Giáo án Hóa 9 cả năm ( 3 cột) - Pdf 57

Hoá học 9
Ngày giảng:9a Sĩ số vắng
9b Sĩ số vắng
Tit 1 ễN TP

I/Mc tiờu
1/ Kiến thức:
- Giỳp HS h thng li cỏc kin thc c bn ó c hc lp 8, rốn luyn k nng
vit PTP, k nng lp cụng thc.
- ễn li cỏc bi toỏn v tớnh theo theo cụng thc húa hc v tớnh theo phng trỡnh
Húa hc, cỏc khỏi nim v dung dch, tan, nng dung dch.
2/ Kĩ năng:
- Rốn luyn cỏc k nng lm cỏc bi toỏn v nng dung dch.
II. Chun b
1. Chun b ca giỏo viờn
2. Chun b ca hc sinh
III. Tin trỡnh bi ging
1. n nh t chc lp
2. Kiểm tra bài cũ
2. Ni dung bi mi
Hot ng ca GV Hot ng của HS Ni dung
HĐ1: ễn tp cỏc khỏi nim v cỏc ni dung lý thuyt c bn lp 8

- Gv h thng li cỏc khỏi nim
v cỏc ni dung lý thuyt c bn
lp 8
- Chỳng ta s luyn tp li mt s
dng bi tp vn dng c bn ó
hc lp 8
* BT1: Vit CTHH v phõn loi
cỏc hp cht cú tờn sau:

n
,
Mui: M
n
A
m
I. ễn tp cỏc khỏi nim v
cỏc ni dung lý thuyt c
bn lp 8
Bi tp 1
TT Tờn
gi
Cụng
thc
Phõn
loại
1
2
3
4
5
1
Hoá học 9
Hot ng 2: Bi tp 2
Hon thnh cỏc phng trỡnh phn
ng sau:
P + O
2
?
Fe + O

hiro, nc. iu kin
p xy ra
Cỏc nhúm lm bi
tp 2
Bi tp 2:
4P + 5O
2o
t
P
2
O
5
3Fe + 2O
2

o
t
Fe
3
O
4
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
2Na + 2H
2

Cu + H
2
O
2H
2
O

DP
2H
2
+ O
2
Hot ng 3: ễn li cỏc cụng thc thng dựng
- Yờu cu cỏc nhúm h thng li
cỏc cụng thc thng dựng lm
toỏn?
- Gii thớch cỏc ký hiu trong cụng
thc?
1 học sinh lên bảng
viết HS
HS giải thích
II. ễn li cỏc cụng thc
thng dựng
1.
n
m
MMnm
M
m
n

dd
ct
M
m
m
C
V
n
C
==
Hot ng 4: ễn li cỏc dng bi tp c bn
HD HS giải 1 số bài tập
1. Tớnh thnh phn % cỏc nguyờn
t NH
4
NO
3
- Cỏc bc lm bi toỏn tớnh theo
CTHH?

2. Hp cht A cú khi lng mol
l 142g. Thnh phn % cỏc nguyờn
t cú trong A l: %Na = 32,39%,
%S = 22,54%, cũn li l oxi. Xỏc
nh cụng thc ca A?
- HS nờu cỏc bc lm bi?
HS giải bài theo
nhóm
Tính M
nh4no3

x
S
y
O
z
%Na=23x/142.100=32,39


x =
2
Hoá học 9
3. Hũa tan 2,8g st bng dung dch
HCl 2M va .
a. Tớnh th tớch dung dch HCl?
b. Tớnh th tớch khớ sinh ra ktc
c. Nng mol ca dung dch sau
phn ng( th tớch dung dch
khụng thay i)
- Nhc li cỏc bc gii bi toỏn
tớnh theo PTHH?
- Dng bi tp?
- Đa bài tập
4. Hũa tan m
1
g Zn cn dựng va
vi m
2
g dd HCl 14,6%. Phn
ng kt thỳc thu c 0,896 lít khớ
(ktc).

moln
Fe
==
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
a) Theo phng trỡnh:
l
C
n
V
V
n
C
molnn
M
ddHClM
FeHCl
05,0
2
1,0
)(1,02
====
==
b) Theo phng trỡnh
)(12,14,22.05,04,22.
)(05,0
2
2

