Nguyên lý cắt và dụng cụ cắt - Chương 4 - Pdf 56

1
1
Chương 4: GIA CÔNG LỖ
Chương 4: GIA CÔNG LỖ(Machining of Holes)
(Machining of Holes)
NỘI DUNG
NỘI DUNG
(Contents)
(Contents)
§4.1. Khoan (Drilling)
§4.1. Khoan (Drilling)
§4.2. Doa (Reaming)
§4.2. Doa (Reaming)
§4.1. Chuốt (Broaching)
§4.1. Chuốt (Broaching)
2
§4.1. Khoan (Drilling)
4.1.1. Kết cấu & thông số hình học của mũi khoan
(Structure and Geometrical Parameters of Drills)
3
3
Đ4.1. Khoan (Drilling)
Đ4.1. Khoan (Drilling)
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan(Structure and Geometrical Parameters of Drills)

Dùng cho mũi khoan có đưòng kính lớn hơn 12mm.
Ưu điểm: khả n ng định tâm cao, truyền được mômen xoắn lớn hơn so với chuôi trụ,
Ưu điểm: khả n ng định tâm cao, truyền được mômen xoắn lớn hơn so với chuôi trụ,
dễ đảm bảo độ đồng trục gi a phần cán và phần làm việc.
dễ đảm bảo độ đồng trục gi a phần cán và phần làm việc.
Nhược điểm: khó chế tạo hơn so với chuôi trụ.
Nhược điểm: khó chế tạo hơn so với chuôi trụ.
Trên phần chuôi côn có
Trên phần chuôi côn có
chuôi dẹt
chuôi dẹt
(Tang)
(Tang)
4
4
Đ4.1. Khoan (Drilling)
Đ4.1. Khoan (Drilling)
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan(Structure and Geometrical Parameters of Drills)
(Structure and Geometrical Parameters of Drills)
B) Cổ dao :
B) Cổ dao :
(Neck)
(Neck)Là phần nối tiếp gi a chuôi dao với phần làm việc, có tác dụng thoát đá khi

- Lưỡi cắt phụ: là giao tuyến của mặt sau với cạnh viền nằm trên phần trụ ở hai
me cắt.
me cắt.
- Lưỡi cắt ngang: là giao của hai mặt sau, có dạng đường cong không gian, như
- Lưỡi cắt ngang: là giao của hai mặt sau, có dạng đường cong không gian, như
ng
ng
h
h
ỡnh
ỡnhchiếu của nó quy ước là đường thẳng
chiếu của nó quy ước là đường thẳng
.
.
5
§4.1. Khoan (Drilling)
4.1.1. Kết cấu & thông số hình học của mũi khoan
(Structure and Geometrical Parameters of Drills)
C ) PhÇn lµm viÖc: (Body)
PhÇn c¾t: (Cutting Part)
5 l­ìi c¾t: hai l­ìi c¾t chÝnh, 2 l­ìi c¾t phô vµ mét l­ìi c¾t ngang.

R·nh xo¾n
MÆt sau
2
ϕ
ω

- Có tác dụng định hướng cho mũi khoan trong quá
- Có tác dụng định hướng cho mũi khoan trong quá
trỡnh
trỡnh
cắt và là phần dự tr
cắt và là phần dự trmài lại
mài lại
phần cắt khi bị mòn.
phần cắt khi bị mòn. + Phần định hướng có dạng côn ngược, đường kính giảm dần từ phần cắt về phía cán
+ Phần định hướng có dạng côn ngược, đường kính giảm dần từ phần cắt về phía cán
dao tạo thành góc nghiêng phụ
dao tạo thành góc nghiêng phụ


1
1
. Lượng giảm thường lấy từ 0,03-0,1mm/100mm chiều
. Lượng giảm thường lấy từ 0,03-0,1mm/100mm chiều
dài.
dài.
+Trên phần định hướng có hai rãnh xoắn
+Trên phần định hướng có hai rãnh xoắn
(Two flutes)
(Two flutes)

