Thứ hai ngày 4 tháng 9 năm 2006
Chào cờ: Tập trung toàn trờng GV trực ban soạn giảng
Toán: ôn các số đến 100
I.Mục tiêu :
- Giúp hs củng cố về đọc viết thứ tự các số trong phạm vi 100.
- Đọc số có 1 chữ số, số có 2 chữ số
- Số liền trớc, số liền sau.
II.Đồ dùng dạy học:
- Viết nội dung bài giảng
- Làm bảng số từ 0 đến 99 nhng cắt thành băng giấy(3băng).
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1. ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra đồ dùng học sinh
3.Bài mới: a,Giới thiệu
GV cho hs nêu các số từ 0 đến 10.
Gọi hs nêu các số từ 10 đến 0.
Gọi hs lên bảng viết
Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?
Số bé nhất có 1 chữ số ?
Số lớn nhất có 1 chữ số ?
Số 10 có mấy chữ số ?
Gv cho hs chơi đếm số
Số bé nhất có hai chữ số là số ?
Số lớn nhất có hai chữ số là?
Gv nhận xét bổ xung.
Gọi hs nêu yêu cầu.
Gv cho hs làm theo nhóm điền vào
băng giấy.
Toán:
ôn tập các số đến 100 ( tiếp theo )
I.Mục tiêu :
- Giúp hs củng cố về đọc viết so sánh các số có 2 chữ số.
- Phân tích số có 2 chữ số theo cấu tạo thập phân
- Thứ tự các số có 2 chữ số.
II.Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 1
- 2 hình vẽ, 2 bộ số cần điền.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
GV học sinh lên bảng làm bài tập.
Gv nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv phát phiếu cho hs
Gv cho hs làm cá nhân
Gọi đại diện lên làm
Gv nhận xét.
Học sinh nêu yêu cầu bài 2
Gv cho 3 em lên làm
Dới lớp làm bảng con.
Nhận xét bổ sung
Gv cho hs đọc yêu cầu.
Gv gọi hs lên làm.
Lớp làm nháp.
Nhận xét bổ sung
Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi Đố
vui
Hs về nhà ôn so sánh số có 2 chữ số.
Giáo án lớp 2
Thứ t ngày 6 tháng 9 năm 2006
Toán:
Số hạng - tổng
I.Mục tiêu :
- Bớc đầu biết gọi thành phần và kết quả của phép cộng: Số hạng - tổng.
- Củng cố khắc sâu về phép cộng các số có 2 chữ số
- Củng cố kiến thức về giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng
II.Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bảng nội dung bài tập 1
- Các thanh thẻ ghi số hạng - tổng
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi 2 hs lên làm.
Gv nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu yêu cầu bài học
Gv viết lên bảng 35 +24=59
Gv cho hs xác định thành phần của
phép cộng.Nêu tổng của phép cộng.
Gv nhận xét.
Gv cho hs nêu yêu cầu
Hs làm nháp
Gv cho hs nối tiếp điền
Nhận xét bổ sung
Gv cho hs đọc yêu cầu.
Gv gọi 3hs lên làm
12 + 20 = 32(xe)
Đáp số: 32 xe
Giáo án lớp 2
+
+
+
+
Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2006
Toán :
Luyện tập
I.Mục tiêu :
- Giúp hs củng cố tên gọi các thành phần và kết quả trong phép cộng
- Thực hiện phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số.
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng
II.Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bảng nội dung bài tập 1
- Viết sẵn nội dung kiểm tra
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 hs lên làm - nhận xét
Gv nhận xét ,ghi điểm.
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv cho hs nêu yêu cầu bài 1
Gọi 4em lên làm.
Lớp làm bảng con.
Gv nhận xét bổ xung.
Gv nêu yêu cầu
4em lên bảng làm.
40 + 10 + 10 = 60
40 + 20 = 60
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài
Học sinh làm vào vở, bảng.
Bài 4: Hs đọc yêu cầu
Giải: Tất cả có số học sinh là:
25 + 32 = 57(học sinh)
Đáp số: 57 học sinh
Hs hoạt động theo cặp đôi.
VD.3 cộng mấy bằng 9?
Về nhà ôn cách thực hiện cộng không nhớ.
