GIÁO ÁN TỰ CHỌN 9 - Pdf 58

Giáo án day thêm Toán 9
Ngày soạn:.......................
Ngày dạy:.......................
Chuyên đề 1: 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng của nó
Tiết : 01+ 02
Tên bài : ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu :
- Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng vào biến đổi khai triển
bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó .
- Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổi biểu thức áp dụng 7 hằng đẳng thức.
II. Chuẩn bị của thày và trò :
1. Thầy :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn.
- Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức , lựa chọn bài tập để chữa .
2. Trò :
- Ôn tập lại 7 hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 .
- Giải bài tập về 7 hằng đẳng thức ở SBT toán 8 ( trang 4 )
III. Tiến trình dạy học :
1.Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số .
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học .
- Tính : ( x - 2y )
2
; ( 1 - 2x)
3

3. Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV gọi HS nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học sau
đó chốt vào bảng phụ . GV yêu cầu HS ghi nhớ
lại .

c) (5 - x)
2
= 5
2
- 2.5.x + x
2
= 25 - 10 x + x
2
.
Bài 12 ( SBT - 4 )
d) (
222
2
1
2
1
x2x
2
1
x )(..)
+=
=
4
1
xx
2
+
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 13 ( SBT - 4 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , nêu cách làm .
- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta pải biến đổi về

y
4
+1 = (xy
2
)
2
+ 2.xy
2
.1+1
= (xy
2
+ 1)
2
* Hoạt động 4 : Giải bài tập 16 ( SBT - 5 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó HD học
sinh làm bài tập .
a) Ta có : x
2
- y
2
= ( x + y )( x - y ) (*)
Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có :
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 1
Giáo án day thêm Toán 9
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó thay
giá trị của biến vào biểu thức cuối để tính giá trị
của biểu thức .
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng trình bày
lời giải , GV chữa bài và chốt lại cách giải bài toán
tính giá trị biểu thức .

2
+ 3
3
= ( x + 3)
3
(***)
Thay x = 97 vào (***) ta có :
(x+3 )
3
= ( 97 + 3 )
3
= 100
3
= 1000 000 000 .
* Hoạt động 4 : Giải bài tập 17 ( SBT - 5 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó HD học
sinh làm bài tập .
- Muốn chứng minh hằng đẳng thức ta phải làm
thế nào ?
- Gợi ý : Hãy dùng HĐT biến đổi VT thành VP từ
đó suy ra điều cần chứng minh .
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó chữa bài và
nêu lại cách chứng minh cho HS .

a) Ta có :
VT = ( a + b )( a
2
- ab + b
2
)+( a- b)( a

+ a
2
d
2
+ b
2
c
2
+ b
2
d
2

= ( ac)
2
+ 2 abcd + (bd)
2
+ (ad)
2
- 2abcd +(bc)
2

= ( ac + bd)
2
+ ( ad - bc)
2

Vậy VT = VP ( Đcpcm )
4. Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :

chứa căn bậc hai đơn giản . Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
1. Thầy:
- Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9 .
2. Trò:
- Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học .
- Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3- 6 )
III. Tiến trình dạy học :
1. Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số .
2. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức
AA
=
2
lấy ví dụ minh hoạ .
3. Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn lại các khái niệm , công thức đã học .
- GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa CBH SH
sau đó ghi tóm tắt vào bảng phụ .
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học .
* Đ/n :



=

=
ax
x

1 v2
+

Ta có : 1 < 2
12112121
+<+<<
122
+<
.
c)
10à v312
Ta có :
1031253125312531
>>>>
Bài tập 9 ( SBT 4 ) .
Ta có a < b , và a , b 0 ta suy ra :
(1) 0
+
ba
Lại có a < b a b < 0

(2) 0))((
<+
baba
Từ (1) và (2) ta suy ra :
baba
<<
0
Vậy chứng tỏ : a < b
ba

Vậy với x
2
3
thì căn thức trên có nghĩa .
c) để căn thức
3
4
+
x
có nghĩA ta phải có :
x + 3 > 0 x > -3 .
Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa .
* Bài tập 14 ( SBT 5 ) Rút gọn biểu thức .
a)
2424)24(
2
+=+=+
b)
3333)33(
2
==
( vì
33
>
)
c)
417174)174(
2
==


