GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HÓA 10(TRỌN BỘ - PHẦN IV) - Pdf 57

Tun 16
Ng y so n : 07/12/2008
Bui 16
áp dụng định luật bảo toàn electron cho các bài toán
oxi hóa khử
i. mục tiêu bài học
- Cần cho hs nắm đợc : dựa trên nguyên tắc tổng số e do chất khử nhờng = tổng số e do
chất oxi hóa nhân ta có định luật bảo toàn e
- Rèn luyện cho hs các bài toán áp dụng định luật và các kĩ năng giải toán theo pp này.
Ii chuẩn bị
+ Hs : ôn tập laị kiến thức về oxi hóa khử.
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập.
Iii cách tiến hành
a.lý thuyết
- Định luật bảo toàn e đợc dựa trên nguyên tắc : Tổng số mol e do chất khử nhờng =
tổng số mol e do chất oxi hóa nhận.
* Ưu điểm
- Không cần cân bằng ptpứ.
- Khi bài toán có nhiều ptpứ và phải biện luện nhiều trờng hợp có thể xảy ra thì pp bảo
toàn e trở lên đơn giản và chính xác.
* Nhợc điểm
- Chỉ áp dụng cho hệ ptpứ oxi hóa khử.
- Chỉ thờng dùng giải bài toán vô cơ.
* Các bớc khi làm một bài toán theo pp bảo toàn e.
+ Dựa trên tính chất hóa học của các chất phản ứng, dữ kiện đề bài => viết sơ đồ
pứ.
+ Cần xác định đúng có bao nhiêu nguyên tố thay đổi số oxi hóa và số oxi hóa
thay đổi từ điểm đầu cho tới khi kết thúc pứ.
+ Viết các bán pứ cho quá trình oxi hóa và quá trình khử.
+ áp dụng nguyên tắc.
B.bài tập áp dụng

3
, Fe
3
O
4
) .
Cho B hoà tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thấy sinh ra 2,24 lít khí NO duy nhất ( đo ở
đktc ) .
a,Viết các ptpứ xảy ra .
b, m có giá trị là : A. 9,35 B.10,55 C.10,08 D. một kết quả khác .
Bài 4 Đốt cháy 5,6 gam bột sắt nung nóng đỏ trong bình oxi thu đợc 7,36 gam hỗn hợp A
gồm Fe
2
O
3
. Fe
3
O
4
và một phần sắt còn lại. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dd HNO
3
thu đợc V lít khí
hỗn hợp khí B gồm NO
2
và NO . dB/H
2
= 19 .
V có giá trị : A. 0,672lít B.1,344 lít C.0,896lít D.một kết quả khác .

trong dung dịch HNO
3
(d), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).
Giá trị của m là:
A. 2,62 B. 2,32 C. 2,52 D. 2,22
Bài 8
Oxi hoá chậm a (gam) Fe ngoài không khí thu đợc 12 gam hỗn hợp A gồm 4 chất rắn.
Hoà tan vừa đủ bằng 200ml dung dịch HNO
3
thu đợc 2,24 lít NO duy nhất (đktc) và dung
dịch chỉ chứa muối sắt (III). Giá trị a (gam) và C
M
dung dịch HNO
3
đem dùng lần lợt là:
A. 10,08 (g); 3,2M B. 5,04 (g); 2M C. 15,12 (g); 4,8M D. 2 kết quả khác
Bài 9
Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3

loãng (d), thu đợc 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô
cạn dung dịch X thu đợc m gam muối khan. Giá trị của m là:

Ng y so n : 14/12/2008
Bui 17
áp dụng định luật bảo toàn electron xác
định sản phẩm khử của axit HNO
3
và H
2
SO
4
đặc
i. mục tiêu bài học
- Cần cho hs nắm đợc : dựa trên nguyên tắc tổng số e do chất khử nhờng = tổng số e do
chất oxi hóa nhân ta có định luật bảo toàn e ta có thể xác định đợc sản phẩm khử của
axit.
- Rèn luyện cho hs các bài toán áp dụng định luật và các kĩ năng giải toán theo pp này.
Ii chuẩn bị
+ Hs : ôn tập laị kiến thức về oxi hóa khử và tính chất hóa học axit HNO
3

H
2
SO
4
đ
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập.
Iii cách tiến hành
a.lý thuyết
1. Sản phẩm khử của axit H
2
SO