Giáo án lớp 2
+
+
+
+
+
+ +
+
Toán: đề xi mét
I.Mục tiêu :
Nắm đợc tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo độ dài dm
Mối quan hệ giữa dm và cm (1dm=10 cm).
Thực hiện phép tính cộng,trừ số đo độ dài có đơn vị dm.
Bớc đầu tập đo và ớc lợng độ dài theo đơn vị dm.
II.Đồ dùng dạy học:
Băng giấy dài 10cm, thớc có chia vạch dm,cm.
III.Hoạt động dạy học:
1 dm =10 cm 10 cm = 1dm
Đề xi mét là một đơn vị đo độ dài
Viết tắt dm
Hs đọc .
Bài 1: Hs trả lời
Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm
Độ dài đoạn thẳng CD lớn hơn 1dm.
Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD.
Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn AB.
Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài
Gọi hs lên làm - nhận xét
8dm + 2dm = 10dm
10dm - 9dm = 1dm
3dm + 2dm = 5dm
35dm - 3dm = 32dm
Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài
Hs không dùng thớc đo .hãy ớc lợng độ dài
của mỗi đoạn thẳng.
Hs ghi số mình ớc lợng vào bài.
Hs dùng thớc kiểm tra số đã ớc lợng
VD 95 cm 120dm
Hs thực hành làm bài của mình.
Về nhà
Thực hành đo đơn vị dm
Giáo án lớp 2
Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2006
Chào cờ: Tập trung toàn trờng GV trực ban soạn giảng
Toán: Luyện tập
3
30
3
Hs lên bảng đọc số.
2dm, 5dm, 40dm
Bài 1: Hs đọc yêu cầu.
Hs viết lên bảng.lớp viết bảng con.
10 cm = 1dm 1dm = 10 cm
Tìm 1dm trên thớc
Vẽ đoạn thẳng dài 1cm
Bài 2: Hs đọc yêu cầu.
Hs làm vở- 3hs lên bảng làm.
2 dm = 20 cm 60 cm = 6dm
4 dm = 40 cm
Bài 3: Hs nêu yêu cầu.
Hs lên bảng làm.lớp làm nháp.
1dm = 10 cm 8dm = 80 cm
2dm = 20 cm 9dm = 90 cm
30 cm = 3 dm
70 cm = 7 dm
60 cm = 6 dm
Bài 4.Hs nêu yêu cầu.
Hs quan sát bút chì ớc lợng
Hs hoạt động theo nhóm
a. Độ dài cái bút là 16 cm
b. Độ dài gang tay là 20cm
c. Độ dài bớc chân là 30cm
d. Bé Phơng cao 12 dm
Hs thực hành đo chiều dài đồ vật...
Giáo án lớp 2
2 em đọc đầu bài số 3
Gv hỏi đầu bài cho biết gì?
Gv cho hs tóm tắt và giải.
Nhận xét bổ sung.
4. Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - Ghi bài
Về nhà luyện tập về phép trừ không
nhớ.
3
30
3
2HS lên bảng làm
3 dm = 30 cm 40cm = 4dm
59 - 35 = 24
SBT ST hiệu
59 SBT
35 ST
24 Hiệu
Chú ý: 59 - 35 cũng gọi là hiệu
Hs nêu thành phần và cách tính.
Bài 1: Hs nêu yêu cầu - hs lên điền.
SBT 90 87 59 72 34
ST 30 25 50 0 34
Hiệu 60 62 9 72 0
Bài 2: Tính hiệu: Hs lên bảng tính.
79 38
25 12
54 26
Bài 3: Hs lên bảng làm - nhận xét.
Toán:
Luyện tập chung
I.Mục tiêu :
Củng cố về đọc viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, số liền trớc và số liền
sau của một số.
Thực hiện phép tính cộng ,trừ không nhớ các số có 2 chữ số. Giải toán có lời văn.
II.Đồ dùng dạy học:
Phấn màu, bộ đồ dùng, bảng con
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi 2 hs lên bảng làm .
Nhận xét bổ sung
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv cho hs nêu yêu cầu bài 1
Hs lên bảng làm .Lớp làm vở.
Gv nhận xét sửa sai.
GV cho hs nêu yêu cầu bài 2.
Hs làm vào vở.
HS làm miệng nhận xét
Nhận xét bổ sung.
Nêu yêu cầu bài 3
Gọi 4hs lên bảng làm tiếp sức.
