giao trinh excel - Pdf 58

BÀI 1: BÀI MỞ ĐẦU

Khởi động chương trình và giới thiệu chung màn hình Excel

Khởi động chương trình:
- Vào Start / Program / Microsoft Excel. ( Hoặc chọn biểu tượng X trên góc trái màn hình
nền, hoặc bấm phím ÿ/ Program / Microsoft Excel ) Giới thiệu chung màn hình Excel: Thanh tiêu đề: chứa tên chương trình và tên tệp
VD: Microsoft Excel – Book 1
Thanh Menu:
Fie Edit ….. Help
Các thanh công cụ:
Standard: thanh công cụ chuẩn.
Formatting: thanh công cụ định dạng
Cách tắt, mở các thanh công cụ:
Vào View / Toolbar
Thanh công thức: Dùng để xem chi tiết một công thức nào đó.
VD: Sheet 1, Sheet2
Tệp Bang luong có: B.luong Tháng 1, B.luong Tháng 2,

Các khái niệm cơ bản:
Cột: là tập hợp các ô theo chiều dọc. Được đánh theo các chữ cái: A, B, C., và gồm có 256
cột.
Hàng: là tập hợp các ô theo chiều ngang. Được đánh theo các số: 1, 2, ….., và gồm có
65536 hàng.
Ô: Là giao điểm của cột và hàng

Hoặc bạn có thể dùng font sẵn có khác ngoài Vietkey trên máy của bạn
để hiện thị tiếng Việt.
2. Từ thanh công cụ: tại thanh công cụ Formatting, chọn Font thích hợp
BÀI 2: CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CÁC TOÁN TỬ
Các ki u d li u ể ữ ệ
Dữ liệu kiểu số
Bao gồm các số được đánh từ: 0 đến 9
Dữ liệu kiểu này nếu đánh đúng sẽ nằm bên phải của ô, khi dùng trong công thức không phải
bỏ trong dấu “ nháy kép”.
Dữ liệu kiểu chuỗi
Bao gồm các ký tự từ: A đến Z
Dữ liệu kiểu này nếu đánh đúng sẽ nằm bên trái của ô, khi dùng trong công thức phải bỏ
trong dấu “ nháy kép”.
Dữ liệu kiểu công thức
Bao giờ cũng phải tuân theo quy tắc:
= Tên hàm( Danh sách đối số)
Hoặc:
= Công thức
Dấu = bắt buộc phải có.
Tên hàm do Excel qui định, không phân biệt chữ hoa, chữ thường.
Danh sách đối số: có thể là địa chỉ ô, vùng, ...
VD: =SUM(B1:B4)
=B1+B2+B4
Dữ liệu kiểu ngày tháng
Ta thường đánh theo chế độ:
Tháng/ngày/năm. (Chỉ trừ trường hợp vào hệ thống đổi)
Nghĩa là: mm/dd/yyyy.

Giới thiệu một số biểu tượng trên thanh công cụ


Sao chép:
Sao chép dữ liệu: tương tự Word (Copysử dụng tổ hợp phím Ctrl + C , dán xuống vị
trí cần dán là tổ hợp phím Ctrl + V)
Sao chép công thức: đặt con trỏ xuất hiện hình dấu + phía dưới góc phải của ô, bấm giữ
và kéo rê chuột đến vị trí cần thả.
Di chuyển dữ liệu: đặt con trỏ phía dưới ô xuất hiện mũi tên màu đen bấm giữ và kéo rê
chuột đến vị trí cần di chuyển.

