bai tap tn va tu luan ve N2 - NH3 va HNO3 hay - Pdf 57

Bài tập N
2
, NH
3
và muối amoni
2.1. Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng ?
A. Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất. B. Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần.
C. Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần. D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần.
2.2. Khí N
2
tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. phân tử N
2
không phân cực.
C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. D. liên kết trong phân tử N
2
là liên kết 3, có năng lượng lớn.
2.3. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây ?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Nhiệt phân dung dịch NH
4
NO
2
bão hoà.
C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
2.4. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N
2
bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ?
A. NH
4
NO
2

3
là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
2.8. Cho PTHH : 2NH
3
+ 3Cl
2
→ 6HCl + N
2
. Kết luận nào dưới đây là đúng ?
A. NH
3
là chất khử. B. NH
3
là chất oxi hoá.
C. Cl
2
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử. D. Cl
2
là chất khử.
2.9. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH
3
không thể hiện tính khử ?
A. 4NH
3
+ 5O
2
→ 4NO + 6H
2
O B. NH
3

)
2
SO
4
C. 2NH
3
+ 3CuO
o
t
→
N
2
+ 3Cu + 3H
2
O D. NH
3
+ H
2
O
4
NH
+
+
OH

2.11. Cho phản ứng sau : 2NO (k) + O
2
(k) 2NO
2
(k) ; ∆H = –124 kJ

2
SO
4
đặc. C. CaO. B. CuSO
4
khan. D. P
2
O
5
.
2.15. Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH
3
đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B. CuO không thay đổi màu.
C. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ. D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.
2.16. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng. Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối
amoni sẽ thấy A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ.
C. thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc. D. thoát ra chất khí không màu, không mùi.
2.17. Để tách nhanh Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp bột Al
2
O
3
và CuO mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hoá chất nào dưới đây ?
A. dung dịch NH
3
C. dung dịch HCl

từ N
2
và H
2
với hiệu suất 50% thì thể tích H
2
cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu ?
A. 4 lít B. 6 lít C. 8 lít D. 12 lít
2.22. Cho 4 lít N
2
và 14 lít H
2
vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng
điều kiện). Hiệu suất phản ứng là A. 50% B. 30% C. 20% D. 40%
2.23. Trộn 2 lít NO với 3 lít O
2
. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là bao nhiêu ? (biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất) A. 2 lít B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít
2.24. Một oxit nitơ có công thức phân tử dạng NO
x
, trong đó N chiếm 30,43 % về khối lượng. Oxit đó có công thức là
A. NO. B. N
2
O
4
. C. NO
2
. D. N
2
O

Bài 26. Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
Bài 27. Dẫn 1,344 lít NH
3
vào bình chứa 0,672 lít Cl
2
. a) Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.
b) Tính khối lượng của muối NH
4
Cl được tạo ra. Biết thể tích các khí được đo ở đktc.
Bài 28. Cho dung dịch NH
3
đến dư vào 20 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. Để hồ tan hết kết tủa thu được sau phản ứng cần tối thiểu 10 ml dung
dịch NaOH 2M. a) Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn. b) Tính nồng độ mol của dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
ban đầu.
Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối NH
4
HCO
3

3
và HCl; C. Al và HCl; D. NH
3
và HCl.
Câu 31: Cho từ từ dung dòch NH
3
tới dư vào dung dòch Cu(NO
3
)
2
. Hiện tượng quan sát được là:
A. Dung dòch từ màu xanh trở thành không màu; B. Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan ra;
C. Dầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, không tan trong NH
3
dư; D. Dầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan tành dd xanh thẫm.
Câu 32 Chọn câu sai trong những câu sau:
1) Các muối amoni ở thể rắn, tan nhiều trong nước, là chất điện li mạnh, bò thủy phân khi tan trong nước.
2) Các muối NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO
3
bò thủy phân cho môi trường axit.

, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng .Xác đònh NO
x
.Viết phản ứng của NO
x
với d
2
kiềm dưới
dạng Ion rut gọn? b)NO
x
nhi hợp theo phản ứng:2NO
x
(k) N
2
O
2x
(k)
(Màu nâu) (k
o
màu)
Khi giảm áp suất hệ phản ứng, CB trên dòch chuyển theo chiều nào? Giải thích? . Khi ngâm bìnhchứa NO
x
vào nước đá, thấy màu nâu
của bình nhạt dần; Cho biết ophản ứng thuận la phát nhiệthay thu nhiệt? Giải thích?
BÀI 35: Cho m(g) h
2
NH
4
HCO
3
và (NH

4
; KCl; Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
; Al(OH)
3
; NH
4
NO
3
.
A. NaOH; B. Ba(OH)
2
; C. H
2
SO
4
; D. Cả NaOH và Ba(OH)
2
đều dùng được.
37. Cho: N


ứng là 25%, t
0
khơng đởi.Tởng sớ
mol khí sau phản ứng: a. 18 b. 19 c. 20 d. 21
40.. Hỡn hợp chất rắn X gờm NaCl, NH
4
Cl, MgCl
2
. Cách tách riêng mỡi ḿi :
41. . Có 5 bình: N
2
,O
2
,O
3,
Cl
2
,NH
3.
Trình

tự phân biệt:
42. Hỡn hợp X gờm 100 mol N
2
và H
2
lấy theo tỉ lệ 1/3, p=300atm.Sau đó p
,
= 285 atm, t khơng đơỉ. H=

(Đo ở đktc)Tính thành phấn % hỗn hợp khí thu được? (Biết phản ứng xảy ra hoàn
toàn) A. Cl
2
(14,29%); N
2
(14,29%); HCl(71,72%); B)NH
3
(14,29%); N
2
(14,29%); HCl(71%); C)KQ khác…….
b)Nếu thể tích NH
3
đấu là 8,96(l) thì sau phản ứng thu được chất gì? Bao nhiêu gam?
A)HCl dư(24,4g) ; NH
4
Cl(7,1g); N
2
(3,73g); B)HCl dư(24,33g); NH
4
Cl(7,133g); N
2
(3,73g); C)KQ khác
Câu 45 Cho các chất sau: (1) H
2
SO
4
; (2) CaCl
2
khan; (3) CuSO
4

loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ? A. Fe; C. FeO; B. Fe(OH)
2
D. Fe
2
O
3
3. HNO
3
loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ?A. CuO C. Cu B.CuF
2
D. Cu(OH)
2
4. Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO
3
đặc. Để khí tạo thành trong phản ứng thoát ra
ngoài môi trường ít nhất (ít gây độc hại nhất) thì biện pháp xử lí nào sau đây là tốt nhất ?
A. Nút ống nghiệm bằng bông khô. B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)
2
.
5. Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO
3
đặc là
A. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra.
C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra. D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
6. Phản ứng giữa FeCO
3
và dung dịch HNO
3
loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm

tinh thể và dung dịch HCl đặc.
8. Nhiệt phân hoàn toàn KNO
3
thu được các sản phẩm là A. KNO
2
, NO
2
, O
2
. C. KNO
2
, NO
2
. B. KNO
2
, O
2
.

D. K
2
O, NO
2
, O
2
.
Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO
3
)
2

2
O, NO
2
. D. Ag, NO
2
, O
2
.
10. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
trong không khí thu sản phẩm gồm :
A. FeO, NO
2
, O
2
. C. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
. B. Fe
2
O
3
, NO

4
và H
2
SO
4
.
13. Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO
3
dư thu được 0,224 lít khí N
2
ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại
nào dưới đây ? A. Zn. B. Al. C. Ca. D. Mg.
14. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu
được có chứa 8 gam NH
4
NO
3
và 113,4 gam Zn(NO
3
)
2
. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?
A. 66,67%. B. 33,33%. C. 16,66%. D. 93,34%.
15. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
, Cu(NO
3
)

18. Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Khối
lượng của Al và Fe trong hỗn hợp X tương ứng là 5,4 gam và 5,6 gam. C. 8,1 gam và 2,9 gam.
B. 5,6 gam và 5,4 gam. D. 8,2 gam và 2,8 gam.
19. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N
2
O và 0,01 mol khí NO (phản
ứng không tạo NH
4
NO
3
). Giá trị của m là A. 13,50 gam. C. 0,81 gam. B. 1,35 gam. D. 8,10 gam.
20. Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (hoá trị II), thu được 8 gam oxit tương ứng. M là kim loại nào trong số các
kim loại cho dưới đây ? A. Mg B. Zn C. Cu D. Ca
21. Đem nung nóng m gam Cu(NO
3
)
2
một thời gian rồi dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với ban đầu.
Khối lượng muối Cu(NO
3
)
2
đã bị nhiệt phân là A. 1,88 gam. B. 0,47 gam. C. 9,40 gam. D. 0,94 gam.
22) Điều chế NH
3
bằng 4 phản ứng khác loại . Hãy cho biết phản ứng nào khó thực hiện nhất?.

c) Fe + HNO
3
 ….. hỗn hợp 2 khí NO và N
x
O
y
có tỉ lệ mol tương ứng là a:b.
26) Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau :
a)Fe+HNO
3
(đặc, nóng)
→
NO
2
↑+..... b)Fe+HNO
3
(loãng)
→
NO↑+....
c)Ag+HNO
3
(đặc, nóng)
→
NO
2
↑+..... d)P+ HNO
3
(đặc)
→
NO

Ca(NO
3
)
2
+ X
( 2 )
NO
(6)
NO
2
Y
+ X
( 7 )
+ X + H
2
O
( 8 )
NH
4
NO
3
+ M
( 9 )
Hóy vit phng trỡnh húa hc ca cỏc phn ng trong s chuyn húa trờn.
29) Lp cỏc phng trỡnh húa hc sau õy :
1. Fe + HNO
3
(c)

0

+ NO

3


N
2
O

+ ? + ? + ?
30. Vit phng trỡnh húa hc ca cỏc phn ng ó c dựng nhn bit.

b) NO
2
NO
NH
3
N
2
NO
HNO
3
Cu(NO
3
)
2
CuO
Cu
( 1 )
( 2 )

+ HNO
3


mui X + H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O (2)
c hn hp khớ B v dung dch C. T khi ca B vi oxi bng 1,425. phn ng va ht cỏc cht trong dung dch C cn dựng 540ml
dung dich Ba(OH)
2
0,2M. Lc ly kt ta, em nung n khi lng khụng i, c 7,568 gam cht rn (BaSO
4
coi nh khụng b nhit
phõn). Cỏc phn ng xy ra hon ton.
1. X l mui gỡ? Hon thnh cỏc phng trỡnh phn ng (1) v (2).
2. Tớnh khi lng hn hp tng cht trong hn hp A.
3. Xỏc nh th tớch dung dch HNO
3
ó dựng (gi thit HNO
3
khụng b bay hi trong quỏ trỡnh phn ng)
32) Cho mui cacbonat ca kim lai M (MCO
3
). Chia 11,6 gam mui cacbonat ú thnh 2 phn bng nhau.