GV gọi hs nhận xét bổ sung
Gv cho hs đọc yêu cầu .
Gọi 1 hs tóm tắt bài toán.
Gv yêu cầu hs giải.
Dới lớp làm vào nháp.
Gv nhận xét bổ sung
Giáo án lớp 2
+
+
+
-
-
-
Toán
Luyện tập chung
I.Mục tiêu :
Giúp hs củng cố về cấu tạo thập phân của số có 2 chữ số.
Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ.
Thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100.
Giải bài toán có lời văn, đơn vị đo .
II.Đồ dùng dạy học:
Ghi sẵn nội dung bài tập 2
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi 3hs lên bảng làm bài 2.
Nhận xét bổ sung
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu yêu cầu bài 1
Gv cho hs làm mẫu
Hs làm vào nháp - gọi hs lên bảng
Gv nhận xét.
Gọi hs nêu yêu cầu bài 2.
GV cho HS quan sát bảng phụ và
phân tíchbài toán
Đáp số 41 quả
Phép cộng có tổng bằng 10
HS thi đua làm
Kiểm tra.
Giáo án lớp 2
Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2006
Chào cờ: tập trung toàn trờng giáoviên trực ban nhận xét
Toán
Kiểm tra
I.Mục tiêu :
Giúp hs củng cố phép cộng có tổng bằng 100 và đặt tính theo cột dọc. Đọc
viết có 2 chữ số, viết số liền trớc, liền sau.
Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng trừ, giải toán có lời văn.
II.Đồ dùng dạy học:
Đề bài
III.Hoạt động dạy học:
Đề bài
1. Viết các số
a) Từ 70 đến 80
b) Từ 89 đến 95
2. a) Số liền trớc của 61 là
b) Số liền sau của số 99 là
3. Tính
42 84 60 66 5
54 31 25 16 23
4) Mai và Hoa làm đợc 36 bông hồng. Hoa làm đợc 16 bông hoa. Hỏi Mai làm
đợc bao nhiêu bông hoa?
5) Độ dài đoạn thẳng AB rồi viết thích hợp vào chỗ chấm
Độ dài đoạn thảng AB là . cm
dọc.
Gv nhận xét.
Gv cho hs nêu yêu cầu bài 1
Gv cho hs làm vào phiếu
Gọi đại diện nối tiếp lên điền
Gv nhận xét bổ sung
Hs đọc yêu cầu bài 2
Hs nêu cách đặt tính tính
Gọi 4 hs lên làm
Dới lớp làm vào bảng con.
Nhận xét bổ sung
Nêu lại cách làm
Gv nêu yêu cầu bài 3
Gv hớng dẫn hs làm mẫu 1 phép
tính.
Gv cho hs làm vào vở.
Gọi 3hs đại diện làm - nhận xét.
Gv nhận xét bổ sung
4. Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
Chuẩn bị giờ sau.
3
30
3
Kiểm tra đồ dùng hs
Hs quan sát trả lời kết hợp gài que tính.
6 + 4 = 10 6
4 + 6 = 10 4
10
Hs nêu cách thực hiện cột doc.
I.Mục tiêu :
Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4, 36 + 24
(cộng qua 10, có nhớ, dạng tính viết)
Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng gài, que tính.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi 3 hs lên bảng làm
Nhận xét và ghi điểm
2.Bài mới: a,Giới thiệu
GV nêu yêu cầu bài mới
Gv đa ra 26 que tính hỏi lấy thêm 4
que tính, gài xuống dới 6 que tính có
? que
Gv thao tác que tính ,hs làm theo.
Gv nhận xét bổ xung.
Tơng tự gới thiệu phép cộng
23+24
Gv thao tác cùng hs thực hiện.
.Nêu lại cách đặt tính
Gv cho 4 hs lên làm.
Dới lớp làm bảng con
Nhận xét bổ sung
Hs nêu yêu cầu bài 2 - tóm tắt -giải
Gv nhận xét sửa sai
Gv cho hs chơi trò chơi theo 2 đội
Trò chơi Ai nhanh ai đúng
Đáp số: 40 con gà
Bài 3: 2 đội thi đua chơi trò chơi.
Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20
18 + 2 = 20 14 + 6 = 20
17 + 3 = 20 13 + 7 = 20
16 + 4 = 20 12 + 8 = 20
Giáo án lớp 2
+
+
+
+ +
+
+
15 + 5 = 20 11 + 9 = 20
Thứ năm ngày 21 tháng 9 năm 2006
Mỹ thuật: giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh củng cố các kiến thức về phép cộng có tổng bằng 10
Phép cộng dạng 26 + 4 và 36 + 24
Giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng .
II.Đồ dùng dạy học:
Đồ dùng phục vụ trò chơi.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi hs lên bảng làm nhận xét
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv cho hs đọc yêu cầu bài 1
7 + 3 + 4 = 10 + 4 = 14
8 + 2 + 6 = 10 + 6 = 16
Bài 2: Tính .Nêu yêu cầu bài.
5 hs lên bảng làm bài.
36 7 25 19 52
4 33 45 61 18
40 40 70 80 70
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập.
Hs đặt tính rồi tính.
Nhận xét bổ xung.
Bài 4: Đọc đầu bài. 1 hs tóm tắt đầu bài
Hs lên bảng giải.Nhận xét
Giải:
Lớp học đó có số học sinh là:
14 + 16 = 30 (học sinh)
Đáp số 30 học sinh
Bài 5: HS làm vào vở
Giáo án lớp 2
++++
+
Chuẩn bị giờ sau.
Toán
9 cộng với 1 số 9 + 5
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng 9 + 5
Lập và học thuộc lòng công thức 9 cộng với một số
áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với 1 số để giải toán có liên quan
II.Đồ dùng dạy học:
2 hs lên làm bài 5
Nghe và thao tác trên que tính.9+2=11
9 + 5 = ? 9 + 5 = 14 9 + 3 = 12
5 + 9 = 14 9 + 4 = 13
9 + 5 = 14
9 + 6 = 15
Hs thực hiện 9 + 7 = 16
Nối tiếp lập bảng cộng 9
HS đọc đồng thanh
Bài 1: Tính nhẩm.Nêu yêu cầu.
Hs nối tiếp làm miệng.
9 + 3 = 12 9 + 6 = 15 9 + 8 = 17
3 + 9 = 12 6 + 9 = 15 8 + 9 = 17
Bài 2: Tính.Hs lên bảng làm.
9 9 9 7 5
2 8 9 9 9
11 17 18 16 14
Bài 3: HS làm vào vở lên bảng làm
9+6+3=15
Hs nêu cách tính theo 2 cách.
Bài 4: Hs đọc đầu bài toán
Tóm tắt - giải
Bài giải
Trong vờn có tất cả số cây táo là:
9 + 6 = 15(cây táo)
Đáp số: 15 cây táo
Giáo án lớp 2
+
+ + + +
Gv nhận xét.
Gv cho hs nêu yêu cầu.
Gọi 3 hs đặt tính - rồi tính
Nhận xét bổ sung
Gọi hs nêu yêu cầu bài 3
Gv gọi hs lên nối các điểm.
Hs hoạt động nhóm
3
30
3
2 hs làm: 9+5+3= 9+7=
Hs nhận xét.
29 + 5 = ? HS thực hiện que tính
29 + 5 = 34
29 + 5 = 20 + 9 + 5
= 20 + 9 + 1 + 4
= 20 + 10 + 4 = 30 + 4 = 30
Hs đọc phép tính 29+5=34
Hs đặt phép tính và nêu cách làm.
29 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 nhớ 1
5 2 thêm 1 bằng 3 viết 3
34
Bài 1: Nêu yêu cầu-Hs lên bảng làm.
Lớp làm vở .
59 79 69 19 2
9
8
9
5 2 3 8 4 6
I.Mục tiêu :
Học sinh biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 29 + 5
áp dụng kiến thức về phép cộng trên để giải bài toán có liên quan
II.Đồ dùng dạy học:
Que tính, bảng cài
Ghi sẵn nội dung bài tập 2 trên bảng
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi 2 hs lên bảng làm
Gv nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu yêu cầu bài học và hỏi
Muốn biết tất cả có bao nhiêu que
tính ta làm thế nào?
Gv cho hs nêu cách đặt tính, tính
Hs thực hành bảng con.
Nhận xét bổ sung.
