Giáo án Lịch sử lớp 7 (Tiết 38-58) - Pdf 57

Tit th: 38 Bi: 19
Ngy son: 8/1/2009 Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
Ngy ging: 10/1/2009 <1418-1427>
I. MC CH YấU CU.
1. Kin thc:Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là cuộc đấu tranh giải phóng đất nớc, từ
một cuộc khởi nghĩa nhỏ ở miền rừng núi Thanh Hoá đã phát triển rộng khắp cả
nớc.Tầng lớp quý tộc Trần, Hồ đã suy yếu không đủ sức lãnh đạo khởi nghĩa, chỉ
có tầng lớp địa chủ mới do Lê Lợi lãnh đạo có đủ uy tín tập hợp khởi nghĩa.
2.T tởng: Giáo dục học sinh lòng yêu nớc, biết ơn ngời có công với nớc: Lê Lợi,
Nguyễn Trẫi.
3.Kĩ năng: Đánh giá, nhận xét nhân vật lịch sử tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa.
II. PHNG PHP.
III. CHUN B CA GIO VIấN-HC SINH.
1.Giỏo viờn: Giao ỏn, TLTK, Lợc đồ khởi nghĩa Lam Sơn.
2. Hc sinh: Hc bi c, chun b bi mi
IV. CC BC LấN LP
1. n nh
2. Kim tra bi c:
3. Bài mới: Quân Minh đã đánh bại nhà Hồ đặt ách cai trị lên đất nớc ta, chúng
đề ra chínsách áp bức bóc lột nhân dân ta một cách vô cùng dã man. Ngay sau khi
cuộc kháng chiến của nhà Hồ và các quý tộc Trần bị dập tắt, cuộc khởi nghĩa mới
đã xuất hiện ở Lam Sơn- Thanh Hoá đợc đông đảo nhân dân ủng hộ, cuộc khởi
nghĩa trải qua các giai đoạn phát triển đầy khó khăn gian khổ cuối cùng...
Hoạt động của Thầy- trò Nội dung bài học
Hoạt động 1
H:Em hãy cho biết một vài nét về Lê Lợi.
GV:Nghe tin Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ng-
ời tìm đến tham gia với nghĩa quân và trở
thành quân s tài ba cho cuộc khởi nghĩa đó
là Nguyễn Trẫi.
H:Nguyễn Trãi là ngời nh thế nào?

bữa, áo mặc đông hè chỉ có một manh, quân
lính chỉ có vài ngàn, khí giới chỉ một tay
không. Giặc bao vây quyết bắt chủ tớng Lê
Lai cải trang+ 500 quân cảm tử cứu chúa.)
H:Em có suy nghĩ gì về tấm gơng hy sinh
cứu chúa của Lê Lai.
GV:Kể về gđ Lê Lai để ghi nhớ công lao của
Lê Lai, Lê Lợi phongong là công thần hạng
nhất và căn dặn con cháu trớc khi làm giỗ
cho Lê Lợi phải làm giỗ cho Lê Lai trớc vì
vậy sau này nhân dân có câu 21 Lê Lai 22
Lê Lợi.<22/8/1433>.
H: Trong lần rút lên núi Chí Linh lần 3 quân
ta đa gặp khó khăn gì?<Nghĩa quân ăn măng
tre, dễ củ lơng thảo cạn kiệt, giết cả voi,
ngựa chiến-> Khó khăn.
H:Tại sao quân Minh chấp nhận hoà hoãn.
<chấp nhận hoà để dụ dỗ, mua chuộc Lê
Lợi>.
-Những năm đầu: Lực lợng yếu
thiếu lơng thực, khí giới.
->Giặc bao vây, tấn công->rút
lên núi Chí Linh lần 1 <1418>.
-1421, 10 vạn quân Minh lại tấn
công -> rút lên núi lần 3.
-5/1423 Lê Lợi quýêt định hoà
hoãn với quân Minh.
-Cuối 1424 quân Minh trở mặt
tấn công.
->Cuộc khởi nghĩa từ đây bớc

