GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2009
Môn thi : HOÁ, khối B - Mã đề : 637
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19 ; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108 ; I = 127 ; Ba = 137 ; Au = 197
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
-n
Cu2+
= 0,16; n
NO3-
= 0,32 ; n
H+
= 0,4. Kim loại dư muối Fe
2+
3Fe + 2NO
3
-
+ 8H
+
SO
4
đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
-(IV) không xảy ra (Al thụ động trong dd H
2
SO
4 đặc, nguội.
)
Đáp án B
Câu 3: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
B. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
-Monome phải có liên kết bội : A. CF
2
=CF
2
, CH
2
=CH-CH
3
, C
6
H
5
CH=CH
2
2,
t
0
andehit no đơn chức
Đáp án D
Câu 5: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N.
-Thứ tự bán kính nguyên tử giảm nhóm IA>IIA>IIA>IVA>VA...
Vậy, K(IA)>Mg(IIA)>Si(IVA)>N(VA)
Đáp án D
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
D. Tơ visco là tơ tổng hợp.
-Pứ: nHOCH
2
-CH
2
OH + nHOOCC
6
H
4
COOH [-CH
2
-CH
2
OOC-C
6
+ 2e 3Fe
2+
. cho: Cu Cu
2+
+ 2e
0,450,15 y -- 2y 3y x-------- 2x
64 232 61,32 2,4 0,375
2 2 0,45 0,15
x y x
x y y
ì + = - ì =
ï ï
ï ï
ï ï
í í
ï ï
= + =
ï ï
ï ï
î î
m = 0,375.188 + 0,15.3.180 = 151,5 (g)
Đáp án A
Câu 8: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương
ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y
lần lượt là:
A. KMnO
4
, NaNO
3
trong hỗn hợp X lần lượt là
A. HOOC-CH
2
-COOH và 70,87%. B. HOOC-COOH và 60,00%.
C. HOOC-CH
2
-COOH và 54,88%. D. HOOC-COOH và 42,86%.
- RCOOH + Na RCOONa + ½ H
2
; R’(COOH)
2
+ 2Na R’(COONa)
2
+ H
2
X x/2 y y
nH
2
= x/2+y = 0,02(1) , nCO
2
= nx
+ ny = 0,06 (2) 1,5 <n < 3. Vậy n = 2 (CH
3
COOH và HOOC-COOH)
Thay vào (1), (2) x = 0,02 , y = 0,01
0,1.90
% .100 42,86(%)
0,1.90 0,2.60
HOOC COOH- = =
D. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
CHO.
t
0
sôi
: CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH.
Đáp án A
Câu 11: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z
X
< Z
Y
) vào dung dịch AgNO
3
(dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch
X và 3,248 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat
khan. Giá trị của m là
A. 52,2. B. 48,4. C. 54,0. D. 58,0.
Qui Fe
x
O
y
thành Fe và O : Cho : Fe – 3e Fe
3+
. Nhận: O + 2e O
2-
và S
+6
+ 2e S
+4
. nSO
2
= 0,145(mol)
X 3x x y 2y 0,29<--0,145
56 16 20,88 0,29
3 2 0,29 0,29
x y x
x y y
ì + = ì =
ï ï
+ Ba(NO
3
)
2
→
(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2
→ (4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
→
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ (6) Fe
2
(SO
4
O
3
và Fe
2
O
3
. B. hỗn hợp gồm BaSO
4
và FeO.
C. hỗn hợp gồm BaSO
4
và Fe
2
O
3
. D. Fe
2
O
3
.
0
0
2 4 2 2 2
3
4
2 3
( ) , ,
2 3 4
( ) ,tan
2 4 3 4 4
2
C
3
H
5
COOH. B. H
2
NC
2
C
2
H
3
(COOH)
2
.
C. H
2
NC
3
H
6
COOH. D. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
5
NH
2
Đáp án D
Câu 16: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.
nFe = 0,04 ; nCu
2+
= 0,1 ; nAg
+
= 0,02 . Fe + 2Ag
+
Fe
2+
+ 2Ag Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu
0,01 0,02 ------ 0,02 (0,04-0,01) ----------- 0,03
m= 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08 (g)
Đáp án B
-COOH.
n
A
= nNaOH, nH
2
= n
A
. có 1nhóm –OH không linh động và 1 nhóm –OH linh động (-OH gắn trực tiếp với vòng
thơm hoặc -COOH)
Đáp án C
Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ
khối của X so với H
2
bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13. Công thức cấu tạo của
anken là
A. CH
3
-CH=CH-CH
3
. B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
Trước x 1-x 0 tổng: 1 (mol)
Phản ứng x x x
Sau 0 1-2x x tổng : 1 - 2x + 2= 1-x (mol)
14 2(1 ) 9,1.2 0,3
4
14 2(1 ) 13.2(1 )
nx x x
n
nx x x
ì
+ - = ì =
ï
ï
ï
ï
ï ï
í í
ï ï
=
+ - = -
ï ï
ï
î
ï
î
Xcó cấu tạo dối xứng (cộng Br
2
tạo 1 sản phẩm). Vậy CTCT CH
3
CH=CHCH
O Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl. Al(OH)
3
không tan trong dd NH
3
dư
Đáp án D
Câu 20: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong
dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4).
Tính chất Xenlulozơ là (1), (3), (4), (6). (xem lại SGK 12)
Đáp án B
Câu 21: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH
2
-CH
2
OH (b) HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH
(c) HOCH
2
(a) 4HCl + PbO
2
→ PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (b) HCl + NH
4
HCO
3
→ NH
4
Cl + CO
2
+ H
2
O
(c) 2HCl + 2HNO
3
→ 2NO
3
+ Cl
2
+ 2H
2
O (d) 2HCl + Zn → ZnCl
2
+ H
B. C
2
H
5
OH và N
2
C. CH
3
OH và NH
3
D. CH
3
NH
2
và NH
3
C
3
H
7
NO
2
+ NaOH H
2
NCH
2
COONa + CH
3
OH ; C
3
O
3
. Tác dụng với NaOH tạo khí Al dư.
2x 3/4x x
Al + NaOH + H
2
O NaAlO
2
+ 3/2H
2
; Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O; CO
2
+ 2H
2
O + NaAlO
2
Al(OH)
3
+ NaHCO
3
0,1 0,1 0,15 x 2x 0,5
+ → + → + + → +
= = = → = + + = + + = + =
Trang 4
Giải hệ (1),(2),(3) ta có: a = 0,2 ; b = 0,1 ; c = 0,1
4
CH
%V 50 (%)⇒ =
Đáp án D
Câu 27: Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O
2
(ở đktc) .
Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là
A. 2,5.10
-4
mol/(l.s) B. 5,0.10
-4
mol/(l.s) C. 1,0.10
-3
mol/(l.s) D. 5,0.10
-5
4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp
gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0
nH
+
= 0,1(2C
M
H
2
SO
4
+ C
M
HCl )= 0,02; nNaOH = 0,1[C
M
NaOH + 2C
M
Ba(OH)
2
] = 0,04.
H
+
+ OH
-
H
2
O dư 0,02 mol OH
dpdd
¾¾ ¾®
Cu + Cl
2
; 2NaCl + 2H
2
O
dpdd
¾¾ ¾®
2NaOH + H
2
+ Cl
2
; Al + NaOH + H
2
O NaAlO
2
+ 3/2H
2
0,05 ---------------- 0,05 0,1 -------------------- 0,1 --- 0,05 0,1 0,1
mAl
max
= 0,1.27= 2,7 (g)
Đáp án B
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp
X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình
NaOH
= 0,04; n
ancol
= 0,015< n
X
. 1 axit và 1 este của axit đó. C
n
H
2
n
O
2
n
CO
2
+
n
H
2
O, 44x+18x =6,82.
x= 0,11.
n
= nCO
2
/nX = 2,75 ; n.(0,04-0,015) +m.0,015 = 2,75.0,04 ; n= 2 (CH
3
COOH) và m = 4(CH
3
COOC
Câu 32: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở
catot và 67,2 m
3
(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X
sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,0 B. 75,6 C. 67,5 D. 108,0
2Al
2
O
3
+ 3C
dpnc
¾¾ ¾®
4Al + 3CO
2
; Al
2
O
3
+ C
dpnc
¾¾ ¾®
2Al + 3CO ; 2Al
2
O
3