Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV) - Pdf 56

Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
Ngày soạn : 28/ 07/ 2009
Tuần: 1; Tiết : 1;2; 3
Chơng I khối đa diện
Đ1 khái niệm về khối đa diện
I/ Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Biết khái niệm khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối
đa diện. Từ đó hình dung đợc thế nào là hình đa diện, khối đa diện, điểm trong và điểm
ngoài của chúng.
- Biết thế nào là hai đa diện bằng nhau.
- Biết cách phân chia và nắp ghép các khối đa diện đơn giản
2. về kĩ năng: vẽ gọi chính xác tên, xác định đợc cạnh, đỉnh, mặt, điểm trong ,
điểm ngoài. nhớ đợc một số phép dời hình trong không gian để xác định đợc hai hình
bằng nhau. Biết phân chia nắp ghép các khối đa diện
3. Về t duy, thái độ: Học sinh tích cực hoạt động, tham gia tìm hiểu và chiếm lĩnh
tri thức mới
II/ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: mô hình khối đa diện, các hình vẽ sgk của bài Đ1
2. Học sinh: Đọc trớc bài ;
III/ Các hoạt động và tiến trình:
1. Các hoạt động: HĐ1: Khối năng trụ và khối chóp, HĐ2: Khái niệm về hình đa
diện và khối đa diện, HĐ 3: Hai đa diện bằng nhau; HĐ4: Phân chia và lắp
ghép các khối đa diện; HĐ5: BT
2. Thời lợng: 3 tiết: Tiết 1: HĐ 1; 2; Tiết 2: HĐ : 3 Tiết 4: HĐ: 4; 5
3. Tiến trình:
Hoạt động 1:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
HS trả lời câu hỏi; nêu
nhận xét câu trả lời
+ HS đọc phần khối lăng

1. Khái niệm về hình đa
diện
Hình không gian đợc tạo
bởi hữu hạn một số hữu hạn
đa giác. Các đa giác ấy có tính
Giáo viên:
1
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
- Thuyết trình định nghĩa
hình đa diện
chất:
a) Hai đa giác phân biệt
chỉ có thể hoặc không có điểm
chung, hoặc chỉ có một đỉnh
chung, hoặc chỉ có một cạnh
chung.
b) Mỗi cạnh của đa giác
nào cũng là cạnh chung của
đúng hai đa giác.
Mỗi đa giác thoả mãn
2t/c trên gọi là một mặt . Các
đỉnh, cạnh của đa giác ấy
cũng là đỉnh , cạnh của hình
đa diện
- Quan sát mô hình,
hình vẽ và phát biểu ý
kiến chủ quan về khối đa
diện.
- Vẽ hình biểu diễn một
số khối đa diện

bằng nhau
1. Phép dời hình
trong không gian
1/ Đ/n: Trong không gian,
quy tắc đặt tơng ứng mỗi điểm
M vơíi điểm M xác định duy
nhất đợc gọi là một phép biến
hình trong không gian.
Phép biến hình trong
không gian đợc gọi là phép dời
hình nếu nó bảo tồn khoảng
cách giữa hai điểm tuỳ ý.
2/ Một số phép dời hình
+ HS đứng tại chỗ
trả lời câu hỏi của GV,
nhận xét câu trả lời của
bạn
+ Câu hỏi: Định nghĩa
phép tịnh tiến theo véc tơ
v
r
trong mặt phẳng?
+ Bài toán: Cho hình lập
a) Phép tịnh tiến theo
véc tơ
v
r
:
Là phép biến hình biến
mỗi điểm M thành điểm M

- So sánh đợc sự giống
nhau đối với phép đối
xứng tâm O trong mặt
phẳng.
- Tìm ảnh của A, AB
trong phép đối xứng tâm
O
- Tổ chức cho học sinh đọc,
nghiên cứu theo nhóm phần
phép đối xứng tâm O.
- Bài toán: Cho hình lập
phơng ABCD.ABCD.
Tìm ảnh của điểm A,
AB qua phép đối xứng tâm
O ( với O = AC BD)
c) Phép đối xứng tâm O:
Là phép biến hình biến
điểm O thành chính nó, biến
mỗi điểm M khác O thành
điểm M sao cho O là trung
điểm của MM.
+ Nếu phép đối xứng tâm
O biến hình (H) thành chính
nó thì O đợc gọi là tâm đối
xứng của hình
-HS đọc, nghiên cứu
phần phép đối xứng qua
đờng thẳng . So sánh
đợc sự giống nhau đối
với phép đối xứng qua đ-

