BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
LÂM MINH NHẬT
MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC THÀNH TỐ
ĐẾN TÍNH HỮU HIỆU CỦA
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG
CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP. Hồ Chí Minh - Năm 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
LÂM MINH NHẬT
MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC THÀNH TỐ
ĐẾN TÍNH HỮU HIỆU CỦA
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG
CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
DANH MỤC CÁC HÌNH
TÓM TẮT - ABSTARCT
PHẦN MỞ ĐẦU .............................................................................................................. 1
1. Tính cấp thiết của đề tài ............................................................................................ 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................................. 2
2.1 Mục tiêu chung .................................................................................................... 2
2.2 Mục tiêu cụ thể .................................................................................................... 2
3. Câu hỏi nghiên cứu ................................................................................................... 2
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ............................................................................ 2
5. Phương pháp nghiên cứu .......................................................................................... 2
6. Ý nghĩa, đóng góp của đề tài .................................................................................... 3
7. Kết cấu luận văn ....................................................................................................... 3
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ............................... 4
1.1 Nghiên cứu khoa học công bố ở nước ngoài .......................................................... 4
1.2 Nghiên cứu khoa học công bố trong nước .............................................................. 9
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 ........................................................................................... 15
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT .............................................................................. 17
2.1 Tổng quan về hệ thống KSNB .............................................................................. 17
2.1.1 Khái niệm: ...................................................................................................... 17
2.1.2 Các bộ phận cấu thành hệ thống KSNB ......................................................... 20
2.1.3 Lợi ích và hạn chế .......................................................................................... 25
2.2 Tính hữu hiệu của hệ thống KSNB....................................................................... 28
2.2.1 Tính hữu hiệu của hệ thống KSNB ................................................................ 28
2.2.2 Các tiêu chí đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống KSNB ............................... 30
5.2.5 Giải pháp hoàn thiện về Hệ thống thông tin và truyền thông ........................ 80
5.3 Hạn chế của đề tài và định hướng các nghiên cứu tiếp theo trong tương lai ....... 81
KẾT LUẬN CHƯƠNG 5............................................................................................... 82
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BCTC
: Báo cáo tài chính
COSO
: Committee of Sponsoring Organizations of the Treadway Commission
DN
: Doanh nghiệp
DNNVV
: Doanh nghiệp nhỏ và vừa
KSNB
: Kiểm soát nội bộ
NQL
Bảng 4.19: Bảng Kiểm định KMO và Kiểm định Bartlett (Lần 2)................................ 59
Bảng 4.20: Bảng giải thích thành tố trích (Lần 2) ........................................................ 59
Bảng 4.21: Bảng Ma trận xoay thành tố (Lần 2) .......................................................... 61
Bảng 4.22: Bảng Kiểm định KMO và Kiểm định Bartlett............................................. 62
Bảng 4.23: Bảng giải thích thành tố trích ..................................................................... 63
Bảng 4.24: Bảng Ma trận xoay thành tố ....................................................................... 63
Bảng 4.25: Kết quả phân tích tương quan Pearson ........................................................ 65
Bảng 4.26: Tóm tắt mô hình với biến phụ thuộc là tính hữu hiệu của hệ thống KSNB 66
Bảng 4.27: Kết quả phân tích ANOVA ......................................................................... 66
Bảng 4.28: Kết quả phân tích hệ số hồi quy .................................................................. 67
Bảng 4.29: Kết quả kiểm định các giả thuyết ................................................................ 72
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1 Mô hình mối quan hệ giữa mục tiêu và các thành tố ...................................... 20
Hình 2.2 Bộ 17 nguyên tắc của COSO 2013 ................................................................. 21
Hình 3.1 Mô hình tác động của các thành tố của hệ thống KSNB ................................ 38
Hình 4.1 Đồ thị phân bố ngẫu nhiên của phần dư chuẩn hóa ........................................ 68
Hình 4.2 Biểu đồ tần suất của phần dư chuẩn hoá ......................................................... 69
Hình 4.3 Đồ thị so sánh với phân phối chuẩn (p-p) của phần dư chuẩn hóa ................. 70
TÓM TẮT
Các doanh nghiệp nhỏ và vừa chiếm tỷ trọng rất lớn trong nền kinh tế ngày nay,
là nơi tạo ra nguồn thu nhập khổng lồ cho nền kinh tế, tuy nhiên các doanh nghiệp này
chưa nhận thức được tầm quan trọng, cũng như chưa xây dựng được một hệ thống kiểm
soát nội bộ hữu hiệu. Điều này chính là một thách thức lớn cho các doanh nghiệp nhỏ và
vừa nói chung và đặc biệt cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại thành phố Hồ Chí Minh
quantitative methods; using SPSS 20 software to analyze and process data collected from
167 survey derived from small and medium-sized enterprises in Ho Chi Minh City. Since
then, it has been discovered that factors affecting the effectiveness of the internal control
system include the Control Environment, Control Activities, Risk Assessment,
Monitoring and Information and Communication Systems, in which, the Control
environment has the strongest impact on this effectiveness. At the same time, draw out
the strengths and weaknesses of the internal control system of small and medium-sized
enterprises in Ho Chi Minh City and recommend solutions to improve. However, the
results of the regression model explain only 61% of the effectiveness of the internal
control system depending on the five factors in the article, the remaining 39% are due to
other factors that need further study.
