giáo viên: phạm xuân trinh.
các dạng bài tập rút gọn biểu thức.
I . Lý thuyết
A. N hững hằng đẳng thức
1) (a+b)
2
= a
2
+ 2ab +b
2
2)(a-b)
2
= a
2
- 2ab + b
2
3)a
2
- b
2
= (a-b)(a+b)
4)a
2
+ b
2
= (a+b)
2
- 2ab = (a-b)
3
- 3ab(a-b)
7)a
3
+ b
3
= (a+b)(a
2
- ab + b
2
) = (a+b)
3
- 3ab(a+b)
8)a
3
- b
3
= (a-b)(a
2
+ ab + b
2
) = (a-b)
3
+ 3ab(a-b)
9)(a+b+c)
2
= a
2
+ b
2
và B
0>
)
4)
=
2
a b a b
( với B
0
)
5)
=
2
a b a b
( với A
0
và B
0
)
=
2
a b a b
(với A
0
và B
0
)
6)
=
2
)
9)
( )
=
mC A B
C
A B
A B
(với A
0 , B
0 và A
B )
II .bài tập áp dụng
bài tập 1. Tính
a, A =
( )
2
1 1 15
6 5 120
2 4 2
+
Trờng THCS Trực Phú TRực Ninh-Nam Định
1
2 2 2 2
+ − − =
b, B =
( )
3 2 3 2 2
3 3 2 2
3 2 1
+
+ − + −
+
=
( )
3 2 2 2 2 1 3 3 2 2+ + − − − +
= 3
c)
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
4 15 5 3 4 15 5 3 4 15 4 15+ − − = − + −
=
( )
5 3 4 15
− +
=
( ) ( )
2
5 3 4 15− +
=
( ) ( )
8 2 15 4 15− +
=
4 2 3 ( 3 1) 3 1
2 2
2
− − −
= =
e) E =
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 2 2 2 1 2 1− + − + +
= 3- 2
2
+
2
- 1 +
2
+ 1 = 3
f) C¸ch 1
F =
( ) ( )
2 2
7 1 7 1
8 2 7 8 2 7
2 2 2 2
+ −
+ −
− = −
=
7 1 7 1
2 2
+ −
giáo viên: phạm xuân trinh.
Đáp số H =
( ) ( )
2 2
3 3 2 3 3 2+ +
= 6
2
bài tập 3 : Chứng minh rằng các biểu thức sau có giá trị là số nguyên .
a) A =
( ) ( )
57 3 6 38 6 57 3 6 38 6+ + + +
b) B =
2 3 5 13 48
6 2
+ +
+
c) C =
5 3 29 12 5
hớng dẫn
a) A =
( ) ( )
2 2
57 6 3 6 38 93 12 7 92 6 28 1+ + = + = Z
b) B =
2
2 3 5 (2 3 1)
6 2
+ +
+
( 2) 3 ( 5) 2 6 2 10 2 15 2 3 5 2 3 5+ + + + + = + + = + +
B =
( ) ( )
2 3 4 2 2 3 4
1 2
2 3 4
+ + + + +
= +
+ +
Vậy 2B = 2 + 2
2 2 2 4= + +
Suy ra A > 2B
bài tập 5 : Rút gọn biẻu thức
a) A =
2 3
5 3 6 3
+
+
b) B =
1 1 1
...
2 3 3 4 2008 2009
+ + +
+ + +
hớng dẫn
Sử dụng phơng pháp trục căn thức
a) A =
( )
( ) ( )
( )
híng dÉn
a) N =
( ) ( ) ( )
2
1 2008 2008 1 2008 1 2008 1 2007− + = − + =
b) Ph¬ng ph¸p “ B×nh ph¬ng hai vÕ”
M
2
= 6 - 2
( )
2
5 5 1= −
⇒
M = 1 -
5
v× M < 0
c) Cã 2
±
( )
2
3 1
3
2
±
=
P =
2 3 2 3 2 3 2 3
2
÷
÷
bµi tËp 7 : CMR
a)
( )
1 1 1 1
...
2
3 2 4 3 1n n
+ + + +
+
< 2 víi n
≥
1vµ n
∈
N
b)
2 1 3 2 36 35
...
2 1 3 2 36 35
− − −
+ + +
+ + +
<
5
12
híng dÉn
a) Ta cã
÷
÷ ÷
÷
+ + +
¸p dông víi k
{ }
1; 2;3;...; n∈
ta cã
1 1
2 1
2
2
< −
÷
(1)
1 1 1
2
3 2 2 3
< −
÷
(2)
…………………….
( )
1 1 1
b) Xét biểu thức
( )
1
1
n n
n n
+
+ +
với n
N
*
Vì (n+1) +n = 2n + 1 =
( ) ( )
2
2 2
2 1 4 4 1 4 4 2 1n n n n n n n+ = + + > + = +
( )
1 1
1
2 . 1
n n
n n
<
+ +
+
( )
+ +
< + >
<
+ + +
1 1 1 1 1 1
...
2 1 2 2 2 2 2 3 2 35 2 36
=
=
1 1 5
2 2.6 12
L u ý :Ta có thể dùng BĐT cô si (n+1) + n > 2
( )
1n n+
Tổng quát
2 1 3 2 1 1 1
...
2 1 3 2 ( 1)
2 1
n n n
n n
n
+ +
+ + + <
+ + + +
+
bài tập 8 : Rút gọn biểu thức
a) A=
+
6 5 4
3
1
B =
( )
>
=
<
4 1
4
1
1
4( 1)
m
m
m
m
bài tập 9 : Cho biểu thức
A = +
ữ
ữ
ữ