TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP 12(CHUẨN) - Pdf 57

Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
I. Dao động cơ :
1. Thế nào là dao động cơ :
Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng.
2. Dao động tuần hoàn :
Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
* Phương trình của dao động điều hòa :
1. Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời gian.
2. Phương trình : x = Acos( ωt + ϕ ) A; ω là những hằng số dương
A là biên độ dao động (cm) ω là tần số góc(rad/s)
( ωt + ϕ ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad)
ϕ là pha ban đầu tại t = 0 (rad)
* Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa :
1. Chu kỳ, tần số :
- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s)
- Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)
2. Tần số góc :
f2
T
2
π=
π

* Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa :
1. Vận tốc : v = x’ = -ωAsin(ωt + ϕ )
• Ở vị trí biên : x = ± A ⇒ v = 0
• Ở vị trí cân bằng : x = 0 ⇒ v
max
= Aω

A
v
A
a
3. Dao động điều hoà có tần số góc là ω, tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2ω,
tần số 2f, chu kỳ T/2
4. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có toạ độ x
1
đến x
2
2 1
t
ϕ ϕ
ϕ
ω ω


∆ = =
với
1
1
2
2
sin
sin
x
A
x
A
ϕ

max
ω
v
+ Đề cho: chiều dài quĩ đạo CD  A=
2
CD
.
+ Cho lực F
MAX
= KA.  A=
K
F
MAX
.
+ Cho l
max
và l
min
 A =
2
min
ll
MAX

.
+ Cho cơ năng hoặc động năng cực đại hoặc thế năng cực đại  A =
k
E2
.Với E = E
đmax

0

0
0
cos
sin
x A
v A
ϕ
ϕ
ω ϕ
=



= −

+ Nều t
0
≠ 0 
0 0
0 0
cos( )
sin( )
x A t
v A t
ω ϕ
ϕ
ω ω ϕ
= +

; tần số:
1 1
2 2
k
f
T m
ω
π π
= = =
2. Cơ năng:
2 2 2
đ
1 1
2 2
t
E E E m A kA
ω
= + = =
. Với
2
đ
1
2
E mv=

2
1
2
t
E kx=

CB
= l
0
+ ∆l (l
0
là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l
Min
= l
0
+ ∆l – A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l
Max
= l
0
+ ∆l + A ⇒ l
CB
= (l
Min
+ l
Max
)/2

* Trường hợp vật ở trên: l
CB
= l
0
- ∆l; l
Min
= l


b. Lực hồi phục:

0
hpM
hp
hpm
F kA
F kx
F
=

= ⇒

=

hay
2

0
hpM
hp
hpm
F m A
F ma
F
ω

=


1
được chu kỳ T
1
, vào vật khối lượng m
2
được T
2
, vào vật khối lượng m
1
+m
2
được chu kỳ
T, vào vật khối lượng m
1
– m
2
(m
1
> m
2
)được chu kỳ T’.Thì ta có:
2 2 2
1 2
T T T= + và
'2 2 2
1 2
T T T= −
7. Thời gian, quãng đường, tốc độ trung bình
a. Thời gian: Giải phương trình
cos( )

8
T
t
=
.
Từ vị trí cân bằng
0x
=
ra vị trí
3
2
x A
= ±
mất khoảng thời gian
6
T
t
=
.
Chuyển động từ O đến D là chuyển động chậm dần đều(
0; av a v< ↑↓
r r
), chuyển động từ D đến O là chuyển động
nhanh dần đều(
0; av a v> ↑↑
r r
)
Vận tốc cực đại khi qua vị trí cân bằng (li độ bằng không), bằng không khi ở biên (li độ cực đại).
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009

T
t nT s n A A
T
t nT s n A A


= =


= + = +



= + = +


c. Tốc độ trung bình:
tb
s
v
t
=
III. CON LẮC ĐƠN
1. Tần số góc:
g
l
ω
=
; chu kỳ:
2


⇒ v = s’ = - ωS
0
sin(ωt + ϕ) = ωlα
0
cos(ωt + ϕ +
2
π
)
⇒ a = v’ = -ω
2
S
0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2

0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2
s = -ω
2
αl
Lưu ý: S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
3. Hệ thức độc lập: a = -ω
2
s = -ω
2
αl *

2
E mv=

(1 os ).
t
E mgl c
α
= −
5. Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l
1
có chu kỳ T
1
, con lắc đơn chiều dài l
2
có chu kỳ T
2
, con lắc đơn chiều dài l
1
+ l
2

chu kỳ T,con lắc đơn chiều dài l
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có chu kỳ T’.

