Giáo án 12 tiết 1,2 - Pdf 58

Ngày soạn: ….../…../…….
Ngày giảng: …./…./……. Tiết 1,2 - Bài : ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Ôn tập củng cố , hệ thống hóa kiến thức các chương hoá học đại cương và vô
cơ (Sự điện li, nitơ – photpho, cacbon – silic) và các chương về hoá học hữu cơ
(đại cương về hoá học hữu cơ, hiđrocacbon, dẫn xuất halogen – ancol- phenol,
anđehit-xeton-axit cacboxxilic).
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của các
chất. Ngược lại dựa vào tính chất cảu các chất dự đoán cấu tạo của chất.
II. Chuẩn bị.
1. - GV: Lập bảng tổng kết.
2. - HS: Ôn tập lại những nội dung cơ bản.
III. Phương pháp:
- Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.
IV. Các hoạt động dạy và học.
1. Ổn định lớp:
2.Bài mới:
Tiết 1: Ôn tập hệ thống phần hóa học vô cơ
GV đặt câu hỏi, yêu cầu - HS trả lời để lập bảng tổng kết.
Hoạt động 1:
I. SỰ ĐIỆN LI.
1. Sự điện li.
↓Một số nội dung cần lưu ý:

-
(phân li hoàn toàn) ; - HSO
4
-

→
¬ 
H
+
+ SO
4
2-
(phân li
không hoàn toàn)
Hay NaHCO
3
là chất điện li mạnh nhưng:
NaHCO
3


Na
+
+ HCO
3
-
(phân li hoàn toàn); HCO
3
-


4
. Điều đó không đúng.
2. Axit, ba zơ và muối (là những chất điện li)
- HS nếu các khái niệm: Axit, bazơ, muối và lấy ví dụ minh họa?3. Phản ứng trao đỏi ion trng dung dịch các chất điện li.
- HS nêu điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra và lấy ví dụ minh họa? Viết phương
trình ion thu gọn?



Hoạt động 2:
II. NITƠ – PHOTPHO
Yêu cầu - HS lập bảng tổng kết, so sánh đặc điểm cấu tạo của N, P? So sánh tính chất của
N, P? 2 axit ?
NITƠ PHOTPHO
Axit, ba zơ và muối
Axit là chất khi tan trong
nước phân li ra cation H
+
ba zơ chất khi tan trong
nước phân li ra ation OH
-
Muối là hợp chất khi tan trong nước
phân li ra cation kim loại (hoặc
NH
4
+
) và anion gốc axit

¬  →
Axit HNO
3
: O
CTCT: H- O - N
O
HNO
3
là axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
Cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Độ âm điện 2,19
Cấu tạo phân tử : P
4
( photpho trắng), P
n
( P
đỏ)
Các số oxi hóa: -3, 0, +3, +5
3 0 5
thue choe
2

2
CO
3
, muối
cacbonat
+ CO: là oxit trung tính, có tính khử mạnh.
+ CO
2
: là oxit axit, có tính oxi hóa.
+ H
2
CO
3
: là axit rất yếu, không bền chỉ tồn
tại trong dung dịch .
Cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
Các dạng tồn tại: Silic tinh thể và silic vô
định hình.
Đơn chất: Silic vùa thể hiện tính khử vừa thể
hiện tính oxi hóa.
Hợp chất: SiO

Hiđrocacbon
không no
Hiđrocacbon
thơm
Dẫn xuất
hahalogen
Ancol,
Phenol,
Este
Anđehit,
Xeton
Amono
axit
Axit
cacboxilic,
Este
- Đồng đẳng: những hợp chất hữu cơ có thành phần phân tử hơn kém nhau mộ hay nhiều
nhóm CH
2
nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau, là nhuwngc chất đồng đẳng, chúng
hợp thành dãy đồng đẳng.
- Đồng phân: Những hợp chất hữu cơ có cùng CTPT nhưng có cấu tạo khác nhau, gọi là
các chất đồng phân.
V. HIĐROCACBON
Ankan Anken Ankin Ankađien Ankylbenzen
Công
thức
chung
C
n

(n

6)
Đặc
điểm
cấu tạo
- Chỉ có liên
kết đơn mạch
hở.
- Có đồng
phân mạch
cacbon
- Có một liên
kết đôi, mạch
hở.
- Có đồng
phân mạch
ccabon, đồng
phân vị trí
liên kết đôi
và đồng phân
hình học.
- Có một liên
kết ba, mạch
hở.
- Có đồng
phân mạch C
và đồng phân
vị trí liên kết
ba.

thế H ở
cacbon đầu
mạch có liên
kết ba.
- Tác dụng
với chất oxi
hóa.
- Phản ứng
cộng.
- Phản ứng
trùng hợp.
- Tác dụng với
chất oxi hóa.
- Phản ứng thế
(halogen,
nitro)
- Phản ứng
cộng
Hoạt động 4
IV. DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL.
Dẫn xuất halogen. Ancol no, đơn chức Phenol
Công thức
chung
C
x
H
y
X C
n
H

- Phản ứng tách H
2
O
C
2
H
5
OH
2 4
0
H SO d
170 C≥
→
C
2
H
4
+ H
2
O.
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
- Phản ứng với KLK
- Phản ứng với dung dịch kiềm.
- Phản ứng thế nguyên tử H của
vòng benzen:
C
6
H
6
+ 3Br

vào anken, ankin
Từ dẫn xuất halogen hoặc anken. Từ benzen hay cumen.
Hoạt động 5
VII. ANĐEHIT- XETON – AXIT CACBOXILIC.
Anđehit no đơn chức
mạch hở
Xeton no đơn chức
mạch hở
Axit cacboxylic no đơn
chức mạch hở
Công
thức
chung -
CT
C
n
H
2n + 1
CHO (n

0) C
n
H
2n + 1
CO C
m
H
2m+ 1
C
n

COONH
4
+ 2Ag +
2NH
4
NO
3
.
- Tính oxi hóa
R-CO-R’ + H
2
0
Ni,t
→
R-CHOH-R’
- Có tính chất chung của
axit (tác dụng với bazơ,
oxit bazơ, kim loại hoạt
động).
- Tác dụng vói ancol
RCOOH + R’OH
0
H ,t
+
→
¬ 
RCOOR’ +
H
2
O.

2R-CH(OH)-R’ + O
2
0
xt,t
→
2R-CO-R’ +
2H
2
O.
- Oxi hóa anđehit:
R-CHO +O
2

0
xt,t
→
R-
COOH.
- Oxi hóa cắt mạch ankan
R-CH
2
-CH
2
-R’ +
5
2
O
2
không làm mất màu nươc brom, chứng tỏ nhóm CH
3
đẩy electron yếu hơn nhóm OH.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status