biến thế có 40V, hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn sơ
cấp là 220V.
1/ Máy biến thế trên là:
A/ máy tăng thế. B/ máy giảm thế. C/ vừa tăng vừa giảm hiệu điện thế. D/ các câu trên đều
sai.
2/ Nếu cuộn thứ cấp có n
2
= 200 vòng, số vòng dây ở cuộn sơ cấp n
1
là:
A/ 500 vòng. B/ 800 vòng. C/ 1100 vòng. D/ 1200 vòng
Câu 2/ Trên cùng một dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế truyền tải
lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ :
A/ Giảm đi 2 lần. B/ Giảm đi 4 lần. C/ Tăng lên 4 lần D/ Không đổi..
Câu 3/ Dòng điện có chiều luân phiên thay đổi theo thời gian được gọi là:
A/ Dòng điện 1 chiều. B/ Dòng điện xoay chiều. C/ Dòng điện 2 chiều. D/ Dòng điện có chiều
không đổi.
Câu 4/ Máy biến thế dùng để:
A/ Giữ cho hiệu điện thế không đổi. B/ Giữ cho cường độ dòng điện ổn định.
C/ Làm tăng cường độ dòng điện. D/ Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
Câu 5/ Một người cao 1,5m, được chụp ảnh và đứng cách vật kính của máy ảnh là 4,5m phim
cách vật kính 6cm, ảnh của người ấy cao bao nhiêu?
A/ 2cm. B/ 2,5cm. C/ 1cm. D/ 3cm.
Câu 6/ Dòng điện xoay chiều có thể gây ra các tác dụng nào trong các tác dụng sau:
A/ tác dụng nhiệt. B/ tác dụng quang. C/ tác dụng từ. D/ cả 3 tác dụng đã nêu.
Câu7/ Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính 1 khoảng OA cho ảnh
D/ Các thông tin A, B, C đều đúng.
Câu 15/ đặc điểm nào sau đây không phù hợp với thấu kính phân kỳ
A/ có phần rìa mỏng hơn ở giữa. B/ Làm bằng chất trong suốt.
C/ Có thể có 1 mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm. D/ Có thể 2 mặt của thấu kính đều có
dạng 2 mặt cầu lõm
Câu 16/ Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng nào ?
A/ Làm tăng thể tích vật khác..
B/ Làm nóng một vật khác.
C/ Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.
D/ Làm vật nổi được trên mặt nước..
Câu 17/ Phát biểu nào sau đây là đúng :
A/ Mắt cận thì phải đeo kính hội tụ.
B/ Mắt lão phải đeo kính phân kỳ.
C/ Điểm cực cận của mắt lão gần hơn bình thường.
D/ Kính cận thích hợp để khắc phục tật cận thị là thấu kính phân kỳ có tiêu điểm F trùng với
điểm cực cận của mắt.
Câu 18/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật
A/ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu xanh. B/ Vật màu đen tán xạ tốt ánh sáng màu vàng
C/ Vật màu xanh tán xạ tốt ánh sáng màu xanh. D/ Vật màu đỏ tán xạ rất kém ánh sáng màu
xanh.
Câu 19/ Đặt một vật trước một thấu kính phân kỳ, ta sẽ thu được
A/ một ảnh ảo lớn hơn vật. B/ một ảnh ảo nhỏ hơn vật. C/ một ảnh thật lớn hơn vật. D/ một ảnh
thật nhỏ hơn vật.
Câu 20/ Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây
A/ Một ngôi sao. B/ một con vi trùng. C/ Một con kiến. D/ Một bức tranh phong cảnh.
B. Tự luận :
Bài 1 : Ở hai đầu đường dây tải điện đặt một máy biến thế với các cuộn dây có số vòng là 500
vòng và 1100vòng. Hiệu điện thế dặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy là 1000V, công suất tải đi
là 110kW. Tính :
a/ Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế.
thấy ảnh cao 2cm. Hãy tính khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh.
Hướng dẫn :
B I
F A’
(
∆
) A O B’
Ta có tam giác vuông OAB đồng dạng với tam giác vuông OA’B’
''
BA
AB
=
'OA
OA
=> OA’ = A’B’.
AB
OA
Thế số tính được : OA’ = 5cm
Bài 3 : Một người dùng kính lúp để quan sát vật nhỏ, kính lúp có tiêu cự 10cm, vật đặt cách kính
8cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua kính. ( không cần đúng tỉ lệ ).
b/ Nêu đặc diểm của ảnh. Ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần.
Hướng dẫn :
B’
B I
A’ F A O F’
'
+
OF
(2)
Từ (1) và (2) =>
'OA
OA
=
OA'OF'
'
+
OF
Thế số tính được OA’ = 40 ( cm )
Thế OA’ = 40 ( cm ) vào (1) tính được : A’B’ = 5AB
Bài 4 : Vật sáng AB = h đặt vuông góc với trục chính (∆ ) của thấu kính phân kỳ có tiêu cự f và
cách thấu kính d = 2f.
a/ Dựng ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính., nêu đặc điểm của ảnh.
b/ Tính chiều cao của ảnh, và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
Hướng dẫn :
B I
B’