Giải phẫu ống tiêu hóa - Pdf 57

SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
NGUYỄN PHƯỚC BẢO QUÂN
NGUYỄN PHƯỚC BẢO QUÂN
I. GIỚI THIỆU :
I. GIỚI THIỆU :
- X.Q thường qui với barite
- X.Q thường qui với barite
cản quang
cản quang
-Nội soi chẩn đoán
Nội soi chẩn đoán
-Các kỹ thuật cắt lớp ( S.A;
Các kỹ thuật cắt lớp ( S.A;
CT)
CT)
-Nội soi + S.A (+++)
Nội soi + S.A (+++)
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
Thương tổn xung quanh?
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
Ống rỗng: thành, lòng .
Ống rỗng: thành, lòng .
-Nhu động : đại tràng (-)
Nhu động : đại tràng (-)
-Cấu tạo :
Cấu tạo : + Thanh mạc
+ Thanh mạc + Cơ
+ Cơ + Dưới niêm mạc
+ Dưới niêm mạc+ Niêm mạc (cơ niêm)
+ Niêm mạc (cơ niêm)

+ Niêm mạc.
+ Niêm mạc.
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
Dạ dày:
-
Tâm vò, phình vò, hang vò, môn vò
-
Cấu tạo : niêm mạc, dưới niêm
mạc, cơ, thanh mạc.
-
L.q gp:
+ Trước : gan T.
+ Sau : HCMN, t
+ P & T: Rốn lách, gan, túi mật.

SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
Ruột non :
-
Đònh khu : giữa ổ bụng, phía
trước;
+Hỗng tràng bụng trên T,
+Hồi tràng  bụng dưới P.
-
Cấu tạo: thành  các lớp
kèm nếp van tràn.
+ Hỗng tr. : dày đặc, cao
+ Hồi tr.: thưa, thấp
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
Ruột già
-

Cấu tạo : nt
-
Đặc điểm :
+ Tiếp nối đại tràng Sigma
-
Liên quan gp:
+ Cơ quan sinh dục
+ Bàng quang
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
Mạc treo :
-
Phân loại : mạc treo đại
tràng ngang, mạc treo ruột non
.
-
Cấu tạo : mỡ, mô lk, m.m,
thần kinh, hệ BH .
SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
Mạc nối :
-
Phân loại : mạc nối lớn, mạc
nối nhỏ
-
Cấu tạo: giống mạc treo
-
Đặc điểm :
+ MNL: phủ ống tiêu hoá

SIÊU ÂM ỐNG TIÊU HOÁ
2.3. Đặc điểm tuần

Mc ngang OTH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status