3
Hoá học 9
9b Sĩ số vắng
Chng I: CC LOI HP CHT Vễ C
Tit 2 TNH CHT HểA HC CA OXIT- KHI QUT
V S PHN LOI OXIT
I. Mc tiờu
1/ Kiến thức:
- HS bit c nhng tớnh cht húa hc ca oxit baz, oxit axit v dn ra c nhng
phng trỡnh húa hc tng ng vi mi tớnh cht.
- HS hiu c c s phõn loi oxit baz v oxit axit l da vo nhng tớnh cht
húa hc ca chỳng.
- Vn dng c nhng tớnh cht húa hc ca oxit gii cỏc bi tp nh tớnh v
nh lng
2/ Kĩ năng:
II. Chun b
1. Chun b ca giỏo viờn
a. Thớ nghim cho 6 nhúm
- Dng c: Giỏ ng nghim, ng nghim, kp g, ng hỳt, cc thy tinh
- Húa cht: CuO, Dung dch HCl
- Cỏch tin hnh: Cho bt CuO vo ng nghim, thờm dung dch HCl vo, lc nh
b. Phiu hc tp cho 6 nhúm
2. Chun b ca hc sinh
III. Tin trỡnh bi ging
1. n nh t chc lp
2. Kim tra bi c: Kt hp vi bi mi
3. Ni dung bi mi
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca HS Ni dung
Hot ng 1: I Tớnh cht húa hc ca oxit(30ph)
- Yờu cu HS nhc li khỏi

BaO
(r)
+ H
2
O
(l)
Ba(OH)
2(dd)
4
1 số oxit Bazơ + Nc dd Bazơ
(kim)

Ho¸ häc 9
- HS các nhóm làm thínghiệm:
Cho vào ống nghiệm mọt ít
bột CuO, thêm 2 ml dung dịch
HCl vào → Quan sát hiện
tượng, nhận xét?
- Màu xanh lam là màu của
dung dịch Đồng (II) clorua.
- Các em vừa làm thí nghiệm
nghiện cứu tính chất hóa học
nào của oxit bazơ? →Ghi
phần b
- HS viết PTHH
* Với các oxit bazơ khác như:
FeO, CaO... cũng xảy ra
những phản ứng hóa học tơng
tự.
- Sản phẩm của phản ứng

dung dịch axit tương ứng
* HS biết được các gốc axit
tương ứng.
- Kết luận về tính chất a?
- Ta biết oxit bazơ tác dụng

→ Các nhóm làm thí
TN
→ Bột CuO màu đen
bị hòa tan tạo thành
dung dịch màu xanh
lam
→ Oxit bazơ tác dụng
với axit
→ HS lên bảng viết,
HS dưới lớp tự ghi
vào vở
→ HS viết PTPƯ:
CaO + HCl →
→ Muối + nước
→ HS trả lời
→ HS lên bảng viết,
HS dưới lớp tự ghi
vào vở
→ HS trả lời
→ 2 HS lên bảng viết,
HS dưới lớ tự ghi vào
vở
→ Axit photphoric,
axit

O
5(r)
+ 3H
2
O
(l)
→ 2H
3
PO
4(dd)
5
Oxit B + Axit → Muối + nước
Một số oxit B + Oxit A → Muối
Nhiều oxit A +Nước → Axit
Hoá học 9
c vi oxt axit Vy oxit
axit tỏc dng c vi oxit
baz Ghi phn b
- Gi HS lin h n phn ng
ca khớ CO
2
vi dung dch
Ca(OH)
2
Hng dn HS
vit PTHH?
- c tờn sn phm v cho bit
chỳng thuc lai no?
* Nộu thay CO
2

CO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)d

CaCO
3(r)
+ H
2
O
(l)
c. Tỏc dng vi oxit Baz
(tng t phn 1.c)
Hot ng 2: Khỏi quỏt v s phõn loi oxit
- Tớnh cht húa hc c bn ca
oxit axit v oxit baz l tỏc
dng vi dd baz, dd axit
Muối v nc. Da trờn tớnh
cht húa hc c bn ny
phõn loi oxit thnh 4 loi
-Yờu cu HS c phn ghi nh
HS nờu tng loi,
cho vớ d
II. Khỏi quỏt v s phõn loi
oxit
1.Oxit baz: CaO, Na
2
O....
2.Oxit axit: SO
2

