Gi¸o ¸n: Ng÷ v¨n 7
Tiết 73-74: Văn bản
TỤC NGỮ
VỀ THIÊN NHIÊN VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I. Mục tiêu cần đạt:
Giúp Hs:
-Hiểu sơ lược thế nào là tục ngữ, hiểu nội dung tư tưởng, một số hình thức nghệ
thuật (kết cấu, vần điệu, nhịp điệu, cách lập luận) và ý nghĩa của những câu tục ngữ
trong bài học.
-Phân tích được nghĩa đen, nghĩa bóng, thuộc những câu tục ngữ trong bài học.
-Bước đầu có ý thức vận dụng tục ngữ trong nói và viết.
II. Chuẩn bị:
-Sưu tầm một số câu tục ngữ.
-Bảng phụ.
III. Tiến trình lên lớp:
1.Bài mới:
Tục ngữ là một thể loại văn học dân gian, là kho báu về trí tuệ, kinh nghiệm dân
gian. Tuy là những câu ngắn nhưng có ý nghĩa triết lý sâu sắc. trong tiết học hôm nay
các em sẽ được tìm hiểu những câu tục ngữ nói về thiên nhiên và lao động sản xuất
Hoạt động cuả thầy và trò Nội dung bài học
HĐ1 Hdẫn hs đọc văn bản Gv đọc mẫu.
Gọi Hs đọc và đọc chú thích
sgk/3,4. .
Gv: Tục ngữ dân gian có thể chia
các đề tài:
-Tục ngữ về thiên nhiên
-Tục ngữ về con người và xã hội
I. Đọc và tìm hiểu chú thích:
1.Đọc:
2.Khái niệm tục ngữ:
Những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn
ờm, nhiu nm ri ỳc kt thnh kinh
nghim.
-Vn dng tớnh toỏn, sp xp cụng
vic mt cỏc hp lý
Gi hs c cõu 2. b.Cõu 2:
? Cõu ny nờu nhn xột v hin tng
gỡ? t mau, vng õy ng ngha
vi nhng t no?
-V cỏch d oỏn nng ma, da trờn c
s xem sao trờn tri.
-Mau (dy, nhiu) - Nng
-Vng (tha, ớt) - Ma
? So vi cõu 1 v hỡnh thc ngh thut
cú gỡ ging v khỏc nhau?
-Ging: u núi v thỡ tit
-Khỏc: Kt cu ca cõu trờn cú 2 cõu i
xng nhau, i lp tng t, tng v cũn
cõu dúi ch cú 1 cõu 8 ting v cu trỳc
theo kiu iu kkin- gi thit- kt qu.
? Ta rỳt kinh nghim gỡ qua cõu tc
ng trờn?
Nhỡn sao d oỏn thi tit v sp xp
cụng vic.
? Vỡ sao ngi Vit Nam li quan tõm
n nng ma?
C dõn nụng nghip, ng nghip nng
ma cú liờn quan n c hay mt mu,
m no hay úi kộm.
Gi hs c cõu 3. c biu cm v
chỳ ý cỏch ngt nhp.
cõu ngh lun vi cỏc t: khi, thỡ,
ch, li
Lê Thị Mỹ Thảnh
2
Giáo án: Ngữ văn 7
2.Nhúm 2:
Gi hs c cõu 5 a.Cõu 5
í ngha ca cõu tc ng ny, õy
cú phi l bin phỏp so sỏnh khụng?
Ngoi ra cũn cú bin phỏp tu t no
na?
-Núi lờn giỏ tr v vai trũ ca t ai i
vi i sng ca con ngi.
-õy l cỏch núi n d.
-L cỏch núi phúng i.
? Em cú nhn xột gỡ v hỡnh thc cu
to ca cõu tc ng trờn?
Cõu ngn gn nhng ni dung sõu sc.
Khuyờn khụng nờn lng phớ t ai.
Gi hs c cõu 6 b.Cõu 6:
? Nhn xột hỡnh thc, ni dung. Cõu
ny cú gỡ ging v khỏc vi cỏc cõu
trờn?