=ωA B. v
max

2
A C. v
max
= -ωA D. v
max
= -ω
2
A
Câu 4 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
A. a
max
=ωA B. a
max

2
A C. a
max
= -ωA D. a
max
= -ω
2
A
Câu 5 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:
A. đổi chiều B. bằng không C. có độ lớn cực đại D. có độ lớn cực tiểu
Câu 6 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại

π
π
 

 ÷
 
cm B. x=4cos
2
t
π
π
 

 ÷
 
cm C. x=4cos
2
2
t
π
π
 
+
 ÷
 
cm D. x=4cos
2
t
π
π

t
=
1
2

2
A
2
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
D. Công thức W
t
=
1
2
kx
2
=
1
2
kA
2
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
Câu 18 Động năng của dao động điều hòa :
A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T
D. Không biến đổi theo thời gian.
Câu 19 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy π
2
=10). Năng lượng dao động của vật là :

g
l
Câu 26 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần
Câu 27 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy π
2
=10) dao động điều hòa với chu kì là :
A. T=0,1s B. T=0,2s C. T=0,3s D. T=0,4s
Câu 28 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g (lấy π
2
=10). Độ cứng của
lò xo là :
A. k=0,156N/m B. k=32N/m C. k=64N/m D. k=6400N/m
Câu 29 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy π
2
=10). Giá trị
cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :
A. F
max
=525N B. F
max
=5,12N C. F
max
=256N D. F
max
=2,56N
Câu 30. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc
vật qua VTCB theo chiều dương:
A. x=4cos(10t) (cm) B. x=4cos

=80cm/s
C. v
max
=40cm/s D. v
max
=20cm/s
Câu 32. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :
A. W=320J B. W=6,4.10
-2
J C. W=3,2.10
-2
J D. W =3,2J
Câu 33. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta
truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng.
A. A=5m B. A=5cm C. A=0,125m D. A=0,125cm
Câu 34. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta
truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là :
A. x=5cos
40
2
t
π
 

 ÷
 
m B. x=0,5cos
40
2

vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là :
A. T=1,4s B. T=2,0s C. T=2,8s D. T=4,0s
Câu 36. Một vật dao động điều hoà biên độ A, tần số góc ω. Gốc thời gian là lúc vật qua VTCB bằng theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là
A.
)
2
tcos(.Ax
π
+ω=
B.
)
2
tcos(.Ax
π
−ω=
C.
tcos.Ax
ω=
D.
)
4
tcos(.Ax
π
+ω=
Câu37 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A. chiều dài con lắc B. gia tốc trọng trường
C. căn bậc hai chiều dài con lắc C. căn bậc hai gia tốc trọng trường
Câu 38 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x = A.cos(ωt + ϕ), vận tốc có giá trị cực đại là:
A. v

π
Câu 41 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = A.cosωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời
điểm t là
A. W
đ
= Wcos
2
ωt B. W
đ
= Wsin
2
ωt
C.
tcos
2
W
W
d
ω=
D .
tcos
4
W
W
d
ω=
Câu 42. Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T, khi chiều dài con lắc giảm 4 lần thì chu kì con
lắc
A. tăng 4 lần B. không đổi C. tăng 2 lần D. giảm 2 lần
Câu43 Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T , chiều dài l, khối lượng vật nặng m. Khi khối

A. cùng pha với li độ dao động B. ngược pha với li độ dao động
C. sớm pha
4
π
so với li độ dao động D. lệch pha
2
π
so với li độ dao động.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học ?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
D. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
Câu 48. Một vật dao động điều hoà theo phương 0x với phương trình
)
2
t4cos(6x
π
+=
, với x tính bằng cm, t tính bằng s.
Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
A. 1,5 cm/s
2
B. 24 cm/s
2
C. 96 cm/s
2
D. 144 cm/s
2
Câu 49.Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng lên 2 lần

Câu 54.Chọn phát biểu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hoà ?
A. Gia tốc tăng khi vật đi từ biên về VTCB.
B. Ở vị trí biên thì gia tốc triệt tiêu.
C. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu.
D. Vận tốc giảm khi vật đi từ biên về VTCB.
Câu 55. Gia tốc trong dao động điều hoà
A. luôn không đổi
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
B. biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì T/2
C. luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
D. đạt giá trị cực đại khi qua VTCB
Câu 56.Một vật nhỏ dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 40 cm. Khi nó ở vị trí x = 10 cm, vật có vận tốc 20
3
π
cm/s. Chu kì
dao động của vật là
A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s
Câu 57. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 58. Động năng của dao động điều hoà
A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.
D. không biến đổi theo thời gian.
Câu 59.Một vật dao động điều hoà theo trục 0x với biên độ A và chu kì T. Khi t = 0 thì vật có li độ cực đại về phía âm của trục
toạ độ. Phương trình của dao động này là

=
Câu 60. Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật có li độ
2
3A
thì vận tốc của nó bằng
A. độ lớn vận tốc cực đại B. bằng không
C. một nữa vận tốc cực đại D.
2
3
độ lớn vận tốc cực đại
Câu 61.Một vật dao động điều hoà theo pt
)
2
cos(.
π
ω
−=
tAx
( trong đó ω đo bằng rad/s và t đo bằng s ). Pha ban ban
đầu của hợp lực tác dụng lên vật là
A.
)rad(
2
π
B. -
)rad(
2
π
C.
)rad(