Các thao tác với khối
Bôi đen
Bôi đen 1 cột:
C1: Đặt trỏ chuột ở vị trí tên cột đó rồi bấm chuột.
C2: Sử dụng phím Ctrl + phím cách.
Bôi đen 1 hàng:
C1: Đặt trỏ chuột ở vị trí số của hàng đó rồi bấm chuột.
C2: Sử dụng phím Shift + phím cách.
Bôi đen 1 vùng bất kỳ:
C1: Đặt trỏ chuột ở vị trí đầu, bấm giữ kéo rê chuột đến vị trí cuối
C2: Đặt trỏ chuột ở vị trí đầu, đồng thời giữ phím Shift rồi nháy chuột ở vị trí cuối.
Bôi đen toàn bộ bảng tính:
C1: Đặt trỏ chuột phía trên dòng 1, bến trái cột A rồi bấm chuột.
C2: Ctrl + A
Sao chép khối
Bôi đen bảng tính, chọn Copy đưa con trỏ đến vị trí cần dán, chọn Paste
BÀi 4: CÁC THAO TÁC TRONG BẢNG TÍNH

Các thao tác về tệp
Vào File chọn:
New: mở tệp mới.
Open: Mở tệp cũ ( đã có)

Định dạng dữ liệu

Tổng hợp vào Format chọn Cells ( Ctrl + 1)
Dữ liệu kiểu số:
Bôi đen dữ liệu.
Vào Format chọn Cells, XHHT, chọn Number:
+ General: Dạng tổng quát ( ngầm định).
+ Date: kiểu ngày tháng.
+ Time: Kiểu giờ.
+ Custom: Kiểu lựa chọn, ta đánh kiểu vào ô Type
VD: để đổi chế độ tháng/ngày/ năm (mm/dd/yy) sang chế độ ngày / tháng/ năm t gõ
dd/mm/yy
Chọn OK.
Căn chỉnh dữ liệu
Bôi đen dữ liệu.
Vào Format / Cells / XHHT
Chọn Alignment: Căn chỉnh lề
+ Horizontal: Căn chỉnh theo chiều ngang.
General: Dạng tổng quát ( ngầm định).
Left: Căn trái.
Center: Căn giữa
Right: Căn phải.
+ Vertical: Căn chỉnh theo chiều dọc.
Top: Căn trên
Center: Căn giữa.
Bottom: Căn dưới.
+ Wrap Text: Xuống hàng trong ô ( Alt + Enter).
+ Orientation: Hướng chữ.
Chọn OK.


- Bôi đen bảng.
- Vào Format / Column / AutoFit Selection.
Đổi tên bảng tính ( Sheet)
Vào Format / Sheet / Rename hoặc nháy đúp chuột vào tên Sheet.
BÀI 5: CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG EXCEL

Nhóm hàm số học:
Hàm INT: Hàm lấy giá trị là phần nguyên.
Cú pháp: INT (X)
Hàm cho giá trị là phần nguyên của X Hàm MOD: Hàm cho giá trị là phần dư.
Cú pháp: MOD ( a,b)
Hàm MOD cho giá trị là phần dư của phép chia a:b
Hàm ROUND: Hàm làm tròn số.
Cú pháp: ROUND ( X,n)
Hàm làm tròn n số của X
- Nếu n dương ( n>0) sẽ làm tròn số bên
phải kể từ vị trí dấu chấm thập phân
Nếu n âm ( n<0) sẽ làm tròn số bên trái kể
từ vị trí dấu chấm thập phân.

Nhóm hàm ngày tháng:
Hàm TODAY: Hàm cho giá trị là ngày tháng hiện tại của máy tính.

Cú pháp: TODAY()

Nhóm hàm văn bản
Hàm LEFT: Hàm lấy ký tự từ bên trái sang

Cú pháp: LEFT ( X,n) Hàm LEFT
lấy n ký tự từ bên trái sang của
văn bản X

Hàm RIGHT: Hàm lấy ký tự từ bên phải sang

Cú pháp: RIGHT ( X,n) Hàm RIGHT
lấy n ký tự từ bên phải sang
của văn bản X Hàm MID: Hàm lấy ký tự bên trong của chuỗi.
-Cú pháp: MID (X, m, n) Hàm MID
lấy n ký tự trong chuỗi X bắt đầu từ
vị trí m.