-õy l mt cõu tc ng Hỏn -Vit.
-Núi v th t hiu qu ca cỏc ngh
(nht nuụi cỏ, nhỡ lm vn, ba lm
rung)
? Liu kinh nghim y cú hon ton
ỳng khụng?
Tu iu kin phỏt trin nờn khụng phi
-Hc thuc lũng phn ghi nh. Hc thuc cỏc cõu tc ng
-Su tm ca dao, tc ng v a phng.
-Son bi mi: Chng trỡnh a phng.
Lê Thị Mỹ Thảnh
3
Gi¸o ¸n: Ng÷ v¨n 7
Tiết 75:
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần văn và tập làm văn)
I. Mục đích cần đạt:
Giúp Hs:
-Biết cách sưu tầm ca dao, tục ngữ theo chủ đề và bước đầu biết chọn lọc, sắp xếp,
tìm hiểu ý nghĩa của chúng.
-Tăng thêm hiểu biết và tình cảm gắn bó với địa phương quê hương mình.
II. Chuẩn bị:
-Sưu tầm các câu ca dao tục ngữ,địa phương.
-Bảng phụ.
III. Tiến trình lên lớp:
1.Bài mới:
Hôm nay chúng ta sẽ sưu tầm các câu ca dao, dân ca, tục ngữ lưu hành ở địa
phương mình.
Hoạt động cuả thầy và trò Nội dung bài học
HĐ1 1. Yêu cầu sưu tầm:
Gv nêu yêu cầu cụ thể. Chú ý những câu ca dao, dân ca, tục
ngữ nói về địa phương mình
HĐ2 Gọi hs nhắc kại các khái niệm? 2.Ôn lại các khái niệm ca dao, dân ca,
tục ngữ.
HĐ3 3.Nguồn sưu tầm:
Gv gợi ý: hỏi cha mẹ, người lớn tuổi,
sách báo, sách văn học dân gian.
chỳng ta phi dng vn phõn tớch, tng hp, so sỏnh, suy lớ, din dch. vy chỳng ta
phi s dng loi vn bn gỡ biu t. bi hc hụm nay s giỳp chỳng ta gii ỏp
thc mc ú.
Hot ng cu thy v trũ Ni dung bi hc
I.Nhu cu ngh lun v vn bn ngh
lun:
H1 Gi 1 Hs c cõu hi a. Gv gi ý tr
li. Hóy nờu thờn cỏc cõu hi v cỏc
vn tng t. Cõu thnh ng chn
bn m chi cú ý ngha nh th no?
Hai cõu tc ng: Khụng thy ú
my lm nờn v hc thy khụng ty
hc bn: cú gỡ mõu thun nhau
khụng?
1.Nhu cu ngh lun:
=>Nhng cõu hi trờn rt hay, ú cng
chớnh l nhng vn phỏt sinh trong
cuc sng hng ngy, khin ngi ta
phi bn tõm v tỡm cỏch gii quyt.
? Gp cỏc vn v cõu hi loi ú,
em cú th tr li bng cỏc kiu vn
bn ó hc nh k chuyn, miờu t,
biu cm hay khụng? Hóy gii thớch
vỡ sao
=>K chuyn v miờu t u khụng
thớch hp vi vic tr li hoc gii
quyt cỏc vn trờn. Vn biu cm
cng ch cú th giỳp phn no. Ch cú
vn ngh lun mi cú th giỳp chỳng ta
hon thnh nhim v mt cỏch thớch
? Bi vn ngh lun di dng ý kin
no?
Tuyờn truyn kờu gi ngi dõn i
hc.
? Hóy nờy ý chớnh ca bi vn -Khi xa dõn ta khụng c hc.
-Ngy nay cn phi hc nõng cao
dõn trớ, cú tri thc xõy dng xõy
dng t nc.
-Mi ngi cn phi i hc, ngi bit
ch dy cho ngi cha bit ch.