C. Vận tốc, động năng và thế năng D. Vận tốc, gia tốc và lực.
Câu 67. Khi độ cứng lò xo và khối lượng vật nặng không đổi, biên độ dao động tăng gấp đôi thì năng lượng dao động của con
lắc lò xo
A. tăng gấp đôi B. giảm hai lần C. tăng gấp 4 D. giảm.
Câu 68. Một vật dao động đều hoà theo phương trình
)cm(t4cos6x
π=
, chu kì dao động của chất điểm là
A. T = 6s B. T = 4s C. T = 2s D. T = 0,5s
Câu 69. Một vật dao động đều hoà theo phương trình
)(4cos6 cmtx
π
=
, tần số dao động của vật là
A. 6Hz B. 4Hz C. 2Hz D. 0,5Hz
Câu 70. Một vật dao động đều hoà với phương trình x = 6cos(10πt - π/6) cm . Lúc t = 0,2s vật có li độ và vận tốc là
A. x = -3
3
cm; v = -30π cm/s B. x = -3cm; v = -30πcm/s
C. x = 3cm; v = - 60π cm/s D. x = -3cm; v = - 30π cm/s
Câu 71. Một chất điểm dao động đều hoà theo phương trình
cm
2
tcos3x







bằng
A. 800 N/m B. 0,05 N/m C. 800π N/m D. 15,9 N/m
Câu 78. Một lò xo giãn thêm 2,5 cm khi treo vật nặng vào. Lấy g = π
2
= 10 m/S
2
. Chu kì dao động tự do của con lắc là
A. 0,28s B.1s C. 0.5s D. 0,316s
Câu 79. Con lắc lò xo, vật nặng khối lượng m dao động với chu kì T. Muốn chu dao động của vật tăng gấp đôi thì phải thay
vật bằng vật khác có khối lượng m

A. m

= 2m B. m

= 0,5m C. m

= 4m D. m

= √2m
Câu 80. Khi gắn quả nặng m
1
vào lò xo, nó dao động với chu kì T
1
= 1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
vào lò xo, nó dao động với chu
kì T
2
= 1,6s. Khi gắn đồng thời m

= 300N/m và chiều dài l
0
, cắt lò xo ngắn đi một đoạn có chiều dài l
0
/4. Độ cứng của lò xo
bây giờ là:
A. 400N/m B. 1200N/m C. 225N/m D. 75N/m
Câu 85. Một vật dao động điều hoà , có quãng đường đi được trong một chu kì là 20 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 5 cm B. 2 cm C. 20 cm D. 2,5 cm
Câu 86. Một con lắc lò xo trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 24cm. Biên độ dao động của
vật là
A. 4cm B. 2cm C. 1cm D. 11cm
Câu 87. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với chu kì 0,2s. Lấy π
2
= 10, cho g = 10 m/s
2
. Độ giãn của lò xo tại VTCB

A. 4cm B. 2cm C. 0,1cm D. 1cm
Câu 88. Một vật nặng có khối lượng 1 kg gắn vào lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hoà. Gia tốc của vật nặng tại vị trí
có li độ 2cm là
A. 200 cm/s
2
B. -200 cm/s
2
C. 2 cm/s
2
D. -2 cm/s
2
Câu 89. Một vật nặng 500g dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 10cm và trong khoảng thời gian 5 phút vật thực hiện 300 dao

cos(5πt) cm
CON LẮC ĐƠN
Câu 94 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu
kì T phụ thuộc vào.
A. l và g B. m và l C. m và g D. m, l và g
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
Câu 95. Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì.
A. T=2π
m
k
B. T=2π
k
m
C. T=2π
l
g
D. T=2π
g
l
Câu 96. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A. tăng lên 2 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 4 lần
Câu 97. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 98. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều dài của con lắc là :

=64m; l
2
=100m C. l
1
=1,00m; l
2
=64m D. l
1
=6,4m; l
2
=100m
Câu 103. Một con lắc đơn có chu kì dao động T=4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là :
A. t=0,5s B. t=0,5s C. t=1,0s D. t=2,0s
Câu 104 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x=A/2 là :
A. t=0,250s B. t=0,750s C. t=0,375s D. t=1,50s
Câu 105. Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x=A/2 đến vị trí có li độ cực đại
x=A là :
A. t=0,250s B. t=0,375s C. t=0,500s D. t=0,750s
Câu 106. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng
không và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy g=π
2
). Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
A. v=6,28cm/s B. v=12,57cm/s C. v=31,41cm/s D. v=62,83cm/s
Câu 107. Một con lắc đơn dao động nhỏ trong một khoảng thời gian nào đó được 10 dao động. Nếu giảm chiều dài của nó 10
cm thì cũng trong thời gian đó nó thực hiện được 12 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc này là :
A. 90 cm B. 60 cm C. 40,5 cm D. 32,7 cm
Câu 108.Tại một nơi có gia tốc trọng trường là 9,8m/s
2
, một con lăc đơn dao động cùng tần số với một con lắc lò xo có vật
nặng khối lượng 0,5kg và lò xo có độ cứng 10N/m. Chiều dài con lắc đơn là

