Nâng cao chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam chi nhánh đông sài gòn - Pdf 57

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

-----------------------

NGUYỄN THỊ KIM HIỀN

NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN
HÀNG ĐIỆN TỬ TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI
NHÁNH ĐÔNG SÀI GÒN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

TP.HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

-----------------------

NGUYỄN THỊ KIM HIỀN

NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN
HÀNG ĐIỆN TỬ TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI
NHÁNH ĐÔNG SÀI GÒN
Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng (Hướng ứng dụng)
Mã số: 8340201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ


năm 2019

Tác giả

Nguyễn Thị Kim Hiền


TÓM TẮT LUẬN VĂN
1. Tiêu đề: Nâng cao chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng
Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - CN Đông Sài Gòn (Agribank CN Đông Sài Gòn)
2. Tóm tắt:
Chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử (NHĐT) được xác định là xu hướng
tất yếu trong chiến lược phát triển của các Ngân hàng thương mại (NHTM) Việt
Nam trong quá trình hội nhập kinh tế. Để nâng cao năng lực cạnh tranh, giữ vững vị
thế trên thị trường, mang đến cho khách hàng chất lượng dịch vụ NHĐT tốt nhất là
mục tiêu tiên quyết của Agribank - CN Đông Sài Gòn. Chính vì vậy, tác giả đã chọn
đề tài: “Nâng cao chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng Nông
Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - CN Đông Sài Gòn”.
Mục tiêu nghiên cứu chính của đề tài là nâng cao chất lượng dịch vụ NHĐT
tại Agribank - CN Đông Sài Gòn thông qua việc tìm hiểu những khái niệm tổng
quan về chất lượng dịch vụ NHĐT và đánh giá thực trạng chất lượng dịch vụ
NHĐT giai đoạn 2014-2018 thông qua phương pháp thống kê, tổng hợp và phân
tích. Bên cạnh đó, để có những đánh giá khách quan hơn, tác giả cũng đã khảo sát ý
kiến về mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm dịch vụ NHĐT tại
Agribank – CN Đông Sài Gòn. Từ đó xem xét, đánh giá những mặt đạt được cũng
như những điểm cần khắc phục dựa trên nguyên nhân gây ra những hạn chế và đề
xuất những giải pháp cụ thể, phù hợp để nâng cao chất lượng dịch vụ NHĐT tại
Agribank – CN Đông Sài Gòn.
Với kết quả nghiên cứu, hy vọng đề tài nghiên cứu này sẽ đóng góp một

contribute a minor part to expanding the market share, growing in size, increasing
customers, improving service quality in development of e-banking activities at
Agibank - East Saigon Branch in the future.
3. Keywords: E-banking, Quality of service, Agribank - East Saigon Branch.


DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

Từ viết tắt

Nghĩa tiếng Việt

Agribank

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn Việt Nam

BIDV

Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển
Việt Nam

Call center
24/7
CNTT
ĐUTM
ĐVCNT
DVNHĐT
GNQT
Home banking

Ngân hàng nhà nước
Ngân hàng thương mại
Mật khẩu chỉ sử dụng 1 lần
Phòng giao dịch
Máy chấp nhận thanh toán qua thẻ
NHTMCP Sài Gòn Thương Tín
Sản phẩm dịch vụ
Thành phố Hồ Chí Minh
NH TMCP Ngoại thương Việt Nam
NH TMCP Công Thương Việt Nam

