TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
Ngày soạn: 23/ 08/ 09
Tiết 1:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu:
- Nhận biết được đònh nghóa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Thông hiểu và vận dụng đònh nghóa căn bậc hai tính được că bậc hai của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các
số.
II. Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, đònh lý, đònh nghóa. Máy tính bỏ
túi,
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9
5 phút
- Giới thiệu chương
trình môn Đại số 9 và
một số yêu cầu cơ bản
về đồ dùng học tập.
- Nghe giáo viên giới thiệu
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
15 phút
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 1
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
? Nêu đònh nghóa căn
- Nghe giảng
1. Căn bậc hai số học
?1 a.
9 có các căn bậc hai: 3; -3
b.
2 2
;
3 3
−
c.
0.5; -0.5
d.
2; - 2
Đònh nghóa: (SGK)
Ví dụ:
- Căn bậc hai số học của 16 là
16
- Căn bậc hai số học của 5là
5
Chú ý: (SGK)
Ta viết:
2
x 0
x a
x 0
≥
= ⇔
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 2
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
! Cho hai số a, b không
âm, nếu a < b so sánh
a
và
b
?
? Điều ngược lại có
đúng không?
! Yêu cầu HS đọc ví dụ
2 trong SGK.
? Tương tự ví dụ 2 hãy
làm bài tập ?4 ?
? Tương tự ví dụ 3 hãy
làm bài tập ?5 ? (theo
nhóm)
- Nếu a < b thì
a
<
b
- Nếu
a
<
b
thì a < b
- Xem ví dụ 2
- Trình bày bảng
có: a < b
⇔
a
<
b
?4
a.Ta có: 4 =
16
. Vì 16 > 15 nên
16 15>
hay 4 >
15
b.Ta có: 3 =
9
. Vì 9 < 11 nên
9 11<
hay 3 <
11
?5
a.Ta co ù: 1 =
1
. Vì
x 1>
<=> x > 1
b.Ta có: 3 =
9
. Vì
x 9<
<=> x < 9
Vậy
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
2 phút
- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK
- Chuẩn bò bài mới “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A A=
”
IV. Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- HS ôn lại đònh nghóa căn bậc hai của một số đã học ở lớp 7 ,mang theo máy tính bỏ túi
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 3
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
---------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 23/ 08/ 09
Tiết 2:
§2. CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
2
A A=
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tìm tập xác đònh (điều kiện có nghóa) của
A
- Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp.
- Biết cách chứng minh đònh lý
2
a a
=
) 64 8
) 3 3
b
c
=
=
m
-HS2: ? Phát biểu đònh lý so
sánh các căn bậc hai số học.
? Làm bài tập 4 Trang 7
SGK.
-GV nhận xét cho điểm và
đặt vấn đề vào bài mới: Mở
rộng căn bậc hai của một số
không âm, ta có căn thức bậc
hai.
-Hai HS lên bảng.
-HS1: Phát biểu đònh nghóa
như SGK.
2
( 0)
0
a
x
x a
x a
≥
≥
2
làbiểu thức
lấy căn, hay biểu thức dưới
dấu căn.
-Một HS đọc to ? 1
-Hs trả lời : Trong tam giác
vuông ABC.
AB
2
+BC
2
= AC
2
(đlý Pi-ta-go)
AB
2
+x
2
= 5
2
=> AB
2
=25 -x
2
=>AB =
2
25 x−
(vì AB>0).
1. Căn thức bậc hai:
-Với A là một biểu thức đại số,
)
3
a
a
có nghóa
⇔
0 0
3
a
a
≥ ⇔ ≥
) 5b a−
có nghóa
⇔
5 0 0a a
− ≥ ⇔ ≤
- A xác đònh (hay có nghóa) khi
A lấy giá trò không âm.
-Ví dụ 1:
3x
là căn thức bậc hai
của 3x;
3x
xác đònh khi 3x
≥
0
3x
⇔
=
a) Đònh lý:
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
IV. Lưu ý khi sử dụng giáo án:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....
Ngày soạn:24/ 08/ 09
Tiết 3:
§ LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác đònh (điều kiện có nghóa) của
A
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A A
=
để rút gọn biểu thức.
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trò của biểu thức số, phân
tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi..
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Bài 8: a) ĐS:
( )
2
2 3 2 3
− = −
b)
( )
2
3 11 11 3− = −
-HS tự ghi.
Hoạt động 2: Luyện tập
33 phút
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 6
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
Bài 11 Trang 11 SGK.
Tính
2
) 16. 25 196 : 49
)36 : 2.3 .18 169
a
b
+
−
? Hãy nêu thứ tự thực
hiện phép tính.
Bài 12 Trang 11 SGK.
Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghóa.
x x
x
> <=> − + > <=> >
− +
-HS: Vì x
2
≥
0 với mọi x nên x
2
+ 1
≥
1 với mọi x. Do đó
2
1 x+
có nghóa với mọi x
Bài 11 Trang 11 SGK. Tính
2
2
) 16. 25 196 : 49
4.5 14 : 7 20 2 22
)36 : 2.3 .18 169
36 : 18 13 36 :18 13
2 13 11
a
b
+
= + = + =
−
1 x+
có nghóa với mọi x
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 7
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
Bài 13 Trang 11
SGK. Rút gọn các
biểu thức sau:
2
)2 5a a a−
với a <0.
2
) 25 3b a a+
với a
≥
0.
Bài 14 Trang 11
SGK. Phân tích
thành nhân tử.
a) x
2
– 3
? 3 =
2
( ...)
? Có dạng hằng đảng
thức nào. Hãy phân
tích thành nhân tử.
5 3
a a
a a
a a
+
= +
= +
= 8a(vì a
≥
0).
-HS trả lời miệng.
3 =
2
( 3)
a) x
2
– 3 = x
2
–
2
( 3)
=
( 3)( 3)x x− +
d)
2
2 5 5x − +
=
2 2
2 5 ( 5)x x− +
b)
2
2 11 11 0x − + =
2
( 11) 0
11 0
11
x
x
x
− =
<=> − =
<=> =
Bài 13 Trang 11 SGK. Rút
gọn các biểu thức sau:
2
)2 5a a a−
với a <0.
2 5 2 5a a a a= − = − −
(vì a<0)
= -7a.
2
) 25 3b a a+
với a
≥
0.
( )
2
<=>
= −
Vậy phương trình có hai
nghiệm là:
1,2
5x = ±
b)
2
2 11 11 0x − + =
2
( 11) 0
11 0
11
x
x
x
− =
<=> − =
<=> =
Phương trình có nghiệm là
11x =
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2.
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
2 phút
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 8
TrườngTHCS
= =
Vậy
16.25 16. 25=
1. Đònh lý:
Với hai số a và b không âm
Ta có:
. .a b a b=
Chứng minh
Vì a, b
≥
0 nên
a
.
b
xác
đònh không âm.
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 9
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
-GV Đây là một
trường hợp cụ thể.
Tổng quát ta phải
chứng minh đònh lý
sau đây.
-GV đưa ra đònh lý và
hướng dẫn cách chứng
minh.
? Nhân xét gì về
a
Hoạt động 2: Áp dụng
20 phút
-GV tiếp tục giới thiệu
quy tắc nhân các căn
thức bậc hai.
-GV hướng dẫn làm ví
dụ 2.
) 5. 20a
) 1, 3. 52. 10b
-GV: Khi nhân các số
dưới dấu căn ta cần
biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình
phương rồi thực hiện
phép tính.
-GV: Cho HS hoạt
động nhóm ?3
(Đưa đề bài lên bảng
phụ)
-GV nhận xét các
nhóm làm bài.
-GV yêu cầu HS tự đọc
ví dụ 3 và bài giải
SGK.
) 5. 20 5.20 100 10a = = =
2
) 1, 3. 52. 10 1,3.52.10
13.52 13.13.4 ( 13.2)
26
b =
) 20. 72. 4,9 20.72.4,9
2.2.36.49 4. 36. 49
2.6.7 84.
b =
= =
= =
*Chú ý: (SGK Tr 14)
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 10
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
-GV hướng dẫn câu b.
-GV cho HS làm ? 4
sau đó gọi 2 HS lên
bảng trình bày.
-GV các em vẫn có
thể làm cách khác.
2 4 2 4 2
) 9 9. . 3. .b a b a b a b= =
-Hai HS lên bảng trình bày.
2 2
4 2 2 2 2
2 2 2
2
) 3 . 12 3 .12
36 (6 ) 6 6
) 2 .32 64
(8 ) 8 8
a a a a a
a a a a
phép nhân và khai
phương.
? Tổng quát hoá như
thế nào.
? Quy tắc khai phương
một tích, quy tắc nhân
các căn thức bậc hai.
-HS trả lời như SGK.
4 2
2 2
1
) . ( )
1
. [ ( )]
d a a b
a b
a a b
a b
−
−
= −
−
= a
2
(vì a>b)
3. Luyện tập:
4 2
2 2
1
) . ( )
rút gọn, tìm x, so so sánh hai biểu thức.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi..
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
10 phút
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 12
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
-HS1:
? Phát biểu đònh lí liên
hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
? Chữa bài 20(d) Tr 15
SGK
-Hai HS lần lượt lên bảng.
-HS1: Phát biểu như SGK.
-Kết quả:
2 2
2 2
2
(3 ) 0, 2. 18
9 6 0,2.18
9 6 6 (1)
a a
a a a
a a a
của biểu thức
Bài 22 (b) Trang 15
SGK
2 2
) 17 8b
−
? Biểu thức dưới dấu
căn có dạng gì
? Hãy biền đổi rồi tính.