+Tai sao quân Minh chấp nhận hoà hoãn với Lê Lợi.?
3. Bài mới: Giai đoạn đầu của cuộc khởi nghĩa, nghĩa quân Lam Sơn gặp phải
khó khăn lớn, lơng thực, vũ khí thiếu thốn. Bị bao vây tấn công dồn dập, đờng tiếp
tế lơng thực bị cắt đứt, Lê Lợi đã quyết định h hoãn với quân Minh, đây là thời kì
tận dụng thời gian để chuẩn bị tích luỹ lơng thảo, khí giới chuẩn bị cho cuộc khởi
nghĩa mới. Cuối 1424 quân Minh trở mặt tấn công, ta chuỷên địa bàn hoạt động...
Hoạt động của thầy- trò Nội dung bài học
Hoạt động1
Gv:Sau thời gian hoà hoãn giặc trở
mặt tấn công. Nguyễn Chích đề nghị
chuyển quân vào Nghệ An.
H:Nguyễn Chích là ngời nh thế nào.
Vì sao ông đề nghị chuyển quân vào
Nghệ An?
GV:Nguyễn Chích ngời yêu nớc quê
Nghệ An thông thạo đờng lối, đất
rộng, ngời đông, giàu truyền thống,
sự ủng hộ của nhân dân...
GV:Dùng lợc đồ giới thiệu.
H:Em có nhận xét gì về những thắng
lợi của quân ta, kế hoạch Nguyễn
Chích có liên quan gì đến thắng lợi
không?
->Ta thắng liên tiếp, kế hoạch
Nguyễn chích là đúng đắn, hợp lí.
Hoạt động2
GV:Dùng lợc đồ gt.
H:Em hãy trình bày tóm tắt chiến
thắng của Nghĩa quân Lam Sơn từ
1.Giải phóng Nghệ An 1424.

hoạt động <1426>
-9/1426 Lê Lợi quyết định tiến ra bắc
chia 3 đạo.
-Nhiệm vụ: Vây đồn, giải phóng đất đai,
chặn viện binh.-->Thành lập chính
quyền.
4. Củng cố:
-Những nét chủ yếu về hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn trong những năm cuối
1424 đến cuối 1425.
-Em hãy nêu những dẫn chứng về sự ủng hộ của nhân dân ta trong khởi nghĩa.
5. Dặn dò:
-Về nhà học bài cũ theo câu hỏi ở SGK
-Soạn bài mới: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn 1918-1927 ( Phần II)
+Những sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn chiến
thăng Tôt Động- Chúc Động và chiến thắng Chi Lăng- Xơng Giang.
+ý nghĩa của những sự kiện đó đối với việc kết thúc thắng lợi cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn.
Tit th: 40 Bi: 19
Ngy son: 15/1/2009 Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
Ngy ging: 16/1/2009 <1418-1427>
I. MC CH YấU CU.
1.Kiến thức: Những sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn chiến thăng Tôt Động- Chúc Động và chiến thắng Chi Lăng- Xơng
Giang. ý nghĩa của những sự kiện đó đối với việc kết thúc thắng lợi cuộc khởi
nghĩa Lam Sơn.
2.T tởng: Giáo dục lòng yêu nớc, tự hào về những chiến thắng oanh liệt của nhân
dân ta thế kỉ XV.
3.Kĩ năng:Sử dụng lợc đồ, học diễn biến theo lợc đồ. Đánh giá những sự kiện có
ý nghĩa quyết định một cuộc chiến tranh.
II. PHNG PHP.

Hoạt động2
GV:Sau thất bại Vơng Thông vẫn bí mật xin
viện binh.
Đạo 1- Liễu thăng- Quảng Tây->Lạng Sơn.
Đạo 2- Mộc Thạch- Vân Nam-> Hà Giang.
H:Lực lợng viện binh lần này so với lần trớc
nh thế nào?
Đông gấp 3 lần, điều đó thể hiện sự quyết
1.Trận Tôt Động- Chúc Động
cuối năm 1426.
-10/1426, 5 vạn viện binh do v-
ơng Thông chỉ huy đã đến Đông
Quan.
-7/11/1426 Vơng Thông quyết
định tấn công Cao Bộ <Chơng
Mĩ- Hà TâyBị ta truy kích tiêu
diệt 5 vạn tên, bắt sống 1 vạn
tên.-Đẩy giặc lún sâu vào thế
bị động, lúng túng, ta chủ
động...
2.Trận Chi Lăng- Xơng Giang
tháng 10- 1427.
-Đầu 10/1427, 15 vạn viện binh
từ Trung Quốc sang.
-8/10/1427 Liễu Thăng...... Chi
Lăng.
tâm của giặc.
GV:Ta quyết định diệt viện binh giặc.
H: Vì sao ta quyết định diệt viện binh.
H:Dựa vào lợc đồ hãy trình bày lại diễn biến