Giáo viên:
3
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
SGK (H) thành đa diện (H) , biến
đỉnh, cạnh, mặt của (H) thành
đỉnh, cạnh, mặt tơng ứng của
(H).
HS: Nêu định nghĩa về
hai hình phẳng bằng
nhau. Đọc và nghiên cứu
định nghĩa về hai hình
bằng nhau trong không
gian. So sánh hai định
nghĩa ?
+ HS làm Hđ4
+ Câu hỏi: Nêu định
nghĩa về hai hình phẳng
bằng nhau. Đọc và nghiên
cứu định nghĩa về hai hình
bằng nhau trong không
gian. So sánh hai định
nghĩa ?
+ Cho HS làm Hđ4:
2.Hai hình bằng nhau:
Đn: Hai hình đợc gọi là
bằng nhau nếu có một phép dời
hình biến hình này thành hình
kia.
Hai đa diện đợc gọi là
bằng nhau nếu có một phép dời

nó phải là một số chẵn
Lời giải:
- Giả sử đa diện (H) có các
mặt là S
1
, S
2
, ... , S
m
. Gọi c
1
, c
2
,
... , c
m
là số cạnh của chúng.
Do mỗi cạnh của (H) là cạnh
chung của đúng hai mặt nên
tổng số cạnh của (H) là: c =
( )
+ + +
1 2 m
1
c c ... c
2
. Vì c là số
nguyên còn c
1
, c

mặt của (H) nhận chúng là
Giáo viên:
4
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
số lẻ các mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một
số chẵn.
đỉnh chung. Mỗi đỉnh A
k

m
k
cạnh đi qua. Do mỗi cạnh
của (H) là cạnh chung của
đúng hai mặt nên tổng số
cạnh của (H):
c =
( )
+ + +
1 2 d
1
m m ... m
2
Vì c là số nguyên, m
1
, m
2
, ... ,
m
d

Hoạt động 1:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
HS vẽ hình, thực hiện yêu
cầu của giáo viên.
+ Một HS lên bảng , HS dới
lớp theo dõi, nhận xét chữa
bài
Kiểm tra: Phân chia khối
lập phơng ABCD.ABCD
thành 6 khối tứ diện bằng
nhau
+ Gọi 1 HS lên bảng
+ HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa khối đa
diện lồi
+ Lấy vd về khối đa diện
lồi và khối đa diện không
lồi
+ Giáo viên cho HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa khối đa
diện lồi
+ Lấy ví dụ thực tế về khối
đa diện lồi
+ Lấy vd thực tế về khối đa
diện không lồi
I - Khối đa diện lồi
Đn: Khối đa diện (H) đ-
ợc gọi là khối đa diện lồi
nếu đoạ thẳng nối hai điểm

của khối bát đều
+ GV nêu định lí
+ GV cho HS quan sát hình
1.20 sgk đọc tên các khối
đa diện đó
+ Đếm số đỉnh, số cạnh của
khối bát diện đều?
+ Nêu bảng tóm tắt năm
loại khối đa diện đều (sgk)
Định lí : sgk - 16
+ Bảng tóm tắt của 5
loại khối đa diện đều ( Sgk
- 17 )
+ HS đọc tìm hiểu đề bài,
vẽ hình, làm vd theo hớng
dẫn của Gv
+ Cho HS làm vd sgk;
CMR;
a) Trung điểm các cạnh của
một tứ diện đều là cácđỉnh
của một hình bát diện đều.
b) Tâm các mặt của một
hình lập phơng là các đỉnh
của một hình bát diện đều
+ GV hớng dẫn vẽ tứ diện
ABCD, cạnh a;gọi I, J, E,
F, M, N lần lợt là trung
điểm của AC, BD, AB, BC,
Giáo viên:
7