One Time Password
Point of Sale


DANH MỤC CÁC BẢNG

Số hiệu

Nội dung

Số
trang

Bảng 2.1
Bảng 2.2
Bảng 2.3
Bảng 2.4

Kết quả hoạt động kinh doanh của Agribank CN Đông Sài

Bảng 4.5

Đông Sài Gòn giai đoạn 2014-2018
Thị phần số lượng thẻ, ATM, POS

Bảng 4.6

Tình hình về mạng lưới hoạt động

18
34
43
45
48
49
50
52


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ

Số hiệu

Nội dung

Số
trang

Hình 3.1


Tổng thu phí dịch vụ của Agribank CN Đông Sài

14

Biểu đồ 4.1

Gòn
Thị phần về số lượng thẻ ATM năm 2018

50

Biểu đồ 4.2

Thị phần số lượng POS năm 2018

51

Biểu đồ 4.3

Thị phần doanh số sử dụng – doanh số thanh toán
năm 2018

51

Biểu đồ 4.4

Phân bố mẫu theo giới tính

56



Biểu đồ 4.10

Có ý định sử dụng dịch vụ NHĐT

60


Biểu đồ 4.11

Phân bố mẫu theo dịch vụ NHĐT đang sử dụng

60

Biểu đồ 4.12

Phân bố mẫu theo thời gian sử dụng dịch vụ NHĐT

61

Biểu đồ 4.13

Phân bố mẫu theo nguồn nhận biết thông tin

62

Biểu đồ 4.14

Phân bố mẫu theo mục đích sử dụng


67

Biểu đồ 4.20

Đánh giá chung về dịch vụ NHĐT

68

Biểu đồ 4.21

Giới thiệu về dịch vụ NHĐT cho người thân, bạn bè

68


MỤC LỤC

TRANG PHỤ BÌA
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ
TÓM TẮT
ABSTRACT
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI ........................................................................... 1
1.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ................................................. 1
1.2 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ................................................................... 2
1.3 MỤC TIÊU VÀ CÂU HỎI NGHIÊN CỨU .......................................................... 3
1.3.1 Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................ 3

3.1.2.2 Dịch vụ Internet Banking................................................................................. 21
3.1.2.3 Dịch vụ Mobile Banking .................................................................................. 22
3.1.2.4 Trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại (Call center)............................. 22
3.1.2.5 Dịch vụ thẻ ...................................................................................................... 22
3.1.2.6 Kios ngân hàng ............................................................................................... 23
3.1.3 Vai trò của dịch vụ ngân hàng điện tử ................................................................ 24
3.2 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ ........................................ 25
3.2.1 Khái niệm về chất lượng dịch vụ ........................................................................ 25
3.2.2 Chất lượng dịch vụ trong hoạt động ngân hàng điện tử ....................................... 26
3.2.3 Những yếu tố đánh giá chất lượng dịch vụ NHĐT .............................................. 26
3.2.4 Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng .................. 28
3.2.4.1 Sự hài lòng của khách hàng............................................................................. 28
3.2.4.2 Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng .............. 29
3.2.5 Mô hình đo lường chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử .................................... 30
3.2.5.1. Mô hình đánh giá chất lượng kỹ thuật/chứcnăng của Gro .............................. 30
3.2.5.2. Mô hình khoảng cách chất lượng dịch vụ của Parasuraman và cộng sự (1985) ..
............................................................................................................................... 31
3.2.5.3. Mô hình tổng hợp chất lượng dịch vụ của Brogowicz và cộng sự (1990)......... 32
3.2.5.4. Mô hình đánh giá dựa trên kết quả thực hiện của Cronin và Taylor (1992) .... 33
3.2.5.5. Đánh giá các mô hình chất lượng dịch vụ....................................................... 34
3.2.6 Nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng của dịch vụ ngân hàng điện tử ...................... 37


KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 .......................................................................................... 41
CHƯƠNG 4. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CN
ĐÔNG SÀI GÒN. ...................................................................................................... 42
4.1 THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ TẠI
AGRIBANK – CN ĐÔNG SÀI GÒN ........................................................................ 42
4.1.1 Các dịch vụ ngân hàng điện tử đã được triển khai tại Agribank - CN Đông Sài Gòn