VT = + +
= +
=
VP
==+=+
4747747
Vậy VT = VP ( đcpcm)
4. Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa .
- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT 5 ) ( a , d )
- Giải bài tập 21 ( a ) SBT (6) .
b) Hớng dẫn :
- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng .
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm .
Ngày soạn:.............
Ngày dạy:..............
Chuyên đề 2: Các phép tính về căn thức bậc hai
Tiết : 05 + 06
Tên bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I. Mục tiêu :
- Củng cố lại cho học sinh quy tắc khai phơng nmột tích và nhân các căn thức bậc hai
- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập để khai phơng một
số , một biểu thức , cách nhân các căn bậc hai với nhau .
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 4
Giáo án day thêm Toán 9
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các biểu thức có chứa
căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên quan .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày : Soạn bài su tầm tài liệu , giải các bài tập trong sách bài tập , chọn lựa một số bài tập phù

- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT 7 ) Gọi HS đọc đầu
bài sau đó thảo luận tìm lời giải . GV gợi ý cách làm .
- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ?
- Hãy biến đổi chứng minh VT = VP .
- Gợi ý : áp dụng quy tắc nhân các căn thức để biến
đổi .
- Hãy áp dụng hằng đẳng thức bình phơng khai triển
rồi rút gọn .
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó gọi 2 em đại
diện lên bảng làm bài ( mỗi em 1 phần )
- Các HS khác theo dõi và nhận xét , GV sửa chữa và
chốt cách làm .
- GV ra tiếp bài tập 28 ( SBT 7 ) gọi HS đọc đề bài
sau đó hớng dẫn HS làm bài .
- Không dùng bảng số hay máy tính muốn so sánh ta
Bài tập 25 ( SBT 7 ) Rút gọn rồi tính
a)
636
10.6,3)2,38,6)(2,38,6(2,38,6
22
==
=+=
c)
1440)5,265,117)(5,265,117(
14405,265,117
22
+=

)1091(14410.14491.144144091.144
===

a)
10 và 32
+

62533.222)32(
2
+=++=+
10)10(
2
=
Xét hiệu
62562510)625(10
==+
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 5
Giáo án day thêm Toán 9
nên áp dụng bất đẳng thức nào ?
Gợi ý : dùng BĐT a
2
> b
2
a > b với a , b 0 , hoặc
a < b với a , b 0 .
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 1 và 17 = 16 + 1 rồi đa về dạng
hiệu hai bình phơng và so sánh .
- GV ra bài tập 32 ( SBT 7 ) sau đó gợi ý HS làm
bài .
- Để rút gọn biểu thức trên ta làm nh thế nào ?
- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn sau đó xét giá trị
tuyệt đối và rút gọn .

33
=
aa
)
b)
)2(32.3)2(.9)2(9
22
===
bbbb
( vì b < 2 nên
)2(2
=
bb
)
c)
)1(1.)1(.)1(
2222
+=+=+=+
aaaaaaaa
( vì a > o nên
1
+=+=
aaa 1a và
)
4. Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc nhân các căn bậc hai .
- Giải bài tập 34 ( a , d )
a) Bình phơng 2 vế ta có : x 5 = 9 x = 14 ( t/m ) ( TXĐ : x 5 )
b) Bình phơng 2 vế ta có : 4- 5x = 144 5x = - 140 x = - 28 ( t/m) (TXĐ : x 4/5)

* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó GV chốt và ghi nhớ cho
HS bằng bảng phụ .
? Nêu công thức khai phơng một thơng .
? Phát biểu quy tắc 1 . Quy tắc 2 .
- Lấy ví dụ minh hoạ .
I./ Lý thuyết
* Bảng phụ ( tổng hợp các kiến thức )
* Hoạt động 2 : Bài tập củng cố luyện tập
- GV ra bài tập 37 (SBT 8 ) gọi HS nêu cách
làm sau đó lên bảng làm bài ( 2 HS )
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc hai đa
vào trong cùng một căn rồi tính .
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT 9) gọi HS đọc
đầu bài sau đó GV hớng dẫn HS làm bài .
- áp dụng tơng tự bài tập 37 với điều kiện kèm
theo để rút gọn bài toán trên.
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên
bảng làm bài các HS khác nhận xét bài làm của
bạn . GV chữa bài sau đó chốt lại cách làm .
Bài tập 37 ( SBT 8)
a)
10100
23
2300
23
2300
===
b)
525

n3
4
n9
m20
mn45
m20
mn45
222
===
( vì m , n > 0 )
d)
2a2
1
a8
1
ba128
ba16
ba128
ba16
266
64
66
64

===
( vì a < 0 )
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 41 ( SBT 9 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó nêu
cách làm .
- GV cho HS thảo luạn theo nhóm để làm bài

1x
+

( vì x 0 )
b)
4
4
4
2
1x
1y
1y
1x
1x
1y2y
1y
1x
)(
)(
)(
)(




=

+



Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 7
Giáo án day thêm Toán 9
Gợi ý : a + b 2
ab
=
2
ba )(

?
0
2
ba
2
ab2ba
2


=
+
=
)(
( vì
0ba

)(
với
mọi a , b 0 )
Vậy
ab
2

D. x 0 .
Câu 2 : Tính :
a)
81
7
2 d) .75 c)
6
b) 48
150
225
144
Câu 3 : Rút gọn biểu thức và tính giá trị :
2
1
x với
)(
)(
=


+


3x
1x
x3
2x
2
2
4

2502
3x
2x2
x3
2x2
x3
1x1x2x
3x
1x
x3
2x
2222
,
,,
,.)(
=

=


=


=

+
=

++
=

1. Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn .
- Lựa chọn các bài tập trong SBT toán 9 để chữa cho học sinh . Tập hợp các kiến thức
đã học
2. Trò :
- Học thuộc các công thức biến đổi đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn .
- Giải các bài tập trong sgk và SBT ở phần này .
III. Tiến trình dạy học :
1. Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số . (1)
2. Kiểm tra bài cũ : ( 5)
- Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn .
- Giải bài tập 57 ( SBT - 12 ) ( c , d ) ( 2 HS lên bảng làm bài )
3. Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết ( 8)
- GV nêu câu hỏi HS trả lời sau đó GV tập
hợp các kiến thức đã học vào bảng phụ cho
HS dễ quan sát .
- Viết công thức đa thừa số ra ngoài và vào
trong dấu căn .
I./ Lý thuyết :
Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
BABA
2
=
( B 0 )
Đa thừa số vào trong dấu căn :
BABA
2
=
.

a49a16a9
a6a743
a7a4a3a49a16a9
=+=
+=+=
)(
...
( vì a 0 )
Bài tập 59 ( SBT - 12 ) Rút gọn các biểu thức
a)
603532
+
)(
=
156152153215435332
=+=+
....
d)
( )
22311111899
+
( )
( )
223111123113
223111129119
+=
+=
..
( )
22112311231122231123112

- Biến đổi phơng trình đa về dạng cơ bản :
BxA
=
)(
sau đó đặT ĐK và bình phơng 2
vế .
- Đối với 2 vế của 1 bất phơng trình khi
bính phơng cần lu ý cả hai vế cùng dơng ,
không âm .
c)
( )( )
xyyxyx
++
( ) ( )
xyyxyxyyxx
++++=
yyxx
xyyyyxyxxyxx
=
++=
Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh
a)
( )( )
0 yvà 0 x Với
>>=
+
yx
xy
yxxyyx
Ta có : VT =

35x25
=
ĐK : x 0
(1) x . 735x5
==
Bình phơng 2 vế của (1) ta có :
(1) x = 7
2
x = 49 ( tm)
Vậy phơng trình có nghiệm là : x = 49 .
b)
162x4

ĐK : x 0 (2)
Ta có (2)
81162

x x2
(3)
Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng 2 vế ta có :
(3) x 81
2
x 6561
Vậy giá trị của x cần tìm là : 0 x 6561 .
4. Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại các công thức biến đổi đã học . Viết các công thức đó .
- Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lên bảng
b) Hớng dẫn :
- Học thuộc các công thức biến đổi đã học .