Bài tập 3:
+ HS đọc đề bài tập , xác
định yêu cầu bài toán
- 1HS lên bản vẽ hình
- HS chứng minh bài toán
theo hớng dẫn của GV
+ GV cho HS làm bài tập 3
sgk - 18
- Vẽ hình:
- Định hớng: Chứng minh
các cạnh A
1
B
1
, B
1
C
1
, C
1
D
1
,
D
1
A
1
bằng nhau và bằng
a
3

1
// AB và suy ra đợc:
1 1
A B 1
AB 3
=
A
1
B
1
=
a
3
.
Chứng minh tơng tự cho
các cạnh còn lại của tứ diện
A
1
B
1
C
1
D
1
đều bằng
a
3
.
* Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ vở ghi , sgk

II. Chuẩn bị :
1/ GV: Giáo án; các slides trình chiếu; mô hình hai khối chóp có diện tích đáy và
chiều cao bằng nhau - Bình chia độ, nớc; phấn màu
2/ HS: Ôn tập lại các công thức tính thể tích đã học ở lớp dới; soạn bài
III. Phơng pháp: Thuyết trình; hoạt động nhóm
IV. Tiến trình:
1. Các hoạt động: HĐ1:I. Khái niệm về thể tích của khối đa diện; II. Thể tích của
khối lăng trụ
HĐ2: Thể tích của khối chóp. HĐ; 3;4 Bài tập
2. Thời lợng: Tiết 6: HĐ1; Tiết 7:HĐ2; Tiết 8; 9 HĐ:3;4
Tiết 6:
Hoạt động 1:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
+ Kiểm tra sĩ số
+ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng chữa bài 2
sgk-18
+ HS lên bảng chữa bài tập
2
+ Nhận xét bài làm của
bạn
Bài mới
Giáo viên:
9
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
+ GV nêu vấn đề: nh sgk
+ Giáo viên thuyết trình về
khái niệm về thể tích của
khối đa diện và đa ra định lí
về thể tích của khối hình

= V
(H2)
+ Nu khi a din (H)
c chia thnh hai khi
a din (H
1
), (H
2
) thỡ V
(H)
=
V
(H1)
+ V
(H2)

Gv gii thiu vi Hs
vd (SGK, trang 21, 22)
Hs hiu rừ khỏi nim th
tớch va nờu.
+ HS nghe ghi
Cú th t tng ng cho
mi khi a din (H) mt s
dng duy nht V
(H)
tho
món cỏc tớnh cht sau:
a) Nu (H) l khi lp
phng cú cnh bng 1 thỡ
V

Da vo h 1. 25 em hóy
cho bit cú th chia khi
(H
1
) thnh bao nhiờu khi
lp phng bng (H
0
).
Hs tho lun nhúm
phõn chia khi lp
phng (H
1
), (H
2
), (H
3
)
theo khi lp phng n
v (H
0
).
Hot ng 2:
Da vo h 1. 25 em hóy
cho bit cú th chia khi
(H
1
) thnh bao nhiờu khi
lp phng bng (H
1
).

+ Kiểm tra bài cũ:
- Cho hình hộp
ABCD.ABCD biết AB=
3cm, AD= 3cm, BB =
5cm. cạnh bên tạo với đáy
góc 60
0
. Tính thể tích của
khối hình hộp
+ HS lên bảng làm bài tập
+ GV nêu định lí sgk về
cách tính thể tích khối chóp
Hot ng 4:
+ HS nghe ghi
+ Hs tho lun nhúm
III. Th tớch ca khi
chúp
nh lớ:
Giáo viên:
11
I
O'
O
F' E'
D'
C'
B'
A'
F
E