tinh thần đoàn kết, ý chí quyết
chiến. Tinh thần chiến đấu anh
dũng quân sĩ- -Đờng lối chiến
thuật đúng đắn của bộ chỉ huy
nghĩa quân<Lê Lợi, Nguyễn
Trãi>.
- ý nghĩa lịch sử.:Kết thúc 20
năm đô hộ của quân Minh.Mở ra
thời kì phát triển mới cho đất n-
ớc.
4. Củng cố:
-Những sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn chiến
thăng Tôt Động- Chúc Động và chiến thắng Chi Lăng- Xơng Giang.?
-Khởi nghĩa Lam Sơn toàn thắng do những nguyên nhân nào?
ý nghĩa của những sự kiện đó đối với việc kết thúc thắng lợi cuộc khởi nghĩa Lam
Sơn.?
5. Dặn dò:
-Về nhà học bài cũ theo câu hỏi ở SGK
-Soạn bài mới: Nớc Đại Việt thời Lê 1428-1527
Tit th: 41 Bi: 20
Ngy son: 4/2/2009 Nớc Đại Việt thời Lê sơ
Ngy ging: 5/2/2009 1428-1527.
I. MC CH YấU CU.
1.Kiến thức: Học sinh nắm đợc: Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ, chính sách đối
với quân đội thời Lê, những điểm chính của bộ luật Hồng Đức. So sánh với thời
Trần để chứng minh dới thời Lê Sơ, nhà nớc tập quyền tơng đối hoàn chỉnh, quân
đội hùng mạnh, có luật pháp, đảm bảo kỉ cơng, trật tự xã hội.
2.T tởng: Giáo dục học sinh niềm tự hào về thời kì thịnh trị của đất nớc có ý thức
bảo vệ tổ quốc.
3.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đánh giá tình hình của đất nớc, có ý thức bảo vệ tổ

+Đứng đầu nhà nớc là vua, nắm mọi
quyền.
+Giúp việc cho vua có quan đại thần.
ở Triều đình có 6 bộ.
<binh, hình, công, lễ, lại, hộ>.
Ngoài ra có cơ quan chuyên trách.
Hàm Lâm Viện < sách công văn>.
Quốc sử Viện <Viết sử>.
Ngự sử đài <Can gián vua...>.
+ở địa phơng.
+Chia cả nớc thành 13 đạo Thừa
Tuyên.
+Mỗi đạo có 3 ti phụ trách 3 mặt.
Họat động : Quân sự... Đô Ti
Thanh tra, lập pháp-Hiền
Ti.
Hành chính- Thừa Ti.
+Dới đạo có phủ, châu, huyện, xã.
->Đay là nhừ nớc tập quyền chuyên
chế hoàn chỉnh nhất thời phong kiến
Việt Nam.

Hoạt động2
H:Quân đội nhà Lê đợc tổ chức nh thế
nào.
H:Tại sao nói trong hoàn cảnh lúc đó thì
chế độ Ngụ Binh nông là tối u.
<Vì thờng xuyên có giặc, việc duy trì lực
lợng quân đội tốt song thời bình cần tăng
gia sản xuất nhiều...

-Nội dung luật Hồng Đức. Luật Hồng Đức có điểm gì tiến bộ.?
5. Dặn dò:
-Về nhà học bài cũ theo câu hỏi ở SGK
-Soạn bài mới: Nớc Đại Việt thời Lê 1428-1527(Tiếp theo)
+Để khôi phục và phát triển kinh tế nhà Lê đã làm gì?
+Trong xã hội Lê Sơ có các giai cấp và tầng lớp nào?
Tit th: 42 Bi: 20
Ngy son: 4/2/2009 Nớc Đại Việt thời Lê sơ
Ngy ging: 5/2/2009 1428-1527.
I. MC CH YấU CU.