- GV nêu câu hỏi HS trả lời và viết công thức . GV chốt lại
công thức bằng bảng phụ
- Nêu công thức của phép khử mẫu , trục căn thức .
- Biểu thức liên hợp là gì ? tích của 1 biểu thức với liên hợp
của nó là hằng đẳng thức nào ?
Bảng phụ ( ghi các phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai )
* Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó nêu
cách làm .
- Nhận xét mẫu của các biểu thức trên . Từ đó
nêu cách trục căn thức .
- Phần (a) ta nhân với số nào ?
- Để trục căn thức ở phần (b) ta phải nhân với
biểu thức nào ? Biểu thức liên hợp là gì ? Nêu
biểu thức liên hợp của phần (b) và phần (d)
sau đó nhân để trục căn thức .
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS đại diện
lên bảng trình bày lời giải , các HS khác nhận
xét .
- GV nhận xét chữa lại bài , nhấn mạnh cách
Bài tập 69 ( SBt - 13 )
a)
( ) ( )
2
235
22
235
2
35

d)

Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 11
Giáo án day thêm Toán 9
làm , chốt cách làm đối với mỗi dạng bài .
- GV ra tiếp bài tập 70 ( SBT - 14) gọi HS đọc
đề bài sau đó GV hớng dẫn HS làm bài .
- Để rút gọn bài toán trên ta phải biến đổi nh
thế nào ?
- Hãy trục căn thức rồi biến đổi rút gọn .
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp của các biểu
thức ở dới mẫu .
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS lên bảng
trình bày lời giải .
- GV chữa bài và chốt lại cách làm .
- GV ra tiếp bài tập 72 ( SBT - 14 ) hớng dẫn
HS làm bài .
- Hãy trục căn thức từng số hạng sau đó thực
hiện các phép tính cộng trừ .
- GV gọi SH lên bảng làm bài sau đó chữa lại
và gợi ý làm bài 74 ( SBT - 14 ) tơng tự nh
trên .
- Gv ra bài tập 75 ( SBT ) gọi HS đọc đề bài và
nêu cách làm .
Gợi ý : Phân tích tử thức và mẫu thức thành
nhân tử rồi rút gọn .
C2 : Dùng cách nhân với biểu thức liên hợp
của mẫu rồi biến đổi rút gọn .
- GV gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm một cách
sau đó cho HS nhận xét so sánh 2 cách làm .

( )
( )( )
( )
( )( )
1313
132
1313
132
13
2
13
2
+


+
+
=
+


( ) ( )
21313
13
132
13
132
=++=




+








+






++
=
2
3
32
113
3133
113
3133
==
+
+


+

=
342312
34
34
23
23
12
12
++=


+


+


=
121
=+=
Bài tập 75 ( SBT - 14 ) Rút gọn .
a)
y xvà 0 y ; 0 x Với



yx
yyxx

=
++
+
=
+
+
4. Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu các công thức biến đổi đơn giản căn thức bậc hai .
- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên bảng làm tơng tự bài tập 72
- Gợi ý : Trục căn thức từng số hạng rồi biến đổi rút gọn
b) Hớng dẫn :
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 12
Giáo án day thêm Toán 9
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai .
- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn .
- Giải bài tập 70 ( b , c) ; BT 73 ; BT 76 ( SBT - 14 )
Chuyên đề 4 : Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Tiết : 05 + 06
Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
+ kiểm tra chuyên đề 3
I. Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai .
- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa
căn thức bậc hai .
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chuyên đề 3 , qua bài kiểm tra rèn tính
nghiêm túc , tự giác , t duy .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập trong SBT toán 9 tập 1 .

