Giáo án Chương II Đại số 8 - Pdf 58

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
Tuần 11 Tiết 22 NS: 02. 11. 2008 ND: 08. 11. 2008
CHƯƠNG II. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I/.Mục tiêu:
-Hs hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
-Hs hiểu rõ khái niệm hai phân thức bằng nhau, nắm vững tính chất cơ bản phân thức.
II/.Chuẩn bị:
-Gv nghien cứu bài dạy, soạn giáo án.
-Hs xem bài trước ở nhà.
III/.Hoạt động trên lớp:
1/.Ổn định: (1p) kiểm diện, kiểm tập, bảng con.
2/.Kiểm tra: Ôn lại hai phân số bằng nhau.
3/.Bài mới :
HĐ GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH
Hoạt động 1 ĐẶT VẤN ĐỀ (3p)
Gv: Trước hết chúng ta thấy trong tập các đa
thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho
mọi đa thức khác 0. Cũng giống như trong tập
các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều
chia hết cho mọi số nguyên khác 0; nhưng khi
thêm các phân số vào tập các số nguyên thì phép
chia cho mọi số nguyên khác 0 đều thực hiện
được. Ở đây ta cũng thêm vào tập đa thức
những phần tử mới tương tự như phân số mà ta
sẽ gọi là phân thức đại số. Dần dần qua từng bài
học của chương, ta sẽ thấy rằng trong tập các
phân thức đại sồ mỗi đa thức đều chia được cho
mọi đa thức khác 0.
Hs nghe gv trình bày
Hoạt động của GV Họat động của HS Nội dung ghi bảng

-Hs tự cho TD tt sgk
1/.Định nghĩa:
Một phân thức đại số (phân thức)
là 1 biểu thức có dạng
B
A
,
trong đó A, B là những đa thức
và B

đa thức 0
-A đgl tử thức; B đgl mẫu thức
-Mỗi đa thức cũng được coi như
1 phân thức với mẫu thức bằng
1.
Năm Học 2008 – 2009 1 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
-Cho hs làm ?2 tr. 35 sgk
-Cho tdụ: Biểu thức
1x
x
1x2

+
có là pthức đsố ?
-Hs đọc và suy nghĩ trả lời
- Biểu thức
1x
x
1x2

+
=



Vì (x – 1)(x + 1) = x
2
– 1
-Cho hs làm ?3 tr. 35 sgk,
sau đó gọi 1 hs lên bảng trình
bày.
-Cho hs làm ?4 tr. 35 sgk, gọi
tiếp hs 2 lên bảng trình bày.
-Gv cho hs làm ?5 . Gọi hs lên
bảng trả lời.
-Gv giải thích sai lầm của
Quang, vì đã rút gọn ở dạng
tổng.
-Hs nhắc lại định nghĩa
B
A
=
D
C
nếu A.D = B.C
với B, D

0
-Một hs lên bảng làm ?3 :
Bằng nhau vì:

A.D = B.C.
Ta viết:

B
A
=
D
C
nếu A.D = B.C
*Thí dụ:
1x
1
1x
1x
2
+
=



Vì (x – 1)(x + 1) = x
2
– 1
Hoạt động của GV Họat động của HS
HĐ 4 – LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (12p)
1/.Thế nào là phân thức đại số? Cho thí dụ?
2/.Thế nào là 2 p/thức = nhau?
3/.Gv đưa lên bảng phụ bài tập: Dùng định
nghĩa p/thức = nhau c/minh các đẳng thức sau:
a/.

3
.35xy = 5.7x
3
y
4
= 35x
2
y
4
b/.
5
x2x
x510
x4x
23
−−
=


Vì (x
3
– 4x).5= 5x
3
–20x
(10 – 5x)( –x
2
–2x) =
Năm Học 2008 – 2009 2 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
4/.Gv cho Hs hoạt động nhóm làm bài số 2(tr36