1.Kiến thức: Sau khi nhanh chóng khôi phục sản xuất, nền kinh tế thời Lê Sơ
phát triểnmọi mặt. Sự phân chia xã hội thành hai giai cấp chính: Địa chủ phong
kiến và nông dân, đời sống các tầng lớp khá ổn định.
2.T tởng: Giáo dục ý thức tự hào về thời kì thịnh trị của đất nớc.
3.Kĩ năng: Bồi dỡng khả năng phân tích tình hình xã hội, kinh tế thao các tiêu chí
cụ thể để từ đó rút ra nhận xét chung.
II. PHNG PHP.
III. CHUN B CA GIO VIấN-HC SINH.
1.Giỏo viờn: Giao ỏn, TLTK, sơ đồ để trống, các tầng lớp ã hội thời Lê Sơ.
2. Hc sinh: Hc bi c, chun b bi mi
IV. CC BC LấN LP
1. n nh
2. Kim tra bi c: Em hãy nêu những đóng góp của vua Lê Thánh Tông trong
việc xây dựng chủ chính quyền và pháp luật.
3.Bài mới: Song song với việc xây dựng, củng cố bộ máy chính quyền, nhà Lê có
nhiều biện pháp khôi phục và phát triển kinh tế. Vậy nền kinh tế và xã hội thời Lê
Sơ có điểm gì mới...
Hoạt động của Thầy- Trò Nội dung bài học
Hoạt động1

công.
-Các xởng thủ công nhà nớc quản lí
<Cục bách tác> sản xuất đồ dùng vua,
quan.
-Ngành khai mở đợc đẩy mạnh.
-Mở chợ nhiều nơi, buôn bán với nớc
ngoài.
2.Xã hội:
2 giai cấp: Địa chủ phong kiến
Nông dân
Tầng lớp: Thị dân,thợ thủ công
Nô tì
dân.
-Tầng lớp: Thơng nhân, tiểu thủ công,
nô tì.
H: Hãy phân tích sự khác nhau giữa
các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Giai cấp điạ chủ, quan lại phong kiến-
nắm quyền, nhiều ruộng.
-Giai cấp nhân dân- ít ruộng đất cày
thuê, nộp tô.
Các tầng lớp khác nộp tô thuế cho nhà
nớc.
Nô tì tầng lớp thấp nhất trong xã hội.
H: Em có nhận xét gì về việc hạn chế
nuôi và buôn bán nô tì nhà Lê.
Là chính sách tiến bộ, giảm bớt bất
công trong xã hội, thoả mãn phần nào
yêu cầu của nhân dân, đât nớc đợc
củng cố, giữ vững. Quốc gia Đại Việt

3. Kĩ năng: Rèn học sinh kĩ năng nhận xét những thành tựu tiêu biểu về văn hoá,
gioá dục.
II. PHNG PHP.
III. CHUN B CA GIO VIấN-HC SINH.
1.Giỏo viờn: Giao ỏn, TLTK.
2. Hc sinh: Hc bi c, chun b bi mi
IV. CC BC LấN LP
1. n nh
2. Kim tra bi c:
?Nhà Lê Sơ đã làm gì để phát triển nền kinh tế nông nghiệp.
?Xã hội thời Lê Sơ có các giai cấp và tầng lớp nào?
3. Bài mới: Dới thời Lê Sơ nền kinh tế phát triển, đời sống nhân dân ổn định tạo
điều kiện cho dân giàu, nớc mạnh và là cơ sở để phát triển văn hoá, giáo dục, khoa
học, kĩ thuật.
Hoạt động của thầy- trò Nội dung bài học
Hoạt động1
GV: Sơ lợc về tình hình giáo dục, thi cử
thời Lê Sơ.
H: Nhà nớc đã quan tâm nh thế nào đến
việc thi cử, học tập?
H: Vì sao nhà Lê tôn sùng đạo nho.
<Trọng ngời hiền tài có học thức>.
Ai muốn làm quan đề phải qua thi cử.
H: Em có nhận xét gì về việc thi cử thòi
Lê Sơ?
H: Để khuyến khích học tập, kén chọn
ngời tài nhà Lê đã làm gì?
GV:Thời Lê tổ chức đợc 26 khoa thi tiến
sĩ lấy đỗ 989 tiến sĩ, 20 trang nguyên.
Thời Lê Thánh Tông có 501 tiến sĩ, 9