2
/2
IV. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
) cm và x
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2
)cm
 Được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(ωt + ϕ)cm.
Trong đó:
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( )A A A A A c
ϕ ϕ
= + + −

1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
os os

= A
1
+ A
2
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
`
* Nếu ∆ϕ = (2k+1)π

(x
1
, x
2
ngược pha) A
Min
= |A
1
- A
2
|
* Nếu ∆ϕ = (2k+1)π/2

(x
1
, x
2
vuông pha) ⇒ A
2
= A
2

 A = A
1
- A
2
và ϕ = ϕ
1.
Nếu A
2
> A
1
 A = A
2
– A
1
và ϕ = ϕ
2
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là :
A. ∆ϕ=2nπ (với n

Z) B. ∆ϕ=(2n+1)π (với n

Z)
C. ∆ϕ=(2n+1)π/2 (với n

Z) D. ∆ϕ=(2n+1)π/4 (với n

Z)
Câu 2. Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?
A. x

 ÷
 
cm và x
2
=5cos
6
t
π
π
 
+
 ÷
 
cm
C. x
1
=2cos
2
6
t
π
π
 
+
 ÷
 
cm và x
2
=2cos
6

Câu 3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên
độ dao động tổng hợp có thể là :
A = 2cm B. A = 3cm C. A = 4cm D. A = 21cm
Câu 4 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x
1
= sin2t (cm) và x
2
= 2,4cos2t (cm).
a.Biên độ của dao động tổng hợp là :
A. A=1,84cm B. A=2,60cm C. A=3,40cm D. A=6,76cm
b. tìm vận tốc của vật khi qua VTCB
Câu 5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x
1
=4sin(πt+α) (cm) và x
2
=4
3
cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi :
A. α=0 (rad) B. α=π(rad) C. α=π/2 (rad) D. α= -π/2 (rad)
Câu 6. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x
1
=4sin(πt+α) (cm) và x
2
=4
3
cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A. α=0 (rad) B. α=π(rad) C. α=π/2 (rad) D. α= -π/2 (rad)
DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
* Dao động tắt dần :

D. biên độ dao động không đổi theo thời gian
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.
Câu 3. Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
A. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
B. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai.
C. có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành.
D. có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành.
Câu 4. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Câu 5. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
Câu 7.Nhận xét nào sau đây là không đúng?

Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
SÓNG CƠ HỌC
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Phương trình sóng
1. Bước sóng: λ = vT = v/f
Trong đó: λ: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của λ)
2. Phương trình sóng
Tại điểm O: u
O
= acos(ωt + ϕ); thông thường thì ϕ = 0.
Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì
u
M
= a
M
cos(ωt -

, d
2

1 2 1 2
2
d d d d
v
ϕ ω π
λ
− −
∆ = =
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
2
d d
v
ϕ ω π
λ
∆ = =
a. Những điểm dao động cùng pha: 2
d d
v
ϕ ω π
λ
∆ = = = 2kπ ⇒ d = k λ (k ∈ Z). điểm gần nhất dao động cùng pha
có: d = λ.
b. Những điểm dao động ngược pha:
2
d d
v
ϕ ω π

6 5; 4,05 4; 6,97 6
= = =
)
1. Hai nguồn dao động cùng pha:
Biên độ dao động của điểm M: A
M
= 2a
M
|cos(
1 2
d d
π
λ

)|
* Điểm dao động cực đại: d
1
– d
2
= kλ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
l l
k
λ λ
− < <
hoặc
C
N =2 1
l
λ

2
l
λ
+
©
­ª
­ª
« ®
III. SÓNG DỪNG
1. * Giới hạn cố định ⇒ Nút sóng
* Giới hạn tự do ⇒ Bụng sóng
* Nguồn phát sóng ⇒ được coi gần đúng là nút sóng
* Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn)
2. Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:
* Hai điểm đều là nút sóng:
*
( )
2
l k k N
λ
= ∈

f
v
kl
2
=

l
v

l
v
kf
4
)12(
+=
* Bước sóng lớn nhất có thể tạo ra: λ
max
= 4l
* Khi sợi dây tạo sóng dừng đặt giữa hai cực củ một nam châm điện có tần số f thì, tần số rung của dây là f’ = 2f
IV. SÓNG ÂM
. Mức cường độ âm
0
( ) lg
I
L B
I
=
Hoặc
0
( ) 10.lg
I
L dB
I
=
(công thức thường dùng)
Với I
0
= 10
-12

Câu 6 Cho một sóng quang có phương trình sóng là u=8cos2π
0,1 50
t x
 

 ÷
 
mm trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Chu kì của sóng là :
A. T=0,1s B. T=50s C. T=8s D. T=1s
Câu 7 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos2π
0,1 50
t x
 