= 5x
3
– 20x

(x
3
– 4x).5 =(10 – 5x)( – x
2
– 2x)
Bảng nhóm hs
*Xét cặp phân thức
xx
3x2x
2
2
+
−−

x
3x

có ( x
2
– 2x-3 ).x= x
3
–2x
2
– 3x
(x
2

xx
3x4x
;
x
3x
2
2

+−−
Có (x – 3)(x
2
– x) = x
3
– x
2
– 3x
2
+ 3x =
= x
3
– 4x
2
+ 3x
và x(x
2
– 4x + 3) = x
3
– 4x
2
+ 3x

...............................................................
...............................................................
...............................................................
Năm Học 2008 – 2009 3 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
Tuần 12 Tiết 23 NS: 05. 11. 2008 ND: 10. 11. 2008
§2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I/.Mục tiêu:
-HS nắm vững tính chất cơ bản của p/thức để làm cơ sở cho việc rút gọn p/thức,
-HS hiểu rõ được qui tắc đổi dấu, suy ra được từ tính chất cơ bản của p/thức, nắm vững và
vận dụng tốt qui tắc này.
II/.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ
-HS: ôn lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau .
III/.Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1 – Kiểm tra (7p)
-Gv nêu yêu cầu kiểm tra.
*HS1: a/.Thế nào là 2 p/thức bằng nhau?
b/.Chữa bài tập 1c. tr. 36 sgk
*HS2: a/.Nêu định nghĩa phân thức đại số?
b/.Chữa bài tập 1d tr.36SGK
-Gv nhận xét và cho điểm.
*HS1 lên bảng trả lời câu a (sgk)
Chữa bài tập 1c.
1x
)1x)(2x(
1x
2x
2

mẫu của phân thức
1x
2x3x
2
2

++
=
)1x)(1x(
)1x)(2x(
+−
++
Ta nhận thấy nếu nhân tử và
mẫu của phân thức
1x
2x

+
Với đa thức (x + 1) thì ta được
phân thức thứ 2. Ngược lại nếu
ta chia cả tử và mẫu của phân
thức thứ 2 cho đa thức (x + 1) ta
sẽ được p/thức thứ 1.
Vậy phân thức cũng có tính chất
tương tự như tính chất cơ bản
của phân số.
- Hãy nhắc lại tính chất cơ bản
của phân số :
-Cho hs làm ?2 và ?3
đề bài ghi trên bảng phụ.

xy3:xy6
xy3:yx3
=

23
2
y2
x
xy6
yx3
=
vì 3x
2
y.2y
2
= 6xy
3
.x
1/. Tính chất cơ bản của phân
thức:
-Nếu nhân cả tử và mẫu của
một phân thức với cùng một
đa thức khác đa thức 0 thì
được một phân thức bằng
phân thức đã cho:
M.B
M.A
B
A
=

b/.
B
A
)1(B
)1(A
B
A


=


=
-Đại diện 1 nhóm trình bày bài
giải
-Hs nhận xét bài làm của bạn.
N:B
N:A
B
A
=
(N là một nhân
tử chung)
HĐ 3 – Qui tắc đổi dấu (8p)
-Đẳng thức
B
A
B
A


5x
x11
x5
22


=


-Hs tự lấy thí dụ.
2/.Qui tắc đổi dấu:
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của
một phân thức thì được một
phân thức bằng phân thức đã
cho:
B
A
B
A


=
*Thí dụ:
a/.
4x
yx
x4
xy



+
=

+
(Lan)
*Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế
trái với x.
b/.
1
1x
xx
)1x(
2
2
+
=
+
+
(Hùng)
*Hùng làm sai vì đã chia tử của vế trái cho (x +
1) thì cũng phải chia mẫu của nó cho (x + 1)
-Phải sửa là:
x
1x
xx
)1x(
2
2
+
=

2
)x9(
)x9(2
)9x(
23

=


(Huy)
*Huy sai vì
2
)x9(
)x9(2
)x9(
)x9(2
)9x(
233
−−
=

−−
=


-Sau khoảng 5p, đại diện 2 nhóm lên bảng trình
bày và giải thích
-HS khác nhận xét và sửa bài vào tập.
*Hs lên bảng thực hiện;
-Hs 1:

-Bài tập về nhà: Bài 6 trang 38 SGK và bài 4,5,6,7,8 trang 16,17 SBT.
-Hướng dẫn bài 6 trang 38 SGK: Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x – 1)
-Đọc trước bài: : “Rút gọn phân thức” Trang 38SGK.
Rút kinh nghiệm Duyệt
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
Năm Học 2008 – 2009 6 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
Tuần 12 Tiết 24 NS: 09. 11. 2008 ND: 15. 11. 2008
§3. RÚT GỌN PHÂN THỨC
I/.Mục tiêu:
-Hs nắm vững và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức.
-Hs bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện
nhân tử chung của tử và mẫu.
II/.Chuẩn bị:
-Gv : Bảng phụ ghi sẵn qui tắc rút gọn phân thức
-Hs :
+Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
+Bảng con, ...
III/.Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 – Kiểm tra (8p)
Gv yêu cầu kiểm tra:
Hs 1:

2
5
+
++++
=
=
+−
++++−
=



HS 2:-Trả lời câu hỏi.
-Chữa bài 5b SBT
x15
1x2
)x15)(1x2(2
)1x2(2
)x15)(1x2(2
)1x4x4(2
)x15)(2x4(
2x8x8
2
22


=
−−

=

yx10
x4
2
2
2
3
==
Năm Học 2008 – 2009 7 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
-Gv : Chia lớp làm 4 dãy; mỗi dãy
làm 1 câu của bài tập sau:
a/.
5
23
xy21
yx14

b/.
5
42
xy20
yx15
c/.
yx12
yx6
2
3

d/.
33

mũ thấp hơn so với hệ số và số
mũ tương ứng của phân thức đã
cho.
-Hs hoạt động theo nhóm.
-Bài làm của mỗi nhóm
a/.
3
2
5
23
y3
x2
xy21
yx14

=

b/.
y4
x3
xy20
yx15
5
42
=
c/.
2
x
2yx12
yx6

+
-Hs phát biểu các bước rút gọn
phân thức và ghi vào tập.
-Hs khác lập lại qui tắc
-Ghi thí dụ 1 vào tập
-Hs lên bảng thực hiện ?3
-Hs khác lên bảng làm bài thí
dụ 2.
-Hs lên bảng làm ?4
3
xy
)xy(3
xy
)yx(3
−=

−−
=


1/.Các bước rút gọn
phân thức:
Muốn rút gọn một phân
thức ta có thể:
-Phân tíchtử và mẫu thành
nhân tử (nếu cần)để tìm
nhân tử chung.
-Chia cả tử và mẫu cho
nhân tử chung.
2/.Thí dụ:


−−
=
=


HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 3 – Củng cố (10p)
Gv cho hs làm bài tập số 7 (tr39 sgk ). Sau đó
gọi bốn hs lên bảng trình bày (hai hs một lượt ).
HS làm bài tập.
Năm Học 2008 – 2009 8 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
phần a,b nên gọi hs trung bình. phần c,d gọi hs
khá.
Gv cho Hs làm bài số 8 tr40 SGK
GV gọi từng HS trả lời, có sửa lại cho đúng. (Đề
bài đưa lên bảng phụ)
-Qua các bài tập trên gv lưu ý hs khi tử và mẫu
là đa thức, không được rút gọn cho nhau mà
phải đưa về dạng tích rồi mới rút gọn tử và mẫu
cho nhân tử chung
-Gv: Cơ sở của việc rút gọn phân thức là gì?
HS1:a)
4
x3
xy8
yx6
5
52

( ) ( )
( ) ( )
yxyxx
yxyxx
yxxyx
yxxyx
2
2
+−+
−−−
=
−−+
+−−

( )( )
( )( )
yx
yx
1xyx
1xyx
+

=
−+
−−
=

HS1: a)
3
x

+
+
=
+
+
HS3:
c)
6
1x
33
1x
9y9
3xy3 +
=
+
+
=
+
+
sai vì chưa phân tích
tử mẫu thành nhân tử, rút gọn dạng tổng.
Sửa là:
( )
( ) ( )
1y3
1xy
1y9
1xy3
9y9
3xy3

chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức.
II/.Chuẩn bị:
-Gv: Bảng phụ, phấn màu.
-Hs: Làm bài trước ở nhà.
III/.Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1 – Kiểm tra (6p)
Gv yêu cầu kiểm tra:
-HS 1:
1)Muốn rút gọn phân thức ta
làm như thế nào ?
2)Sửa bài tập 9 tr.40 SGK.
Gv lưu ý hs không biến đổi
nhằm
4
)x2(9
4
)2x(9
22