4.3.2 Một số hạn chế về chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử .................................... 72
4.3.3 Nguyên nhân hạn chế ......................................................................................... 75
4.3.3.1 Nguyên nhân khách quan ................................................................................ 75
4.3.3.2 Nguyên nhân chủ quan .................................................................................... 75
KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 .......................................................................................... 78
CHƯƠNG 5: CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG
VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ TẠI NGÂN HÀNG NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CN ĐÔNG SÀI GÒN ... 79
5.1 TRIỂN VỌNG VÀ THÁCH THỨC .................................................................... 79
5.1.1 Triển vọng.......................................................................................................... 79
5.1.2 Thách thức ......................................................................................................... 81
5.2 CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ TẠI AGRIBANK - CN ĐÔNG
SÀI GÒN ................................................................................................................... 82
5.2.1 Giải pháp nâng cao yếu tố sự uy tín, tin cậy........................................................ 82
5.2.2 Giải pháp nâng cao yếu tố sự đáp ứng ................................................................ 83
5.2.3 Giải pháp đẩy mạnh quảng bá, tiếp thị, chăm sóc khách hàng và nâng cao yếu tố
sự đồng cảm................................................................................................................ 84
5.2.4 Giải pháp nâng cao nguồn nhân lực và nâng cao năng lực phục vụ ..................... 86
5.2.5 Giải pháp nâng cao yếu tố phương tiện hữu hình ................................................ 87
5.3 MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ.................................................................................. 88
5.3.1 Khuyến nghị đối với Ngân hàng nhà nước .......................................................... 88
5.3.2 Khuyến nghị đối với Chính Phủ ......................................................................... 89
5.3.3 Khuyến nghị đối với Agribank ........................................................................... 89
KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 .......................................................................................... 91
KẾT LUẬN ............................................................................................................... 92
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC





2

đáp ứng sự hài lòng của khách hàng, tôi đã chọn đề tài “Nâng cao chất lượng dịch
vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt
Nam - CN Đông Sài Gòn” để tìm hiểu thực trạng chất lượng DVNHĐT hiện tại
cũng như đưa ra những biện pháp cần thiết nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ của
ngân hàng và mang đến sự thỏa mãn và hài lòng cao nhất cho khách hàng.
1.2 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Phát triển DVNHĐT là đề tài được nhiều nhà nghiên cứu, giới chuyên môn và nhiều
tác giả trong và ngoài nước đã đề cập tới trong chiến lược phát triển NHTM ở
những nội dung, khía cạnh khác nhau như:
Luận án tiến sĩ của Phạm Minh Điền (2013), “Phát triển dịch vụ phi tín dụng tại
ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam”. Luận án đã hệ thống
hóa tương đối đầy đủ, toàn diện những vấn đề lý luận về dịch vụ phi tín dụng điển
hình của Agribank từ đó đưa ra các nhóm giải pháp phát triển dịch vụ phi tín dụng
của ngân hàng này.
Tác giả Trần Đức Thắng (2015), luận án Tiến sĩ kinh tế Hà Nội với đề tài: “Nghiên
cứu mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử với mức độ thỏa mãn
và mức độ trung thành của khách hàng ở Việt Nam”, luận án đưa ra cơ sở lý luận về
dịch vụ NHĐT, chất lượng dịch vụ NHĐT, sự thỏa mãn, sự trung thành của khách
hàng, các yếu tố có thể ảnh hưởng tới mối quan hệ giữa sự thỏa mãn và sự trung
thành của khách hàng là chi phí chuyển đổi và sự tin tưởng của khách hàng. Qua đó
luận văn đã kế thừa cơ sở lý thuyết về dịch vụ NHĐT và một số giải pháp được tác
giả đưa ra để áp dụng tại Agribank - CN Đông Sài Gòn, tham khảo một số nghiên
cứu nước ngoài về tác động tích cực của các chỉ tiêu: sự uy tín, tin cậy, tính đáp
ứng, sự đồng cảm, năng lực phục vụ, sự hữu hình đến chất lượng dịch vụ NHĐT.
Tác giả Ngô Thị Thu Thủy (2014), luận văn Thạc sỹ kinh tế với đề tài “Phát triển
dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Chi nhánh Đà Lạt”,

- Mục tiêu cụ thể: Để thực hiện được mục tiêu tổng quát trên, bài luận cần
phải đạt được thực các mục tiêu cụ thể bên dưới:


4

+ Đánh giá thực trạng chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank – CN Đông
Sài Gòn.
+ Đánh giá chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN Đông Sài Gòn theo
quan điểm của khách hàng, nhằm xác định những yếu tố chính ảnh hưởng đến chất
lượng dịch vụ NHĐT tại Agrbank - CN Đông Sài Gòn.
+ Đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN
Đông Sài Gòn.
1.3.2 Câu hỏi nghiên cứu
Nghiên cứu cần trả lời được những câu hỏi sau:
- Thực trạng chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN Đông Sài Gòn
hiện nay như thế nào?
- Các yếu tố nào ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN
Đông Sài Gòn?
- Giải pháp nào để nâng cao chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN
Đông Sài Gòn?
1.4 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.4.1 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng là chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN Đông Sài Gòn.
1.4.2 Phạm vi nghiên cứu
- Phạm vi không gian: Agribank - CN Đông Sài Gòn.
- Phạm vi thời gian: Giai đoạn 2014-2018
1.5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Để thực hiện được các mục tiêu đã đề cập ở mục 1.3, đề tài sử dụng phương pháp
định tính để nghiên cứu và thông qua các cách tiếp cận sau:

đề ra những giải pháp phù hợp để nâng cao chất lượng dịch vụ NHĐT của Chi


6

nhánh, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh cũng như thương hiệu của ngân hàng
Agribank - CN Đông Sài Gòn trên địa bàn.
1.7 KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN
Bên cạnh phần tóm tắt, kết luận, mục lục, tài liệu tham khảo, phụ lục và danh mục
các bảng, danh mục các hình thì luận văn gồm có năm chương.
Chương 1: Giới thiệu đề tài.
Chương 2: Giới thiệu ngân hàng Agribank - CN Đông Sài Gòn và chất lượng
dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN Đông Sài Gòn.
Chương 3: Cơ sở lý luận chất lượng dịch vụ NHĐT của Ngân hàng Thương
mại.
Chương 4: Đánh giá chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN Đông Sài
Gòn.
Chương 5: Giải pháp nâng chất lượng dịch vụ NHĐT tại Agribank - CN
Đông Sài Gòn.

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
Với mục tiêu tạo ra góc nhìn tổng quan về vấn đề nghiên cứu được trình bày trong
luận văn, chương 1 giới thiệu khái quát lý do thực hiện đề tài nghiên cứu nâng cao
chất lượng dịch vụ NHĐT. Luận văn đã đặt ra các câu hỏi nghiên cứu phù hợp với
nội dung nghiên cứu. Đồng thời, luận văn cũng đã giới hạn lại đối tượng và phạm vi
nghiên cứu; Trình bày sơ lược các nguồn, cách thức thu thập dữ liệu và phương
pháp nghiên cứu được sử dụng; Nêu ra những đóng góp vể ý nghĩa khoa học và
thực tiễn của đề tài; Tổng quan về lĩnh vực nghiên cứu; Giới thiệu kết cấu tổng quát
của khoá luận. Từ cơ sở của mục tiêu, phạm vi thực hiện, phương pháp nghiên
cứu... trong chương 1 này, các chương tiếp theo sẽ lần lượt trả lời cho những câu

và là đơn vị kinh doanh độc lập, hoạt động với tên giao dịch:
- Bằng tiếng Việt:


8

Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn CN Đông Sài Gòn.
- Bằng tiếng Anh:
+ Viet Nam Bank For Agriculture And Rural Development Đong Sai Gon
Branch.
Trụ sở chính: 96 Đồng Văn Cống - Phường Thạnh Mỹ Lợi – Quận 2 - TP.HCM.
Agribank CN Đông Sài Gòn là Chi nhánh lớn trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. Là Chi
nhánh cấp I, hạng I do trụ sở chính Agribank quản lý cung cấp các sản phẩm đặc
trưng của ngân hàng hiện đại như: Huy động vốn, Tín dụng, Thanh toán trong nước,
quốc tế, Thẻ , E Banking …với mức lãi suất và phí dịch vụ cạnh tranh đáp ứng tối
đa nhu cầu khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và các tổ chức tài chính, từng bước
nâng cao vị thế, giữ uy tín cũng như thương hiệu của Agribank nói chung và CN Đông Sài Gòn nói riêng trên thị trường tài chính nội địa và quốc tế.
Đến nay, Agribank - CN Đông Sài Gòn đã mở rộng hoạt động trên địa bàn quận 2
gồm 01 Hội sở và 6 PGD : PGD Bình Phú, PGD số 3, PGD Khu Công Nghiệp Cát
Lái, PGD Cảng Cát Lái, PGD số 6 và PGD Thủ Thiêm.
2.1.3 Khái quát về tính hình hoạt động kinh doanh của Agribank – CN Đông
Sài Gòn 2014-2018
Từ khi thành lập đến nay, hoạt động kinh doanh của Agribank - CN Đông Sài Gòn
luôn bám sát mục tiêu của toàn ngành, cũng như của Agribank. Không ngừng phấn
đấu phát triển bền vững và hiệu quả, triển khai các giải pháp phù hợp với sự biến
đổi của thị trường cũng như sự phù hợp xu thế thời đại và đáp ứng được yêu cầu của
mục tiêu kinh doanh trong từng bước trở thành một trong những Chi nhánh chủ chốt
của hệ thống NHNN, góp phần to lớn trong công cuộc xây dựng và phát triển đất
nước, nâng cao chất lượng cho mọi thành phần kinh tế và giữ vững niềm tin cho
đông đảo khách hàng trong và ngoài nước. Kết quả hoạt động kinh doanh của