)
2
, NO v H
2
O B. Fe(NO
3
)
2
, NO
2
v H
2
O
C. Fe(NO
3
)
2
, N
2
D. Fe(NO
3
)
3
v H
2
O
35. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Dung dịch X

+
HCL

, NH
4
Cl , NH
4
NO
2
D . NH
3
, NH
4
Cl , NH
4
NO
3
.
Bi 36 t chỏy 5,6 gam bt Fe nung trong bỡnh oxi thu c 7,36 g hn hp A gm Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO v mt phn Fe cũn li. Ho tan
hon ton hn hp A bng dung dch HNO
3
thu c V lớt hn hp khớ B ( ktc) gm NO
2
v NO cú t khi so vi H
2

Hóy vit cỏc PTHH ca phn ng xy ra di dng ion thu gn. So sỏnh th tớch khớ NO trong 2 thớ nghim.
39. Ch c dựng mt kim loi, hóy trỡnh by cỏch phõn bit cỏc dung dch mui sau õy : NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, K
2
SO
4
. Vit phng
trỡnh húa hc ca cỏc phn ng xy ra.
40. Khi cho oxit ca mt kim loi húa tr n tỏc dng vi dung dch HNO
3
d thỡ to thnh 34,0 g mui nitrat v 3,6 g nc (khụng cú sn
phm khỏc). Hi ú l oxit ca kim loi no v khi lng ca oxit kim loi ó phn ng l bao nhiờu ?
BÀI TẬP VỀ NH
3
, HNO
3
VÀ MUỐI NITRAT ( TỜ 2 )
BÀI 1: Cho 3,36 lit H
2
ở (đktc) tác dụng với 4,48 lit N
2

3
.
a.Tính % theo thể tích các khí thu được sau phản ứng. b.Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp so với không khí.
BÀI 6: Có 5 lọ khí: Cl
2
, N
2
, SO
2
, O
2
, CO
2.
bằng phương pgáp hóa học hãy nhân biết các khí trên.
BÀI 7: Chỉ dùng q tím, nhận biết các dung dòch bò mất nhản sau:
a. Al
2
(SO
4
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO

a.(NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO
3
, KCl , K
2
CO
3.
; b.NH
4
Cl , NaNO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, phenolphtalein. c.Ba(OH)
2
, BaCl
2,
NaNO
3 ,

tác dụng hết với 0,5 lit dd hiđroxit của một kim loại kiềm M thu được 4,48 lit khí (đktc), cô cạn dung dòch
sau phản ứng thu được 17,4 g chất rắn.
a. Tính khối lượng (NH
4
)
2
SO
4
có trong 1 lit dd. a.13.2 b.14,2 c.15,2 d.16,2
b. Tính nồng độ mol/l của dd hiđroxit. a.0,5 b.0,25 c.0,4 d.0,15
c. Xác đònh kim loại kiềm M. a. Na b.Li c.K d.Rb
BÀI 13: 1 oxit A của nitơ có chứa 30,43% N về khối lượng. Biết tỉ khối hơi của A so với không khí là 1,59. công thức phân tử của A là:
a. NO b. NO
2
c.N
2
O c.N
2
O
3
BÀI 14: A
1
là muối có M = 64(đvc) và có công thức nguyên là (NH
2
O)
n
. A
2
là 1 oxit của nitơ có tỉ lệ M
A1 :

3 3 2
dd HNO dd Cu(NO )
C = 63% & C = 50,54%
BÀI 17:Cho m(g) Al tan hòan tòan trong HNO
3
0,5M thấy tạo ra hỗn hợp 3 khí NO, N
2
O, N
2
có tổng thể tích là 44,8 lít và có tỉ lệ mol theo
thứ tự trên là 1:2:2. a.Giá trò m (g) là: a. 35,1 b. 15,8 c*. 140,4 d. 2,7
b. tinh V dd HNO
3
.
BÀI 18: Cho 26g Zn tác dụng vừa đủ với dung dòch HNO
3
thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đktc). Số mol HNO
3
có trong dung
dòch là: A. 0,4 mol B. 0,8 mol C*. 1,2 mol D. 0,6
BÀI 19 :Cho 2.16 g kim loại M tác dụng với dd HNO
3
loãng thu được 1 muối của kim loại hóa trò III va ø604.8 ml (đkc) hỗn hợp khí A
chứa N
2
, N
2
O có tỉ khối so với khí hidro là 18.45. kim loại là: a.Al b.Fe c.Cr d.đs khác


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status