Trong đó: D - đường kính mũi khoan.
Trong đó: D - đường kính mũi khoan.
(Diameter of Drill)
(Diameter of Drill)
7
Đ4.1. Khoan (Drilling)
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan
(Structure and Geometrical Parameters of Drills)
2 ) Thông số hỡnh học của mũi khoan:
(Geometrical Parameters of Drills)
Xét ở trạng thái tĩnh:
+ Mặt đáy tại một điểm trên lưỡi cắt chính
là mặt phẳng tạo thành bởi điểm đó
với trục mũi khoan.
+ Mặt cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính
là mặt phẳng chứa tip tuyn vi li cắt
chính và vộc t vn tc ct .
8
Đ4.1. Khoan (Drilling)
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan

2 ) Thông số hỡnh học của mũi khoan:
(Geometrical Parameters of Drills)

Góc trước: đo ở tiết diện chính tại một điểm A bất
kỳ trên lưỡi cắt chính ( coi như không có lưỡi cắt ngang
và lưỡi cắt chính đi qua tâm mũi khoan) được xác định
theo công thức sau:
Trong đó: D
A

ể đảm bảo cho hai lưỡi cắt đối xứng nhau qua trục mũi
khoan, góc ở đỉnh thường xác định góc 2

.
Khi giảm góc

, cho phép mũi khoan dễ n sâu vào vật liệu,
lưỡi cắt dài ra, nhiệt dễ thoát hơn.
Tuy nhiên khi đó độ bền của nó giảm xuống.
Góc

được chọn theo độ bền và độ cứng của vật liệu gia công.
Với mũi khoan tiêu chuẩn thường chọn 2

= 116
0


120
0
.

Gúc nghiờng ph:
Góc nghiêng phụ

1
ở mũi khoan được hinh thành bởi độ côn ngược của phần định hướng.
Thường lấy:

1

11
Đ
Đ
4.1. Khoan (Drilling)
4.1. Khoan (Drilling)
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan
4.1.1. Kt cu & thụng s hỡnh hc ca mi khoan2 ) Thông số
2 ) Thông số
hỡnh
hỡnh
học của mũi khoan
học của mũi khoan
:
:
(Geometrical Parameters of Drills)
(Geometrical Parameters of Drills)

Góc nghiêng của lưỡi cắt ngang
Góc nghiêng của lưỡi cắt ngang


:
:
Góc nghiêng của lưỡi cắt ngang
Góc nghiêng của lưỡi cắt ngang



.
.

Góc nâng
Góc nâng


:
:
Góc nâng
Góc nâng


là góc hợp bởi lưỡi cắt chính và hinh chiếu của nó trên mặt đáy.
là góc hợp bởi lưỡi cắt chính và hinh chiếu của nó trên mặt đáy.
Góc nâng tại một điểm A bất kỳ trên lưỡi cắt chính được tính bằng công thức:
Góc nâng tại một điểm A bất kỳ trên lưỡi cắt chính được tính bằng công thức:

Trong đó: do - đường kính của lõi mũi khoan, mm.
Trong đó: do - đường kính của lõi mũi khoan, mm.

DA - đường kính tại điểm A của mũi khoan, mm.
DA - đường kính tại điểm A của mũi khoan, mm.


tác dụng lên lưỡi cắt phụ và tác dụng lên lưỡi cắt ngang.
Các thành phần lực Px tác dụng lên lưỡi cắt ngang chiếm khoảng 57% lực Px.
Các thành phần lực Px tác dụng lên lưỡi cắt chính chiếm khoảng 40% lực Px.
Các thành phần lực Px tác dụng lên lưỡi cắt phụ chiếm khoảng 3% lực Px.
- Lực tiếp tuyến Pz : Phân bố trên các lưỡi cắt và hỡnh thành các ngẫu lực. Tập hợp các
ngẫu lực này tạo ra mômen xoắn có xu hướng cản trở chuyển động cắt chính.

+ Mụ men khoan:
L tng hp mụ men do cỏc lc tip gõy P
Z
gõy ra: P
Z
tỏc dng lờn 2 LCC
(chim 80%); P

Z
tỏc dng lờn 2 LCP ( 12%); P
NZ
tỏc dng lờn LCN (8 %).P'y
Py
P'x
Px
P'x
Py
Px
P'y
P'z


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status