SỞ GD-ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2019-2020
Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 05 trang)
MÃ ĐỀ 101
Họ và tên thí sinh: ………………………………. Lớp: …………….
Câu 1. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số x
+
y'
tiện cận ngang và tiện cận đứng của đồ thị hàm số là :
A. 1
C. 3
B. 2
D. 4
1
2
0
-
4
2
Câu 5. Cho hàm số y x 2 x 3 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0; 2 bằng
x
A. 11
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 6. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B , chiều cao h là
1
A. V h.B
B. V h.B
C. V 3h.B
D. V h.B. 2
3
y
Câu 7. Cho hàm số f x xác định và liên tục trên . Đồ thị của f ' x như hình
f ' x
vẽ bên. Tổng số điểm cực đại, cực tiểu của f x bằng
A. 3
C. 4
B. 1
D. 2
x
Câu 9. Cho hàm số y x 6 x 9 x . Hàm số đạt cực đại tại
A. x 1
B. x 3
C. x 0
Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên
2x 1
A. y x3 x 2 3 x 1
B. y
x 1
4
2
C. y x x
D. y x 3 x
D. x 4
Mã đề 101 - Trang 1
Câu 11. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên.
Phương trình 2 f x 2019 1 0 có số nghiệm là
A. 2020
C. 2019
B. 4
D. 2
x
+
y'
khối lăng trụ
3a 3 3
a3 3
a3
3a3
A.
B.
C.
D.
4
4
4
4
Câu 14. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh
A. 8
B. 10
C. 12
D. 14
y
Câu 15. Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị của f ' x như hình bên.
Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. ; 2
B. ;1
C. 1;
D. ; 4
f ' x
1
S
C'
A'
B'
C
A
B
4
1
O
Tính giá trị biểu thức P 2 M 3m
A. P 2
B. P 8
C. P 4
D. P 2
x
4
2
5
1
1
A.
B.
C.
6
5
3
D.
1
6
Mã đề 101 - Trang 2
x
Cõu 21. Cho hm s y f x xỏc nh, liờn tc trờn v cú bng bin thiờn
Khng nh no sau õy l khng nh ỳng
A. Hm s cú ỳng mt cc tr
B. Hm s cú giỏ tr ln nht bng 3
C. Hm s cú giỏ tr nh nht bng 0
D. Hm s cú cc i v cc tiu
x
y'
y f x
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
x 1
Cõu 23. Cho hm s y
. Tỡm m hm s ng bin trờn khong ; 0
xm
A. 0 m 1
B. m 1
C. m 1
D. 0 m 1
4
2
Cõu 24. Tỡm m hm s y mx m 1 x 1 cú ba im cc tr
A. 0 m 1
B. m 0 hoc m 1
C. 0 m 1
D. m 1
Cõu 25. Cho hỡnh chúp S . ABC cú ỏy ABC l tam giỏc u cnh a . Mt bờn SAB l tam giỏc u v nm
trong mt phng vuụng gúc vi ỏy. Tớnh th tớch khi chúp S . ABC
a3 3
a3 3
a3
a3
A.
C
B
x
1
f ' x (hỡnh bờn). Hm s g x f 1 x ng bin f ' x
+
- 0
trờn khong no di õy
A. 2;0
B. 0; 2
C. 1; 0
D. 3; 1
2
0
-
3
0 +
1 3
x 2 x 2 2 x 1 cú hai im cc tr x1 , x2 khi ú tng x1 x2 bng
3
Mó 101 - Trang 3
Câu 33. Cho hàm số y x3 3 x 2 2 có đồ thị C . Tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 1 có
phương trình là
A. y 3 x
B. y 3 x 3
C. y 3 x
Câu 34. Bảng biến thiên ở bên là bảng biến thiên của hàm số nào
x2
x 1
A. y
B. y
x 1
x 1
x 1
x2
C. y
D. y
x 1
x 1
D. y 3 x 3
x
y'
+
x
-1
y
Câu 36. Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị của f ' x như hình vẽ bên
1
Hàm số g x f x x 2 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây
2
A. 1; 2
B. 3;
C. 2;3
D. 1;3
Câu 37. Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y x3 3 x 2 2
A. yCD 6
B. yCD 5
C. yCD 7
f ' x
2
1
O 1
2
Đồ thị hàm số g x
A. 0
C. 3
1
có bao nhiêu tiệm cận đứng
f x 1
B. 1
D. 2
Câu 41. Cho hàm số f x liên tục trên có đồ thị của hàm f ' x
x
O
-2
y
f ' x
như hình vẽ bên. Tìm m để bất phương trình x. f x m.x 2
nghiệm đúng với mọi x 1; 2020
A. m f 1 2
B. m f 1 2
1
1
O1
C. m f 2020
B. 2;
2
D. ; 2
O
x
4
-2
Câu 45. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số dạng phân thức y
y
ax b
cx d
Khẳng định nào sau đây đúng
A. y ' 0 , x
B. y ' 0 , x 2
C. y ' 0, x
D. y ' 0, x 2
Câu 46. Hàm số y
A. ;
1
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
x 2 16
Đồ thị hàm số g x 2
có bao nhiêu tiệm cận đứng
f x 2 f x
A. 6
B. 4
C. 3
D. 5
y
2
x
O
4
Câu 49. Tính thể tích V lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' , biết A ' C a 3
A. V
3 6a 3
4
B. V a 3
C. V
a3
3
Câu 1. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số x
+
y'
tiện cận ngang và tiện cận đứng của đồ thị hàm số là :
A. 1
C. 3
B. 2
D. 4
1
2
0
-
+
1
y
2
Câu 2. Cho hàm số y x3 3 x 1 . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A. 1;1
A. V h.B
B. V h.B
C. V 3h.B
D. V h.B. 2
3
y
Câu 7. Cho hàm số f x xác định và liên tục trên . Đồ thị của f ' x như hình
f ' x
vẽ bên. Tổng số điểm cực đại, cực tiểu của f x bằng
A. 3
C. 4
B. 1
D. 2
x
O
S
Câu 8. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông
góc với mặt phẳng ABC (hình vẽ bên), góc giữa đường thẳng SC và
mặt phẳng đáy bằng 600 . Tính thể tích khối chóp S . ABC
A. VSABC a 3
B. VSABC 2a 3
C. VSABC
a3
D. y x 3 x
D. x 4
Mã đề 101 - Trang 1
Câu 11. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên.