3
ì
52900 ì 147 = 2592100
m
3
Th tớch khi chúp cú
din tớch ỏy B v chiu cao
h l:
V =
3
1
B.h
+ GV cho HS lm VD sgk:
- Gi HS c bi
- GV v hỡnh
- GV v HS gii bi toỏn
+ HS c ề toán nêu cách
giải quyết
Giải bài toán: Cho hình lăng
trụ tam giác ABC.ABC.
Gọi E và F lần lợt là trung
điểm của các cạnh AA và
BB. CE cắt CA tại điểm
E. CF cắt CB tại điểm F.
Gọi V là thể tích của khối
lăng trụ ABC.ABC.
a) Tính thể tích của khối
hình chóp C.ABFE theo V.
b) Tính tỷ số thể tích giữa
khối lăng trụ ABC.ABC

E
A'
B'
C'
C
B
A
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
Tiết 8; 9 Bài tập
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
+ Kiểmta sĩ số
+ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm đa diện
đều. vẽ hình tứ diện đều.
Hình bát diện đều
? nêu khái niệm thể tích
khối đa diện. Viết công
thức tính thể tích của khối
lăng trụ, khối hộp chữ nhật,
khối chóp
+ HS lên bảng trả lời câu
hỏi
+ Vẽ hình
+ Nhận xét
+ bài tập:
1. Bài tập 1:
+ GV cho HS đọc yêu cầu
đề bài. Nêu cách tính.
+ HS nêu cách tính:
V

+ yêu cầu HS nêu cách làm
bài tập
+ HS nêu cách làm
- phân chia khối bát diện
đều thành hai khối chóp tứ
giác có cạnh a
- Tính thể tích của một khối
chóp
- Thể tích khối bát diện
bằng hai lần khối chóp
+ HS lên bảng tính
+ ĐS : Chiều cao khối chóp
h =
2
2
a
; V chóp =
3
2
6
a
V=
3
2
3
a
Bài tập 3:
Cho hình hộpABCD.
+ HS đọc đề bài
+ Thực hiện nhiệm vụ theo

ACBD
Có thể tích bằng
3
sh
- Suy ra tỉ số thể tích cần
tìm bằng 3
4. Bài tập 4:
Cho HS đọc đề bài bài 4
vẽ hình
HD: Gọi h; h lần lợt là
chiều cao,hạ từ A, A đến
mặt phẳng ( SBC) . Gọi s
1
,
S
2
lần lợt là diện tích của
tam giác SBC và SBC
! Hãy tính tỉ số
' '
;
h S
h S
+ HS đọc đề, vẽ hình, làm
bài theo hớng dẫn của giáo
viên.
+ Lên bảng trình bày lời
giải
Tiết 9
5.Bài tập 5:

Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
hình bình hành ACDE; Khi
đó ABE.CFD là hình lăng
trụ tam giác . Ta có V
BADC
=
V
BADE
= V
BCFD
=
1
3
V
ABE.CFD
* Hớng dẫn học ở nhà:
- Học sinh ôn tập lại toàn bộ kiến thức chơng I
- Làm bài tập ôn tập chơng I
Ngaứy soaùn: 8/9/08
Tiết 10 +11( Tuan10 +11)
ễN TP CHNG I
S tit: 2
I. Mc tiờu:
1. Kin thc : Hc sinh phi nm c:
+Khỏi nim v a din v khi a din
+Khỏi nim v 2 khi a din bng nhau.
+a din u v cỏc loi a din.
+Khỏi nim v th tớch khi a din.
+Cỏc cụng thc tớnh th tớch khi hp CN. Khi lng tr .Khi chúp.
2. K nng: Hc sinh

D'
B
B'
A'
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1:
t Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Bài6 (sgk/26)
Hs đọc đề, vẽ hình. sau khi
kiểm tra hình vẽ một số hs g/v
giới thiệu h/vẽ ở bảng phụ
H
I
A
B
C
S
D
H
1
: Xác định góc 60
o
. Xác định
vị trí D.Nêu hướng giải bài
toán
a/.
·
SAH
= 60
o