ba
ba
ba
ba
22
+
++
=
+

+

+
( )
ba
ba2
ba
bab2abab2a

+
=

++++
=
( vì a , b 0 và a b)
b) Ta có :
( )( ) ( )( )
( )( )
baba
bababa

+=
ba
ab
ba
bababab2a
+
=
+
++
=
Bài tập 82 ( Sgk - 15 )
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 13
Giáo án day thêm Toán 9
- Hãy biến đổi VT để chứng
minh .
- Hãy viết thành dạng bình phơng
một tổng thêm bớt 2 lần tích .
- Theo phần (a) ta thấy P luôn
luôn bao nhiêu .
- Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
bao nhiêu . Đạt đợc khi nào ?
- GV ra tiếp bài tập 85 ( SBT ) gọi
HS nêu cách làm .
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến
đổi nh thế nào ? từ đâu trớc ?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy
đồng mẫu số biến đổi và rút gọn .
- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy cho
(1) bằng 2 rồi tìm x .

4
1
4
1
2
3
x13xx
2
2
+








+=++
Vậy P nhỏ nhất bằng
4
1
Đạt đợc
khi
2
3
x
=
.
Bài tập 85 ( SBT- 16 )

+
=
( )( ) ( ) ( )
( )
( )( )
2x2x
2xx3
4x
x6x3
4x
x52x4x22xx2x
4x
x522xx22x1x
+

=


=

++++
=

++++
=
2x
x3
+
=
b) Vì P = 2 ta có :

A. 3 B .
112

C.
1123

D. - 3
Câu 2 ( 3 đ ) Điền vào chỗ (...) cho thích hợp :
a)
....
...
=
5
3
b)
.....
....2
73
52
=
c)
( )
...........
...................

=

2
23
2






1a
2a
2a
1a
a
1
1a
1
:
a) Rút gọn Q với a > 0 , a 4 và a 1 .
b) Tìm a để Q = 1 .
Câu 4 ( 1 đ ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x +
1x3
+
.
Đáp án và biểu điểm :
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 14
Giáo án day thêm Toán 9
Câu 1 ( 2 đ ) Mỗi ý đúng cho 1 đ a) Đáp án đúng là : D ; b) Đáp án đúng là D
Câu 2 ( 3 đ ) - ý a ,b điền đúng đợc 0,5 đ
- ý c , d điền đúng đợc 1 đ
Câu 3 ( 4 đ )
a) Rút gọn :
( ) ( )( )
) 1, (

( )( )
3
1a2a
1aa
1
Q


=
.
( 1 đ )
a3
2a
Q

=
( 1 đ )
b) Để Q = - 1 thì a = 0.25 ( 1 đ )
Câu 4 ( 1 đ )
4
1
4
1
2
3
x
2
+



Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập trong SBT lựa chọn bài tập để chữa .
- Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
4. Trò :
- Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III. Tiến trình dạy học :
7. Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số .
8. Kiểm tra bài cũ :
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 15
Giáo án day thêm Toán 9
- Giải bài tập 1 ( a) - SBT - 89
3. Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV nêu câu hỏi HS trả lời và viết hệ thức liên hệ vào bảng
phụ .
- GV đa bảng phụ chốt lại các công thức đã học .
* Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ hình và
ghi GT , KL của bài toán .
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau đó nêu
cách giải bài toán .
- áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC )
- Gợi ý : Tính BC theo Pitago .
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính Ah ( x)
- Gợi ý : AH . BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải .
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề bài và ghi

2
= 7
2
+ 9
2
= 130
y =
130
B H y
C
áp dụng hệ thức liên hệ giữa
cạnh và đờng cao ta có :
AB . AC = BC . AH AH =
130
63
130
97
BC
ACAB
==
..
x =
130
63
A
Bài tập 5 ( SBT - 90 )
GT ABC ( A = 90
0
)
AH BC B H C

BH
AB
2
35,24
Lại có : CH - BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24
Mà AC
2
= BC . CH = 35,24 . 10,24
AC 18,99 .
b) Xét AHB ( H = 90
0
) Theo Pitago ta có :
AB
2
= AH
2
+ BH
2
AH
2
= AB
2
- BH
2
= 12
2
- 6
2

