Trắc nghiệm h.học 10 ch II - Pdf 58

Trắc nghiệm Hình học 10 Chương II
Vũ Ngọc Khái
1.Giá trị của biểu thức cos30
0
cos60
0
+ sin30
0
sin60
0
bằng
a.
3
b.
2
3
c.0 d. 1
2. Giá trị của biểu thức sin30
0
cos15
0
+ sin150
0
cos165
0
bằng
a. 1 b. 0 c.
2
1
d. -
4

), ABCA
bằng
a. 110
0
b. 120
0
c. 130
0
d. 100
0
8.Cho tam giác ABC, khi đó (
),(),(), ACABCABCBCAB
−+
bằng
a. 180
0
b. 90
0
c. 270
0
d. 120
0
9. Cho tam giác ABC vuông ở A , khi đó (
),(), CABCBCAB
+
bằng
a. 180
0
b. 360
0

a. b
2
+ c
2
b. b
2
– c
2
c. –b
2
d. c
2
13. Cho tam giác ABCcân đỉnh A , BC = a, thì
CABCBCAB ..
+
bằng
a. a
2
b. –a
2
c.
2
2
a
d .a
2
.
2

14. Cho

bàng
a. -1 b. 1 c. 2 d.-2
Trang 1
17.Cho hình vuông ABCD cạnh a . Nếu
ADABAM
+=
2
, thì đọ dài đoạn AM bằng
a. 3a b. a.
3
c. a.
5
d.Một đáp số khác
18. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5 , AD = 3 và điểm I xác định bởi
ABkCI
=
. Nếu hai đường
thẳng AC và BI vuông góc với nhau thì k bằng
a. 0,36 b. -0,36 c. 0,6 d. Một đáp số khác
19. Tam giác ABC có BC = a =
12
+
x
,AC = b = 2, AB = c = 3 , góc A bằng 60
0
, thì giá trị của x là
a. 2 b. 3 c. 4 d. Một đáp số khác
20. Cho tam giác ABC có ba cạnh thoả mãn : BC
2
= AB

b. 64
0
c. 116
0
d. 117
0
25. Một tam giác có ba cạnh là 4 ; 5 ; 7 , đường cao nhỏ nhất của tam giác gần bằng số nào nhất
a. 2,8 b. 3 c. 3,2 d. 3,4
26. Tam giác ABC có AC + BC = 6, sinA + sinB = 1,5, hệ thức nào dưới đây đúng
a. AB = 2sinC b. AB = 3sinC c. AB = 4sinC d. AB = 6sinC
27. Tam giác ABC vuông tại A và có AB = a , BC = 2a .Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho
BD = 3a . Đoạn AD gần bằng đoạn nào dưới đây nhất
a. 3,4a b. 3,5a c. 3,6a d. 3,7a
28. Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn BC
2
= AB
2
+ AC
2
– AB.AC , CA
2
= BA
2
+ BC
2
– BC.BA
Góc C của tam giác bằng
a. 30
0
b. 45

bằng bao nhiêu ?
A).
9
B) 9; C) 3; D)
108
2
1
.
33. Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b + c = 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A) cosB + cosC = 2cosA; B) sinB + sinC = 2sinA.
C) sinB + sinC =
Asin
2
1
; D) sinB + cosC = 2sinA.
34. Một tam giác có ba cạnh là 26, 28, 30. Bán kính vòng tròn nội tiếp là bao nhiêu ?
A) 16; B) 8; C) 4; D) 4
2
.
Trang 2
36.: Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60. Bán kính vòng tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?
A)
;
8
65
B) 40; C) 32,5; D)
.
4
65
37. Cho tam giác ABC có a = 4; b = 6; c = 8. Khi đó diện tích của tam giác là

. Khi đó :
A) A = 30
0
B) A= 45
0
C) A = 60
0
D) D = 75
0
40. Cho ba điểm A ( 1;2) , B ( -1; 1) , C( 5; -1) . Cosin của góc (
ACAB;
) bằng số nào dưới đây.
A) -
2
1
B)
2
3
C) -
5
2
D)
5
5

41. Cho ba điểm A( -1; 2) , B( 2; 0) , C( 3; 4) . Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là
A) ( 4; 1) B) (
)
7
10

44. Cho
u
= ( 2; -3) ;
v
= ( 8; -12) . Câu nào sau đây đúng ?
a.
u

v
cùng phương ; b.
u
vuông góc với
v
; c. |
u
| = |
v
| ; d. Các câu trên đều
sai.
45. Cho
u
= ( 3; 4) ;
v
= (- 8; 6) . Câu nào sau đây đúng ?
a. |
u
| = |
v
| b.
u

a
| = |
b
| C)
a
_|_
b
D)
a
cùng phương
b
50 Cho
a
= ( 4 ; -8) . Vectơ nào sau đây không vuông góc với
a
.
A)
b
= ( 2; 1) B)
b
= ( -2; - 1) C)
b
= ( -1; 2) D)
b
= ( 4; 2)
Trang 3
51Cho
a
= ( -3; 4) ;
b

= ( 4; 2)
53Cho
a
= ( -3 ; 9) . Vectơ nào sau đây không cùng phương với
a
.
A)
b
= ( -1; 3) B)
b
= ( 1; -3 ) C)
b
= ( 1; 3 ) D)
b
= (-2; 6 )
54 Cho
a
= ( 1; 2) ;
b
= ( 4; 3) ;
c
= ( 2; 3) . Kết quả của biểu thức :
a
(
b
+
c
) là
A) 18 B) 28 C) 20 D) 0
55Đẳng thức nào sau đây sai

±
C)
2
a
=
a
D)
2
a
= -
a
57. Cho
a
(2; 5 ) ,
b
(3; - 7 ) . Gãc gi÷a hai vÐc t¬
),( ba
b»ng
A.
4
3
π
B.
4
π
C.
2
π
D.
2

A. 5 B. – 5 C. 10 D. – 10
62. Cho tam gi¸c ABC cã A(-1;-1 ) , B(3;1), C(6;0) th× gãc B b»ng
A. 120
0
B. 135
0
C. 45
0
D. 60
0
63. Cho tam gi¸c ABC cã A(3;2), B(5;4), C(3;6) th× chu vi cña nã b»ng
A. 4+
8
B. 4+3
2
C. 2
2
+8 D. 4+4
2

64.Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A , AB = 3 , AC = 4 , tÝch v« híng
CABC.
b»ng
A. -16 B. 16 C. 9 D. 20


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status