? Ngoi cỏc lý l trờn Bỏc H cũn nờu
ra cỏc dn chng gỡ?
Tỏc hi ca chớnh sỏch ngu dõn.
Phong tro truyn bỏ quc ng.
? bi vn cú sc thuyt phc Bỏc ó
s dng nhng lớ l v dn chng
no?
*Lớ l:
-Tỡnh trng lc hu, tht hc trc CM
thỏng 8.
-Nhng iu kin cn cú tham gia
xõy dng nc nh.
-Kh nng thc t trong vic chng tht
hc.
*Dn chng:
-ỳng vi thc tin
? Trong giai on sau CM thỏng 8. Bi
ngh lun ca Bỏc H cú ý ngha thc
t i vi cuc sng nh th no?
Hng ti gii quyt nhng vn t
-MB: Mi gia ỡnh cn to ra np sng
p, vn minh.
Lê Thị Mỹ Thảnh
6
Giáo án: Ngữ văn 7
-TB: Nờu ra cỏc thúi quen xu cn loi
b.
-KB: Tuyờn truyn mi ngi cn to ra
np sng p, vn minh trong xó hi
Hng dn lm bi tp 3,4 BT3,4: lm nh
3.Dn dũ:
-Hc thuc phn ghi nh.
-Lm bi tp 3,4.
-Son bi mi: Tc ng chung v con ngi v xó hi
Tit 77: Tp lm vn
TC NG V CON NGI V X HI
I. Mc ớch cn t:
Giỳp Hs:
-Hiu c ni dung, ý ngha v mt s hỡnh thc din t (so sỏnh, n d, ngha
en, ngha búng) ca nhng cõu tc ng trong bi hc.
-Thuc lũng nhng cõu tc ng v bit vn dng vo thc t.
II. Chun b:
-Tỡm mt s cõu tc ng v con ngi v xó hi.
-Bng ph.
III. Tin trỡnh lờn lp:
1.Kim tra bi c:
-c thuc lũng 8 cõu tc ng v thiờn nhiờn v lao ng sn xut, theo em cõu
no hay nht, sõu sc nht.? Vỡ sao?
2.Bi mi:
Ngoi nhng cõu tc ng núi v thien nhiờn v lao ng sn xut, cũn cú nhiu cõu
-Núi v t cỏch, tớnh tỡnh.
? Cõu tc ngha c vn dng trong
hon cnh no?
ỏnh giỏ, khuyờn nh, nhc nh.
=> Nhng gỡ thuc hỡnh thc con ngi u th hin nhõn cỏch ca ngi ú
Gi hs c cõu 3. v hỡnh thc cõu
ny cú gỡ ỏng lu ý (vn, nhp, i)
3.Cõu 3:
-Vn lng. nhp 3/3.
-i rt chnh.
? Nờu ý ngha ca cõu tc ng? -Ngha en: Dự nghốo kh thiu thn vn
phi n ung sch s. Dự rỏch cng phi
sch s.
-Ngha búng: dự nghốo kh thiu thn
cng phi sng trong sch, khụng vỡ
nghốo tỳng m lm by b, xu xa, ti
li.
? Nhng trng hp no nờn s dng
cõu tc ng ny?
Khuyờn nh, gioỏ dc con ngi v nhõn
cỏch, lũng t trng.
? Tỡm nhng cõu tc ng cú ý ngha
tng t.
Gi hs c cõu 4.
Cõu ny cú my v? Nhn xột quan
h tng v?
4.Cõu 4:
-Cú 4 v v quan h ng lp.
? Ngha en, ngha búng ca cõu tc
ng ny nh th no?
khỏc nhau ca 2 cõu tc ng?
Cõu 5 l lp lun theo quan h diu kin,
kt qu; cõu 6 lp lun quan h so sỏnh
khụng ngang bng.
? Gi Hs c 2 cõu 7. 7.Cõu 7:
? Em nhn xột gỡ v cỏch din t? Thng ngi t trc thng thõn
nhn mnh i tng cn ng cm
thng yờu.