Gọi hs đọc yêu cầu bài 1
Gọi 4 em lên bảng làm
Dới lớp làm bảng con
Nhận xét bổ sung
Gv cho hs đọc yêu cầu bài 2
Để tìm đợc tổng ta làm thế nào?
yêu cầu hs tự làm bài
Gọi đại diện lên bảng.
Gọi hs nêu yêu cầu bài 3
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
8
9
3
Bài 2: Đọc yêu cầu
Cộng các số hạng với nhau.
Lớp làm phiếu-Đạidiện làm.
Bài 3: Hs tóm tắt giải
Lớp 2A: 29hs
Lớp 2B: 25 hs
Số hs là?
Lời giải
Số học sinh cả hai lớp là:
29 + 25 = 54 (học sinh)
Giáo án lớp 2
+ +
+
+
+
+
+
Chuẩn bị giờ sau. Đáp số: 54 học sinh
Thứ t ngày 27 tháng 9 năm 2006
Thủ công: giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu :
Học sinh củng cố về phép cộng dạng 9 + 5, 29 + 5, 49 + 25
So sánh một tổng với một số, so sánh các tổng với nhau.
Bài toán có lời văn bằng một phéo tính cộng, biểu tợng đoạn thẳng trắc nghiệm.
30
3
Hs làm bảng - lớp làm bảng con
36 29 9
6 45 7
42 74 16
Bài 1: Nêu yêu cầu bài-Hs làm miệng
9 + 4 = 13 9 + 3 = 12 9 + 2 = 11
9 + 6 = 15 9 + 5 = 14 9 + 9 = 18
9 + 8 = 17 9 + 7 = 16 9 + 1 = 10
Bài 2:Tính. 4 hs lên làm
Lớp làm bảng con.
29 19 39 9 72
45 9 36 37 19
74 28 65 46 91
Bài 3: Điền dấu < > =
Hs làm nhóm đôi-Đại diện làm.
9 + 5 < 9 + 6
Vì 9 + 5 = 14 ; 9 + 6 = 15 mà 14 < 15
9 + 8 < 9 + 9 9 + 3 < 5 + 9
9 + 4 = 4 + 9 9 + 6 = 15
Bài 4: Hs làm vào vở nhận xét
Bài 5: Hs kể tên 6 đoạn thẳng
Trò chơi: Thi ai nhanh ai đúng
1 hs đặt phép tính
Hs trả lời đúng ghi điểm cho đội mình. Mỗi
lần mỗi đội cử 1 em làm trọng tài.
Giáo án lớp 2
+
Từng dãy đọc.
Gọi hs đọc cá nhân.
Hs nêu yêu cầu
Hs nối tiếp nhau điền kết quả phép
tính.
Nhận xét bổ sung
Hs nêu yêu cầu
Gọi hs lên làm
lớp làm bảng
Nhận xét bổ sung.
Hs đọc yêu cầu bài 4
Hs tóm tắt - giải
Nhận xét bổ sung
4. Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
3
30
3
29 + 5 49 + 25
2 hs lên đặt tính rồi tính
Nghe và phân tích đề toán.
Thực hiện phép cộng.Thao tác que tính.
8 + 5 = 13 (que tính)
Gộp 8 que với 2 que thành 1 chục với 3 que
tính còn lại 13 que tính
Hs thực hiện cột dọc 8 + 5
Bảng 8 cộng với 1 số
Hs làm bảng lớp làm bảng con
8 + 3 = 13 8 + 5 = 13 8 + 7 = 15
8 + 4 = 12 8 + 6 = 14 8 + 8 = 16
Hs đọc bảng 8 cộng với một số .
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu bài toán-Hs tìm kết quả.
Gv đa phép tính
Hs thao tác trên que tính
Nhận xét bổ sung
Gv cho hs thực hiện cột dọc
Gv nhận xét sửa sai.
Yêu cầu hs nêu yêu cầu.
Gv gọi 4hs lên làm
Lớp làm bảng con nhận xét
Hs nêu yêu cầu bài 2
Hs lên bảng điền nối
Nhận xét
Gv cho hs nhận xét
Yêu cầu của bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Hs lên bảng làm
Gv nhận xét bổ sung
Gọi hs lên bảng kẻ đoạn thẳng
lớp vẽ vào vở.
4. Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
Chuẩn bị giờ sau.