Bi 2:kh hon ton 6,4 g hn hp CuO v Fe
2
O
3
bng H
2
to ra 1,8 g H
2
O.Khi lng
hn hp kim loi thu c l:
A. 4,5g B. 4,8g C.,9 g D. 5,2g
5. Dn dũ (2 phỳt)- Bi tp SGK trang 6. Bi tp SBT: 1.2, 1.3 trang 3; Son bi 2 phn A
* Phiu hc tp: Cho cỏc oxit sau: Na
2
O, Fe
2
O
3
, SO
3
, CO
2
a. Gi tờn phõn loi cỏc oxit trờn theo thnh phn
b. Trong cỏc oxit trờn cht no tỏc dng c vi
- Nc - Dung dch H
2
SO
4
loóng
- Dung dch NaOH

- Sa bi tp 1 trang 6 SGK
3.Bi mi; Nờu vn (1 phỳt- mở u SGK)
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca HS Ni dung ghi bng
Hot ng 1: Tớnh cht ca CaO
- Cỏc nhúm HS quan sỏt mt
mu CaO v nờu nhn xột v
tớnh cht vt lý c bn?
- CaO thuc loi oxit no?
- Gv thụng bỏo t
o
nc
= 2585
o
C
- Yờu cu HS nhc li tớnh
cht húa hc ca oxit baz?
Chỳng ta hóy thc hin
mt s TN chng mớnh
tớnh cht húa hc ca CaO
- HS cỏc nhúm lm thớ
nghim: Cho mt mu nh
CaO vo ng nghim, nh vi
HS quan sỏt mt
mu CaO v nờu
nhn xột
Oxit baz
HS tr li
Cỏc nhúm lm
thớ ghim
I. Tớnh cht ca Canxi oxit

không khí thì có hiện tượng
gì? tại sao?
- Viết PTPƯ?
- Liên hệ cách bảo quản vôi
sống?
HS rút ra kết luận?
→ Phản ứng tỏa
nhiệt sinh ra chất ắn
màu trắng, ít tan
trong nước.
→ Viết PTPƯ
→ Vôi bị vón cục,
đông cứng. Trong
không khí có CO2
nên CaO hấp thụ
tạo thành CaCO3(r)
→ HS viết PTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời
→ HS các nhóm trả
lời
b. Tác dụng với axit
CaO
(r)
+ HCl
(dd)
→ CaCl
2(dd)
+
H

(r)
+ O
2(k)

 →
o
t
CO
2(k)
CaCO
3(r)

 →
>
oC
900
CaO
(r)
+ CO
2(k)
4. Củng cố : (Dùng bảng phụ)
- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH)
2
→ CaCO
3
→ CaO → CaCl
2
- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P
2

III. Tin trỡnh bi ging
1. n nh t chc lp (1 phỳt)
2. Kim tra bi c (10 phỳt): Hot ng 1: Kim tra bi c v sa bi tp
- Nờu tớnh cht hoad hc ca oxit axit v vit cỏc phn ng minh ha? (HS ghi gúc
bng v gi li cho bi hc mi)
- Sa bi tp 4 trang 9 SGK
3.Bi mi
a. Nờu vn : (1 phỳt)
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc HS Ni dung ghi bng
Hot ng 1: T/c ca lu hunh ioxit (SO
2
)

- Gii thiu cỏc tớnh cht vt lý
- Lu hunh ioxit thuc loi
oxit axit?
- Yờu cu HS nhc li cỏc tớnh
cht ca oxit axit? Vit
PTP minh ha?
- DD H
2
SO
3
lm qu tớm húa
, yờu cu HS c tờn axit
H
2
SO
3
?