? Một HS lên bảng làm.
-GV kiểm tra các bước
biến đổi và cho điểm.
-HS làm dưới sự hướng
dãn của GV
? Hãy tính giá trò của
biểu thức
Dạng 2: Chứng minh.
Bài 23(b) Tr 15 SGK.
Chứng minh
2006 2005−
và
2006 2005
+
là hai số
nghòch đảo của nhau.
? Thế nào là hai số
nghòch đảo của nhau.
? Ta phải CM cái gì
-Dạng hằng đẳng thưc
a
-HS: Xét tích.
2 2
( 2006 2005).( 2006 2005)
( 2006) ( 2005)
2006 2005 1
− +
= −
= − =
Vậy hai số đã cho là nghòch
đảo của nhau.
Bài 22 (b) Trang 15 SGK
2 2
2
) 17 8 (17 8)(17 8)
9.25 15 15
b − = − +
= = =
Bài 24(a): (Đưa ra bảng phụ)
2 2
) 4(1 6 9 )b x x
+ +
tại x =
2−
-Giải-
2 2 2 2
2 2
) 4(1 6 9 ) [2(1 3 ) ]
2 (1 3 ) 2(1 3 )
b x x x
x x
TrườngTHCS
B
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
Dạng 3: Tìm x
Bài 25 (a,d) Trang 16
SGK.
2
) 16 8
) 4(1 ) 6 0
a x
d x
=
− − =
-Hãy vận dụng đònh
nghóa về căn bậc hai để
giải.
-GV yêu cầu họat động
nhóm.
-GV kiểm tra bài làm
của các nhóm, sửa
chữa, uốn nắn sai sót
của HS (nếu có)
? Tìm x thỏa mãn:
10 2x − = −
? Nhắc lại đònh nghóa
CBHSH.
-Kết qủa:
-Đại diện nhóm trình bày.
2
2 2
− = −
= −
<=>
=
-HS : Vô nghiệm.
-Giải-
Bài 25 (a,d) Trang 16 SGK.
2
) 16 8
) 4(1 ) 6 0
a x
d x
=
− − =
Giải
2
) 16 8 16 64
4
) 4(1 ) 6 0
1 3
2 1 3
1 3
2
4
a x x
x
Hải Minh ----------------------------------------------------------------------------- Giáo án :Đại số 9
Ngày soạn:3/ 09/ 09
Tiết 6:
§4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi..
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
5 phút
-HS1: Chữa bài 25(b,c) Tr
16 SGK.
Tìm x biết
) 4 5
) 9( 1) 21
b x
c x
=
− =
-HS2: Chữa bài 27 Tr 16.
So sánh: a) 4 và
2 3
b)
.
-GV đây chỉ là trường hợp
cụ thể. Tổng quát ta
chứng minh đònh lý sau
đây:
? Đònh lý khai phương
một tích được CM trên
cơsở nào.
? Hãy chứng minh đònh lí.
? Hãy so sánh điều kiện
của a và b trong 2 đònh lí .
? Hãy giải thích điều đó.
? Một vài HS nhắc lại
đònh lý.
? Có cách nào chứng
minh khác nửa không.
-GV có thể hướng dẫn.
-HS:
2
2
2
16 4 4
25 5 5
16 16
25
25
16 4 4
5
25
5
xác đònh và
không âm.
Ta có
2
2
2
( )
( )
a a a
b
b b
= =
Vậy
a
b
là CBHSH của
a
b
hay
a a
b
b
=
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 16
TrườngTHCS
B
a
b
= =
= =
-GV tổ chức HS họat
động nhóm ? 2 Tr 17 SGK
để củng cố quy tắc trên
-GV giới thiệu quy tắc
chia các căn thức bậc hai.
-GV yêu cầu HS tự đọc
bài giải ví dụ 2 Tr 17
SGK.
-GV yêu cầu 2 HS lên
bảng làm 3 Tr 17 SGK để
củng cố quy tắc trên.
-GV nêu chú ý.
-GV yêu cầu HS làm ? 4
-Goi hai HS lên bảng.
-Kết quả họat động nhóm.
225 225 15
)
256 16
256
196 14
) 0,0196 0,14
10000 100
a
b
= =
= = =
= =
= = =
b) Quy tắc chia các căn thức bậc hai
: (SGK)
Với
0, 0a b≥ >
ta có
a a
b
b
=
* Ví dụ 2: (SGK)
c) Chú ý:
Với
0, 0A B≥ >
ta có
A A
B B
=
2
2 4 2 4
2 2 2
2
)
50 25 5
2 2
)
162 81 9
162
a b
2
2
4
x
x y
y
=
(y<0)
4
1
5 3 : 15 5
5
=
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
2 phút
-Học bài theo vởghi + SGK
-BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK.
-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;+Chuẩn bò bài mới
Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường ---------------------------------------------------------------------------------- 17