giáo án 6 mới sưu tầm - Pdf 58

Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
Ngày soạn: Tiết 1: Vẽ trang trí
Chép họa tiết trang trí dân tộc:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Cách thức thực hiện bài chép họa tiết trang trí.
2.Kỹ năng: Chép đợc một số họa tiết gần giống mẫu.
3.Thái độ: Cảm nhận đợc vẻ đẹp của các họa tiết trang trí dân tộc.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, tranh một số họa tiết dân tộc, su tầm họa tiết trang trí dân tộc.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập.
III.Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
- ổn định tổ chức:
- Làm quen với học sinh
- Giới thiệu môn học, yêu cầu
Báo cáo
- Kiểm tra sỹ số .
-
- Môn mỹ thuật là môn
Hđ1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
*GV cho HS xem một số họa tiết ở
các công trình đình, chùa và giới
thiệu.
*GV hỏi?
-Họa tiết này đợc trang trí ở đâu?
-Hình dáng của họa tiết này nh thế

b3: Vẽ nét chính.
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
B4:Vẽ thật chi tiết,kiểm tra lại hình .
B5:Vẽ màu theo ý thích
-Hớng dẫn HS cách vẽ trên bảng.
b4: Vẽ chi tiết.
b5: Vẽ màu.(theo ý thích)
Hđ3: Hớng dẫn học sinh làm bài:
-Hớng dẫn HS chon họa tiết và vẽ.
-Nhắc lại các bớc.
-Theo dõi, giúp đỡ HS.
Làm bài
3.Thực hành:
Hđ4: Đánh giá kết quả học tập:
-Chọn một số bài của các tổ treo lên
bảng.
-Cho HS tập nhận xét.
-GV kết luận.
-Nhận xét giờ học.
*Dặn dò: Về nhà xem trớc tiết sau.
-Chú ý
-Nhận xét
-Chú ý
*Nội dung nhận xét:
-Tỷ lệ.
-Nét vẽ.
-Màu sắc.
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008

? Con ngời thời kỳ cổ đại có cuộc
sống nh thế nào?
? Đó là thời kỳ nào?
? Tiếp theo là thời kỳ nào?
*GV kết luận và giới thiệu.
Ghi bảng, cho HS ghi bài
Trả lời
Ghi bài
1.Vài nét về lịch sử VN thời kỳ
cổ đại:
LS XH VN đợc chia làm hai thời
kỳ.
-Thời ký đồ đá: đợc chia thành thời
kỳ đồ đá cũ và thời kỳ đồ đá mới.
Đến nay còn một số hiện vật nh:
Di chỉ núi Đọ( T.Hóa) thuộc thời
kỳ đồ đá cũ, thời kỳ đá mới có nền
văn hóa Bắc Sơn (phía Bắc),
Quỳnh Văn (miền trong).
-Thời kỳ đồ đồng: bao gồn 4 giai
đoạn:
+Phùng Nguyên.
+Đồng Đậu.
+Gò Mun.
+Đông Sơn.
*Trống đồng Đông Sơn là đỉnh cao
về nghệ thuật của ngời Việt cổ
Hđ2: Hớng dẫn HS tìm hiểu hình
vẽ mặt ngời trên vách hang Đồng
Nội- Hòa Bình:

? Trống đồng có tác dụng gì?
? Mặt trống có đặc điểm gì?
-Treo hình trống phóng to.
-GV kết luận:
-Cho HS ghi bài
Chú ý
Trả lời
Ghi bài
3.Mỹ thuật thời kỳ đồ đồng:
-Thời kỳ này là một bớc ngoặt của
loài ngời. Các công cụ lao động,
đồ dùng đợc làm bằng đồng.
-Đợc trang trí đẹp, tinh tế. Là sự
phối kết hợp nhiều hoa văn: sóng
nớc, con vật, ngời...
*Trống đồng Đông Sơn:
-Đông Sơn- Thanh Hóa là nơi đầu
tiên phát hiện ra trống đồng vào
năm 1924. Nghệ thuật trang rất
giống với trồng đồng trớc đó
(Ngọc Lũ).
-Bố cục vòng tròn đồng tâm, giữa
là ngôi sao 12 cánh, họa tiết đợc
kết hợp giữa hoa văn mô tả cảnh
sinh hoạt của con ngời hết sức hợp
lý.
-Hình vẽ theo ngợc chiều kim
đồng hồ, đợc hình học hóa một
cách nhất quán.
*ở nghệ thuật Đông Sơn thì con