AH

= CH.BC AC
2
= 18.24 = 432
AC 20,78
Bài tập 11 ( SBT - 91) A
GT AB : AC = 5 :6
AH = 30 cm
KL Tính HB , HC
Giải :
Xét ABH và CAH B H C
Có ABH = CAH ( cùng phụ với góc BAH )
ABH đồng dạng CAH
36
5
630
CH
CH
30
6
5
CH
AH
CA
AB
====
.
Mặt khác BH.CH = AH
2

BH =

- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn . Giải bài tập trong SBT .
- Bảng phụ ghi công thức tính tỉ số lợng giác , máy tính bỏ túi , bảng số .
5. Trò :
- Học thuộc các công thức , cách dùng bảng lợng giác và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng
giác .
III. Tiến trình dạy học :
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 17
Giáo án day thêm Toán 9
9. Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số .
10.Kiểm tra bài cũ :
- Viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn .
- Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau .
- Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92
3. Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV cho HS ôn lại các công thức tính tỉ số lợng giác của góc
nhọn qua bảng phụ .
- Yêu cầu HS viết sau đó tập hợp kiến thức bằng bảng phụ để
học sinh ghi nhớ .
Lý thuyết ( bảng phụ ghi các công thức )
* Hoạt động 2 : Giải bài tập luyện tập .
- GV ra bài tập 22 ( SBT - 92 ) gọi HS đọc đề
bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Nêu hớng chứng minh bài toán .
- Gợi ý : Tính sinB , sinC sau đó lập tỉ số
sin
sin
B
C

Giải :
* Hoạt động 3 :
4. Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
-
b) Hớng dẫn :
-
Chuyên đề : Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết : 05 + 06
Tên bài : Giải Tam giác vuông + Kiểm tra chuyên đề 4
I. Mục tiêu :
- Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lơng trong tam giác vuông , tỉ số lợng giác của
góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông .
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 18
Giáo án day thêm Toán 9
- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của một
góc nhọn . Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam
giác vuông .
- Kiểm tra , đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chuyên đề 4 cách vận dụng
công thức vào giải toán .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , ra đề , đáp án , biểu điểm .
- Giải bài tập trong SBT lựa chọn bài tập để chữa .
6. Trò :
- Học thuộc các hệ thức lợng trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác
vuông .
- Ôn tập kỹ các kiếm thức đã học trong chuyên đề để làm bài kiểm tra .
III. Tiến trình dạy học :
11.Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số .

BAC 34 ;CAD 42= =
KL : a) Tính BC
b) Tính góc ADC
c) BK
Giải :
a) Kẻ AH BC
Xét AKC (
à
0
C 90=
)
AH là phân giác của  ( vì ABC cân )

ã
0
KAC 17 ; AC = 8 cm= HC = AC . sin
ã
HAC
HC = 8 . sin17
0
2,339 ( cm )
BC = 2 . HC 4,678 ( cm )
b) Kẻ CE AD ( E AD) . Xét ACE (
à
0
E 90=
) ta có :
CE = AC .
ã
sinEAC

0
8. 0,9702
BK 7,762 ( cm )
* Hoạt động 2 : Giải bài tập 62 ( SBT - 98 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán .
GT : ABC ( Â = 90
0
)
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 19
H
B
C
A
Giáo án day thêm Toán 9
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính góc B , C ta cần biết các yếu
tố nào ?
- Theo bài ra ta đã có thể tính đợc theo
tam giác vuông nào ?
- Gợi ý : tính AH sau đó áp dụng vào
tam giác vuông AHC tính góc C từ đó
tính góc B .
AH BC ;
HB = 25 cm ; HC = 64 cm
KL : Tính góc B , C
Giải :
Xét ABC ( Â = 90
0
) . Theo hệ thức lợng ta có :