Nhóm hàm Logic
Hàm AND: và
Cú pháp: AND ( điều kiện 1, điều kiện 2, ...) Hàm nhận giá trị đúng nếu mọi điều kiện là đúng, ngược
lại hàm nhận giá trị sai
Hàm OR: hoặc
Cú pháp: OR ( điều kiện 1, điều kiện 2, ....) Hàm nhận giá trị đúng nếu tồn tại một điều kiện là đúng,
ngược lại hàm nhận giá trị sai

Hàm IF: Nếu
Cú pháp: IF ( điều kiện, giá trị 1, giá trị 2) Nếu điều kiện đúng thì hàm trả về giá trị 1, ngược lại
hàm nhận giá trị 2

Hàm AVERAGE: Hàm tính giá trị trung bình

Cú pháp: AVERAGE ( vùng)
Hàm MAX: Hàm tìm giá trị lớn nhất.

Cú pháp: MAX (vùng)

Hàm MIN: Hàm tìm giá trị bé nhất.

Cú pháp: MIN (vùng) Hàm RANK: Hàm xếp thứ hạng.

Cú pháp: RANK ( ô cần xếp thứ,
vùng cần so sánh)
*) Vùng cần so sánh: Thường để ở
chế độ giá trị tuyệt đối:$
VD: Xếp thứ cho bảng dưới đây dựa
vào cột tổng điểm:
Tại ô C2 ta đánh công thức Hàm COUNT: Hàm đếm (đếm số ô không trống)

Cú pháp:
COUNT ( vùng)
Hàm COUNT đếm số ô có trong
vùng. Nhưng chỉ đếm những ô
có kiểu dữ liệu là kiểu số.

Hàm VLOOKUP: Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo cột.
Cú pháp: VLOOKUP ( giá trị tìm, vùng cần tìm, cột cần lấy, cách tìm )
ý nghĩa:
Vùng cần tìm: thường để ở chế độ giá trị tuyệt đối: $
Cột cần lấy: ở vùng cần tìm.
Cách tìm: Tìm theo 2 giá trị:
0: Cột bên trái của vùng cần tìm không sắp xếp (ngầm định)
1: Sắp xếp tăng dần.
VD: Tính tiền thưởng của 1 cơ quan sau, dựa vào Bảng khen thưởng. Nghĩa là lấy dữ liệu từ
bảng KT đưa lên bảng trên.
Tại ô D2 ta đánh công thức:
Hàm HLOOKUP: Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo hàng.
Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng thành cột.
VD: Tại ô D2 ta đánh công thức:
Hàm HLOOKUP:

Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo
hàng.
Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng
thành cột.
VD: Tại ô D2 ta đánh công thức: Các hàm thống kê trong CSDL

Hàm DAVERAGE:


vùng tiêu chuẩn).
* ý nghĩa: Hàm tính giá trị cao nhất
trong cột giá trị thoả mãn điều
kiện của vùng tiêu chuẩn trong
vùng dữ liệu.
VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai
cao lương nhất.
Tại ô D6 ta đánh công thức: Hàm DMIN:

* Cú pháp:
= DMIN (vùng dữ liệu, cột giá
trị, vùng tiêu chuẩn).
* ý nghĩa: Hàm tính giá trị nhỏ nhất
trong cột giá trị thoả mãn điều
kiện của vùng tiêu chuẩn trong
vùng dữ liệu.
VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai
thấp lương nhất.
Tại ô D6 ta đánh công thức: Hàm DSUM:

* Cú pháp:
DSUM (vùng dữ liệu, cột giá trị,
vùng tiêu chuẩn).
* ý nghĩa: Hàm tính tổng trong cột giá

Nháy chuột vào mũi tên:
Chọn:
All: hiện lên tất cả.
Top 10: hiện lên 10 bản ghi đầu tiên
( dòng).
Custom: Hiện lên có lựa chọn:

Equals: ngang bằng (=)
Does not equals: Không
bằng ( #)
Is greater than: Lớn hơn
( >).
Is greater than or equals to:
>=
Is less than: bé thua ( < )
Is less than or equals to:
< =
Sau đó đánh điều kiện là gì ?
vào ô bên phải.
Nếu 2 điều kiện 1 lúc thì
chọn tiếp vào ô:
- AND hoặc OR
- Chọn OK. Huỷ đặt lọc tự động: Vào Data / Filter / AutoFilter.

