TuÇn:
M«n: to¸n
phÐp chia (163)
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và
vận dụng trong tính nhẩm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi tóm tắt về phép chia và tính chất (như SGK).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc
Giới thiệu.
Hoạt động 1: Ôn tập về phép chia và tính chất (6’)
a. Trong phép chia hết:
- GV gắn phép tính:
a : b = c
+ Em hãy nêu các thành phần của phép
chia.
- GV ghi bảng theo trả lời của HS.
+ Hãy nêu tính chất của số 0 trong phép
chia?
- HS trả lời.
GV viết: 0 : a = 0 (a
≠
0)
b. Trong phép chia có dư:
- GV gắn phép tính:
a : b = c (dư r)
+ Em hãy nêu thành phần của phép chia? - HS trả lời.
GV ghi bảng (như SGK).
+ Nêu mối quan hệ giữa số dư và số chia?
* GV treo bảng phụ ghi sẵn như SGK. - 2 HS đọc.
I. MC TIấU:
Giỳp HS cng c li kin thc, k nng thc hnh phộp chia, vit kt qu phộp chia di
dng phõn s v s thp phõn. Tỡm t s phn trm ca 2 s.
II. DNG DY HC:
III. CC HOT NG DY - HC CH YU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gii thiu.
Hot ng 1: Thc hnh Luyn tp (35)
Bi tp 1: - 1HS c yờu cu bi tp 1.
- HS lm v.
- 3HS lờn bng lm.
- GV nhn xột cht li kt qu. - HS lp cha bi, nhn xột.
Bi tp 2: Chia lm 2 i. - HS cỏc i nhn phõn cụng.
- i 1 (t 1 + 2) bi 2a. (Mi i 4 nhúm, mi nhúm 4HS).
- i 2 (t 3 + 4) bi 2b.
- HS nhúm nhm v ghi ngay kt qu vo
phiu v np cho GV.
- Thi ua i no xong sm nht v ỳng
thỡ c khen.
- GV hi:
+ Nờu cỏch chia nhúm vi 0,25 hoc 0,5. - HS tr li.
Bi tp 3: - 1HS c bi tp 3.
- GV hng dn bi mu.
- 3HS lờn bng lm.
- HS lp lm vo v.
- HS trỡnh by kt qu.
- GV nhn xột. - HS nhn xột cha bi.
Bi tp 4: - 1 HS c bi tp 4.
- HS tho lun nhúm ụi tỡm cõu tr li..
- HS nờu kt qu v cỏch tỡm.
- GV nhn xột. - HS cha bi nhn xột.
Bi tp 3: - 1HS c bi tp 3.
- 1HS c túm tt.
- GV i quan sỏt. - 1HS lờn bng gii, lp lm v.
- GV nhn xột. - HS nhn xột, cha bi.
Bi tp 4: - 1 HS c bi tp 4.
- 1HS c túm tt.
- 1HS lờn bng gii, lp lm vo v.
- GV nhn xột., cht li kt qu ỳng. - HS nhn xột cha bi.
Hot ng 2: Cng c, dn dũ (2)
- GV nhn xột tit hc.
- V nh ụn li cỏc dng bi toỏn v t s phn trm. Chun b bi ụn tp cỏc phộp tớnh vi
s o thi gian (166).
Tuần:
Môn: toán
ôn tập về các phép tính với số đo thời gian (166)
I. MC TIấU:
- Giỳp HS cng c k nng tớnh vi s o thi gian v vn dng gii toỏn.
II. DNG DY HC:
III. CC HOT NG DY - HC CH YU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gii thiu.
Hot ng 1: Thc hnh Luyn tp (35)
Bi tp 1: - 1HS c yờu cu bi tp 1.
- HS lm vo v.
- Yờu cu HS nờu cỏch t tớnh v tớnh. - 2HS lờn bng lm.
- GV nhn xột. - HS nhn xột cha bi.
Bi tp 2: - 1HS c bi tp 2.
- HS lm vo v.
- Yờu cu HS nờu cỏch lm. - 2HS lờn bng lm.
* GV treo bảng phụ:
* Gắn hình chữ nhật có chiều dài a, chiều
rộng b.
+ Em hãy nêu công thức tính chu vi và diện
tích hình chữ nhật?
- HS trả lời.
- GV ghi công thức ngay bên cạnh hình
chữ nhật.
* Gắn bảng hình vuông yêu cầu HS nêu
công thức tính chu vi và diện tích hình vuông.
- HS trả lời.
- GV ghi công thức ngay bên cạnh hình
vuông.
* Tương tự như vậy đối với những hình
còn lại.
- GV lưu ý HS: Các số đo luôn phải cùng
đơn vị đo.
Hoạt đông 2: Thực hành – Luyện tập (25’)
Bài tập 1: - 1HS đọc đề bài tập 1.
- 1HS nêu tóm tắt đề bài.
- 2HS lên bảng làm, HS làm vào vở.
- GV nhận xét - HS khác nhận xét.
Bài tập 2: - 1HS đọc đề bài tập 2.
- GV vẽ hình và điền các số đo dã cho. - 1HS lên bảng.
- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở. - HS lớp làm vào vở
- GV nhận xét. - HS nhận xét chữa bài.
Bài tập 3: - 1 HS đọc đề bài tập 3.
- HS thảo luận nhóm đôi để tìm cách tính.
- 2HS lên bảng làm.
- Lớp làm vào vở.