=
−−
(sai)
HS2: 1)Phát biểu tính chất cơ
bàn của công thức. Vuết công
thức tổng quát.
2)Chữa bài 11 tr40
SGK.
GV nhận xét, cho điểm HS
HS1 lên bảng:

( )
( )
xyy5
yxx
xy5y5
xyx
2
2


=


=
( )
( )
xyy5
xyx

−−
=
y5
x

HS 2:1)Nêu tính chất cơ bản
của phân thức.
2)Chữa bài 11 tr40 SGK.
a)
3
2

( )
x216
2x36
x1632
2x36
33


=


=
( )
( )
2x16
2x36
3
−−

=
( )
4
2x9
2
−−
b)
( )
( )
xyy5
yxx

y3.xy6
x2.xy6
xy18
yx12
==
b)
( )
( )
( )
x4
5x3
5xx20
5xx15
2
2
3
+
=
+
+
Hoạt động 2 – Luyện tập (33p)
Bài 12 tr 40 SGK
Đề bài đưa lên bảng phụ, Gv
đặt câu hỏi:
Muốn rút gọn phân thức
HS: Muốn rút gọn phân thức
x8x
12x12x3
4
2

2
4
2
2
2
3 12 12
8
3( 2)
( 2)( 2 4)
3( 2)
( 2 4)
x x
x x
x
x x x x
x
x x x
− +
=


=
− + +

=
+ +
b)
x3
)1x(7
)1x(x3

x x
x

=
− − − −

= =
− − +
− +
= =
− −
+
=

*Nhóm 4:
2
2
2
2
2
5 6
4 4
2 3 6
( 2)
( 3)( 2)
( 2)
3
2
x x
x x

3( 2)
( 2)( 2 4)
3( 2)
( 2 4)
x x
x x
x
x x x x
x
x x x
− +
=


=
− + +

=
+ +
b)
x3
)1x(7
)1x(x3
)1x(7
x3x3
7x14x7
2
2
2
+

− − + +
=
+
− + +
= =
+
− +
=
+
*Nhóm 3:
2 3
3
2
2
32 8 2
64
2 (16 4 )
( 4)( 4 16)
2
4
x x x
x
x x x
x x x
x
x
− +
=
+
− +

45 ( 3)
15 ( 3)
3
( 3)
x x
x x
x x
x x
x

=

− −
= =


=

b)
2 2
3 2 2 3
3
3
2
3 3
( )( )
( )
( )( )
( )
( )

2
+ 1) = 2(a
4
– 1)

x =
1a
)1a)(1a(2
2
22
+
+−

x = 2(a
2
– 1)
Bài 13 tr 40 SGK
3
3
2
45 (3 )
)
15 ( 3)
45 ( 3)
15 ( 3)
3
( 3)
x x
a
x x

x y x y
x y
x y
x y

=
− + −
− +
=

− − +
= =

− +
=

Bài 12 a tr 18 SBT
a
2
x + x = 2a
4
– 2

x(a
2
+ 1) = 2(a
4
– 1)

x =

...............................................................
Năm Học 2008 – 2009 12 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
Tuần 13 Tiết 26 NS: 16. 11. 2008 ND: 22. 11. 2008
§4. QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
I/.Mục tiêu:
-Hs biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử. Nhận biết
được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập
được mẫu thức chung.
-Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu thức.
-Hs biết cách tìm những nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử
phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung.
II/.Chuẩn bị:
-Gv: Bảng phụ
-HS: Xem trước bài ở nhà.
III/.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 – Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân
thức? (5p)
Cho hai phân thức
yx
1
+

yx
1

. Hãy dùng tính chất cơ
bản của phân thức biến đổi
chúng thành 2 phân thức có

x y
x y
+
= =
− − +
+
=

Hs: Quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức là biến đổi
các phân thức đã cho tành
những phân thức mới có
cùng mẫu thức và lần lượt
bằng các phân thức đã cho.
Hoạt động 2 – Mẫu thức chung (13p)
GV: Ơ ví dụ trên, MTC của
yx
1
+

yx
1

là bao nhiêu?
GV:Em có nhận xét gì về MTC
đó đối với các mẫu thức của
HS MTC :(x-y)(x+y)
HS: MTC là một tích chia hết cho
mẫu thức của mỗi phân thức đã
1/Mẫu thức chung:

2
+−

x6x6
5
2

Em sẽ tìm MTC như thế nào?
GV: Đưa bảng phụ vẽ bảng mô
tả cách lập MTC và yêu cầu HS
điền vào các ô.
cho.
HS: Có thể chọn 12x
2
y
3
z

hoặc

24x
3
y
4
z làm MTC vì cả hai tích
đều chia hết cho mẫu thức của
mỗi phân thức đã cho.
Nhưng mẫu thức chung 12x
2
y

hoặc

24x
3
y
4
z nhưng MTC
12x
2
y
3
z đơn giản hơn.
Nhân tử bằng số Luỹ thừa của x Luỹ thừa của(x-1)
Mẫu thức
4x
2
- 8x+4 =4(x-1)
2
4 (x –1)
2
Mẫu thức
6x
2
-6x = 6x(x-1)
6 x (x –1)
MTC
12x(x-1)
2
12
BCNN(4,6)

12
3

12
10GV: Để quy đồng mẫu nhiều
HS: Để quy đồng mẫu hai phân
số
4
1

6
5
ta tiến hành các
bước sau:
+ Tìm MC : 12 = BCNN (4,6)
+ Tìm thừa số phụ bằng cách
lấy MC cho từng mẫu riêng
4
1
có TSP là 3 (12: 4 =3
6
5

TSP là 2 (12: 6= 2)
+ Quy đồng: Nhân cả tử và
mẫu của mỗi phân số và mẫu
của mỗi phân số với TSP tương

- Hãy tìm nhân tử phụ bằng cách
chia MTC cho mẫu của từng phân
thức
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân
thức với nhân tử phụ tương ứng
GV hướng dẫn cách trình bài:

2
)1x(4
1


)1x(x6
5

MTC: 12x(x-1)
2
NTP: <3x> <2(x-1)>
QĐ:
2
)1x(x12
x3


2
)1x(x12
)1x(10




Vậy nhân tử phụ của phân thức
)1x(x6
5

là 2(x-1)
HS: Nêu ba bước để quy đồng
mẫu thức nhiều phân thức như
TR42 SGK.
Hs hoạt động theo nhóm
?2 Quy đồngmẫu thức
x5x
3
2


x210
5



)5x(x
3


)5x(2
5


MTC: 2x(x-5)
NTP <2> <x>


2
)1x(4
1


)1x(x6
5

MTC = 12x(x-1)
2
QĐ ta được:
2
)1x(x12
x3


2
)1x(x12
)1x(10


Qua thí dụ trên ta có nhận
xét:
Muốn quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức ta có thể làm
như sau:
-Phân tích các mẫu thức
thành nhân tử rồi tìm mẫu
thức chung,

phân thức.
Cụ thể :
2 2
3 2 2
2
2
5 5
6 ( 6)
5
6
3 18 3 ( 6)
36 ( 6)( 6)
3
6
x x
x x x x
x
x x x x
x x x
x
x
=
− −
=

+ +
=
− − +
=


=

Em sẽ chọn cách của bạn lan
vì MTC đơn giản hơn.
Hoạt động 5 – Hướng dẫn về nàh ( 2 phút )
*Học thuộc cách tìm MTC.
*Học thuộc cách quy đồng mẫu thức nhiều ohân thức.
*Bài tập: 14,15,16,18 tr43 SGK
13,tr18SBT
Rút kinh nghiệm Duyệt
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
Tuần 14 Tiết 27 NS: 18. 11. 2008 ND: 24. 11. 2008
Năm Học 2008 – 2009 16 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
LUYỆN TẬP
I/. MỤC TIÊU
-Củng cố cho HS các bước qui đồng mẫu thức nhiều phân thức.
-HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và qui đồng mẫu thức các phân thức thành
thạo.
II/. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
-GV:Bảng phụ ghi bài tập.
-HS: - Làm bài tập trước ở nhà.
III/.Tiến trình dạy học:

4
MTC= 60x
4
y
5
<4x> <5y
3
>

54
3
54
yx60
y55
;
yx60
x16

HS2: Quy đồng mẫu thức các
phân thức sau:
)2x(3
1
;
)2x(2
5
;
2x
10
x36
1

11
;
yx15
4
MTC=
60x
4
y
5
<4x> <5y
3
>

54
3
54
yx60
y55
;
yx60
x16

Chữa74 bài tập 16b tr 43 sgk
Quy đồng mẫu thức các
phân thức sau:
)2x(3
1
;
)2x(2
5

GV nhận xét các bước làm
và cách trình bày của HS.
Hai hs lên bảng làm
Bài 18 tr 43 sgk
Năm Học 2008 – 2009 17 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ: Toán – Tin Giáo Án Đại Số 8 CII
Bài tập 14tr18 SBT.
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
a)
2
3 3
;
2 4 4
3 3
;
2( 2) ( 2)( 2)
x x
x x
x x
x x x
+
+ −
+

+ + −
MTC= 2(x + 2)(x – 2)
<x – 2> <2>
MTC
)3x(2
;

)2x(x
;
)2x(3
)5x(3
+
+
+
+

HS nhận xét và chữa bài
HS làm bài tập vào vở, hai HS lên
bảng.
HS1 làm phần a, HS2 làm phần b.
a)
9x
x35
;
x6x2
1x7
22


+


)3x)(3x(
x35
;
)3x(x2
1x7

+

2
)x1(2
2x
;
)x1(x
1x

+

+
MTC =2x(1-x)
2
NTP <2(1-x)> <x>

2
2
2(1 )(1 )
;
2 (1 )
( 2)
2 (1 )
x x
x x
x x
x x
− +

+

;
4x4x
5x
2
+
++
+

)2x(3
x
;
)2x(
5x
2
+
+
+
MTC=3(x+2)
2
NTP <3> <x+2>

22
)2x(3
)2x(x
;
)2x(3
)5x(3
+
+
+

2 ( 3)( 3)
2 (5 3 )
2 ( 3)( 3)
x x
x x x
x x
x x x
− −
+ −

+ −
b)
22
x2x42
2x
;
xx
1x
+−
+

+

2
)x1(2
2x
;
)x1(x
1x


đồng mẫu thức các phân
thức sau:
x
2
+1;
1x
x
2
4

-Gv hỏi: MTC của 2
p/thức là biểu thức nào?
Vì sao?
-Sau đó gv yêu cầu hs quy
đồng mẫu thức 2 phân
thức trên.
-Phần a và c của bài 19 tr
43, gv yêu cầu hs hoạt
Hai HS khác tiếp tục lên bảng
làm.
c)
2
3
2
4 3 5
;
1
2 6
;
1 1

− +

+ + −
d)
22
x2y8
yx
;
y2x
4
;
x5
7




7 4
; ;
5 2
2( 2 )( 2 )
x x y
y x
x y x y


− +
MTC= 10x(x-2y)(x+2y)
NTP <2(x
2

4

MTC= x
2
– 1
NTP: < x
2
– 1> <1>

1x
x
;
1x
)1x)(1x(
2
4
2
22
−−
−+
-Hs hoạt động theo nhóm:
a)
2
1 8
;
2 2
1 8
;
2 (2 )
x x x

2
3
2
4 3 5
;
1
2 6
;
1 1
x x
x
x
x x x
− +

+ + −
d)
22
x2y8
yx
;
y2x
4
;
x5
7





Bài 19(b)tr43 SGK
x
2
+1;
1x
x
2
4

MTC= x
2
– 1
NTP: < x
2
– 1> <1>

1x
x
;
1x
)1x)(1x(
2
4
2
22
−−
−+
Năm Học 2008 – 2009 19 Nguyễn Văn Thuận


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status