? Nờu ý nghoa ca cõu tc ng? Khuyờn con ngi phi ng cm, quý
trng ng loi.
ụiG Hs c cõu 8. 8.Cõu 8:
? Tỡm hiu ngha en v ngha búng
ca cõu tc ng?
Nghó en:
Ngha búng: khi c hng thnh qu
no ú thỡ phi nh n ngi ó cú cụng
gõy dng nờn.
? Cõu tc ng c vn dng trong
trng hp no? Cho Hs tho lun
Phi bit n ngi ó giỳp mỡnh, ụng b
t tiờn, cỏc lit s ó dng nc v gi
nc.
Gi hs c cõu 9 9.Cõu 9:
? Gii thớch ngha en v ngha búng
ca cõu tc ng trờn?
Mt ngi khụng lm nờn vic ln, vic
khú. Nhiu ngi hp sc s lm nờn
vic cn lm.
? Nhn xột v ngh thut din t? Hỡnh nh i lp v n d.
? í ngha ca cõu tc ng l gỡ? Sc mnh ca s on kt.
-Hiểu được tác dụng của câu rút gọn.
II. Chuẩn bị:
-Các ví dụ mẫu
-Bảng phụ.
III. Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Nhắc lại 2 thành phần chính của câu? Cho ví dụ.
2.Bài mới:
Trong khi nói hoặc viết đẻ cho câu gọn hơn mà người nghe, người đọc vẫn nắm
được nội dung, ta thường dùng câu rút gọn. Vậy thế nào là rút gọn câu –rút gọn các
thành phần nào của câu. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài học.
Hoạt động cuả thầy và trò Nội dung bài học
HĐ1 I.Thế nào là rút gọn câu:
Gọi 1 Hs đọc ví dụ ở sgk 1.Ví dụ:
? Trong 2 câu trên có từ ngữ gì khác
nhau? giữ vai trò gì?
Câu b có thêm từ chúng ta.
Giữ vai trò chủ ngữ.
? Câu a, câu b khác nhau chổ nào? Câu a vắng chủ ngữ. Câu b có chủ ngữ.
? Tìm những từ ngữ có thể thay thế
chủ ngữ ở câu a?
Các em, người Việt Nam, mọi người…
? Vậy tục ngữ có nói riêng về một ai
không?
Tục ngữ đưa ra lời khuyên chung.
? Vì sao chủ ngữ trong câu a được
lược bỏ?
Làm cho câu gọn, thông tin nhanh, tránh
lặp từ.
Ví dụ 4:
cộc lốc.
Gọi Hs đọc ghi nhớ sgk 2.Bài học: Ghi nhớ: sgk/16
HĐ2 III. Luyện tập:
Gọi Hs đọc BT1 sgk/16. Làm
miệng.
BT1:
a.Đủ thành phần.
b.Rút gọn chủ ngữ.
c. Rút gọn chủ ngữ.
d.Rút gọn nòng cốt câu.
Gọi Hs đọc BT2 sgk/16. Hs làm
trên giấy. Thâu một số bài - chấm
BT2:
a.2 câu đề, 2 câu luận, 2 câu kết là những
câu rút gọn.
-2 câu đề: Tôi, thấy.
-2 câu luận: Tôi như
-2 câu kết: Tôi, tôi cảm thấy chỉ có.
b.Tất cả các câu trong bài đều là câu rút
gọn chủ ngữ.
Cho biết vì sao trong ca dao, trong
thơ thường sử dụng câu rút gọn
như vậy?
Thơ, ca dao chuộng lối diễn đạt súc tích.
Hơn nữa khối chữ trong một dòng rất hạn
chế.
Đọc BT3 sgk/17. Làm nhóm. cử
đại diện nhóm trình bày.
BT3:
-Khi trả lời khách cậu bé đã dùng 3 câu rút
H1 Gi 1 Hs c vớ d sgk mc tỡm
hiu: Chng nn tht hc.