=
5
8
V
SABC
=
3
5 3
96
a
O
A
C
B
A'
C
B'
' ' '
' ' '
OABC
OA B C
V
OA OA OC
V OA OB OC
=
HOẠT ĐỘNG 2:
t Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Bài 10(sgk/27) a/ Cách 1:
V
A’B’BC

a
.
*Kiến thức & Kỹ
năng
xác định và tính
kcách từ một điểm
dến một mp
Gi¸o viªn:
16
Trêng THPT BC _ H×nh häc 12 ch¬ng tr×nh chuÈn
E
F
J
K
I
C
A
A'
C'
B'
B
a/ Nhận xét về tứ diện A’B’BC
suy ra hướng giải quyết .
Chọn đỉnh, đáy hoặc thông qua
V của ltrụ.
b/ Nêu cách xác định E, F và
hướng giải quyết bài toán
KJ =
13
12

12 3
a
V
C.A’B’EF
=
3
5
18 3
a
HOẠT ĐỘNG 3:( Tieát 11)
t Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
Bài 12(sgk/27)
a/
N
M
C'
C
D
A
A'
D'
B'
B
Xác định đỉnh của td ADMN.
b/
.Dựng thiết diện
.Nêu hướng phân chia khối đa
diện để tính thể tích

S
BFN
=
2
6
a

=>V
DBNF
=
3
18
a
Tính V
D.ABFMA’
S
ABFMA’
=
2
11
12
a
Gi¸o viªn:
17
Trêng THPT BC _ H×nh häc 12 ch¬ng tr×nh chuÈn
I
F
K
E
N

a
V
(H)
=
3
18
a
+
3
11
36
a
+
3
48
a
=
3
55
144
a
V
(H’)
= (1 -
55
144
)a
3

=

)
+ S = p.r => r =
2 6
3
a
, h =
2 2 a
, V
S.ABC
=
3
8 3 a
.
Bài 8: Kỹ năng chính:
' ' '
' ' '
OABC
OA B C
V
OA OA OC
V OA OB OC
=
(
2
2 2
'SB c
SB a c
=
+
,

2
AM.EF =
2
3
3
a
. H = SM =
2
2
a
, V =
3
6
18
a
V. Phụ lục:
Gi¸o viªn:
18
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
1/ Bng ph: Chun bi trc tt c cỏc hỡnh v cú s dng trong tit dy
Ngaứy soaùn: 11./9/08
Tieỏt 12( Tuan 12)
KIM TRA CHNG I:

Thi gian : 45
I/ Mc tiờu :
+ Cng c ,ỏnh giỏ mc tip thu ca hc sinh ,ng thi qua ú rỳt ra bi
hc kinh nghim , ra muc tiờu ging dy chng k tip.
+ Kim tra vic nm kin thc v k nng vn dng
ca hc sinh . Rỳt kinh nghim ging dy bi hc k tip.

2

0.8
6

2.4
Th
Tớch
KD
1

2
1

0.4
1

2
1

0.4
1

2
5

6.8
Tng
3


B/ Khối hộp là khối đa diện lồi
C/ Lắp ghép hai khối đa diện lồi là một khối đa diện lồi
D/ Khối lăng trụ tam giác là một khối đa diện lồi
Câu 4 : (TH ) Trong một khối đa diện lồi với các mặt là tam giác. Nếu gọi C là số
cạnh và M là số mặt thì hệ thức nào sau đây đúng ?
A/ 2M = 3C B/ 3M = 2C C/ 3M = 5C D/ C = 2M
Câu 5 : (NB) Khối 12 mặt thuộc loại nào:
A/ { 3;5 } B/ { 3; 6 } C/ { 5; 3 } D/ { 4 ; 4}
Câu 6 : ( VD ) Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao bằng
h .Khi đó thể tích hình chóp là :
A/
2 2
3 3
( )
4
b h h−
B/
2 2
3 3
( )
12
b h h−
C/
2 2
3 3
( )
4
b h b−
D/
2 2

1
3
abc
B/
1
6
abc
C/
1
9
abc
D/
2
3
abc
Câu 10 : (VD ) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là giao điểm của AC & BD
tỉ số thể tích khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng :
A/
1
2
B/
1
3
C/
1
4
D/
1
6
B/ TỰ LUẬN :