sinh?
-GV vào bài:
Báo cáo
Chuẩn bị
? Em biết gì về thời kỳ cổ đại?
? Con ngời thời kỳ cổ đại có cuộc
sống nh thế nào?
Em đã từng biết về trống đồng
Đông Sơn cha?
Hđ2: Hớng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
*GV giới thiệu sự da dạng của sắp
xếp bố cục:
-Nội thất, ngoại thất, hội trờng, sách
vở, lọ hoa
*Xem SGK:
-Nêu sự khác nhau của mỗi lọai hình
trang trí?
-Đâu là trang trí ứng dụng?
-Tác dụng của trang trí?
-Cho HS xem một số bài mẫu
*Kết luận:
Trả lời
Chú ý
Quan sát
1.Quan sát, nhận xét:
-Sự khác nhau giữa trang trí ƯD và
trang trí CB: Trang trí ứng dụng là
sử dụng và khai thác ý nghĩa của
trang trí vào trang trí đồ vật. Trang

B5:Vẽ màu theo ý thích
-Hớng dẫn HS cách vẽ trên bảng
B3: Tìm mảng bố cục: (Chính,
phụ)
B4: Vẽ họa tiết:
B5: Vẽ màu:
Hđ4: Hớng dẫn học sinh làm bài:
-Cho HS xem bài mẫu của năm trớc
-Gợi ý cách sắp xếp bố cục.
-Nhắc lại các bớc.
-Theo dõi, giúp đỡ HS.
Làm bài
3.Thực hành:
Hãy trang trí một hình vuông mà
em thích.
Hđ5: Đánh giá kết quả học tập:
-Cho HS nhận xét.
-GV kết luận.
-Nhắc lại cách sắp xếp bố cục trong
trang trí.
-Nhận xét giờ học.
*Dặn dò: Về nhà xem trớc tiết 4.
Chú ý
Nhận xét
Chú ý
*Nội dung nhận xét:
-Hình chính, phụ.
-Họa tiết.
-Màu sắc.
Tiết 5: Vẽ Theo mẫu

-Kết luận.
*Hớng dẫn HS quan sát , nhận xét.
-Đây là hình vẽ cái gì?
-Vì sao hình vẽ này lại không giống
nhau?( Vị trí khác nhau)
- Kết luận:
Nhận xét
Chú ý
1.Khái niệm vẽ theo mẫu:
a b

c d
-Vẽ theo mẫu: Là mô phỏng lại
mẫu vẽ thông qua sự suy nghĩ, cảm
xúc của ngời vẽ để diễn tả đợc đặc
điểm, cấu tạo, hình dáng, đậm nhạt
và màu sắc của mẫu vẽ
Hđ3: Hớng dẫn HS tìm hiểu cách
vẽ theo mẫu:
*Vẽ nhanh một số hình cái ca lên
bảng và hỏi.
-Hình nào đúng và đẹp?
-GV nhận xét về tỷ lệ.
*Nhận xét cách bày mẫu:
-Vẽ một số hình về bố cục.
-Hình nào đẹp?
-Nhận xét về bố cục.
.Cách vẽ theo mẫu:
a b
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy

Tiết 6: Vẽ heo mẫu
Mẫu có dạng hình hộp và hình cầu (vẽ hình)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Cấu trúc cấu tạo, góc nhìn mẫu.
2.Kỹ năng: Biết cách vẽ hình theo góc nhìn.
3.Thái độ: Hiểu đợc cấu trúc, cái đẹp của mẫu.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: Mẫu (Khối cầu, hộp), ĐDDH MT 6, tranh mẫu của họa sĩ và HS.
b.Học sinh: Mẫu, ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập.
III.Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
Hđ1: ổn định tổ chức:
-Kiểm tra sĩ số.
-Kiểm tra bài cũ.
-Hãy khái niệm về cách vẽ mãu?
-Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
Báo cáo
Trả lời
Hđ2: Hớng dẫn HS tìm hiểu khái
niệm vẽ theo mẫu:
-Mẫu gồm cái gì?
-Hình dáng của từng vật?
-Nằm trong KH gì?
-Khối hộp đợc tạo bởi mấy mặt , mặt
hình gì?
-Bày mẫu.

2.Cách vẽ theo mẫu:
-Ước lợng tỷ lệ,
vẽ khung hình
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
góc nhìn
Phác hình bằng nét thẳng-Vẽ chi tiết.
-Vẽ đậm nhạt.
Hđ4: Hớng dẫn HS thực hành:
-Nhắc lại cách vẽ theo mẫu.
-Gv theo dõi , giúp đỡ
-Bám sát từng đối tợng.
Làm bài
3.Thực hành:
Hđ4: Đánh giá kết quả học tập:
-Chọn một số bài đẹp.
-Cho HS nhận xét.
-Nhắc lại cách vẽ theo mẫu.
-Nhận xét giờ học.
*Dặn dò: Về nhà xem trớc tiết sau.
Trả lời
Nhận xét
Chú ý
*Nội dung nhận xét:
-Bố cục.
-Tỷ lệ.
-Hình vẽ.