SO
3(dd)
b. Tỏc dng vi dung dch
baz
SO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)

CaSO
3(r)
+ H
2
O
(l)
9
Hoá học 9
b, c?
- HS c tờn 3 mui to thnh
3 PTHH trờn?
- Kt lun v tớnh cht húa hc
ca SO
2
?
Cú tớnh cht húa
hc ca oxit axit
SO
2
l oxit axit
c. Tỏc dng vi oxit baz

4FeS
(r)
+ 11O
2(k)o
t
2Fe
2
O
3(r)
+
8SO
2(k)
HS tr li theo nhúm
HS vit PTP
II. ng dng ca SO
2
SGK
III. iu ch SO
2
1. Trong phũng thớ nghim
a. Mui sunfit + axit
(ddHCl, H2SO4)
Na
2
SO
3(r)
+ H

t
SO
2(k)
- t qung pyrit st (FeS
2
)
SO
2
4. Cng c (7 phỳt)
- HS lm BT 1 trang 11 SGK (dựng bng ph)
- Cho 12,6g Na
2
SO
3
tỏc dng va vi 200ml dung dch H
2
SO
4
a) Vit PTP
b) Tớnh th tớch khớ SO
2
thoỏt ra ktc
c) Tớnh nng mol ca dung dch H
2
SO
4
ó dựng
(Cỏc nhúm HS lm bi)
5. Dn dũ (1 phỳt)
- Lm bi tp 2,3,4,5,6 trang 11 SGK; Bi tp 2.9 trang 5 SBT

1. ổn định tổ chức: (1 phỳt) H
2
SO
3
BaSO
3
2. Kim tra bi c (7 phỳt)
- Hon thnh cỏc phn ng theo s đ chuyn húa sau: CaSO
3
SO
2
K
2
SO
3
- Sa bi tp 2 trang 11 SGK Na
2
SO
3
3. Bi mi
a. Nờu vn (1 phỳt)
b. Ni dung phng phỏp: Phng phỏpp nghiờn cu.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca HS Ni dung ghi bng
Hot ng 1: Tớnh cht húa hc ca axit
- Hng dn HS lm TN1: Nh
1 git dung dch HCl vo mu
giy qu tớm quan sỏt, nhn
xột?
- Trong húa hc giy qu tớm
c dựng lm gỡ?

tớm
2. Tỏc dng vi kim loi
3H
2
SO
4(ddl)
+ 2Al
(r)

Al
2
(SO
4
)
3(dd)
+ 3H
2(k)
H
2
SO
4(ddl)
+ Cu
(r)
khụng
xy ra
Dd axit + nhiu KL
M + H
2
(dd HCl, H
2

- Viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
* PƯ gữa dung dịch axit với
bazơ là phản ứng trung hòa
- Gợi ý HS nhớ lại tính chất
hóa học của oxit bazơ tác dụng
với axit → Tính chất 4
- Nhắc lại tính chất của oxit
bazơ với axit và viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
→ Các nhóm làm thí
nghiệm
→ Cu(OH)
2
bị hòa
tan tạo dung dịch
màu xanh lam.
→ HS làm thí nghiệm
→ dd NaOHkhông
màu → hồng
→ dd NaOH hồng →
không màu
→ Đã sinh ra chất
mới
→ HS lên bảng viết
→ HS trả lời
→ HS trả lời và lên
bảng viết PTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời

Axit + Bazơ → Muối +
Nước
4. Tác dụng với oxit bazơ
Fe
2
O
3(r)
+ 6HCl
(dd)

2FeCl
3(dd)
+ 3H
2
O
(l)
Axit + Oxit bazơ →
Muối + Nước
Hoạt động 3: Axit mạnh và axit yếu

- Dựa vào tính chất hóa học
có thể chia axit thành mấy
loại?
→ HS trả lời- HS kh¸c
nhËn xÐt
II. Axit mạnh và axit yếu
- Axit mạnh: HCl, HNO
3
,
H

