I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY.
1. Tình hình chung của việc học toán khối 9 trong trường qua kết quả năm học
trước.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
..........................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…….......................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…..........................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…….......................................................................................................................................................................
………………………………………………………
2 .Thực tế các lớp đang dạy.
2.1- Khối 9
2.2- Khối 8:
II. THỐNG KÊ CHẤT LƯNG.
L
Ơ
P
Só
s
ố
Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi
chú
Học kỳ 1 Học kỳ 2
TB Khá Giỏi TB Khá Giỏi TB Khá Giỏi
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
III. BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯNG:
Xuất phát từ thực trạng trong chất lượng học sinh qua các năm học trước và kết
quả khảo sát chất lượng đầu năm cũng như kinh nghiệm trong giảng dạy, bản thân đề
ra một số biện pháp nâng cao chất lượng như sau:
cho các kì thi học sinh giỏi.
10) Lên lớp phải có đồ dùng dạy học nhằm nâng cao hứng thú học tập cho học
sinh, giúp học sinh hiểu bài nhanh chóng, kó hơn.
IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
Lớp Só
Số
Sơ kết học kì I Tổng kết cả năm Ghi
chú
TB Khá Giỏi TB Khá Giỏi
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
6A
3
2
6A
5
7A
3
V. NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM:
1. Cuối học kì I:
( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chât lượng trong học
kì II)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Cuối năm học:
( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm sau)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2
0,
-
AA
=
2
- a > b
a
⇔≥
0
>
b
-
BABA ..
=
(A, B
≥
0 )
-
B
A
B
A
=
(A
)0,0
≥≥
B
-
A
A
B
A
=
- a > b
a
⇔≥
0
>
b
- Tìm căn bậc hai, bậc ba nhờ bảng số,
máy tính.
HÀM
SỐ
BẬC
NHẤT
12 - Đònh nghóa, tính biến thiên của
đồ thò hàm số bậc nhất.
- Hai đường thẳng song song, cắt
nhau, trùng nhau.
- Đồ thò hàm số bậc nhất, cách vẽ.
- Tìm điều kiện để hai đồ cắt nhau, song
song hoặc trùng nhau.
- Tính khoảng cách giữa hai điểm trên
2
- Khái niệm hệ số góc và ý nghóa
củanó.
-Biết vẽ đồ thò hàm số bậc nhất,
tọa độ giao điểm, xác đònh góc tạo
bỡi đồ thò với trục Ox.
nghiệm, SBT.
HS: Bảng nhóm, SGK, SBT.
2
?
Trực quan, khái
quát hóa, làm
việc với sách.
GV: Bảng phụ hệ tọa độ Oxy,
Bảng phụ các , bảng tổng
kết chương.
HS: Bảng nhóm, hệ tọa độ.
Trực quan, đàm
thọai khái quát hóa,
phân tích đi lên, đo
đạc, sử dụng bảng
số, máy tính.
GV: Bảng phụ các hệ thức lượng
trong tam giác vuông, các tỉ số lượng
giác góc nhọn, tỉ số lượng giác hai
góc phụ nhau.
HS: Bảng lượng giác, máy tính; bảng
tổng kết chương, bảng lượng giác,
máy tính.
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN 9
Tên
chương
Tổng
số
tiết
Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản