Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngày soạn : 08//8/08
Ngày dạy : 11/8/08
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1 § 1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
-Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
-Học sinh thực hiện thành thạo quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Có kó năng áp dụng các quy tắc toán học vào giải bài tập ( tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng)
* Trọng tâm : quy tắc nhân đơn thức với đa thức
II. ĐỒ DÙNG CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ, thước
-HS : Thước, bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH:
--Trang 1--
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:bài cũ
1. Ghi công thức đònh nghóa về luỹ
thừa với số mũ tự nhiên?
2.Khai triển biểu thức sau:
5.(-3,2 + 7)
-Các hạng tử trong biểu thức này ở
dạng gì ?
GV :Nếu bây giờ các hạng tử này
không còn là các số mà là các biểu
đơn thức và các đa thức thì các làm
như trên có đúng hay không ? Thầy
cùng các em nghiên cứu bài học
hôm nay.
5
1
2
1
3 xyxyxyx
+−
= 18x
4
y
4
– 3x
3
y
3
+
5
6
x
2
y
4
1.Quy tắc
2. Áp dụng :
4
Muốn nhân một đơn thức với
một đa thức ,ta nhân đơn thức
với từng hạng tử của đa thức
rồi cộng các tích với nhau
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
?3: GV sử dụng bảng phụ cho
học sinh thảo luận nhóm
GV : Cho từng nhóm nhận xét
bài làm trình bày, bổ sung
→
cho điểm nhóm
Hoạt động 4 : củng cố
-Cho 3 học sinh lên làm bài 1 tr
5
-Cho một số học sinh nhận xét
bài làm của các bạn làm trên
bảng, sửa sai
-GV hoàn chỉnh và cho điểm
Học sinh lên trình bày -Gọi S là diện tích của mảnh
vườn hình thang
Ta có:
* S=2y[(5x + 3y)+(3x+y)]:2
* Khi x=3 m, y= 2 m
Ta có:
S=2.2[(5.3+3.2)+(3.3+2)]:2
= 4[21 + 11]:2= (4 . 33 ):2
= 132 :2 = 66 m
2
-
224
3
2
3
2
yxyx
+
c) (4x
3
-5xy +2x) (-
xy
2
1
)
=-2x
4
y +
2
5
x
2
y
2
-x
2
y
--Trang 2--
Hoạt động 5: Dặn dò
*Hướng dẫn bài tập về nhà
cùng các em nghiên cứu bài học
hôm nay
Hoạt động 2: Hình thành quy tắc
Áp dụng quy tắc khai triển
(a+b)(c+d) = a(c + d) + b( c + d)
-Lúc này 6x
3
– 17x
2
+ 11x – 2 gọi
là gì của hai đa thức x-2 và 6x
2
–
5x+1 ?
Ta thấy tích của hai đa thức cho ta
kết quả là gì?
-Vậy qua VD trên : Muốn nhân
một đa thức với một đa thức ta
nhân như thế nào?
?1 Cho học sinh thảo luận nhóm
Nhận xét sửa sai
Ta nhân đơn thức với từng hạng
tử……………cộng các tích
1c/5: (3xy-x
2
+y)
yx
2
2
3
2
-5x + 1) = x(6x
2
-5x +
1)
- 2(6x
2
-5x + 1)
= x.6x
2
+x.(-5x) +x.1 +(-2).6x
2
+
+ (-2)(-5x) +(-2).1
= 6x
3
–5x
2
+x -12x
2
+10 – 2
= 6x
3
– 17x
2
+11x - 2
Nhận xét(Sgk/7)
Thay số ? Để tính dễ hơn 2,5=
5
2
Hay ta có thể thay x,y để tính
các cạch sau đó nhân để tính DT
623
2
1
)6).(1()2).(1().1(
)6.(
2
1
)2(
2
1
.
2
1
324
3
3
++−−−=
−−+−−+−
+−+−+=
xxxyyxyx
xx
xyxxyxxy
-12x
2
+10x -2
)
Chú ý: Ta có thể nhân hai đa
thức x – 2 và 6x
2
– 5x + 1 theo
cách sau:
6x
2
– 5x + 1
× x - 2
+ -12x
2
+10x -2
6x
3
– 5x
2
+ x
6x
3
- 17x
2
+ 11x -2
2. Áp dụng
?2:Làm tinh nhân(x+3)(x
2
+3x-5)
= x. (x
2
– y
3
thay số tính cho dễ
* Bài tập về nhà từ bài 10 đến 15/8,9/Sgk. Chuẩn bò BT tiết sau luyện tập.
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngày soạn : 15/8/08
Ngày dạy : 18/8/08
Tiết 3 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức, biết trình bày phép nhân đa thức theo
các cách khác nhau.
- Kó năng vận dụng kiến thức vào bài tập, áp dụng thành thạo đònh nghóa luỹ thừa, thu gọn đơn
thức đồng dạng…
- Rèn luyện tính tích cực, tự giác, tinh thần hợp tác trong học tập, phát triển tư duy phân tích.
* Trọng tâm : quy tắc nhân đa thức với đa thức
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1:Bài cũ:
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức
với đa thức?
- Làm BT 7a SGK?
HS phát biểu quy tắc.
BT 7a SGK:
(x
2
1 HS lên bảng
BT 10 sgk:
a> (x
2
-2x+3)(
1
2
x-5)
=
1
2
x(x
2
-2x+3) -5(x
2
-2x+3)
=
1
2
x
3
-x
2
+
3
2
x-5x
2
+10x-15
=
-x
2
y+2xy
2
-y
3
=x
3
-3x
2
y+3xy
2
-y
3
BT 11 sgk:
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=x(2x+3)-5(2x+3)-2xx+6x+x+7
=2x
2
+3x-10x-15-2x
2
+7x+7
=-15+7=-8
BT 13 sgk:Tìm x , biết:
--Trang 5--
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
BT 13 sgk:
Tìm x?
Gv thu 3 bài nhanh nhất chấm
⇒ số thứ hai=x+2
⇒ số thứ ba=x+3
Theo đề bài ta có :
(x+2)( x+3)-x(x+2)=192
3x+6=192
3x=186
x=62
Hoạt động 3: Dặn dò:
- Xem l các bt đã giải
- Làm thêm các BT: 12,15/sgk; 8/sbt
- Xem trước bài : những hằng đẳng thức đáng nhớ
--Trang 6--
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngày soạn : 15/8/08
Ngày dạy : 18/8/08
Tiết 4 §3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
-Học sinh nắm vững ba hắng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng, bình phương của
một hiệu và hiệu hai bình phương.
-Kó năng vận dụng kiến thức vào bài tập, áp dụng thành thạo 3 hằng đẳng thức vừa học
-Rèn luyện tính tích cực, tự giác, tinh thần hợp tác trong học tập, phát triển tư duy phân tích.
* Trọng tâm: ba hắng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng, bình phương của một
hiệu và hiệu hai bình phương
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: <bài cũ>
2
= a
2
-2ab+b
2
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý,
tương tự (A-B)
2
=?
p dụng tính (x-
1
2
)
2
=?
(a+b).(a+b)=a.(a+b)+b.(a+b)
=a
2
+2ab+b
2
(A+B)
2
= A
2
+2AB+B
2
(a+1)
2
= a
2
(A-B)
2
= A
2
-2AB+B
2
1/ Bình phương của một tổng :
(A+B)
2
= A
2
+2AB+B
2
áp dụng:
a> (a+1)
2
= a
2
+2a+1
b> x
2
+4x+4 = (x+2)
2
c> 51
2
= (50+1)
2
=50
2
+2.50.1+1
H U YẾ N
(2x-3y)
2
=?
Tính nhanh 99
2
=? Có thể viết về
dạng bình phương một hiệu của
hai số nào?
Với a, b là hai số bất kỳ, thực hiện
phép tính : (a+b).(a-b)=?
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý,
tương tự A
2
-B
2
=?
Tính (x+1)(x-1)=?
(x-2y)(x+2y)=?
Tính nhanh 56.64 =?
(x-
1
2
)
2
= x
2
-2x.
1
2
= a
2
-b
2
A
2
-B
2
= (A-B)(A+B)
= x
2
- 1
= x
2
-4y
2
= (60-4).(60+4)=…
= 100
2
–2.100.1+1
2
= 10000–200+1=10201
3/ Hiệu hai bình phương :
A
2
-B
2
= (A-B)(A+B)
2
= (5-x)
2
Hoạt động 4: <dặn dò>
- Xem l kiến thức vừa học
- Làm các BT: 16,17,18/sgk
--Trang 8--
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngày soạn : 22/8/08
Ngày dạy : 25/8/08
Tiết :5 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng, bình phương của
một hiệu và hiệu hai bình phương.
- Kó năng vận dụng kiến thức vào bài tập, áp dụng thành thạo 3 hằng đẳng thức vừa học
- Rèn luyện tính tích cực, tự giác, tinh thần hợp tác trong học tập, phát triển tư duy phân tích.
* Trọng tâm: ba hắng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng, bình phương của một
hiệu và hiệu hai bình phương
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: <bài cũ>
-Viết Ct bình phương của một
tổng, bình phương của một hiệu
và hiệu hai bình phương?
-Tính : (2x+1)
2
2
Hoạt động 2: <luyện tập>
BT 20 sgk
Yêu cầu hs tính ngược lại :
(x+2y)
2
= ?
từ đó nhận xét sự đúng, sai?
BT 21 sgk
Viết các đa thức dưới dạng bình
phương của một tổng hoặc một
hiệu ?
9x
2
-6x+1=?
(2x+3y)
2
+2.( (2x+3y)+1=?
Nêu 1 đề bài tương tự ?
Gv kiểm tra 1 số bàn, nhận xét
BT 22 sgk
Tính nhanh ?
101
2
=? 199
2
=?
(x+2y)
2
= x
2
=100
2
+2.100.1+1
2
--Trang 9--
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
47.53=?
<phân tích các số 101,199 thành
tổng hay hiệu của hai số, sau đó
áp dụng 2 hđt đầu tiên>
tích 47.53 có thể đưa về tích của
tổng và hiệu của hai số nào?
<áp dụng hđt 3 để tính>
BT 23 sgk
Để chứng minh đẳng thức ta cần
làm gì?
Tính (a-b)
2
+4ab =?
(a+b)
2
-4ab =?
p dụng :
Tính (a-b)
2
biết a+b=7, a.b=12
(a+b)
2
2
=40000-400+1=39601
* 47.53=(50-3)(50+3)
=50
2
-3
2
= 2500-9=2491
BT 23 sgk
* VP = (a-b)
2
+4ab
= a
2
-2ab+b
2
+4ab= a
2
+2ab+b
2
=(a+b)
2
= VT
* VP = (a+b)
2
-4ab
= a
2
+2ab+b
2
+2(a+b).c+c
2
= a
2
+2ab+b
2
+2ac+2bc+c
2
a
2
+b
2
+c
2
+2ab+2ac+2bc
--Trang 10--
Hoạt động 3: <dặn dò>
- Xem l các bt đã giải
- Làm thêm các BT: 11,12,13,14/ sbt
- Xem trước bài : những hằng đẳng thức đáng nhớ(tiếp)
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngày soạn: 22/8/08
Ngày dạy : 25/8/08
Tiết :6 §4. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Học sinh nắm vững hai hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương của một tổng, lập phương
của một hiệu
Kó năng vận dụng kiến thức vào bài tập, áp dụng thành thạo 2 hằng đẳng thức vừa học
Rèn luyện tính tích cực, tự giác, tinh thần hợp tác trong học tập, phát triển tư duy phân
x
2
+x+
1
4
=(x+
1
2
)
2
2xy
2
+x
2
y
4
+1=(xy
2
+1)
2
Hoạt động 2: <bài mới>
Với a, b là hai số bất kỳ, thực hiện
phép tính : (a+b).(a+b)
2
=?
Vậy (a+b)
3
=?
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý,
tương tự (A+B)
2
b+2ab
2
+b
3
=a
3
+3a
2
b+3ab
2
+b
3
hs trả lời
= A
3
+3A
2
B+3AB
2
+ B
3
HS thảo luận theo bàn
2 hs lên bảng
4/ Lập phương của một tổng :
(A+B)
3
= A
3
3
-3A
2
B+3AB
2
- B
3
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
phép tính :
[a+(-b)]
3
=?
<dựa vào hđt 4>
so sánh (a-b)
3
và [a+(-b)]
3
?
vậy (a-b)
3
= ?
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý,
tương tự (A-B)
3
=?
p dụng tính (x-
1
3
)
2
-b
3
(a-b)
3
= [a+(-b)]
3
hs trả lời
= A
3
-3A
2
B+3AB
2
- B
3
HS thảo luận theo bàn
2 hs lên bảng
a-b = -(b-a)
khẳng đònh 1,3 đúng
HS thảo luận theo bàn
a> -x
3
+3x
2
-3x+1 = (1-x)
3
b> 8-12x+6x
2
-x
3
--Trang 12--
Hoạt động 4: <dặn dò>
Xem l kiến thức vừa học
Làm các BT: 26,28/sgk
Xem trước bài : những hằng đẳng thức đáng nhớ(tiếp)
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngày soạn: 29/8/08
Ngày dạy : 01/9/08
Tiết :7 §5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Học sinh nắm vững hai hằng đẳng thức đáng nhớ : tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
Kó năng vận dụng kiến thức vào bài tập, áp dụng thành thạo 2 hằng đẳng thức vừa học
Rèn luyện tính tích cực, tự giác, tinh thần hợp tác trong học tập, phát triển tư duy phân tích.
* Trọng tâm : hai hằng đẳng thức đáng nhớ : tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: <bài cũ>
-HS1 :Viết Ct lập phương của một
tổng? Làm BT 26a?
-HS2: Viết Ct lập phương của một
hiệu? Làm BT 26b?
HS1:
(A+B)
3
2
- B
3
(
1
2
x-3)
3
=
1
8
x
3
-
9
4
x
2
+
9
2
x+27
Hoạt động 2: <bài mới>
Với a, b là hai số bất kỳ, thực hiện
phép tính :
(a+b)(a
2
-ab+b
2
)=?
2
)+b.(a
2
-ab+b
2
)
=a
3
-a
2
b+ab
2
+a
2
b-ab
2
+b
3
=a
3
+b
3
=(A+B)(A
2
-AB+ B
2
)
2 hs lên bảng
6/ Lập phương của một tổng :
A
= (A-B)(A
2
+AB+ B
2
)
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
(a-b)(a
2
+ab+b
2
)=?
⇒ a
3
-b
3
=(a-b)(a
2
+ab+b
2
)
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý,
tương tự (A-B)
3
=?
p dụng:
a> tính ?
b> viết về dạng tích ?
c> đánh dấu x vào ô có đáp số
đúng của tích (x+2)(x
-b
3
= (A-B)(A
2
+AB+ B
2
)
x
3
+8 x
x
3
-8
(x+2)
3
(x-2)
3
Hs chia 4 nhóm thảo luận, 2 nhóm
1 câu (5’)
a> (x+3)(x
2
-3x+9)-(54+x
3
)
= x
3
+3
3
-54-x
3
áp dụng:
a> (x-1)( ( x
2
+x+1)= x
3
-1
b> 8x
3
-y
3
= (2x)
3
-y
3
=(2x-y)(4x
2
+2xy+y
2
)
--Trang 14--
Hoạt động 4: <dặn dò>
- Xem lại 7 hđt đã học
- Làm các BT: 31,32/sgk; 17/sb
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngày soạn: 29/8/08
Ngày dạy : 01/9/08
Tiết :8 LUYỆN TẬP
=(A - B)(A + B)
(A+B)
3
=A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
(A-B)
3
=A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
A
3
+B
3
=(A+B)( A
2
-AB +B
2
)
Hoạt động 2: <luyện tập>
Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
33 Tr16 SGK.
Cho học sinh nhận xét kỹ năng
vận dụng kiến thức hằng đẳng
thức qua bài tập 33
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
34a,c
a, (a+b)
2
– (a-b)
2
=?