2
SO
4
loóng
- Bit c cỏch vit ỳng cỏc phng trỡnh phn ng th hin tớnh cht húa hc cung
ca axit
- S dng an ton cỏc axit ny trong quỏ trỡnh tin hnh thớ nghim
- Vn dng cỏc tớnh cht ca axit HCl, axit H
2
SO
4
trong vic gii cỏc bi tp nh tớnh
v nh lng
2/ Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng QS, làm thí nghiệm, giải BT hoá học
3/ Thái độ:
II. Chun b
1. Chun b ca giỏo viờn
a. Thớ nghim: 6 nhúm
- Dng c: Giỏ ng nghim, ng nghim, kp g
- Húa cht: dd HCl, H
2
SO
4
, qu tớm, nhụm hoc km, Cu(OH)
2
, dd NaOH, CuO
- Cỏch tin hnh: cỏc nhúm lm 3 thớ nghim nh bi tớnh cht húa hc ca axit.
b. Chun b trc: Bng ph
2. Chun b ca hc sinh
III. Tin trỡnh bi ging

2
2HCl
(dd)
+ Fe
(r)
FeCl
2(dd)
+
H
2(k)
- Tỏc dng vi baz
mui clorua + nc
13
Ho¸ häc 9
→ kết luận và viết PTPƯ
- Yªu cÇu HS nêu ứng dụng
của axit HCl?
HCl
(dd)
+ NaOH
(dd)

NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)
2HCl
(dd)

- Cho HS quan sát lọ đựng
dung dịch axit H
2
SO
4
đặc
→ nhận xét tính chất?
- Hướng dẫn HS cách pha
loãng H
2
SO
4
đặc và làm thí
nghiệm pha loãng H
2
SO
4

đặc → HS nhận xét về tính
tan và sự tỏa nhiệt của quá
trình trên?
- Axit H
2
SO
4
loãng có đầy
đủ tính chất hóa học của
một axit mạnh (như HCl)
→HS quan sát nhận xét
→ HS nhắc lại các tính

muối sunfat + nước
H
2
SO
4(dd)
+ Cu(OH)
2(r)

CuSO
4(dd
) + H
2
O
(l)
- Tác dụng với oxit bazơ →
Muối sunfat + nước
H
2
SO
4(dd)
+ CuO
(r)

CuSO
4(dd)
+ H
2
O
(l)
4. Củng cố (6 phút)

9b Sĩ số vắng
Tit 8 MT S AXIT QUAN TRNG (Tit 2
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Học sinh
- Bit H
2
SO
4
c cú nhng tớnh cht húa hc riờng. Tớnh oxi húa (tỏc dng vi cỏc KL
kộm hot ng), tớnh hỏo nc, dn ra c nhng phng trỡnh phn ng cho nhng tớnh
cht ny.
- Bit c cỏch nhn bit H
2
SO
4
v cỏc mui sunfat.
- Nhng ng dng quan trng trong i sng v trong sn xut. Cỏc nguyờn liu v
cụng on sn xut H
2
SO
4
trong cụng nghip.
- S dng an ton axit trong quỏ trỡnh tin hnh thớ nghim.
2/ Kĩ năng:
- Rốn luyn k nng vit phng trỡnh phn ng, k nng phõn bit cỏc loi húa cht b
mt nhón, k nng lm bi tp nh tớnh v nh lng ca b mụn.
II. Chuẩn bị
. Thớ nghim: 6 nhúm
- Dng c: Giỏ ng nghim, ng nghim, kp g, ốn cn, ng hỳt
- Húa cht: H

nhúm lm TN v t/c c
bit ca axit H
2
SO
4
c:
ễN1: 1 ớt lỏ ng Rút
dd H
2
SO
4
loóng
ễN2: 1 ớt lỏ ng Rút
dd H
2
SO
4
c
un núng nh c 2 ng
nghim Quan sỏt hin
HS tr li
Cỏc nhúm lm TN,
quan sỏt, nhn xột
HS vit PTP
HS tr li
2. Axit sunfuric c
H
2
SO
4

2
O
15
Ho¸ häc 9
tượng, nhận xét?
- Khí thoát ra trong ống
nghiệm 2 là SO
2
- Viết PTPƯ?
- GV làm TN: Cho 1 ít
đường vào cốc, rót từ từ
H
2
SO
4
đặc vào → HS
quan sát, nhận xét?
* Cẩn thận khí dùng
H
2
SO
4
đặc
→ HS trả lời
→ HS nghe, ghi bài và
viết PTPƯ
b. Tính háo nước
C
12
H