H: Nghệ thuật điêu khắc có gì tiêu biểu?
Bia Vĩnh Lăng <bia Lê Lợi> bài văn bia
Nguyễn Trãi.
H: Vì sao quốc gia Đại Việt thời Lê Sơ
đạt đợc nhiều thành tựu trên các lĩnh
vực.?
Ngô.
->Văn học có nội dung yêu nớc sâu
sắc, thể hiện niềm tự hào dân tộc và
khí phách anh hùng.
b. Khoa học:
- Sử học: Đại Việt kí toàn th- NSL.
- Địa lí: D địc chí-Nguyễn Trãi.
- Y học: Bản thảo thực vật toán yếu.
- Toán học: Đại hành toán pháp.
=> Phong phú, đa dạng.
c. Nghệ thuật.
- Sân khấu: Ca múa, nhạc chèo, tuồng
đợc phục hồi.
- Điêu khắc: Kĩ thuật điêu luyện,
phong cách đồ sộ: Lăng tẩm ở Lam
Kinh.
=> Đây là triều đại phong kiến thịnh
trị nhất, có cách trị nớc đúng đắn, thể
hiện sự đóng góp của nhiều nhân vật
tài năng.
<Lê Lợi, Nguyễn Trẫi, Lê Thánh
Tông...>.
4. Củng cố:
+Nhà nớc đã quan tâm nh thế nào đến việc thi cử, học tập?

2. Kim tra bi c:
+Nhà nớc đã quan tâm nh thế nào đến việc thi cử, học tập?
+Để khuyến khích học tập, kén chọn ngời tài nhà Lê đã làm gì?
+Em hãy nêu những tác phẩm văn học tiêu biểu thời Lê Sơ?Em hãy đọc một đoạn
trong bài cáo mà em thích.?
+Tác phẩm văn học thời kì này có nội dung nh thế nào?
+Thời Lê Sơ có những thành tựu khoa học tiêu biểu nào?
+Vì sao quốc gia Đại Việt thời Lê Sơ đạt đợc nhiều thành tựu trên các lĩnh vực.?
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy- trò Nội dung bài học
Hoạt động1
H:Trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn,
Nguyễn Trãi đã có vai trò gì?
H: Sau khi khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi
Nguyễn Trãi đã làm gì?
H:Các tác phẩm của Nguyễn Trãi phản ánh
điều gì?
H:Em hãy đọc 1 đoạn trong bài cáo của
Nguyễn Trãi?
H:Quan sát h47 sgk chân dung Nguyễn
Trãi em có nhận xét gì?
GV:Đây là bức chân dung cổ của Nguyễn
Trãi thể hiện những nét hài hoà, đợm nét u
t, sâu lắng, mái tóc bạc phơ, đôi mắt sáng
tinh anh của Nguyễn Trãi.
-Tiếc rằng cuộc đời ông chịu một nỗ oan
trái, bị chu di tam tộc, sau Lê Thánh Tông
giải oan cho ông.
Hoạt động1
H:Em hãy nêu những hiểu biết của mình

Đại Việt đạt đợc sự phát triển rực rỡ về
nhiều mặt.
Ông trị vì 38 năm thọ 56 tuổi trớc khi mất
vẫn lo giải quyết các việc quan trọng.
Hoạt động3
Ghi chép lịch sử thời Hồng Bàng đến 1427.
-Tài quan sát, t duy chính xác, linh hoạt
giúp trang biên soạn cuốn sách Đại
Thành toàn pháp từ thế kỉ XV đến nay
vẫn rất đúng đắn thơ tình S hình thang.
Hoạt động 4
H: Em hãy kể một câu chuyện ấn tợng về
Lơng Thế Vinh.
Cân voi Trạng lờng, đo tờ giấy bản-> Sử
Tàu Trung Quốc thán phục.
-Sáng lập hội tap đàn gồm 28 ông
tiến sĩ giỏi.
3. Ngô Sĩ Liên <thế kỉ XV>.
-Là nhà sử học nổi tiếng đỗ tiến sĩ
năm 1442, là tác giả cuốn Đại Việt
sử kí toàn th.
4. Lơng Thế Vinh <1442-...>.
-Đỗ trạng nguyên 1463- Thần Đồng
tài chí, học rộng.
-Là nhà toán học nổi tiếng.
-Tác phẩm: Hí trờng phả lục
Đại hành toán pháp.
Nghiên cứu phật học thiên môn
giáo khoa.
4. Củng cố:

Tông đối với lịch sử dân tộc?
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy- trò Nội dung bài học
Hoạt động1
GV:Dùng sơ đồ bộ máy nhà nớc thời Lê
Sơ và Lý Trần để học sinh quan sát.
H: Em hãy so sánh sự giống và khác nhau
giữa hai tổ chức bộ máy nhà nớc đó.?
Tăng cờng lực lợng thanh tra, giám sát
xuống tận cơ sở xã.
H: Cách đào tạo, tuyển dụng quan lại đợc
tiến hành nh thế nào?
<Lấy học tập, thi cử làm phơng thức tuyển
dụng>.
Hoạt động2
H: Pháp luật thành văn ở nớc ta có từ khi
nào?
GV:Thời Lý luật hình th <1042>.
H: Các thời có bộ luật nào, có gì giống và
khác so với luật thời Ly- Trần?
H:Em có suy nghĩ gì về luật pháp phong
kiến.?Ngày càng xây dựng hoàn chỉnh bảo
vệ kỉ cơng phép nớc.
GV:Nay sống làm việc theo hiến pháp và
pháp luật.
Hoạt động 3
H: Chính sách kinh tế thời Lê Sơ với Lý
Trần có gì giống và khác nhau.
(Kinh tế thời Lê Sơ phát triển mạnh mẽ
hơn.)

->Quan hệ sản xuất phong kiến thời Lê
Sơ đã đợc xây dựng vững chắc hơn thời
Lý- Trần. Hoạt động 5
H:Giáo dục thời Lê Sơ đạt những thành
tựu nào đáng lu ý.
H: Văn học thời Lê Sơ có nội dung gì?
Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông và nhóm
Tao Đàn.
-Giống:Xã hội 2 giai cấp
-Khác:
+Thời Lý- Trần: Vơng hầu quý tộc
đông nông nô, nô tì nhiều.
+Lê Sơ nô tì giảm, giai cấp địa chủ
t hữu ruộng đất đông lên.
5.Văn hoá, giáo dục, khoa học,
nghệ thuật.
-Giáo dục: Tôn sùng đạo nho.
-Nhà nớc quan tâm phát triển giáo
dục, thi cử nhiều ngời đỗ tiến sĩ
<501 ngời>.
-Văn học:
Phản ánh lòng yêu nớc, niềm tự hào
dân tộc, ca ngợi quê hơng, cảnh đẹp
thiên nhiên, ca ngợi vua.
-Khoa học: Phong phú, đa dạng
nhiều tác phẩm có giá trị: Sử, địa,
toán.
-Nghệ thuật: Điêu khắc, đền,
chùa...
Văn học, sử học thời Lý, Trần, Lê

IV. CC BC LấN LP
1. n nh:
2. Kim tra bi c:
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy- trò Nội dung bài học
Bài tập 1
H: Em hãy nêu những chính sách
chính trị của quân Minh?
Bài tập 2
H:Em hãy cho biết một vài nét về Lê
Lợi.
H:Nguyễn Trãi là ngời nh thế nào?
GV:Là con Nguyễn Phi Khanh đỗ tiến
sĩ thời Trần làm quan cho nhà Hồ, bị
giam lỏng ở thành Đông Quan sau đã
trốn theo nghĩa quân Lam Sơn.
H:Vì sao Lê Lợi chọn căn cứ Lam
Sơn-
Thanh Hoá.
Bài tập 3
H:Em hãy vẽ sơ đồ bộ máy nhà nớc
thời Lê Sơ.
+Đứng đầu nhà nớc là vua, nắm mọi
quyền.
+Giúp việc cho vua có quan đại thần.
Bài tập 1
-Chính trị:Xoá bỏ quốc hiệu nớc ta đổi
thành quận sát nhập vào Trung Quốc.
-Kinh tế:Đặt hàng trăm thứ thuế.Bắt
phụ nữ, trẻ em đa về Trung Quốc.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status