*GV hỏi?
-Em biết những ông vua nào thời
Lý?
-Em biết những công trình MT nào
thời Lý?
*Kết luận, viết bảng và yêu cầu HS
ghi bài:
Chú ý
Trả lời
Ghi bài
1.Bối cảnh XH thời Trần:
Vua Lý Thái Tổ với hoài bão xây
dựng đất nớc độc lập, dời đô từ
Hoa L ra Đại La đổi tên là Thăng
Long, sau đó lý Thái Tông đặt tên
nớc là Đại việt.
-Nớc Đại Việt đánh thắng giặc
tống, đánh Chiêm thành..
-Có nhiều chủ trơng, chính sách
tiến bộ, hợp lòng dân, kinh tế xã
hội phát triển ổn định, kéo theo
văn hóa và ngoại thơng phát triển.
*Đất nớc ổn định, ngoại thơng
phát triển cộng với ý thức của ngời
dân đã tạo nên một nền văn hóa
dân tộc đặc sắc và toàn diện.
Hđ3: Hớng dẫn HS thảo luận về
MT thời Trần:
-ổn định nhóm.
-Phân công nhóm trởng và th ký.

-KTPG gồm:
+Tháp Phật.
+Chùa.
-Một số công trình TB: Tháp Phật
Tích, (BN) tháp Chơng Sơn (NĐ),
tháp Báo Thiên (HN), Chùa Một
Cột, Phật Tích, Chùa Dạm,
b. Về điêu khắc, chạm khắc trang
trí:
-Tợng: Gồm những pho tợng Phật,
tợng ngời chim, tợng Kim Cơng, t-
ợng thú
+ Một sốTPTB: Tợng Phật A-di-
đà.
+Các pho tợng thể hiện sự tiếp thu
nghệ thuật các nớc láng going và
bản sắc của dân tộc.
-Chạm khắc trang trí: Là các bức
cham khắc và phù điêu đá, gỗ
(Hình hoa văn móc câu, hiònh
Rồng thời Lý).
Hđ4: Hớng dẫn HS trình bày kết
quả:
-Yêu cầu các nhóm chuẩn bị trình
bày kết quả ( nhóm 1 và nhóm 3).
-Yêu cầu nhóm 2 và nhóm 4 chuẩn
bị ý kiến bổ xung và nhận xét.
-Sau mỗi nhóm GV kết luận và bổ
xung.
-Tổng hợp kiến thức bài và cho điểm

I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiến thức cơ bản về tìm bố cục trong tranh vẽ.
2.Kỹ năng: Hiểu và thực hiện đợc cách vẽ tranh đề tài.
3.Thái độ: Nhận biết đợc các hoạt động trong tranh đề tài.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, bài mẫu của HS, tranh của họa sĩ, hình vẽ các bớc.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập, nêu vấn đề.
III.Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
Hđ1: ổn định tổ chức:
-Kiểm tra sĩ số.
-Kiểm tra bài cũ.
-Thế nào là vẽ tranh?
-Giới thiệu và vào bài.
Báo cáo
Trả lời
Hđ2: Hớng dẫn HS tìm và chọn
nội dung đề tài:
*GVtrình bày kết hợp giới thiệu
tranh.
-Cho HS xem tranh mẫu có đề tài
khác nhau, cùng đề tài.
-Giới thiệu một số tranh của họa sĩ.
*Kết luận:
Chú ý
Quan sát

Hđ5: Đánh giá kết quả học tập:
-Đặt câu hỏi về đề tài.
-Cho em vẽ em sẽ vẽ đề tài gì?.
-Cho HS nhận xét.
-Đề tài? cha rõ?.
-Bố cục.
-Hình ảnh.
-Màu sắc.
*Dặn dò: Về nhà chọn đề tài và vẽ
bố cục. xem trớc tiết sau.
Trả lời
Nhận xét
Nội dung nhận xét:
-Bố cục.
-Hình ảnh.
-Màu sắc.
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
Tiết 9: Vẽ tranh
Đề tài học tập ( Kiểm tra 1 tiết )
I. Đề:
Em hãy vẽ một bức tranh đề tài học tập.
II. Đáp án:
1. Mục tiêu:
- Kiến thức tổng hợp của một bài vẽ tranh đề tài.
- Vẽ đợc một bức tranh đề tài học tập theo ý thích.
- Thể hiện tình cảm về ý thức học tập thông qua bài vẽ.
2. Hình thức kiểm tra: ( HS làm bài tập tại lớp trong vòng 45 phút).
3. Đáp án:
- Nội dung: ( 2.5 điểm )