Keywords: Internal control, Effectiveness, Control environment
.
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Ở mỗi nền kinh tế, các DNNVV có thể giữ những vai trò với mức độ khác nhau,
song nhìn chung, các DNNVV thường chiếm tỷ trọng lớn, thậm chí áp đảo trong tổng số
DN - ở TP. HCM chỉ xét các DN có đăng ký thì tỷ lệ này là trên 97%, vì vậy, đóng góp
của nó vào giá trị nền kinh tế và tạo việc làm là rất đáng kể.
Tuy nhiên, để các DNNVV có thể hoàn thành sứ mệnh của mình, cũng như thỏa
mãn được mục đích kinh doanh của chủ sở hữu, đòi hỏi DN không chỉ vận hành hệ thống
kinh doanh đạt lợi nhuận cao mà còn giải quyết được những rủi ro hiện hữu và rủi ro
tiềm tang hiện đang tồn tại nội bộ đơn vị. Những rủi ro này xuất phát từ chính bên trong
của DN, cũng có thể xuất phát từ các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội bên ngoài. Vì vậy,
bất cứ DN nào muốn tồn tại và phát triển bền vững cũng cần phải xây dựng cho mình
một hệ thống KSNB hữu hiệu.
-
Đo lường mức độ ảnh hưởng của các thành tố đến tính hữu hiệu của hệ thống
KSNB trong các DNNVV tại TP. HCM.
3. Câu hỏi nghiên cứu
-
Câu hỏi 1: Hệ thống KSNB tại các DNNVV tại TP. HCM hoạt động như thế nào?
-
Câu hỏi 2: Mức độ ảnh hưởng của các thành tố đến tính hữu hiệu của hệ thống
KSNB trong các DNNVV tại TP. HCM như thế nào?
-
Câu hỏi 3: Giải pháp nào để hoàn thiện, nâng cao hiệu quả hệ thống KSNB của
các DNNVV này?
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
-
Đối tượng nghiên cứu: mức độ ảnh hưởng của các thành tố đến tính hữu hiệu của
hệ thống kiểm soát nội bộ trong các DNNVV.
-
Phạm vi nghiên cứu: TP. HCM.
-
Luận văn đã trình bày cụ thể nội dung về KSNB bao gồm các nội dung: khái niệm,
các nhân tố tác động đến hệ thống KSNB.
Về thực tiễn
-
Luận văn đã nghiên cứu khảo sát về thực trạng hệ thống KSNB tại DNNVV tại
TP. HCM, nhận dạng những ưu điểm và nhược điểm còn tồn tại trong hệ thống
KSNB tại đơn vị;
-
Từ kết quả trên, trình bày những giải pháp cụ thể để nâng cao tính hữu hiệu của
hệ thống KSNB tại các DNNVV tại TP. HCM nhằm giúp các đơn vị này hoàn
thiện và xây dựng hệ thống KSNB hữu hiệu, ổn định hoạt động sản xuất kinh
doanh.
7. Kết cấu luận văn
Luận văn gồm 5 chương, cụ thể như sau:
Chương 1: Tổng quan các công trình nghiên cứu
Chương 2: Cơ sở lý luận về KSNB
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu
Chương 4: Kết quả nghiên cứu và bàn luận
Chương 5: Kết luận và kiến nghị
4
(2006).
Kết quả
Khe hổng
nghiên cứu
nghiên cứu
dụng Đưa
ra
Chưa định
bảng câu hỏi những
ưu lượng
effectiveness of
để khảo sát 3 điểm
và mức độ tác
internal control
công ty vừa khuyết điểm động
động,
hệ
5
thống quản lý
gần
giống
nhau,… nên
chưa thể tổng
quát
hoá
được
hệ
thống KSNB
hữu hiệu.
2
3
Evaluation of
in Greek Hotel
thập khảo
động quan
khảo
sát
Business
sát, sử dụng
trọng đến
được
phát
hệ số
tính hữu
nhưng chỉ có
Cronbach’s
hiệu của hệ
bằng thống
của doanh
kê mô tả
nghiệp.
G. (2011).
Số
lượng
khiêm
A proposed
Mrs. C. T.