I.Lun im, lun c v lp lun
1.Vớ d:
? Lun im chớnh l gỡ? Chng nn tht hc.
? Cõu th hin lun im cú cu to
nh th no?
-Cú y ý.
? Lun im chớnh c c th hoỏ
bng nhng cõu no?
-Mi ngi ch quc ng.
-Nhng ngicn phi hc.
? Lun im úng vai trũ gỡ trong bi
ngh lun?
Lun im l linh hn ca bi vit, ú l
t tng ca bi ngh lun, th hin di
dng cõu khng nh nhim v chung.
? Bi vn ngh lun cú c im gỡ? -Lun im (sgk)
-Lun c (sgk)
-Lp lun (sgk)
Cho hc sinh c ghi nh. 2.Ghi nh: sgk/79
II.Luyn tp:
Gi hs c BT1 v nờu yờu cu. Bi tp 1:Cho Hs lm trờn giy.
-Lý l: Do chớnh sỏch tin b.
-Dn chng: Nhng ngi phi hc.
? Lun c tr li cho cõu hi nh th
no?
Phi lm th no, vỡ sao, cn c vo õu.
? Nờu tm quan trng ca lun c? Lun c lm cho t tng bi vn thờm
thuyt phc.
luận:
? Để gải quyết các vấn đề trên đòi
hỏi ta phải làm gì?
-Đề bài thường thể hiện chủ đề vậy các đề
ra có thể làm đề cho bài văn sẽ viết.
Cho hs thảo luận nhóm. 2.Tìm hiểu đề văn nghị luận: Căn cứ vào
đề nêu ra khaí niệm một vấn đề lý luận,
một quan điểm, một nhận định.
HĐ2 II.Lập ý cho bài văn nghị luận:
Cho hs đọc, nêu yêu cầu Tính chất của đề như một lời khuyên,
tranh luận, giải thích đã có định hướng
cho bài viết, có thể chuẩn bị, thái độ giọng
điệu.
Gọi hs đọc ghi nhớ sgk. Ghi nhớ : sgk/23
HĐ3 III.Luyện tập:
Gọi Hs đọc BT, nêu yêu cầu. +Luận điểm: Là lợi ích của việc đọc sách:
-Sách thoả mãn nhu cầu hưởng thụ và phát
triển tâm hồn.
-Giúp học tập, rèn luyện hàng ngày.
-Mở namg trí tuệ, tìm hểu thế giới, nối
liền quá khứ, hiện tại và tương lai.
-Cảm thông, chia sẻ với con người, dân
tộc và nhân loại.
-Thư giản, thưởng thức.
Lª ThÞ Mü Th¶nh
13
Giáo án: Ngữ văn 7
+Cn bit cỏch chn sỏch, c sỏch.
+Quý sỏch.
3.Cng c, dn dũ:
-KB: on 4: Nhim v phỏt huy tinh
thn yờu nc.
Hng dn c: c mch lc, rừ
rng, dt khoỏt m vn th hin
tỡnh cm. Gi 2 Hs c
3.c:
H2 II.Phõn tớch:
? Hóy tỡm hiu cỏch lp lun ca tỏc
gi?
La chn v trỡnh by dn chng.
-S dng hỡnh nh so sỏnh (on 1,2)
-S dng lp lun khỏi quỏt n dn
chng c th (on 3)
Lê Thị Mỹ Thảnh
14
Giáo án: Ngữ văn 7
-T dn chng c th n quy np li (4)
Gi 1 hs c li on 1, nờu ý
chớnh ca on.
1.Gii thiu lun im:
-Tinh thn yờu nc
? Tỏc gi ó s dng ngh thut gỡ?
Nờu tỏc dng?
-Ngh thut so sỏnh khng nh tinh
thn yờu nc.
? chng minh tinh thn yờu nc,
tỏc gi ó s dng nhng lun c
no?
2.Chng minh tinh thn yờu nc:
-Cỏch kt thỳc cng th hin rừ phong
cỏch ngh lun ca Bỏc.