A B 90+ =
. Điền vào chỗ ... cho thích hợp :
a) tg A = ..... B b) Cos A = .........B c) Sin B = .......A d) Cotg A
=...........B
Câu 2 ( 2 đ ) . Cho tam giác vuông MNP (
à
0
M 90=
) . Hãy điền tỉ số của các góc nhọn
cho đúng vào ...
a) tg N = .... b) sin P = ..... c) cotg P = ...... d)
Cos N = ....
Câu 3 : ( 6 đ ) Cho tam giác vuông ABC đờng cao AH . biết HB = 9 cm ; HC = 16 cm .
a) Tính AH , AB , AC .
b) Tính các góc B và C .
+ Đáp án và biểu điểm :
Câu 1 ( 2 đ ) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 đ .
a) tg A = cotg B b) Cos A = sin B c) Sin B = cos A d) cotg A =
tgB .
Câu 2 ( 2 đ ) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 đ .
a)
MN MP MN
b) sinP = c) cotg P = d) cosN=
NP MN NP
MP
a) tgN =
MN
Câu 3 ( 6 đ )
Phần ( a) - Tính đợc AH thao HB , HC nhờ hệ thức AH
2

Tiết : 03 + 04
Tên bài : Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
I. Mục tiêu :
- Củng cố lại các tính chất của hai đờng thẳng song song và cắt nhau . Cách nhận xét hai
đờng thẳng và tìm điều kiện để hai đờng thẳng song song và cắt nhau .
- Rèn kỹ xác định hệ số a , b của đờng thẳng dựa vào tích chất song song và cắt nhau
của hai đờng thẳng .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập lựa chọn bài tập để chữa .
- Thớc kẻ , giấy kẻ ô vuông .
7. Trò :
- Nắm chắc điều kiện cắt nhau , song song với nhau của hai đờng thẳng .
- Giải bài tập trong SBT - 59 , 60 . Giấy kẻ ô vuông .
III. Tiến trình dạy học :
13.Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số .
14.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu điều kiện để hai đờng thẳng y =ax + b và ax + b cắt nhau , song song .
- Giải bài tập 18 ( SBT - 59) .
3. Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- Nêu điều kiện để hai đờng thẳng song song ,
cắt nhau . Viết các hệ thức tơng ứng .
Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = ax + b ( a
0 ) và đờng thẳng (d) có phơng trình y = ax + b
( a 0) .
+ (d) và (d) song song với nhau a = a và b b .
+ (d) và (d) cắt nhau a a . Nếu b = b thì (d) cắt
(d) tại điểm trục tung có toạ độ là ( 0 ; b)
* Hoạt động 2 : Giải bài tập luyện tập

khi nào ? Toạ độ x ; y tơng ứng trong
mỗi trờng hợp trên là bao nhiêu ?
- Để tìm a , b trong công thức ta làm thế
nào ?
- HS lên bảng làm bài . GV nhận xét và
chốt lại cách làm .
- GV ra bài tập 23 ( SBT ) HS đọc đề bài
sau đó thảo luận và nêu cách giải bài
toán .
- Đờng thẳng đi qua hai điểm có công
thức tổng quát nh thế nào ? Vậy ta phải
xác định gì ?
- Để tìm a , b trong công thức trên ta
thay giá trị nào vào công thức để tìm ?
- HS nêu cách làm sau đó GV gọi 1 HS
đại diện lên bảng trình bày lời giải .
Gợi ý : Thay toạ độ điểm A ; B vào công
thức của hàm số để xác định a , b .
- GV ra bài tập 24 ( SBT) gợi ý HS làm
bài .
- Đồ thị đi qua gốc toạ độ x , y tơng
ứng bằng bao nhiêu thay vào công
thức của hàm số ta có gì ?
- Vậy k = ? thì đồ thị hàm số đi qua
O(0 ;0 ) .
- Đồ thị cắt trục tung x = ? ; y = ?
- Khi nào hai đờng thẳng song song
viết điều kiện song song ta có k = ?
- GV cho HS làm bài sau đó đa đáp án
HS đối chiếu và chữa bài . GV chốt bài .