Phân tích dữ
Đánh giá sự
Mặc dù hiện
research
Gamage
nhánh
ngân
internal control
mềm SPSS,
KSNB tại
hàng
đang
system in state
(a) Thống kê
ngân hàng
hoạt động tại
commercial
mô tả: Trung
thương mại
Sri
& Hồi quy.
và
Lanka,
64
nhánh
cứu
chi
chủ
yếu đặt tại
hai tỉnh trong
số chín tỉnh
của
Sri
Lanka, chưa
thể đại diện
cho tổng thể.
4
Interrelationship Ekaterina
Sử dụng
nhân tố của
thiếu các đề
pháp Lý
hệ thống
tài
thuyết cơ sở.
KSNB.
cứu tương tự;
internal control.
Có mối liên
Chưa
so
được
vì
nghiên
bao
gồm các giải
thích thực tế
của người trả
lời.
5
Examining the
Buthaya
Thu thập dữ
Tính hiệu
Bài nghiên
Effect of the
Mahadeen,
liệu từ 151
quả của một
cứu thực
Organization’s
viên tại
Effectiveness:
(2016).
Jordanian
của hệ
Jordanian, do
khảo sát trên
8
A Jordanian
thông qua
thống kiểm
đó chưa thể
Empirical
bảng câu hỏi
soát nội bộ,
hiệu của tổ
chức.
Kiến nghị
để xây dựng
hệ thống
KSNB.
6
The Research of Ho T.V. (2016)
Sử dụng
Factors
phương pháp tố tác động
Affecting the
định tính và
đến tính hữu ngân hàng
Effectiveness of
định lượng
hiệu của hệ
Viet Nam
Các nhân
Nam bao
gồm Môi
trường kiểm
soát, Hoạt
động kiểm
soát, Đánh
Chưa đề
cập đến các
nước ngoài
9
giá rủi ro,
Giám sát,
Thông tin
và truyền
thông, Lợi
ích nhóm,
Chính trị.
1.2 Nghiên cứu khoa học công bố trong nước
Trước đây, những bài nghiên cứu khoa học về đề tài hệ thống KSNB đa phần chú
trọng vào việc xây dựng và hoàn thiện hệ thống KSNB dựa trên việc hệ thống các lý
nghiên cứu
nghiên cứu
dụng Đánh
giá
Bài nghiên
thực trạng hệ cứu sử dụng
các DN vừa và (2012).
pháp thống thống
mẫu
nhỏ,
nhỏ trên địa bàn
kê mô tả, KSNB, đồng chưa
thể
TP. HCM.
phương
Chưa định
DNNVV tại
lượng được
TP.
HCM
các nhân tố
qua
tác động đến
thông
bảng câu hỏi
hệ
khảo
KSNB để từ
sát
thống
KSNB.
2
Xây
dựng
và Đoàn
Thanh Sử
hoàn
thiện
hệ Mai (2013).
phương
dụng Đánh
những
giá
Chưa định
ưu lượng được
thống KSNB cho
bằng dựng
hệ pháp
trực
phương
thống
pháp phỏng KSNB, đồng
rút
tiếp hơn.
ra
11
vấn, trả lời thời đưa ra
bảng câu hỏi những
giải
và số liệu pháp
giúp
thống
KSNB.
Thương
Binh Xã hội.
3
Các yếu tố ảnh Nguyễn
hưởng đến sự Phương
Thị Phối
hợp Xác
định
Mẫu
Dung giữa phương được mức độ nghiên cứu
hữu hiệu của hệ (2016).
pháp
thống KSNB tại
tính và định của
các DN có vốn
Trung I.
dựa
thang
thống đa dạng của
trên KSNB,
đo trong
các
đó trong
DN
khu
Likert 5 mức Đánh giá rủi chế xuất, bài
độ
đánh
nhằm ro
có
tác nghiên cứu
giá động mạnh chưa thể đưa
mức độ ảnh mẽ nhất, từ ra
phù những chính
sự hữu hiệu hợp để hoàn sách
KSNB.
đề
tư
trong
vi
nước nghiên cứu.
và ngoài
tại
phân
tích Khu
chế
nhân
tố xuất
Linh
thống kiểm soát
hợp
nội bộ tại các
thuyết, xây nhân tố tác doanh chuỗi
kinh doanh chuỗi
dựng thang động đến sự cửa
cửa hàng bán lẻ
đo
hữu hiệu của bán lẻ.
TP. HCM.
Phương
hệ
pháp
hưởng còn nhỏ, 24
lý của
phân
nhân
tích mẽ
nhất.
tố
khám phá và
xác định mô
hình
hồi
quy.
5
Đo lường mức độ Nguyễn
Thị Phương
Xác
định Mẫu nghiên
ảnh hưởng các Thủy (2016).
pháp
dựng thang động đến sự
thủy
đo
hữu hiệu của
Phương
hệ
sản
Khánh Hòa.
tỉnh
pháp
thống
định KSNB,
lượng: đánh trong
đó
giá độ tin Đánh giá rủi