H3 III.Tng kt
? Hóy tng kt v giỏ tr ni dung v
ngh thut?
Cho c ghi nh trong sgk.
H3 IV.Luyn tp:
Lm nh BT1/27
Li ti lp trờn giy. BT2/27
3.Cng c -dn dũ:
-Nờu giỏ tr ni dung v ngh thut ca bi vn.
-Xem k bi, son bi mi: Cõu c bit
Lê Thị Mỹ Thảnh
15
Giáo án: Ngữ văn 7
Tit 82: Ting Vit
CU C BIT
I. Mc ớch cn t:
Giỳp Hs:
-Nm c khỏi nim v cõu c bit.
-Hiu c tỏc dng ca cõu c bit.
-Bit cỏch s dng cõu c bit.
II. Chun b:
-Bng ph.
III. Tin trỡnh lờn lp:
1.Kim tra bi c:
-Th no l cõu rỳt gn? Cho vớ d.
-Nờu tỏc dng ca cõu rỳt gn?
2.Bi mi:
Ngoi cõu 2 thnh phn, cõu rỳt gn, trong khi núi hoc vit chỳng ta cũn s dng
cu.
BT1:
a.Cú 3 cõu rỳt gn, khụng cú cõu c bit.
b.Cú 4 cõu c bit.
c.Cú 1 cõu c bit
d.Cú 1 cõu c bit, 2 cõu rỳt gn
Gi Hs c BT2/29. Hs lm nhúm BT2:
-Ba giõy...Bn giõyNm giõy:
Lê Thị Mỹ Thảnh
16
Gi¸o ¸n: Ng÷ v¨n 7
Xác định thời gian.
-Lâu quá! Bôc lộ cảm xúc
-Một hồi còi: Tường thuật.
-Lá ơi! Gọi đáp
Hướng dẫn về nhà làm BT3/29.
3.Dặn dò:
-Học thuộc ghi nhớ 1,2 trong sgk
-Làm bài tập số 3.
-Soạn bài mới: Bố cục và phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận.
Tiết 83: Tập làm văn
BỐ CỤC VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP LUẬN TRONG BÀI VĂN NGHỊ LUẬN
I. Mục tiêu cần đạt:
Giúp Hs:
-Biết cách lập bố cục và lập luận trong bài văn nghị luận.
-Nắm được mối quan hệ giữa bố cục và phương pháp lập luận của bài văn nghị
luận.
II. Chuẩn bị:
-Bảng sơ đồ về bố cục.
III. Tiến trình lên lớp:
17
Giáo án: Ngữ văn 7
Lun im nh:
- i cú nhiu i hc nhng bit ai bit
hc cho thnh ti.
-Nu khụng c cụng luyn tp thỡ khụng
v ỳng c õu. Ch cú thy gii mi
o to c trũ gii
Cho hs c BT trong sgk/31
Tho lun nhúm, i din nhúm
phỏt biu
b.B cc:
-MB: lp lun, i chiu, so sỏnh
-TB: K chuyn nhn mnh lun
im: hc c bn mi tr thnh ti.
-KB: lp lun theo li nguyờn nhõn -kt
qu:
3.Dn dũ:
-Hc thuc ghi nh trong sgk.
-Chun b bi mi: Luyn tp v phng phỏp lp lun trong vn ngh lun.
Tit 84: Tp lm vn
LUYN TP V PHNG PHP LP LUN TRONG VN NGH LUN
I. Mc tiờu cn t:
Giỳp Hs:
-Hiu sõu v phng phỏp lp lun trong vn ngh lun.
-Nm c nhng im ni bc trong ngh thut ngh lun ca bi vn: Lp lun
cht ch, chng c ton din, vn phong cú tớnh khoa hc.
II. Chun b:
-Bng ph.
III. Tin trỡnh lờn lp:
nghim.
e.Vỡ m mang tm hiu bit.
3.Vớ d 3:
? Vit tip kt lun? a.Em rt thớch i tham quan.
b.Phi hc thụi.
c.Phi hc n hc núi.
d.Mỡnh phi gng mu.