-Kiểm tra bài cũ.
-Kiểm tra đồ dùng của học sinh?
-GV vào bài:
Báo cáo
Chuẩn bị
Hđ2: Hớng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
*GV giới thiệu sự da dạng của màu
sắc trong thiên nhiên:
-Màu sắc trong thiên nhiên: cỏ cây
hoa lá
Xem ảnh:
-Nêu sự khác nhau của màu sắc
trong ảnh và tranh vẽ?
-Màu cầu vồng gồm?
-Em biết những màu nào?
-Cho HS xem một số bài mẫu
*Kết luận:
Trả lời
Chú ý
Quan sát
1.Quan sát, nhận xét:
-Màu sắc trong thiên nhiên rất
phong phú (lá, hoa, quả, mây, trời,
đất, nớc...)
-Màu sắc do ánh sáng mà có và
luôn thay đổi theo sự chiếu sáng.
Không có ánh sáng mọi vật không
có màu sắc.
-ánh sáng có bảy màu (cầu vồng):

-GV giới thiệu.
-Cho HS xem.
-Phân tích cách dùng
Chú ý
3.Tên một số màu và cách dùng:
a. Cặp màu bổ túc:
-Đỏ- Lục
-Vàng- Tím
-Lam- Da cam
*Màu bổ túc tôn nhau, tạo cho
nhau rực rỡ. Thờng dùng trong
trang trí quảng cáo, bao bì.
b. Cặp màu tơng phản:
-Đỏ- Vàng
-Đỏ- trắng
-Vàng- Lục
*Màu tơng phản làm cho nhau rõ
ràng, nổi bật. Thờng ding để kẻ,
cắt khẩu hiệu.
c. Gam màu:
-Nóng: Tạo cảm giác ấm, nóng.
(Đỏ, vàng cam)
-Lạnh: Tạo cảm giác mát dịu.
(Lam, lục, tím..)
Hđ4: Giới thiệu một số loại màu
thông dụng:
-GV giới thiệu.
-Cho HS xem.
-Phân tích cách dùng
Chú ý

HS
Nội dung
Hđ1: ổn định tổ chức:
-Kiểm tra sĩ số.
-Kiểm tra bài cũ.
? Hãy nêu:- Màu cơ bản.
- Màu bổ túc.
- Màu nóng, lạnh.
Báo cáo
Chuẩn bị
Hđ2: Hớng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
*GV giới thiệu một số vật:
-Tác dụng của trang trí đối với đồ
vât?
- Giới thiệu:
- Màu sắc thờng đợc dùng ở đâu?
Trả lời
Trả lời
1.Quan sát, nhận xét:
-Màu sắc trong thiên nhiên rất
phong phú (lá, hoa, quả, mây, trời,
đất, nớc...)
-Màu sắc do ánh sáng mà có và
luôn thay đổi theo sự chiếu sáng.
Không có ánh sáng mọi vật không
có màu sắc.
-ánh sáng có bảy màu (cầu vồng):
Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,
tím.

-Nhắc lại cách sắp xếp bố cục trong
trang trí.
-Nhận xét giờ học.
*Dặn dò: Về nhà xem trớc tiết 4.
Chú ý
Nhận xét
Chú ý
*Nội dung nhận xét:
-Hình chính, phụ.
-Họa tiết.
-Màu sắc.
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
Tiết 12: Thờng thức mỹ thuật
Một số công trình tiêu biểu của MT thời Lý
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu biết thêm về nghệ thuật, đặc biệt là MT thời Lý.
2.Kỹ năng: Hiểu thêm về cách tìm hiểu LSMT.
3.Thái độ: Có nhận thức đầy đủ hơn về vẻ đẹp của một số công trình, SP của MT thời Lý.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 7, tranh, ảnh về mỹ thuật thời Trần.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (SGK,vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu) ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm.
III.Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
Hđ1: ổn định tổ chức:
-Kiểm tra sĩ số.