 ÷
 
mm trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Bước sóng là :
A. λ=0,1m B. λ=50m C. λ=8m D. λ=1m
Câu 8 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên đây là :
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
A. x=400cm/s B. x=16cm/s C. x=6,25cm/s D. x=400m/s
Câu 9 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=5cosπ
0,1 2
t x
 


A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
Câu 17 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có
A. bước sóng dài hơn sơ với khi nguồn đứng yên B. cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên
C. tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm D. tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
Câu 18 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A. làm tăng độ cao và độ to của âm
B. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C. vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 19. Sóng dừng hay xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi
A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B. bước sóng gấp ba chiều dài của dây
C. chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
D. chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nữa bước sóng
Câu 20 Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống. Đặt một
âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống. Vận tốc âm trong không khí là 330m/s. Để có cộng hưởng âm trong
ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài.
A. l=0,75m B. l=0,50m C. l=25,0cm D. l=12,5cm
GIAO THOA SÓNG
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng
có các đặc điểm sau :
A. cùng tần số, cùng pha B. cùng tần số, cùng pha
C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D. cùng biên độ, cùng pha
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v=24m/s B. v=24cm/s C. v=36m/s D. v=36cm/s
Câu 29. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp a,B dao động với tần số f=13Hz. Tại một
điểm M cách A và B những khoảng d
1
=19cm; d
2
=21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy
cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v=26m/s B. v=26cm/s C. v=52m/s D. v=52cm/s
Câu 30. Âm thoa diện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S
1
, S
2
. Khoảng cách
S
1
S
2
=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1
và S
2
?
A. 8 gợn sóng B. 14 gợn sóng C. 15 gợn sóng D. 17 gợn sóng
SÓNG DỪNG
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây đều vẫn dao động.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

=3,6cos(πt - 2) (cm)
C. u
M
=3,6cosπ(t - 2) (cm) D. u
M
=3,6cos(πt + 2π) (cm)
Câu 40. Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm với tần số
2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. Li độ của điểm M cách O
một khoảng 2m tại thời điểm 2s là :
A. x
M
=0cm B. x
M
= 3cm C. x
M
= -3cm D.x
M
=1,5cm
Câu 41. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
dao động với tần số 15Hz.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Với điểm M có những khoảng d
1
, d
2
nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực
đại.
A. d

A. 1 m B. 2m C.0,5m D.0,25m
Câu 47.Phát biểu nào dưới đây sai?
A. sóng truyền qua một cái lò xo là sóng dọc
B. sóng truyền dọc treo sợi dây cao su là sóng ngang.
C. sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
D. sóng mặt nước là sóng ngang.
Câu 48 .Chọn câu trả lời đúng: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. năng lượng B. vận tốc C.bước sóng D.tần số
Câu 49.Chọn đáp án đúng: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s có bước sóng 0,5m thì tần số của nó là
bao nhiêu?
A. 60Hz B.120Hz C.30Hz D. 2240Hz
Câu 50 .Chọn đáp số đúng: Quan sát sóng trên mặt hồ người ta thấy khoảng cách giưã 2 ngọn sóng liên tiếp 2m và có 6 ngọn
sóng qua trước mặt trong 8s .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 2,5m/s B.1m/s C.1,25m/s D.1,5m/s
Câu 51.Chọn câu trả lời sai
A. sóng dừng là sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ
B. sóng phản xạ bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
C. sóng phản xạ khác tần số với sóng tới
D. để tạo một hệ sóng dừng giữa hai nguồn điểm kết hợp trong một môi trường thì khoảng cách giữa hai nguồn đó phải bằng
một số lẻ lần nửa bước sóng
Câu52.Chọn câu trả lời đúng
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây
A. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng nửa bước sóng
B. bước sóng bằng khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng
C. khoảng cách từ một nút đến một bụng gần nhất bằng nửa bước sóng
D. không thể tạo ra được sóng dừng trên một lò xo dài
Câu53.Hai nguồn phát sóng nào dưới đây là hai nguồn kết hợp? Hai nguồn có:
A. cùng tần số
B. cùng biên độ dao động
C. cùng pha ban đầu