.Chc cú nhiu hiu bit v mụn búng
ỏ.
H2 II.Lp lun trong vn ngh lun:
? So vi lp lun trong di sng thỡ
lp lun trong bi vn ngh lun cú
tớnh cht nh th no? i chiu kt
lun mc 1,2 nhn ra c im
ca vn ngh lun?
-Lun im trong vn ngh lun l nhng
kt lun cú tớnh khỏi quỏt, cú ý ngha ph
bin i vi xó hi.
-Kt lun trong i sng thuc tớnh cỏch
cỏ nhõn cha cú ý ngha khỏi quỏt cao.
? Nú thng tr li cho cõu hi nh
th no?
t cõu hi tỡm lun c:
-Vỡ sao? Cú ni dung gỡ? Cú thc t
khụng? Cú tỏc dng gỡ?
? tr li cõu hi cn phi lm gỡ? Phi la chn lun c v sp xp cho
thớch hp.
H3 III.Luyn tp:
c BT3/34 C 2 truyn u cú th lp thnh lun
im: Phi nhỡn nhn, ỏnh giỏ ton din
Vit. Chỳng ta hóy i vo tỡm hiu.
Hot ng cu thy v trũ Ni dung bi hc
H1 Gi 1 Hs c chỳ thớch I.Tỡm hiu chung:
1.Tỡm hiu tỏc gi, tỏc phm: c chỳ
thớch:*trang 36sgk
? Nờu b cc v trỡnh t lp lun 2.B cc: 2 phn
-on 1: nờu v gii thớch nhn nh t
u cho n qua cỏc thi kỡ lch s.
-on 2: chng minh v s giu p ca
ting Vit.
Nờu vn ,gii thớch ngn gn v chng
minh.
Hng dn hc sinh c, giỏo viờn
c mu mt on.
3.c v tỡm hiu chỳ thớch:
II.Tỡm hiu chi tit:
Hc sinh c phn 1.
-Nờu vai trũ ca on 1.
1.Khng nh giỏ tr v a v ca ting
Vit:
? -Nhn xột cỏch gii thớch ca tỏc
gi?
Gii thớch ngn gn v nhn nh ó a
ra: cỏi hay v cỏi p ca ting Vit.
-Gi hc sinh c li on 2.
-on 2 cú vai trũ nh th no
trong bi vn.
2.Chng minh v s giu p ca ting
Vit.
Lê Thị Mỹ Thảnh
nhng.
-T vng di do trong cỏc lnh vc:
th, nhc, ho
? -Em hóy nhn xột quan h gia cỏc
mt: cỏi hay, cỏi p ca ting Vit.
Cỏc mt cú quan h gn bú cht ch: cỏi
p phn ỏnh cỏi hay, Cỏi hay to ra v
p.
H3 -Nhn xột ngh thut ngh lun ca
bi.
-Cho hc sinh c ghi nh trong sgk
trang 37.
III.Tng kt:
-Kt hp gii thớch, chng minh, bỡnh
lun.
-Lp lun cht ch, dn chng ton din
bao quỏt.
-Ghi nh sgk/37
H4 -Luyn tp: Bi tp 1( nh), bi tp
2 (lm theo nhúm c i din trỡnh
by).
IV.Luyn tp:
-Bi tp 2/sgk/37.
21
Giáo án: Ngữ văn 7
Hot ng cu thy v trũ Ni dung bi hc
H1 -Treo bng ph.
-Gi 1 Hs c vớ d.
-Nờu yờu cu.
I.c im ca trng ng:
-Nờu yờu cu: c lp lm vo v.
-Gi 5 em trỡnh by.
II.Luyn tp:
1.Bi tp 1 sgk/39
-Cõu a l ch ng v v ng.
-Cõu b l trng ng.
-Cõu c l ph ng.
-Cõu d l cõu c bit.
-Gi hc sinh c bi tp 1 v nờu
yờu cu.