Phương trình 2 f x 2019 1 0 có số nghiệm là
A. 2020
C. 2019
B. 4
D. 2
x
+
y'
y
-1
0
1
0
0
-
4
Câu 14. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh
A. 8
B. 10
C. 12
D. 14
y
Câu 15. Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị của f ' x như hình bên.
Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. ; 2
B. ;1
C. 1;
D. ; 4
f ' x
O
Câu 16. Cho hình chóp S . ABC . A ' là trung điểm của SA , B ' trên cạnh
SB ' 2
SB ' 1
, C ' trên cạnh SC sao cho
(hình vẽ bên)
SB sao cho
SB 3
SB 3
Gọi V là thể tích khối chóp S . ABC , V ' là thể tích khối chóp S . A ' B ' C '
V'
B
4
1
O
Tính giá trị biểu thức P 2 M 3m
A. P 2
B. P 8
C. P 4
D. P 2
x
4
2
y
1
4
-2
Câu 18. Cho hàm số y f x có lim f x 2 và lim f x 2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định
x
x
1
6
Mã đề 101 - Trang 2
x
Cõu 21. Cho hm s y f x xỏc nh, liờn tc trờn v cú bng bin thiờn
Khng nh no sau õy l khng nh ỳng
A. Hm s cú ỳng mt cc tr
B. Hm s cú giỏ tr ln nht bng 3
C. Hm s cú giỏ tr nh nht bng 0
D. Hm s cú cc i v cc tiu
x
y'
1
0
3
+
2
-
A. 0 m 1
B. m 1
C. m 1
D. 0 m 1
4
2
Cõu 24. Tỡm m hm s y mx m 1 x 1 cú ba im cc tr
A. 0 m 1
B. m 0 hoc m 1
C. 0 m 1
D. m 1
Cõu 25. Cho hỡnh chúp S . ABC cú ỏy ABC l tam giỏc u cnh a . Mt bờn SAB l tam giỏc u v nm
trong mt phng vuụng gúc vi ỏy. Tớnh th tớch khi chúp S . ABC
a3 3
a3 3
a3
a3
A.
B.
C.
D.
12
8
4
8
Cõu 26. Cho lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy ABC là
tam giác vuông tại A , AB a, AC a 3 và hình chiếu vuông góc của
đỉnh A ' trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh BC
(hỡnh v bờn). Tính theo a thể tích của khối chóp A '. ABC
3a 3
A. 2;0
B. 0; 2
C. 1; 0
D. 3; 1
2
0
-
3
0 +
1 3
x 2 x 2 2 x 1 cú hai im cc tr x1 , x2 khi ú tng x1 x2 bng
3
A. -2
B. 2
C. 4
D. 3
Cõu 29. Hỡnh lp phng cú bao nhiờu mt i xng
A. 5
B. 8
C. 9
D. 6
3
Cõu 30. Cho hm s f x x 3x . Phng trỡnh f f x 2 cú bao nhiờu nghim thc
A. y
B. y
x 1
x 1
x 1
x2
C. y
D. y
x 1
x 1
D. y 3 x 3
x
y'
+
1
1
y
4
3
C. 2;3
D. 1;3
Câu 37. Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y x3 3 x 2 2
A. yCD 6
B. yCD 5
C. yCD 7
f ' x
2
1
O 1
2
x
3
D. yCD 2
Câu 38. Hàm số y x3 2 x 2 x 1 có hai điểm cực trị x1 , x2 khi đó tích x1 x2 bằng
4
1
2
1
A.
x
O
-2
y
f ' x
như hình vẽ bên. Tìm m để bất phương trình x. f x m.x 2
nghiệm đúng với mọi x 1; 2020
A. m f 1 2
B. m f 1 2
1
1
O1
C. m f 2020
D. m f 2020
1010
1010
Câu 42. Hàm số y x 3 3 x 2 mx có cực trị khi
A. m 3
B. m 3
C. m 3
D. m 3
3
Câu 43. Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 3x 3 tại ba điểm phân biệt khi
A. 1 m 5
B. 1 m 5
Câu 45. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số dạng phân thức y
y
ax b
cx d
Khẳng định nào sau đây đúng
A. y ' 0 , x
B. y ' 0 , x 2
C. y ' 0, x
D. y ' 0, x 2
Câu 46. Hàm số y
A. ;
1
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
x 1
B. 1;1
C. 0;
x
2
Câu 47. Hàm số f x 1 x
2020
x
O
4
Câu 49. Tính thể tích V lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' , biết A ' C a 3
A. V
3 6a 3
4
B. V a 3
C. V
a3
3
D. V 3 3a 3
Câu 50. Cho hàm số y 2 x x 2 . Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm số nghịch biến trên 1;
B. Hàm số nghịch biến trên 1; 2
C. Hàm số đồng biến trên 0;
D. Hàm số đồng biến trên ;1