-ý nghĩa của hình dáng ngôi chùa:
Xuất phát từ giấc mơ có Hoàng tử
nối nghiệp và giấc mơ Quan thế
âm hiện lên đài saen của vua Lý
Thái Tông do đó chùa có hình
dáng giống bông hoa sen đang nở.
Chùa Một Cột cho thấy trí tởng t-
ợng bay bổng của các nghệ nhân
thời Lý, đồng thời là một công
trình KT độc đáo đầy tính sáng tạo
và đậm bản sắc dân tộc Việt Nam.
Hđ3: Hớng dẫn HS thảo luận về 2.T ợng A-Di-Đà:
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
TPĐK tợng phật A-Di-Đà:
-ổn định nhóm.
-Phân công nhóm trởng và th ký.
-Gợi ý cách tìm hiểu và thảo luận.
-Phát phiếu bài tập cho các nhóm và
quy định thời gian thảo luận.
-Yêu cầu các nhóm ổn định và làm
bài.
-GV theo dõi, gợi ý.
Chú ý
Thảo luận
Pho tợng đợc tạc từ khối đá
nguyên xanh xám, là TPĐK xuất
sắc thời Lý.
-Tợng đợc chia làm hai phần: Tợng
và bệ.

hòa, mềm mại không có song, và
luôn có hình chữ S, biểu tợng của
nền nông nghiệp lúa nớc ở Việt
Nam.
-Thân dài tròn lẳn, uốn khúc mềm
mại, thon nhỏ dần từ đầu đén đuôi,
nhịp nhàng theo kiểu thắt túi.
Hđ4: Hớng dẫn HS trình bày kết
quả:
-Yêu cầu các nhóm chuẩn bị trình
bày kết quả ( nhóm 1 và nhóm 3).
-Yêu cầu nhóm 2 và nhóm 4 chuẩn
bị ý kiến bổ xung và nhận xét.
-Sau mỗi nhóm GV kết luận và bổ
xung.
-Tổng hợp kiến thức bài và cho điểm
từng nhóm
Trình bày kết
quả
Nhận xét và bổ
xung
Hđ4: Đánh giá kết quả học tập:
-Nhận xét tinh thần học tập của các
nhóm.
-Chú ý
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
-Nhận xét giờ học.
*Dặn dò: Về nhà xem trớc tiết sau.
-Nhận xét

-Vẽ gì?
-Bố cục?
*Kết luận:
Chú ý
Quan sát
Trả lời
1.Quan sát, nhận xét:
-Một số đồ vật hình vuông đợc
trang trí nh: Khăn tay, trải bàn,
gạch men
-Hình vuông là hình tứ giác có bốn
cạnh và bốn góc bằng nhau..
-Hoạ tiết thờng dùng nh: Hoa lá,
chim thú, con vật, công trùng...
-Màu sắc theo gam màu nóng,
lạnh, kết hợp
Hđ3: Hớng dẫn học sinh cách vẽ:
-GV giới thiệu:
-Hớng dẫn HS cách vẽ trên bảng.
-Gọi và hỏi HS
-Minh họa lên bảng.
-Cho HS xem ĐDDH.
Trả lời
Trả lời
2.Cách vẽ:
-Vẽ hình vuông và kẻ các trục.
-Tìm bố cục.
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy
Trờng THCs Hữu Bằng Năm học: 2007- 2008
-Vẽ họa tiết : (đối xứng hoặc tự

Mẫu dạng hình trụ và hình cầu (vẽ hình)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Cấu tạo của mẫu, bố cục bài vẽ.
2.Kỹ năng: Cách vẽ hình và vẽ hình gần giống mẫu.
3.Thái độ:.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, tranh mẫu của họa sĩ và HS.
b.Học sinh: Mẫu, ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập.
III.Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
Hđ1: ổn định tổ chức:
-Kiểm tra sĩ số.
-Kiểm tra bài cũ.
-Thế nào là vẽ theo mẫu?
Báo cáo
Trả lời
Hđ2: Hớng dẫn HS quan sát nhận
xét:
-Mẫu gồm?.
-Hình gì?.
-GV bày mẫu.
-Treo bảng bố cục.
-Minh họa nhanh.
-Bài nào có bố cục đẹp?
*Hớng dẫn HS quan sát , nhận xét.
-Kết luận:

minh họa.
a b
c d
-Vẽ phác khung hình.
-Vẽ phác nét chính.
-Vẽ chi tiết.
-Vẽ đậm nhạt.
Hđ4: Đánh giá kết quả học tập:
-Đặt một số câu hỏi theo nội dung
bài.
-GV kết luận.
-Nhắc lại cách vẽ theo mẫu.
-Nhận xét giờ học.
*Dặn dò: Về nhà xem trớc tiết sau.
Trả lời
Nhận xét
Chú ý
*Nội dung nhận xét:
-Cách vẽ.
Giáo án Mỹ thuật 6 Giáo viên: Phùng văn Huy


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status