Câu 59.Chọn câu đúng
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp bằng
A. một bước sóng
B. nửa bước sóng
C. một phần tư bước sóng
D. hai lần bước sóng
Câu 60.Một sợi dây dài 1m ,hai đầu cố định và rung với 2 múi thì bước sóng của dao động là bao nhiêu?
A. 1m B.0,5m C.2m D.0,25m
Câu 61.Chọn câu đúng: Người có thể nghe được âm có tần số
A.từ 16Hz đến 20000Hz B.từ thấp đến cao
C.dưới 16Hz D.trên 20000Hz
Câu 62Chỉ ra câu sai: Âm LA của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn có thể cùng
A. tần số B.cường độ C.mức cường độ D. đồ thi dao động
Câu 63. Đơn vị thông dụng cửa mức cường độ âm là
A. Ben B. Đềxiben
C. Oát trên mét vuông D. Niutơn trên mét vuông
Câu 64.Chọn câu đúng: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 100 dB B. 20 dB C. 30 dB D. 40 dB
Câu 65.Chọn câu đúng: Âm là do 2 nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về
A. độ cao B. độ to C. âm sắc D. cả độ cao, độ to lẫn âm nhạc
Câu 66. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?
A. tần số B. cường độ C. mức cường độ D. đồ thị dao động
Câu 67 Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?
A. tần số B. cường độ C. mức cường độ D. đồ thị dao động
Câu 68. Âm sắc của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?
A. tần số B. cường độ C. mức cường độ D. đồ thị dao động
Câu 69.Chỉ ra câu sai: Một âm LA của đàn dương cầm (pianô) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon)có thể có cùng
A. tần số B. cường độ C. độ to D. âm sắc
Câu 70.Chọn câu đúng: Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng
A. độ cao B. tần số C. độ to D. độ cao và âm sắc

-5
w/m
2
.Biết cường độ âm chuẩn 10
-12
w/m
2
.Mức cường độ âm
tại điểm đó là:
A. 50 dB B. 80 dB C. 70 dB D. 60 dB
Câu 77.Sóng dọc là loạị sóng có phương dao động A. trùng với phương truyền sóng
B. luôn nằm theo phương ngang
C. vuông góc với phương truyền sóng
D. luôn nằm theo phương thẳng đứng
Câu 78. Phương trình nào dưới đây là phương trình sóng?
A. u = a sinωt B. u = acosωt C. u = acos(ωt+φ) D. u = acosω(t-x/v)
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
Câu 79. Có 2 nguồn phát sóng đồng bộ tại điểm M sẽ có cực tiểu giao thoa nếu hiệu đường đi từ điểm đó đến 2 nguồn bằng
bao nhiêu?
A. kλ B. (2k+1)λ C. (k+1/2)λ D. (k+1/2)λ/2
Câu 80.Trên một sợi dây treo thẳng đứng , đầu dưới tự do ,người ta đếm được 3 nút .Số bụng trên dây sẽ là bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 81. Âm có cường độ I
1
có mức cường độ 20 dB. Âm có cường độ I
2
có mức cường độ 30 dB. Chọn hệ thức đúng
A. I
2

LC
π
=
L: độ tự cảm cuộn dây (H ); C: điện dung của tụ điện (F)*
*Bước sóng mạch thu được:
2
c
c LC
f
λ π
= =
(m)
8
3.10 /c m s=
:Vận tốc ánh sáng trong chân không
2.Năng lượng của mạch dao động:
*Năng lượng từ trường:
2
t
1
W
2
Li=
*Năng lượng điện trường:
2
t
1
W
2
Cu=

0
cos(ωt +
2
π
) (A) u = U
0
cosωt (V)
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích q của
một bản tụ điện?
A. i cùng pha với q. B. i ngược pha với q.
C. i sớm pha
2
π
so với q. D. i trễ pha
2
π
so với q.
Câu 2:Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kì của dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không đổi. D. Không đủ cơ sở để trả lời.
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa:
A. Điện trường và từ trường. B. Điện áp và cường độ điện trường.
C. Điện tích và dòng điện. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
Câu 4:Chọn câu trả lời đúng:
Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm số q =
tcosq
o
ω
. Biểu

.
C. f tỉ lệ thuận với
L
và tỉ lệ nghịch với
C
. D. f tỉ lệ nghịch với
L
và tỉ lệ thuận với
C
.
Câu 6: Năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên như thế nào theo thời gian?
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
A. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T.
B.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
C. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2.
D.Không biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 7:Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A. Do tỏa nhiệt trong các dây dẫn. B. Do bức xạ ra sóng điện từ.
C. Do tỏa nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ. D. Do tụ điện phóng điện.
Câu 8: Chu kì của mạch dao động được xác định theo biểu thức:
A. T = 2Л
C
L
. B. T = Л
C
L
. C. T =
LC2
π

L
. C.
00
UI
=
L
C
. D.
LC
U
I
0
0
=
.
Câu 12:Muốn tăng tần số dao động trong mạch LC lên 2 lần ta phải:
A. Giảm độ tự cảm L xuống 2 lần. B. Tăng độ tự cảm L xuống 2 lần.
C. Giảm độ tự cảm L xuống 16 lần. D. Giảm độ tự cảm L xuống 4 lần.
Câu 13: Một mạch dao động biết tụ điện có điện dung là 120pF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH. Chu kì dao động riêng của
mạch là:
A. 2.10
6

s. B. 3,77. 10
6

s C. 6. 10
6

s D. 10

µ
H và một tụ điện có điện dung 12000PF, hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
A. 20,8.10
2

