Chương 6: Động lực học các cơ cấu và máy
Câu 1: viết và giải thích cấu trúc của phương trình Lagrange loại II dùng để nghiên cứu động
lực học máy. Phương trình Lagrange II thường được dùng khi nào để giải các bài toán động
lực học máy là hợp lý nhất?
Câu 2: Hiệu suất cơ khí là gì? Các yếu tố chính ảnh hưởng tới hiệu suất cơ khí. Các biện pháp
nâng cao hiệu suất cơ khí?
Trình bầy cách tính hiệu suất chung của tổ hợp máy ghép nối tiếp và tổ hợp ghép song song,
Các yếu tố nào ảnh hưởng tới hiệu suất chung của các tổ hợp đó?
Câu 3: Hiệu suất cơ khí là gì? Các biện pháp nâng cao hiệu suất cơ khí? Ý nghĩa của hiệu suất
η khi nó bằng 0 và khi nó <1?
Câu 4: Biện pháp điều tiết vận tốc thay đổi theo chu kỳ và thay đổi không theo chu kỳ của
máy khi làm việc đối với máy có W=1?
Câu 5: Công dụng của bánh đà, khi nào cần dùng tới bánh đà? Bánh đà thường đặt ở đâu? tại
sao?
Câu 6: viết và giải thích biểu thức tính lực thay thế và mômen quán tính thay thế. Các đặc
trưng cơ bản của các đại lượng thay thế đó. Mối quan hệ giữa lực thay thế và lực cân bằng?
Câu 7: Các đại lượng thay thế: Mục đích thay thế, cách tính các đại lượng thay thế(P
t
, M
t
,
m
t
,J
t
) các đặc trưng cơ bản của các đại lượng đó?
Câu 8: Viết và giải thích các đại lượng thay thế ( lực thay thế, khối lượng thay thế) đặc trưng
cơ bản của các đại lượng đó?
Câu 9: Các giai đoạn chuyển động của máy từ khi bắt đầu hoạt động cho tới khi dừng hẳn,
Đặc điểm của từng giai đoạn. Viết phương trình chuyển động của máy dưới dạng tổng quát
(PT động năng)?
Câu 19: Định nghĩa góc áp lực, góc truyền động, hệ số biến thiên vận tốc k của cơ cấu 4 khâu
bản lề, đắc trưng của cơ cấu 4 khâu bản lề khi k=1, k>1?
Câu 20: Phát biểu điều kiện quay toàn vòng của cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng. cho cơ cấu
ABCD cới AD là giá. BC=500mm, CD=350mm, AD=300mm xác đinh độ dài khâu AB để cơ
cấu ABCD là cơ cấu tay quay cần lắc với khâu AB là tay quay?
Chương 8: Cơ cấu cam phẳng
Câu 21: Trình bầy cách vẽ dạng cam cần lắc mang con lăn khi biết trước: quy luật gia tốc của
cần cho dưới dạng đồ thị
)(
2
1
2
2
ϕ
ϕ
f
d
d
=
Ψ
Ψ
, góc áp lực cho phép
[ ]
max
α
chiều cao cần l
O2B
, góc
lắc của cần
max2
1
(vòng/phút) của cam, các góc pha?
Câu 26: Trình bầy trình tự thiết kế cơ cấu cam cần lắc mang con lăn khi biết quy luật chuyển
động của cần lắ cho dưới dạng đồ thị: ψ
2
=f(φ
1
). Góc lắc lớn nhất của cần ψ
max
chiều dài l
O2B
của cần lắc, bán kinh con lăn r
0
, Góc áp lực cho phép [α
max
].
Chương 9 Cơ cấu bánh răng và hệ bánh răng
Câu 27: trình bầy các xác định các yếu tố sau đây của cặp bánh răng ăn khớp thân khai:
- Đoạn ăn khớp lý thuyết và đoạn ăn khớp thực tế. điểm đối hợp.
- Phần làm việc của biên dạng răng. Góc ăn khớp. Tm ăn khớp biết R
O1
và r
O2
; L
O1O2
(khoảng cách trục). r
d1
, r
d2
và r