Giáo án củng cố hình học 10 CB - Pdf 57

Giỏo ỏn cng c hỡnh hc lúp 10 ( CB)
Ngày soạn: / /2007 Giáo án số 33
Câu hỏi và bài tập (2tiết)
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc: véctơ chỉ phơng, véctơ pháp tuyến của đờng thẳng, phơng trình đờng thẳng, vị trí tơng đối
giữa hai đờng thẳng, góc giữa hai đờng trhẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng
2. Kỹ năng:
- Xác định đợc góc giữa hai đờng thẳng, véctơ chỉ phơng, véctơ pháp tuyến của đờng thẳng
- Thành thạo việc viết phơng trình đờng thẳng, xét vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng, tính góc giữa hai
đờng thẳng, tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng.
- Vận dụng thành thạo các công thức trong tính toán.
3. T duy và thái độ:
- Rèn luyện t duy lôgíc và trí tởng tợng không gian;
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, STK hình học 10
- HS: SGK hình học 10, thớc kẻ, com pa, bài tập trang 80, 81
III.Ph ơng pháp dạy học :
- Gợi mở vấn đáp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức dạy học:
Ngày: Lớp:10A1
2. Bài mới:

1
Giỏo ỏn cng c hỡnh hc lúp 10 ( CB)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng thực hiện
theo yêu cầu của GV
- Nêu đợc cách viết phơng
trình đờng thẳng: khi biết
một điểm, véctơ chỉ phơng,
pháp tuyến, hệ số góc, qua
hai điểm.
- Nhận xét lời giải.
- Nêu những hớng giải
mới
- Nhắc lại các kiến thức có
liên quan
- Hiểu bài toán.
- Phân tích
- Giải
- Nghiên cứu kết quả.
- 1 HS lên bảng giải bài
toán
- Từng đôi kiểm tra kết quả
của nhau.
- Nhận xét hoàn thiện
- Nhắc lại cách xét vị trí t-
ơng đối của hai đờng thẳng
- Đứng tại chỗ nêu kết quả
Bài 1: SGK
a) Phơng trình tham số của đờng thẳng d là:

2 3
1 4
x t

2 3 7 0
x y
x y
+ =
+ =
Bài tập 3 SGK
a)
:5 2 13 0
: 4 0
: 2 5 22 0
AB x y
BC x y
CA x y
+ =
=
+ =
b) đờng thẳng AH nhận véctơ
(1;1)BC =
uuur
làm véctơ
pháp tuyến suy ra phơng trình tổng quát của AH là:

1( 1) 1.( 4) 0
5 0
x y
x y
+ =
+ =
+) Trung điểm M của cạnh BC có toạ độ là
(9/ 2;1/ 2)M

= =
a) d
1
và d
2
cắt nhau tại M=(-3/2;-1/2)
b) đờng thẳng d
2
có PTTQ là 2x y 7 = 0

12 6 10
2 1 7

=

suy ra d
1
song song với d
2
.
c) d
2
: 4x +5y 6 = 0 có
8 10 12
4 5 6

= =

suy ra d
1

Ngày: Lớp:10A1

2. Bài mới:

3
Giỏo ỏn cng c hỡnh hc lúp 10 ( CB)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng:
HS 1: Giải bài tập 7
HS 2: Giải bài tập 8
- Các em còn lại thực
hiện kiểm tra chéo bài
tập 7, 8 của nhau.
- Nhận xét hoàn thiện
bài giải theo các bớc:
Hiểu bài toán, phân tích,
giải, nghiên cứu kết quả.
- Kết luận và giải thích
hớng giải mới.
HĐ 2: Giải bài tập 6
- Cho HS nhắc lại các
kiến thức liên quan
- Nêu hớng giải:
- Một HS thực hiện giải
- HS còn lại kiểm tra kết
quả bài 6 của nhau
- Nhận xét hoàn thiện lời
giải

+) Góc giữa hai đờng thẳng:
1 2 1 2
' '
2 2 2 2
1 2 1 2
cos( , ) cos( , )
a a b b
d d n n
a a b b
+
= =
+ +
ur
r
+) Khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng:
0 0
0
2 2
( , )
ax by c
d M
a b
+ +
=
+
Bài 7: SGK
Gọi

là góc giữa hai đờng thẳng d
1

28
( , )
5
16 9
x y
d A
+ + =
+ +
= =
+
b) Ta có B(1;-2)

:3 4 26 0
3.(1) 4.(2) 26
15
( , ) 3
5
16 9
d x y
d B d
=

= = =
+
c) Ta có C(1;2)

:3 4 11 0
3.(1) 4.(2) 11
( , ) 0
16 9

(-24/5;-2/5)
Bài tập 9 SGK
Ta có điểm C(-2;2) và
:5 12 10 0
5.( 2) 12.( 2) 10
44
( , )
13
25 144
44
13
x y
R d C
R
+ =
+
= = =
+
=
4
Giỏo ỏn cng c hỡnh hc lúp 10 ( CB)
3. Củng cố:
Củng cố lại các kiến thức đã học của bài phơng trình đờng thẳng nh:
Cách viết phơng trình tham số, phơng trình tổng quát, cách xét vị trí tơng đối, tính góc giữa hai đờng thẳng,
và khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng.
4. Hớng dẫn học ở nhà:
- Làm thêm các bài tập trong SBT hình học 10.
- Đọc trớc bài phơng trình đờng tròn.