A. B. 14,7.10
2

A. C. 173,2A. D. 122,5A.
Câu 17: Một mạch dao động có độ tự cảm L khi tụ điện có điện dung C
1
thì tần số riêng của mạch là 60MHz, khi tụ điện có
điện dung C
2
thì tần số riêng của mạch là 80 MHz. Khi ghép các tụ C
1
, C
2
song song thì tần số riêng của mạch là:
A. 100MHz. B. 140MHz. C. 48MHz. D. 20MHz.
Câu 18: Một mạch dao động tụ điện có điện dung C = 0,5
µ
F, cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động. Người ta đo được
điện tích cực đại trên một bản tụ là 10
9

C. Năng lượng của mạch là:
A. 2.10
12−

trong mạch tại thời điểm đó có biểu thức là:
A. i = 4.10
2

cos(5.10
6
t -
2
π
) (A). B. i = 4.10
2

cos(5.10
6
t +
2
π
) (A).
C. i = 4.10
2

sin(5.10
6
t +
2
π
) (A). D. i = 4.10
2

sin(5.10

Câu 27: Điện từ trường xuất hiện tại chỗ nảy ra tia chớp vào lúc nào?
A.Vào đúng lúc ta nhìn thấy tia chớp.
B. Trước lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn.
C.Sau lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn.
D.Điện từ trường không xuất hiện tại chỗ có tia chớp.
Câu 28: Thuyết điện từ Mắc- xoen đề cập đến vấn đề gì?
A. Tương tác của điện trường với điện tích. B. Tương tác của từ trường với dòng điệ
C. Tương tác của điện từ trường với các điện tích. D. Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường
Câu 29:Chọn câu sai:
A.Điện trường gắn liền với điện tích.
B.Điện trường gắn liền với dòng điện.
C.Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện.
D.Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường hoặc từ trường biến thiên.
Câu 30: Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường?
A. Êlectron chuyển động trong dây dẫn thẳng.
B. Êlectron chuyển động trong dây dẫn tròn.
C. Êlectron chuyển động trong ống dây điện .
D. Êlectron trong đèn hình vô tuyến đến va chạm vào màn hình.
Câu 31:Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?
A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang.
C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong chân không.
Câu 32:Chọn câu đúng:
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha
2
π
so với dao động của từ trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
2
π
so với dao động của điện trường.

Câu 38: Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu:
A. Sóng cực ngắn hoặc sóng ngắn hoặc sóng trung vì chúng có năng lượng bé.
B. Sóng dài ít bị nước hấp thụ.
C. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
D. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa nhất là ban đêm.
Câu 39: Sóng điện từ truyền được trong môi trường:
A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí. D. Cả 3 môi trường trên.
Câu 40: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:
A. Do điện tích sinh ra.
B. Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng.
C. Có véc tơ dao động vuông góc với phương truyền sóng.
D. Do điện tích dao động bức ra.
Câu 41: Trong trường hợp nào dưới đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?
A. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn. B. Xem truyền hình cáp.
C. Xem băng đĩa. D. Điều khiển ti vi từ xa.
Câu 42:Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
A. Máy vi tính. B. Máy điện thoại để bàn. C. Máy điện thoại di động. D. Điều khiển ti vi.
Câu 43: Trong việc truyền thanh vô tuyển trên những khoảng cách hàng nghìn km, người ta thường dùng các sóng vô tuyến có
bước sóng khoảng:
A. Vài m. B. Vài chục mét. C. Vài trăm mét. D. Vài nghìn mét.
Câu 44: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch phát sóng điện từ. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng . D. Mạch khuếch đại.
Câu 45:Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng . D. Mạch khuếch đại.
Câu 46: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do. Để
bước sóng của mạch dao động tăng lên h ai lần thì phải thay tụ C bằng tụ
/
C
có giá trị:
A.

µ
và điện dung C biến thiên từ 10pF đến
250pF. Máy có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:
A. 10m đến 95m. B. 20m đến 100m. C. 18,8m đến 94,2m. D. 18,8m đến 90m.
Câu 50: Mạch dao động của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện điện dung C =
1600pF. Để máy thu sóng có bước sóng 31m thì L có giá trị :
A. L = 1,7
H
µ
. B. L = 3,4
H
µ
. C. 0,17
H
µ
. D. 0,34
H
µ
.
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:
u = U
0
cos(ωt + ϕ
u
) và i = I
0
cos(ωt + ϕ
i

0
0
U
I
R
=
Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có
U
I
R
=

* Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u
L
nhanh pha hơn i π/2, (ϕ = ϕ
u
– ϕ
i
= π/2)

L
U
I
Z
=

0
0
L
U

với
1
C
Z
C
ω
= là dung kháng
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
( ) ( ) ( )
L C R L C R L C
Z R Z Z U U U U U U U U= + − ⇒ = + − ⇒ = + −

;sin ; os
L C L C
Z Z Z Z
R
tg c
R Z Z
ϕ ϕ ϕ
− −
= = = với
2 2
π π
ϕ
− ≤ ≤
+ Khi Z
L