O( 0 ; 0 ) thay x = 0 ; y = 0 vào công thức của hàm số ta

0 = ( k + 1 ) .0 + k k = 0 .
Vậy với k = 0 thì đờng thẳng đi qua gốc toạ độ .
b) Để đờng thẳng y = ( k+1) x + k cắt trục tung tại điểm có
tung độ là
1 2
Với y=
1 2
; x = 0 thay vào công thức
của hàm số ta có :
1 2 ( 1).0 1 2k k k = + + =
Vậy với k =
1 2
thì đờng thẳng y = ( k + 1)x + k cắt trục
tung tại điểm có tung độ là
1 2
.
c) Để đờng thẳng (1) song song với đờng thẳng y
= (
3 1) 3x+ +
ta phải có :
1 0 1
1 3 1 3 3
3 3
k k
k k k
k k
+


tra chuyên đề 5
I. Mục tiêu :
- Củng cố lại cho HS các khái niệm về đờng kính và dây , liên hệ giữa dây và khoảng
cách từ tâm đến dây .
- Vận dụng tốt các định lý vào các bài toán chứng minh và tính toán .
- Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh qua chuyên đề 5 . Rèn tính tự
giác , t duy và kỹ năng chứng minh .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập lựa chọn bài tập để chữa .
- Ra đề , đáp án , biểu điểm kiểm tra chuyên đề 5 ( 20)
8. Trò :
- Học thuộc các định lý về liên hệ giữa đờng kính và dây .
- Ôn tập các kiến thức đã học , giải bài tập trong SBT .
III. Tiến trình dạy học :
15.Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số .
16.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định lý về liên hệ giữa đờng kình và dây , khoảng cách từ dây đến tâm .
- Giải bài tập 14 ( sgk )
3. Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV yêu cầu học sinh phát biểu lại các định lý liên hệ giữa đờng
kính và dây , khoảng cách từ tâm đến dây .
- GV chốt lại vào bảng phụ , HS ghi nhớ .
* Bảng phụ ( tóm tắt các định
lý )
* Hoạt động 2 : Giải bài tập luyện tập
- GV ra bài tập yêu cầu HS vẽ hình và
ghi GT , KL của bài toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy chứng minh OC là phân giác của
góc AOB
EN = FQ (1)
Xét AEO và AFO
có : AO chung
OE = OF ( cmt) AOE = AOF AE = AF (2)
Từ (1) và (2) AN = AQ ( đcpcm )
Bài tập 29 ( SBT - 132 )
GT : Cho (O) , dây AB = CD ; AB x CD I
KL a) OI là phân giác của góc giữa AB và CD
b) IB = ID ; IA = IC .
Chứng minh :
a) Kẻ OH AB ; OK CD . Ta có AB = CD OK = OH
Xét OKI và OHI có :
à
à
0
H K 90= =
; OI chung ; OH = OK
OKI = OHI
ã ã
KOI HOI=
. Do đó OI là phân giác của
góc BID .
b) Theo cmt ta có
OHI = OKI
IH = IK ( 1)
Lại có : OK CD ; OH AB
KC = KD ; HA = HB
vì hai dây AB = CD

D
C
K
H
N
M
C
O
B
A
Giáo án day thêm Toán 9
Câu 1 ( 4 đ ) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3 cm . Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác
ABC bằng
A.
2 3
cm B. 2 cm C.
3
cm D.
2
Câu 2 ( 6 đ ) Cho (O ) đờng kính AB . Trên AB lấy các điểm M , N sao cho AM = BN . Qua M
và N kẻ các đờng thẳng song song với nhau chúng cắt nửa đờng tròn lần lợt ở C và D . Chứng
minh MC vuông góc với CD .
Đáp án và biểu điểm :
Câu 1 : + Vẽ hình đúng ( 1 đ )
+ Tính đợc đờng cao AH = AB. sin B = 3 . sin 60
0
(1 đ )
AH =
3
3

- Rèn kỹ năng chứng minh điểm thuộc đờng tròn theo định nghĩa .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn . Giải bài tập trong SBT .
Ng ời soạn : Bùi Văn Thông - Tr ờng THCS Trực C ờng - 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status