* Cần chú ý : axit khi tham gia pứ oxi hóa khử có thể vừa là chất oxi hóa và chất môI tr-
ờng.
b. bài tập áp dụng
Bài 1
Cho 0,54 g kim loại Al tác dụng hết với dd H
2
SO
4
đặc, nóng thu đợc 0,01 mol phẩm khử duy nhất A.
Vậy A là
A. SO
2
B. S C. H
2
S D. không xác định đợc
Bài 2
Cho 3,12 gam hỗn hợp gồm Al và Mg ( có tỉ lệ mol
n
Al :
n
Mg = 2 : 1) tác dụng hết với dd H
2
SO
4
đặc,
nóng thu đợc 0,04 mol sản phẩm khử duy nhất X. Vậy X là
A. SO
2
B. S C. H
2

2
B. NO C. N
2
D. N
2
O
Bài 5
Cho 7,68 gam Mg tác dụng hết với dd HNO
3
sinh ra 0,08 mol sản phẩm khử duy nhất X đợc hình thành
do sự khử N
+5
. X là
A. NH
4
NO
3
B. N
2
O C. N
2
D. A hoặc B
Bài 6
Cho 1,2 gam kim loại Mg tác dụng hết với dd HNO
3
thì thấy có 7,56 gam axit HNO
3
tham gia
phản ứng tạo ra muối, nớc và sản phẩm khử duy nhất A hình thành do sự khử N
+5

2
O B. NO
2
C. NO D. N
2
Câu 9:
Cho 1,92 gam kim loại A (hoá trị 2) phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HNO
3
0,4M
tạo thành 0,448 lít khí B (đktc).
a. Khí B là:
A. N
2
O B. N
2
C. NO
2
D. NO
b. Kim loại A là:
A. Zn B. Cu C. Ca D. Mg
Tun 19
Ng y so n : 27/12/2008
Bui 19
Halogen - clo
i. mục tiêu bài học
+ Vị trí của halogen trong bảng HTTH
+ Trạng tháI số oxi hóa và nguyên nhân.
+ Tính chất và xác định tên halogen.
+ Tính chất hóa học của clo và pp điều chế.
Ii chuẩn bị

3,Cho biết nguyên tố X có thể là nguyên tố gì ? Xác định tên gọi đúng của X nếu xảy ra
pứ sau
Y
2
+ 2NaX --------> 2 NaY + X
2
.
X là : A/ Flo B/ Iot C/ Brom D/ Clo
Bài 2.
Cấu hình e ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p
5
. Tỉ số số nơtron và điện tích hạt nhân
bằng 1,3962. Số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron của nguyên tử nguyên tố
Y. Khi cho 1,0725 gam Y tác dụng với lợng d X thu đợc 4,565 gam sản phẩm có cô
ng thức XY.
a,Viết đầy đủ cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X.
b,Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X,Y.
c,Xvà Y chất nào là kim loại ? là phi kim?
Y là : A/ Kali B/ Natri C/ Liti D/ Bạc
Bài 3.
a,Cho 4,68 gam một kim loại kiềm M tác dụng với nớc thu đợc 1344 ml khí (đo đktc ) .
Xác định M.
b,Xlà một halogen, cho 7,1 gam X tác dụng với M trên thu đợc 14,9 gam. Tìm X .
c,Nếu lấy 21,3 gam halogen trên tác dụng với magiê vừa đủ. Hoà tan 2/3 lợng muối thu đ-
ợc vào nớc thành dd có nồng độ 40 % . Tính khối lợng nớc cần dùng .
Bài4
a. Nêu nguyên tắc điều chế Clo trong phòng thí nghiệm. Viết các ptp minh hoạ.
b. Nớc Clo là gì ? Nớc Javen là gì ? Nêu tính chất và ứng dụng của chúng.
Viết CTCT và ptp điều chế Clorua vôi. Nêu ứng dụng của hợp chất này.
c. Cho Kali pemanganat tác dụng với axit Clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng

Viết ptpứ khi cho clo tác dụng lần lợt với các chất sau : Cu , K , dd FeCl
2
, dd FeBr
2
, dd
FeSO
4
, dd KOH ( ở điều kiện thờng và đun nóng 70 - 75
0
C ) , dd KI , H
2
S trong nớc ,
SO
2
trong nớc , dd NaBr , Ca(OH)
2
(bột, 30
0
C ), dd Ca(OH)
2
, dd K
2
SO
3
, dd Na
2
S
2
O
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status