U
I =
R
gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
4.. Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC: P = UIcosϕ = I
2
R.
5. Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/phút phát ra:
60
pn
f Hz=
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ
0
cos(ωt + ϕ)
Với Φ
0
= NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf
Suất điện động trong khung dây: e = ωNSBsin(ωt + ϕ) = E
0
sin(ωt + ϕ)
Với E
0
= ωNSB là suất điện động cực đại.
6. Dòng điện xoay chiều ba pha
1 0
2 0
3 0
os( )
2
os( )

d
=
3
I
p
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
7. Công thức máy biến thế:
1 1 2 1
2 2 1 2
U E I N
U E I N
= = =
8. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:
2
2 2
os
P
P R
U c
ϕ
∆ =
Thường xét: cosϕ = 1 khi đó
2
2
P
P R
U
∆ =
Trong đó: P là công suất cần truyền tải , U là điện áp ở nơi cung cấp, cosϕ là hệ số công suất


10. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
* Khi
2
1
C
L
ω
= thì I
Max
⇒ U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
11. Mạch RLC có ω thay đổi:
* Khi
1
LC
ω
=
thì I
Max
⇒ U
Rmax
; P
Max

C. điện áp .
D. Cường độ dòng điện.
Bài 6. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào:
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. Tính chất của mạch điện.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Cách chọn gốc thời gian.
Bài 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω =
LC
1
thì:
A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại.
B. Cường độ hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại.
C. Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
D. Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
Bài 8. Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Tổng trở tiêu thụ của mạch tăng.
B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm.
C. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
D. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng.
Bài 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh khi độ tự cảm của cuộn dây thay đổi và thoả mãn điều kiện LC =
2
1
ω
thì:
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
C. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/2 so hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
Bài 14. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, biết điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch, câu nào trong các câu sau là đúng?
A. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/4 so với dòng điện trong mạch.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch âm.
C. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
D. Cảm kháng lớn hơn dung kháng.
Bài 15. Cho mạch điện không phân nhánh RLC, biết dung kháng lớn hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng ta
phải:
A. Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây.
B. Giảm tần số dòng điện.
C. Tăng điện trở của mạch.
D. Tăng điện dung của tụ điện.
Bài 16. Chọn đáp án đúng. Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch
thì:
A. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
B. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
C. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
D. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Bài 17. Chọn đáp án không đúng, công thức tính công suất của dòng điện xoay chiều.
A. P = U.I.cosϕ
B. P = I
2
.R
C. P =

Bài 21.
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số dòng điện lên một chút thì hệ số công suất
của mạch:
A. Không thay đổi.
B. Giảm.
C. Bằng 0.
D. Tăng.
Bài 22. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
B. điện áp pha bằng
3
lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.
C. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
D. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn.
Bài 23. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất bao nhiêu dây dẫn?
A. Hai dây dẫn.
B. Bốn dẫy dẫn.
C. Ba dây dẫn.
D. Sáu dây dẫn.
Bài 24. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
B. Công suất tiêu thụ trong mỗi pha đều bằng nhau.
C. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha.
D. điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai dây pha.
Bài 25. Chọn đáp án đúng. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách:
A. Cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện.
B. Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
C. Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.
D. Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó.
Bài 26. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato của động cơ không đồng bộ ba pha, phát biểu nào sau đây là

C. Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Bài 32. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
B. Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện.
C. Máy biến áp có thể tăng hiệu điện thế.
D. Máy biến áp có thể giảm hiệu điện thế.
Bài 33. Phương pháp giảm hao phí điện năng trong máy biến áplà:
A. Tăng độ cách điện áptrong máy biến
B. Để máy cách điện ápnơi khô thoáng.
C. Lõi của máy biến ápđược cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Lõi của máy biếnáp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
Bài 34. Nhận xét nào sau đây không đúng về máy biến thế?
A. Máy biến áp có thể tăng, giảm cường độ dòng điện.
B. Máy biến áp có thể tăng, giảm hiệu điện thế.
C. Máy biến áp có thể thay đổi công suất của dòng điện.
D. Máy biến áp không thể thay đổi tần số của dòng điện.
Bài 35. Để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa thì người ta thường sử dụng cách nào sau đây?
A. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.
B. Tăng điện áp trước khi truyền tải đi xa.
C. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
D. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
Bài 36.
Công thức nào sau đây diễn tả đúng đối với máy biến áp không bị hao tổn năng lượng:
A.
2
1
2
1
N

2
1
I
I
U
U
=
.
Bài 37. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều có 500 vòng dây giống nhau. Từ thông qua mỗi vòng dây có giá trị cực đại là
3mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz. Suất điện động của máy giá trị hiệu dụng là bao nhiêu?
A. 471,2 V. B. 1,5 V. C. 250 V. D. 333,2 V.
Bài 38. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2 B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4
C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2 D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4
Bài 39. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2 B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4
C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2 D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4
Bài 40. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 2 lần D. giảm đi 4 lần
Bài 41 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 2 lần D. giảm đi 4 lần
Kiên trì là chìa khoá của thành công!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status