Ở đây có dạng hằng đẳng thức
nào?
Ta khai triển được gì.
- HS lên bảng làm
- HS1 : a,c
- HS2:b,d
- HS3:e,f
A
2
– B
2
= [(a+b) + (a-b)][(a+b) - (a-b)]
= (a+b+a-b)(a+b-a+b)
Bài 33 (Tr16 – SGK)
a, (2+xy)
2
= 4 + 4xy +x
f, (x +3)(x
2
– 3x +9) = x
3
+ 27
Bài 34 (Tr17 – SGK)
a, (a+ b)
2
– (a-b)
2
Cách 1
(a+ b)
2
– (a-b)
2
= [(a+b) + (a-b)][(a+b) - (a-b)]
= (a+ b + a-b) (a+ b -a+ b)
= 4ab
--Trang 15--
Đại số - 8 Giáo Viên: P HẠ M N GỌ C
H U YẾ N
Ngoài cách làm này ra ta còn
cách nào khác không?
b, (a+b)
3
– (a -b)
3
– 2b
3
2
= 100
2
= 10000
= (74 – 24)
2
= 50
2
= 2500
- Hai nhóm lên bảng thực hiện
Cách 2
(a+b)
2
– (a-b)
2
= (a
2
+ 2ab + b
2
) – (a
2
- 2ab + b
2
)
= a
2
+ 2ab + b
2
2
-
2ab +b
2
) – 2b
3
= 6a
2
b
Bài 35 (Tr 17 – SGK)
a, 34
2
+ 66
2
+ 68.66
= (34 + 66)
2
= 100
2
= 10000
b, 74
2
+ 24
2
– 48.74
= (74 – 24)
2
= 50
2
Gv ta biến đổi từ :
25 . 36 + 25 . 64 = 25 . (36 + 64)
Tổng thành tích .
25 gọi là thừa số chung . Quá trình
biến đổi này ta gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử bằng cách đặt
thứa số chung.
Đây là biến đổi các số , còn với
các đa thức của các biến ta làm
như thế nào ?
Hoạt động 2 : phân tích đa thức
thành nhân tử là gì ?
Hai đơn thức của đa thức có chung
biến nào ?
Số mũ nhỏ nhất ?
Hệ số ?
Ta có thể viết :
2x
2
= ?
4x = ?
2x
2
– 4x = ?
Vậy ta đã biến đổi từ 1 đa thức
thành tích của các đa thức .
Phân tích đa thức thành nhân tử
=25. ( 36 + 64 )
=25 . 100 = 2500
x
hạng tử để xuất hiện nhân tử
chung .
?2 gv hướng dẫn hs thực hiện
A.B = 0 khi nào ?
Hoạt động 4 : Củng cố
Cho hs làm nhanh bài 39 a,b
sgk/19
-Nhân tử chung ?
⇒
Kết quả?
-Nhân tử chung?
⇒
Kết quả?
Biến đổi các đa thức thánh tích
các đa thức .
x
5
Hs thảo luận theo nhóm , đại
diện nhóm lên trình bày kết quả
Khi A = 0 hoặc B = 0
3
= 3(x – 2y)
x
2
= x
2
(
5
2
- 5x + y)
?2 : 3x
2
– 6x = 3x . ( x – 2 ) = 0
3x = 0 x = 0
⇔
⇔
x – 2 = 0 x = 2
3. Bài tập:
39/19/Sgk
a. 3x – 6y = 3(x – 2y)
b.
5
2
x
2
– 5x
3
+ x
2
y
= x
2
(
5
2
- 5x + y)
--Trang 18--