3
)
2
, dd Ba(OH)
2
)
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất axit sunfuric
a. Nguyên liệu: Lưu huỳnh
hoặc pyrit sắt (FeS
2
), chất khí,
nước
b. Các công đoạn chính
- Sản xuất SO
2
:
S
(r)
+ O
2(k)
 →
o
t
SO
2
Hoặc: 4FeS
2(r)
+ 11O
2

O
(l)
→ H
2
SO
4(dd)
Hoạt động 3 Nhận biết H
2
SO
4
và muối sunfat
- Hướng dẫn các nhóm
HS làm thí nghiệm:
ÔN1: ddH
2
SO
4
ÔN1: dd Na
2
SO
4
Cho vào mỗi ống dd
BaCl
2
→ quan sát hiện
tượng? Viết PTPƯ?
- Thuốc thử để nhận biết
gốc sunfat?
IV. Nhận biết axit sunfuric và
muối sunfat

a. Fe + ? → ? + H
2
c. H
2
SO
4
+ ? → HCl + ?
b. KOH + ? → H
3
PO
4
+ ? d. FeS + ? → ? + SO
2
e. Fe(OH)
3
+? → FeCl
3
+ ? g. CuO + ? → ? + H
2
O
f. Al + ? → Al
2
(SO
4
)
3
+ ? h. Cu + ? → CuSO
4
+ ?
5. Dặn dò (1 phút)

trờn.
- Phỏt phu hc tp ghi s
sau:
Nhân xét, bổ xung, sửa sai
cho học sinh
- Tho lun nhúm
hon thin s
- Vit PTP minh
ha cho cỏc s
trờn.
I. Kin thc cn nh
1. Tớnh cht húa hc ca oxit
(1) CaO
(r)
+ 2HCl
(dd)
CaCl
2(dd)
+
H
2
O
(l)
(2) CO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)
CaCO
3(r)


(r)
+ H
2
SO
4(dd,l)
FeSO
4(dd)
+
H
2(k)
(2) H
2
SO
4(dd)
+ CuO
(r)
CuSO
4(dd)
+
H
2
O
(l)
(3) H
2
SO
4(dd)
+ 2Na(OH)
(dd)


SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)
- Tớnh hỏo nc, hỳt m
18
Axit

A +
B
A +
C
A +
C
+

E
+
D
2
)
3
)
+
G
4
)
+

O
+ ? + ?
Ho¸ häc 9
C
12
H
22
O
11
 →
)(
42
DSOH
11H
2
O
Hoạt động 2: Gi¶i Bài tập
- Làm bài tập 1 trang 21
SGK
GV gîi ý cho HS phải
phân loại các oxit đã cho,
dựa vào tính chất hóa học
để chọn chất phản ứng.
- Bài 2: Có 4 lọ không
nhãn mỗi lọ chứa 1 dung
dịch không màu là: HCl,
H
2
SO
4

nào?
-Các nhóm thảo luận
và làm
-Các nhóm thảo luận
-Dùng quỳ tím nhận
được 2 nhóm (I):
HCl, H
2
SO
4
; (II):
NaCl, Na
2
SO
4
- Dùng BaCl
2
để
nhận biết mỗi chất
trong từng nhóm.
- HS trả lời
-Các công thức sẽ sö
dụng:
V
n
C
nV
M
m
n

+ H
2
O → H2CO3(dd)
b. Với HCl:
CaO
(r)
+HCl
(dd
→CaCl
2(dd)
+H
2
O
Na
2
O
(r)
+2HCl
(dd)
→2NaCl
(dd
+H
2
O
CuO
(r
+HCl
(dd)
→CuCl
2(dd)

n
HCl đầu
= C
M
.V= 3.0,05 = 0,15 (mol)
n
Mg
=
)(05,0
24
2,1
mol
=
Mg + 2HCl → MgCl
2
+ H
2
0,05 0,15
→ n
HCl
dư nên tính toán theo n
Mg
b. Theo ptpư:
molnn
MgH
05,0
2
==