3.712

4.409

4.363

Tăng trưởng tuyệt đối

312

320

697

-46

321

% tăng trưởng

10

9.4

19

-1

9.35


-569

209

618

1006

316

% tăng trưởng TD cuối kỳ

-35

20

49

54

22

9,68

0,38

0,38

0,88


3,8

2,8

3,4

2,73

9

37.5

20

20

21.6

2

Nợ xấu
Tỷ lệ nợ xấu (%)

1.621

Tăng giảm tỷ lệ nợ xấu
III

Tổng thu phí dịch vụ

tiền gửi từ huy động vốn (HĐV) của đơn vị đó để thu nợ. Đồng thời thị trường bất
động sản nóng lên nên hoạt động HĐV cũng bị giảm do một số khách hàng cá nhân
rút tiền để kinh doanh bất động sản kết quả tình hình HĐV năm 2017-2018 giảm 46
tỷ đồng.


11

Biểu đồ 2.1: Cơ cấu huy động vốn của Agribank - CN Đông Sài Gòn 2014-2018
(Nguồn: Trích từ kết quả HĐKD Agribank Đông Sài Gòn 2014- 2018)
v Tình hình cho vay của Agribank - CN Đông Sài Gòn
· Về tăng trưởng tín dụng
Từ bảng 2.1 cho thấy dư nợ của Agribank - CN Đông Sài Gòn trong giai đoạn 2014
đến 2018 tăng liên tục qua các năm với tốc độ tăng trưởng khá cao ở các năm về sau
và đạt 2.885 tỷ năm 2018 với mức tăng trung bình là 22%. Tuy nhiên, tốc độ tăng
trưởng không được ổn định. Nếu năm 2014 giảm 569 tỷ đồng so với năm 2015,
tương ứng giảm 35% do Chi nhánh đã thực hiện cơ cấu lại một số khoản nợ cho
khách hàng gặp khó khăn về tài chính. Bên cạnh đó, tình hình kinh tế trong và ngoài
nước vẫn còn trong giai đoạn khó khăn, nhiều doanh nghiệp giảm quy mô, ngừng
hoạt động,.. lãi suất tuy giảm tuy nhiên vẫn còn cao so với sức chịu đựng của doanh
nghiệp nên việc duy trì và mở rộng hoạt động kinh doanh của Chi nhánh gặp nhiều
trở ngại vì các công ty vẫn còn e ngại việc vay vốn. Đặc biệt trong năm 2016 dư nợ
tín dụng cuối kỳ tăng 209 tỷ đồng tiếp tục tăng trong năm 2017 là 618 tỷ đồng
(tương tương tốc độ tăng trưởng 20% - 49%) . Năm 2018 mốc tăng trưởng 54% đã
đưa dư nợ của CN lên 2.885 tỷ đồng cao nhất trong 5 năm qua. Do năm này là một
năm đầy sôi động trong mọi lĩnh vực, đặc biệt nổi trội trong lĩnh vực bất động sản;
thị trường bất động sản ở những khu vực ven Thành Phố như khu vực Quận 2,




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status