3
30
3
2 hs đọc
Nhận xét
Toán
38 + 25
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 38 + 25
áp dụng phép cộng dạng 38 + 25 để giải các bài toán có liên quan
II.Đồ dùng dạy học:
Que tính bảng gài
Nội dung bài tập 2 viết sẵn
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 hs lên bảng làm
Nhận xét bổ sung
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv đa phép tính 38 + 25
Gv cùng hs thao tác trên que tính -
tính kết quả.
Gv cho hs thực hiện cột dọc
Gv nhận xét sửa sai.
Hs nêu yêu cầu bài 1
Gọi 4 hs lên làm, dới lớp làm bảng
con
Nhận xét bổ sung
Gv cho hs đọc yêu cầu bài toán
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Hs tóm tắt sơ đồ - giải
Nhận xét bổ sung
Gv đọc yêu cầu bài 4 - tổ chức chơi
Bài 4: < > = Hs chơi trò chơi
Mỗi dãy cử 3 em điền
Giáo án lớp 2
Tuần 5
+ +
+
+
+
+
+
Chuẩn bị giờ sau.
[
hát nhạc: giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 38 + 25
Giải bài toán có lời văn theo tóm tắt
Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ - bảng con phấn mầu
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 hs lên bảng làm
Nhận xét bổ sung
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu yêu cầu bài 1
Hs làm vở - hs lên điền
Nhận xét bổ sung
Bài giải
Cả hai gói có số cái là:
28 + 26 = 54(cái)
Đáp số: 54 cái
Bài 4: Hs nêu yêu cầu - hs nối
Bài 5: Hs chơi trò chơi Ai nhanh hơn
Giáo án lớp 2
Thứ t ngày 4 tháng 10 năm 2006
Toán
Hình chữ nhật - hình tứ giác
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh có biểu tợng ban đầu về hình chữ nhật, hình tứ giác, vẽ tứ giác, hình
chữ nhật bằng cáh nối các điểm cho trớc, nhận ra hình tứ giác, hình tam giác.
II.Đồ dùng dạy học:
1miếng bìa hình chữ nhất - 1 miếng bìa hình tứ giác
Vẽ phần bài học SGK
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Bài mới: a,Giới thiệu
GV dán lên miếng bìa hình chữ nhật
và nói
Gv nhận xét
Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD
hỏi
Hãy đọc tên hình?
Hình có mấy cạnh?
Hình có mấy đỉnh?
Đọc tên các hình chữ nhật trong bài
học.
Hs đọc các hình chữ nhật ABCD
Hình MNPQ
Bài 2: Hs tô màu - nhận xét chéo
Bài 3:
1 hình chữ nhật, 1 hình tam giác, 3hình
tứ giác
Hs đọc tên từng hình đó
Nhận xét
Vẽ hình tứ giác, hình chữ nhật.
Giáo án lớp 2
Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2006
Toán:
Bài toán về nhiều hơn
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh hiểu khái niệm nhiều hơn và biết cách giải bài toán nhiều hơn.
Rèn kĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép cộng.
II.Đồ dùng dạy học:
7 quả cam có nam châm
Bảng phụ - bảng cài
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 hs lên bảng làm
Nhận xét bổ sung
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu yêu cầu bài toán
Gv gài cành trên 5 quả cam
cành dới nhiều hơn 2 quả
Muốn biết cành dới có bao nhiêu
quả cam ta làm thế nào?
Bình có số bông hoa là
4 + 2 = 6(bông hoa)
Đáp số 6 bông hoa
Bài 2: Hs tóm tắt - giải
Bài giải
Báo có số viên bi là:
10 + 5 = 15 (viên)
Đáp số 15 viên bi
Bài 3: Hs đọc đầu bài - tóm tắt - giải
Giáo án lớp 2
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh củng cố cách giải bài toán có lời văn về nhiều hơn bằng một phép
tính cộng.
Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng cài - bộ đồ dùng
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Bài mới: a,Giới thiệu
Bài 1: Yêu cầu đọc đầu bài
Gọi hs lên bảng ghi tóm tắt
Để biết trong hộp đó có bao nhiêu
bút chì ta phải làm gì? Tại sao?
Yêu cầu hs trình bày bài giải
Nhận xét
Bài 2: yêu cầu hs dựa vào tóm tắt
Yêu cầu hs tự làm bài
Bài 3: tơng tự bài 2
Đáp số : 12 cm
Giáo án lớp 2