lVH 12,14,22.05,02

HCl đầu
– n
HCl pư
= 0,05mol
M
V
n
C
HCl
M
1
05,0
05,0
===
4. Củng cố (1 phút)
GV lưu ý lại các tính chất hóa học của axit, oxit, cách giải bài toán dựa vào PTPƯ
5. Dặn dò (1 phút)
- Bài tập 2, 3, 4, 5 trang 21 SGK
- Chuẩn bị bài thực hành: Tính chất hóa học của oxit, axit
19
Hoá học 9
Ngày giảng:9a Sĩ số vắng
9b Sĩ số vắng
Tit 10 THC HNH
TNH CHT HểA HC CA OXIT V AXIT
I. Mc tiờu
- Thụng qua cỏc thớ nghim thc hnh khc sõu kin thc v tớnh cht húa hc ca
oxit, axit.
- Tip tc rốn luyn k nng v thc hnh húa hc, gii cỏc bi tp thc hnh húa hc
- Giỏo dc ý thc cn thn, tit kim trong hc tp v trong thc hnh húa hc.

Hot ng 1: Tin hnh cỏc thớ nghim
a. Thớ nghim 1: Phn ng ca
CaO vi nc
* GV hng dn HS cỏc nhúm
lm thớnghim1:
- Cho mu CaO bng ht ngụ
vo c, sau ú thờm dn 1
2ml nc Quan sỏt hin
tng.
- Cho qu tớm vo dung dch thu
c nhn xột s thay i
mu ca qu tớm? Vỡ sao?
- Kt lun v tớnh cht húa hc
ca CaO v vit PTP?
b. Thớ nghim 2: Phn ng ca
P
2
O
5
vi nc
- Lm thớ nghim v nhn xột
hin tng: CaO nhóo ra p/ ta
nhiu nhit
- Qu tớm xanh (dd thu c
l baz)
- CaO cú tớnh cht húa hc ca
oxit baz: CaO + H
2
O
Ca(OH)

thí nghiệm 3
- Phân loại dung dịch đã cho?
Gọi tên?
- Dựa vào đâu để phân biệt được
3 chất?
- Tính chất nào?
- Nêu cách làm và tiến hành thí
nghiệm?
- GV lập sơ đồ nhận biết rồi
hướng dẫn HS nhận biết theo sơ
đồ
- Các nhóm báo cáo kết quả thí
nghiệm
trong suốt.
- Quỳ tím → đỏ (dd thu được là
axit)
- P
2
O
5
có tính chất hóa học của
một oxit axit
4P + 5 O
2

 →
o
t
2P
2

4
kết tủa với BaCl
2
- Các nhóm làm thí nghiệm
BaCl
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd)
→ HCl
(dd)
+
BaSO
4(r)
- Viết kết qủa thí nghiệm theo
mẫu đã phát
2.Nhận biết
cácdung dịch
*Thí nghiệm 3:
Hoạt động 2: Viết bảng tường trình
- Nhận xét ý thức thái độ các
nhóm trong giờ thực hành, kết
quả thực hành của các nhóm
- Hướng dẫn các nhóm thu dọn
vệ sinh, rửa trả dụng cụ
- HS hoµn thiÖn b¶ng têng tr×nh
- HS các nhóm thu dọn vệ sinh,
rửa trả dụng cụ
II. Viết bảng

5
, SiO
2
, ZnO, Fe
2
O
3
a. Cỏc cht l oxit axit
A. Al
2
O
3
, CO, P
2
O
5
, NO, SiO
2
B. Mn
2
O
7
, P
2
O
5
, N
2
O
5