Đặt lọc có điều kiện:
Vùng CSDL: là vùng chứa toàn bộ dữ liệu cần xử lý.
Vùng tiêu chuẩn: Là vùng nằm bất kỳ trên bảng tính trừ vùng CSDL. Vùng tiêu chuẩn chứa

Bước 1: Sắp xếp dữ liệu: ( ở mục IV).
Bước 2:
Đưa con trỏ vào bảng cần tổng hợp.
Vào Data / SubTotal / XHHT
At each change in: Chọn tên cột đã
sắp xếp ở bước1
Use function: Chọn tên hàm cần
nhóm
(SUM).
Add subtotal to: Chọn tên cột cần
nhóm tổng
Chọn OK.

Huỷ bỏ: Vào Data / Subtotal / Remove All.Chia cửa sổ
Vào Window / Split.
Huỷ chia: Vào Window / Remove Split.

Chuyển bảng tính sang Word
Chọn bảng tính cần chuyển ( Bôi đen)
Chọn Copy, mở Word.
Chọn Paste
BÀI 8: CHÈN ĐỒ THỊ

Bôi đen bảng tính
Chọn biểu tượng
hoặc vào Insert / Chart /XHHT

In ấn
Xem trước khi in: chọn BT
Chỉnh lề:
- Vào File / Page Setup/ XHHT:

Page:
Portrait: in đứng.
Landscape: in ngang.
Adjust to: in thường ( nên chọn chế độ này)
Fit to ..... Page ...: ép cho vừa 1 trang.
Pager size: chọn giấy in.
Print quality: chọn chất lượng in.

Margins: chọn lề.
Header and Footer:
Custom Header: Tiêu đề trên.
Custom Footer: Tiêu đề dưới.
Sheet:
Row to repeat at top: lặp lại hàng tiêu đề khi sang trang.
Columns to repeat at left: lặp lại cột bên trái khi sang trang.
Chọn OK.

Bài tập thực hành Microsoft Excel 2000
Bài số 1
Mục đích của bài tập:
Thiết lập được môi trường và thao tác với cột Book, Sheet, Column, Row và Cell.
Thực hiện việc nhập, sửa và định dạng kiểu dữ liệu trong Excel.
Sử dụng các công thức đơn giản.


MH-01 Coputer 03/07/03 500 $ 5
MH-02 TV Sony 03/07/03 230 $ 20
MH-03 TV Sam sung 07/03/03 210 $ 10
MH-04 TV-LG 07/06/03 200 $ 9
MH-05 VCD-Sony 07/06/03 100 $ 30
MH-06 VCD-LG 07/06/03 80 $ 8
MH-07 VCD-Samsung 07/10/03 60 $ 9
MH-08 Sond-Sony 07/10/03 74 $ 3
MH-09 Amply-Sony 07/10/03 200 $ 2
MH-10 Amply-Technics 07/20/03 198 $ 40 Thực hiện các yêu cầu sau:
Thực hiện đúng định dạng như bảng trên. Đối với cột mã hàng phải được đánh số tự
động bằng việc sao chép công thức của ô đầu.
Tính cột Thành tiền = Đơn giá * Số lượng.
Định dạng cho cột Thành tiền với kiểu tiền tệ như cột Đơn giá ($). Ví dụ 2300$
Cột Tiền Việt = 15670*Thành tiền.
Định dang cho cột Tiền Việt với kiểu tiền tệ là VND (ví dụ: VND 20.000)

Câu 3: Thực hiện các công việc sau:
Sao chép toàn bộ bảng trên sang Sheet 2
Chèn thêm một cột Sheet mới và sao chép sang đó một bảng nữa.
Thực hiện việc ẩn cột thành tiền trong Sheet 1
Đổi tên các cột Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3 lần lượt như trên
Thực hiện việc ẩn Sheet Bang du phong.

Câu 4: Hãy thực hiện việc ghi lên đĩa với các yêu cầu sau:
Ghi lên thư mục mang tên bạn trong ổ đĩa C:\ Với tên Bán hàng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status