Ngày soạn: / /2008 Giáo án số 35:

5
5
Phơng trình đờng
thẳng
2
1
1
1
1
0,5
1
2,5
5
5
Tổng
5
2,5
3
3,5
2
4
10
10
III. Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào phơng án trả lời đúng
Câu1: Cho đờng thẳng d có phơng trình:




C. 2 D.
2
2

5
Ngày dạy 10C11:
Giỏo ỏn cng c hỡnh hc lúp 10 ( CB)
Câu3: Cho đờng thẳng d có phơng trình: 3x+2y-1=0 khoảng cách từ 0 đến d bằng:
A. -1 B. 1 C.
13
1
D.
13
1

Câu4: Cho tam giác ABC có cạnh AB = 8 cm, AC = 18 cm và có diện tích bằng 64 cm
2
. Giá trị sinA là:
A.
3
2
B.
3
8
C.
4
5
D.
8
9


và d.
IV. Đáp án và thang điểm:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D A C D B A
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)
Câu 7: 3,5 điểm
Theo định lí côsin ta có:

2 2 2 2 2 0
2 .cos 8 5 2.5.8.cos 60 49
7( )
a b c bc A
a cm
= + = + =
=
Theo công thức tính diện tích tam giác
0
1 1
sin .8.5.sin 60 10 3
2 2
S bc A= = =
Mặt khác
1 2. 20 3
.
2 7
a a
S

0,75 đ
0,75 đ
0,25 đ
0,75 đ
Câu 8: 3,5 điểm
a) Đờng thẳng d nhận véctơ
(2; 3)AB =
uuur
làm véctơ chỉ phơng nên suy ra véctơ pháp tuyến
của đờng thẳng d là
(3;2)n =
r
Vậy phơng trình tổng quát của đờng thẳng d là:

3( 3) 2( 4) 0 3 4 17 0x y x y + = + =
b) Đờng thẳng d có phơng trình tổng quát là: x + 3y -16 = 0.
1,5 đ

6
Giỏo ỏn cng c hỡnh hc lúp 10 ( CB)
Đờng thẳng d

vuông góc với d nên nhận véctơ chỉ phơng của d làm véctơ pháp tuyến
(3; 1)n =
r
. Vậy phơng trình của d

là:

3 2 0x y =

II. Ph ơng tiện dậy học :
1. Chuẩn bị của GV: Thớc kẻ, phấn mầu; Đèn chiếu Projector; Máy chiếu hắt; Phiếu học tập
2. . CHuẩn bị của HS: Sgk, vở ghi.
III. Tiến trình bài học
1. Ôn định tổ chức:
Ngày: Lớp:10A1

Kiểm tra bài cũ : Dạng trắc nghiệm
Câu 1 :
Trong mặt phẳng () , cho điểm I cố định và số thực dơng R. Tập hợp những điểm M sao cho IM = R là
A. Đờng thẳng IM B. Đờng tròn (M, R) C. Đờng tròn (I, R) D. Đoạn thẳng IM.
Câu 2 :
Trong mặt phẳng Oxy , cho đờng tròn tâm I(a;b) , bán kính R và điểm di động M(x;y) chạy trên đờng tròn
đó . Hệ thức liên hệ giữa x, y sao cho IM = R là
A. (x+a)
2
+ (y+b)
2
= R
2
B. (x-a)
2
- (y-b)
2
= R
2

C. (x-a)
2
+ (y-b)

(1).
Chú ý :
Khi a=0, b=0 có nhận xét gì về đờng tròn và
phơng trình của nó ?
Để viết phơng trình đơng tròn dạng (1) cần
phải tìm đủ mấy yếu tố ?
Thí dụ 1 : Viết phơng trình đờng tròn (C) có đ-
ờng kính AB biết A(1;2), B(3;4)
+ Đờng tròn tâm trùng gốc tọa độ O(0;0) bán kính R có
phơng trình x
2
+ y
2
= R
2

+ Để viết phơng trình đờng tròn cần phải tìm đủ 2 yếu tố :
Tâm I(a;b)
Bán kính R rồi thay vào công thức :
(x-a)
2
+ (y-b)
2
= R
2
Giải : Đờng tròn (C) cần tìm có :
Tâm I(2;3) là trung điểm của AB
Bán kính R
Vậy phơng trình của (C) là :
Hoạt động 2 : Nhận dạng pt đờng tròn

2
- 8x + 2y + 1 = 0
HS nghe và trả lời

8
2
2
AB
==
( ) ( )
23y2x
22
=+
CBA
22
+
Giỏo ỏn cng c hỡnh hc lúp 10 ( CB)
(b) 3x
2
+ 3y
2
- 24x + 6y - 24 = 0
(c) x
2
- y
2
- 8x + 2y - 8 = 0
(d) x
2
+ y

gì?
* Luyện tập
Dạng toán : Viết phơng trình đờng tròn qua
các điểm.
Bài toán (ĐHTN-98) : Viết phơng trình đờng
tròn (C) đi qua 3 điểm M(0;6), N(4;0) và
P(3;0).
Hãy nêu các cách giải ?
Giáo viên yêu cầu học sinh lập thành nhóm rồi
làm bài ra giấy trong và chiếu kết quả lên màn
hình
Giáo viên chiếu lời giải chuẩn
+ Đờng tròn tâm I(a;b) bán kính R có phơng trình là : (x-
a)
2
+ (y-b)
2
= R
2
(1)
+ Để viết phơng trình đờng tròn cần phải tìm đủ 2 yếu
tố :
Tâm I(a;b)
Bán kính R rồi thay vào công thức : (x-a)
2
+ (y-b)
2

= R
2

36 + 12B + C = 0
16 + 8A + C = 0 <=>

9







=
=
=
12C
4B
2
7
A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status