C. Mn
2
O
7
, ZnO, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
c. Cỏc cht l oxit lng tớnh
A. Al
2
O
3
, ZnO B. Mn
2
O
7
, NO, SiO
2
, ZnO C. CaO, CO, SiO
2
d. Cỏc cht l oxit trung tớnh
A. CaO, CO, SiO
2
B. CO, NO C. Mn
2

cú th lm sch khớ CO bng nhng cht no
A. H
2
O B. dd HCl C. dd NaOH
II. T lun (7 im)
1.(3) Cho cỏc cht sau: HCl, H
2
O, Al
2
O
3
, Cu, CO, Mg, SO
2
, NaOH. Cht no tỏc dng
c vi nhau? Vit phng trỡnh phn ng?
2.(1) Cú 4 l dung dch mt nhón sau: HCl, H
2
SO
4
, NaCl, Na
2
SO
4
. Bng phng phỏp
húa hc hóy nhn bit cỏc dung dch trờn. Vit PTP?
3.(3) Cho 400g dung dch H
2
SO
4
loóng tỏc dng ht 6,5g bt Zn

(dd)
NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)
Al
2
O
3(r)
+ 2NaOH
(dd)
2NaAlO
2(dd)
+ H
2
O
(l)
H
2
O
(l)
+ SO
2(k)
H
2
SO
3(dd)
SO

(r)
→ ZnSO
4(dd)
+ H
2(k)
(0,5 điểm)
n
Zn
=
mol
M
m
1,0
65
5.6
==
a. Theo PTHƯ:
lVmolnn
HZnH
24,24,22.1,01,0
22
==⇒==
(0,5 điểm)
*
gmmolnSOnH
SOHZn
8,998.1,01,0
42
42
==⇒==

HZnSOddHddZnSO
3,4062,05,6400
2424
=−+=−+=
(0,25 điểm)
%100.
3,406
1,16
%100.%
4
==
dd
ct
m
m
ddZnSOC
(0,25 điểm)
23
Giỏo ỏn Húa Hc 9 Ngi son:
Lê Văn Tuấn
Ngày giảng:9a Sĩ số vắng
9b Sĩ số vắng

Tit 11 TNH CHT HểA HC CA BAZ
I.Mc tiờu:
1.Kiến thức
- Hc sinh bit c nhng tớnh cht húa hc ca baz v vit c phng trỡnh húa
hc tng ng cho mi tớnh cht.
- HS vn dng nhng hiu bit ca mỡnh v tớnh cht húa hc ca baz gii thớch
nhng hin tng thng gp trong i sng v sn xut.

,
Fe(OH)
3
, KOH, Zn(OH)
2
. Hóy phõn loi cỏc cht trờn
- GV: Cỏc em ó nghiờn cu tớnh cht húa hc ca oxit, axit. Cũn baz cú nhng tớnh
cht húa hc no hụm nay chỳng ta s tớm hiu.
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung
Hot ng 1: T/d ca dd baz vi cht ch th mu
- Hng dn cỏc nhúm lm thớ
nghim:
+ Nh 1 git NaOH vo s
cú mu giy qu quan sỏt
hin tng?
+ Nh 1 git NaOH vo s
cú mu giy phenolphtalein
quan sỏt, nhn xột hin tng?
-Yêu cầu HS nhc li nhn xột?
Da vo tớnh cht ny ta cú
- Cỏc nhúm lm thớ
nghim
Giy qu tớm
xanh
Giy phenolphtalein

- HS tr li
I. T/d ca dd baz vi
cht ch th
Cỏc dd baz (kim) lm i

nhận xét bổ xung
- HS tr li tớnh cht II
- HS lờn bng vit
PTP

II. T/d ca dd baz vi
oxit axit
DD baz (Kim) + oxit
axit
Mui + Nc
Ca(OH)
2(dd)
+ SO
2(k)

CaSO
3(r)
+ H
2
O
(l)
6KOH
(dd)
+ P
2
O
5(r)

2K
3

KCl
(dd)
+ H
2
O
(l)
Cu(OH)
2(r)
+ 2HNO
3(dd
)
Cu(NO
3
)
2
Hot ng 4: Baz khụng tan b nhit phõn hy
- Hng dn HS lm TN: un
ng nghim ng Cu(OH)
2

quan sỏt, nhn xột? (mu cht
rn trc v sau khi un)
- Vit PTP?
- Lu ý cho HS:
Mt s baz khỏc: Al(OH)
3
,
Fe(OH)
3
.... cng b nhit phõn

o
t
Fe
2
O
3(r)
+ 3
H
2
O
(l)
Baz khụng tan

o
t
oxit +
nc
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status