-Tho lun nhúm, c i din trỡnh
by.
2.Bi tp 2 sgk/40.
Cỏc trng ng:
a. -Nh bỏo trc mựa vtinh khit.
-Khi i qua nhng cỏnh ngcũn ti.
-Trong cỏi v xanh kia.
-Di ỏnh nng
b.-Vi kh nngtrờn õy.
3.Bi tp 3 sgk/40: v nh lm.
3.Dn dũ:
-Hc thuc ghi nh.
-Nm k bi.
-Lm bi tp cũn li.
-Son bi mi.
Lê Thị Mỹ Thảnh
22
Gi¸o ¸n: Ng÷ v¨n 7
Tiết 88: Tập làm văn
TÌM HIỂU CHUNG VỀ PHÉP LẬP LUẬN CHỨNG MINH
đúng?
Câu văn phải lựa chọn, phân tích để có
sức thuyết phục.
? Gọi Hs đọc văn bản. Luận điểm cơ
bản là gì?
3.Ví dụ: Đừng sợ vấp ngã.
Đừng sợ vấp ngã
? Tìm những câu mang luận điểm đó? Nhan đề và câu cuối của đoạn kết.
? Người viết chứng minh vấn đề như
thế nào?
Lý lẽ: vấp ngã là thường.
Dẫn chứng: 5 danh nhân trong 5 lĩnh vực.
? Kết bài là vấn đề gì? Cái đáng sợ là thiếu cố gắng.
? Phương pháp chứng minh như thế
nào?
Lý lẽ, dẫn chứng phải lựa chọn, thẩm tra,
phân tích thì mới có sức thuyết phục.
Gọi Hs đọc ghi nhớ. Ghi nhớ: sgk/42
HĐ2 II.Luyện tập:
Cho Hs đọc văn bản: Không sợ sai BT/43. Thảo luận nhóm.
Lª ThÞ Mü Th¶nh
23
Gi¸o ¸n: Ng÷ v¨n 7
lầm. bài văn nêu lên luận điểm gì?
? Hãy chỉ ra cách chứng minh của bài
văn?
Luận cứ:
1.-Sợ sặc nước thì không biết bơi.
-Sợ nói sai không học được ngoại ngữ.
-Không chịu mất thì không được gì.
1.Kiểm tra bài cũ:
-Đặt câu có thành phần phụ trạng ngữ, nói rõ ý nghĩa và vai trò của trạng ngữ trong
câu.
2.Bài mới:
Công dụng của trạng ngữ và việc tách trạng ngữ thành câu riêng như thế nào.
Chúng ta cùng tìm hiểu bài học
Hoạt động cuả thầy và trò Nội dung bài học
HĐ1
Treo bảng phụ, gọi Hs đọc ví dụ.
I.Công dụng của trạng ngữ:
1.Ví dụ:
Lª ThÞ Mü Th¶nh
24
Giáo án: Ngữ văn 7
? Hóy xỏc nh trng ng trong on
vn trờn?
a.Thng thng, vo khong ú, sỏng
dy, trờn dn hoa lý, ch 8,9 gi sỏng,
trờn nn tri trong trong.
b.V mựa ụng.
? Trng ng khụng phi l thnh phn
bt buc trong cõu. ti sao trong cỏc
vớ d trờn khụng th b c trng
ng
-Vỡ trng ng b sung nhng thụng tin
cn thit.
-Nú cú tỏc dng liờn kt cõu.
? Trng ng cú vai trũ gỡ trong vic
th hin trỡnh t lp lun?
-Giỳp cho vic sp xp cỏc lun c trong
a.Nm 72(nhn mnh thi im hy sinh)
b.Trong lỳc ting n ly bitbn chn
(Nhõn mnh thụng tin nũng ct cõu)
3.Dn dũ:
-Hc thuc 2 ghi nh
-Lm bi tp s 3 trang 48.
-Chun b tit ti lm bi kim tra 1 tit ting Vit.
Lê Thị Mỹ Thảnh
25