ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN VẬT LÝ – 10 NC.
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
A
x x x x x x x
B
x x x x x x x x
C
x x x x x x x x
D
x x x x x
Câu 1: Trong những chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến ?
A. Hòn bi lăn trên mặt bàn.
B. Cánh cửa quay quang bản lề.
C. Cái pittông chạy đi chạy lại trong xilanh.
D. Kim đồng hồ đang chạy.
Câu 2: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?
A. Viên đạn bay trong không khí loãng.
B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà
xuống đất.
D. Trái Đất tự quay quanh trục của nó.
Câu 3: Viết phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều trong trường hợp vật mốc không trùng
với điểm xuất phát.
A. s = vt
B. x = x
o
+ vt
C. x = vt.
2
o
v v aS+ =
D.
2
1
2
o
S v t at= +
Câu 8: Khi chất điểm chuyển động chậm dần đều thì:
A. v*a>0 B. v*a<0
t
x
x
o
O
t
x
x
o
O
t
x
x
o
O
A B C
C. v*a=0 D. v và a là hằng số.
Câu 9: Đâu là đồi thị của chuyển động nhanh dần đều:
Câu 10: Khi a > 0 thì đò thị của phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng.
v
o
t
v
v
o
O
t
v
v
o
O
O
v
O
t
v
o
t
x
x
o
O
t
x
x
o
O
t
x
x
x
o
O
D
t
x
x
o
O
C. Một chiếc khăn tay. D. Một mẫu phấn.
Câu 17. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80 (m), vận tốc lúc chạm đất là: (Lấy g = 10 m/s
2
).
A. v = 20 (m/s).
B. v = 30 (m/s)
C. v = 40 (m/s)
D. v = 50 (m/s)
Câu 18. Tính thời gian rơi t và vận tốc trung bình v
tb
của một vật trong chuyển động rơi tự do. Khi nó rơi từ
độ cao 20 (m) xuống tới đất. Lấy g = 10 (m/s
2
).
A. t = 14 (s), v
tb
= 10 (m/s)
B. t = 20 (s), v
tb
= 1 (m/s)
D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
Câu 21. Một xe bắt đầu chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau 10 (s) xe đạt vận tốc 54
(km/h). Tính gia tốc của xe và đoạn đường của xe đi được sau 10 (s).
A. a = 1 (m/s
2
), S = 100 (m).
B. a = 1,5 (m/s
2
), S = 75 (m).
C. a = 2 (m/s
2
), S = 100 (m).
D. a = 3 (m/s
2
), S = 75 (m).
Câu 22. Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Người thứ I có vận tốc ban
đầu là 10,8 (km/h). và chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2 (m/s
2
). Người thứ hai có vận tốc ban đầu
là 3,6 (km/h) và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 (m/s
2
). Khoảng cách giữa hai người là một 100
(m). Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
A. t = 20 (s), x = 20 (m).
B. t = 25 (s), x = 12,5 (m).
C. t = 26 (s), x = 10,4 (m).
D. t = 27 (s), x = 8,1 (m).
Câu 23. Một vật rơi tự do từ độ cao 45 (m) so với mặt đất. Tính vận tốc lúc chạm đất và thời gian rơi.
( g = 10 m/s
2
Câu 28. Một vật rơi tự do tại nơi g = 10 (m/s
2
). Thời gian vật rơi là 10 (s). Tính thời gian vật rơi 5 (m) cuối
cùng.
A. t = 0,05 (s).
B. t = 0,5 (s).
C. t = 1(s).
D. t = 2 (s).