Chứng minh HI vuông góc mặt phẳng ( SBC ) . (0.5đ)
b/ Chỉ ra :
SM BC⊥
( 0.5đ )
Chứng minh :
CI SB⊥
( 0.5đ )
c/ V =
1
3
B h (0.5đ )
B = dt (
SBCV
) =
2 2
4 3
4
a h a+
( 1đ )
IH =
2 2
2 2
3
3 4 3
3(4 3 )
ah ah
h a
h a
=
+

-Dng thit din qua nh hỡnh nún ,qua trc hỡnh tr,thit din song song vi trc
+ V t duy v thỏi :
-Nghiờm tỳc tớch cc ,t duy trc quan
II. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
+ Giỏo viờn: Chun b thc k,bng ph ,mỏy chiu (nu cú ) ,phiu hc tp
+ Hc sinh: SGK,thc ,campa
III. Phng phỏp:
-Phi hp nhiu phng phỏp ,trc quan ,gi m,vn ỏp ,thuyt ging
IV. Tin trỡnh bi hc:
1. n nh t chc:
2. Kim tra bi c:
3. Bi mi:
Hot ng 1:
T.
gian
Hot ng giỏo viờn Hot ng hc sinh Ghi bng
+ Gii thiu mt s
vt th : Ly,bỡnh hoa
,chộn ,gi l cỏc vt
th trũn xoay
+ Treo bng ph ,hỡnh
-Quan sỏt mt ngoi
ca cỏc vt th
I/ S to thnh mt trũn xoay
(SGK)
Hỡnh v 2.2
Giáo viên:
22
(P


?
- Vậy khi măt phẳng
(P) quay quanh trục thì
đường (
ε
) quay tạo
thành một mặt tròn
xoay
-Cho học sinh nêu một
số ví dụ
-học sinh suy nghỉ
trả lời.
HS cho ví dụ vật thể
có mặt ngoài là mặt
tròn xoay
+ (
ε
) đường sinh
+

trục
Hoạt động 2
HÑTP1
Trong mp(P) cho
d O∩ ∆ =
và tạo một
góc
0 0
0 90
β

trả lời
+ Quay quanh M :
Được đường tròn
( hoặt hình tròn )
+ Quay OM được
mặt nón
2 / Hình nón tròn xoay và
khối nón tròn xoay
a/ Hình nón tròn xoay
Vẽ hình:
+ Khi quay

vuông OIM
quanh cạnh OI một góc
360
0
,đường gấp khúc
IMOsinh ra hình nón tròn
Gi¸o viªn:
23

O
d
β
(
Trêng THPT BC _ H×nh häc 12 ch¬ng tr×nh chuÈn
Hình nón gồm mấy
phần?
+ Có thể phát biểu
khái niệm hình nón

-Mặt xung quanh (sinh bởi
OM) và mặt đáy ( sinh bởi
IM)
b/ Khối nón tròn xoay
(SGK)
Hình vẽ
HÑTP4:
Cho hình nón ; trên
đường tròn đáy lấy đa
giác đều A
1
A
2…
A
n,
nối
các đường sinh OA
1,…
OA
n(
Hình 2.5 SGK)

Khái niệm hình
chóp nội tiếp hình nón

Diện tích xung
quanh của hình chóp
đều được xác định
như thế nào ?
GV thuyết trình


Hình thành công
thức tính diện tích
xung quanh .
H: Có thể tính diện
tích toàn phần được
không ?
+ Hướng dẫn học sinh
tính diện tích xung
quanh bằng cách khác
( Trải phẳng mặt xung
quanh )
+Gọi học sinh giải
Chu vi đáy )
S=
1
2
lC
chu vi đường tròn
=
1
2
l
2 r
π
=
rl
π
Học sinh trả lời
HS nhận biết diện


Công thức
HS Chú ý nghe và
ghi bài
V=
1
3
S
đáy
.h
HS tìm diện tích
hình tròn đáy

V=
1
3
2
r h
π
4/ Thể tích khối nón
a/ Định nghĩa(SGK)
b/Công thức tính thể tích
khối nón tròn xoay:
Khối nón có chiều cao h,bán
kính đường tròn đáy r thì thể
tích khối nón là:
V=
1
3
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status