bộ giáo dục v đo tạo
bộ văn hoá, thể thao v du lịch
Viện khoa học thể dục thể thao
Nguyễn Hùng Cờng
Nghiên cứu về năng lực thể chất v
một số giá trị sinh học của sinh viên
trờng đại học thể dục thể thao I
Chuyên ngành: giáo dục thể chất
Mã số
: 62.81.01.01
tóm tắt luận án tiến sĩ giáo dục học
H Nội - 2010
Công trình đợc hoàn thành tại: Viện Khoa học TDTT
Ngời hớng dẫn khoa học:
Hớng dẫn 1: PGS.TS Nguyễn Kim Minh
Hớng dẫn 2: TS Bùi Huy Quang
Phản biện 1: GS. TS Dơng Nghiệp Chí, Tổng cục TDTT
Phản biện 2: GS. TS Lê Văn Lẫm
Trờng Đại học TDTT Thnh phố Hồ Chí Minh
Phản biện 3: GS. TS Lu Quang Hiệp
Trờng Đại học TDTT Bắc Ninh
Luận án đợc bảo vệ trớc Hội đồng chấm luận án cấp Viện
họp tại: Viện Khoa học Thể dục Thể thao
ngun nhõn lc con ngi.
Đã có các công trình nghiên về thể chất ngời Việt Nam : Nguyễn Quang Quyn (1966), Nm 2003
sau khi Ngnh TDTT cụng b Thc trng th cht ngi Vit Nam t 6 n 20 tui v B Y t ban hnh
Cỏc giỏ tr sinh hc ngi Vit Nam bỡnh thng thp k 90 Th k XX,
Cng thuc loi cỏc i tng tp TDTT thng xuyờn, cỏc sinh viờn, hc sinh cỏc trng trung
hc, cao ng v i hc chuyờn nghip TDTT l mt lc lng ụng o v ngy cng ụng o. Tuy
nhiờn, s phỏt trin th cht ca h cha c cỏc nh nghiờn cu quan tõm ỳng mc. Vic lm rừ nhng
khỏc bit v trỡnh phỏt trin th cht ca i tng ny khi so sỏnh vi mt bng th cht ca ngi Vit
Nam núi chung, lm rừ nhng thay i v th cht trong quỏ trỡnh o to l cn thit v b ớch cho cụng tỏc
o to.
Xuất phát từ những vấn đề trên tôi nghiên cứu luận án:
Nghiờn cu v nng lc th cht v mt s giỏ tr sinh hc ca sinh viờn trng i hc Th dc
th thao I
Mc tiờu nghiờn cu
Mục tiêu 1. Kim tra thc trng phỏt trin th cht v mt s giỏ tr sinh hc ca sinh viờn Trng
i hc TDTT I theo gii tớnh, theo nm hc.
Mục tiêu 2. Nghiờn cu s khỏc bit về trình độ phỏt trin th cht ca sinh viờn Trng i hc
TDTT I đợc đo tạo chuyờn sõu cỏc nhúm mụn th thao khỏc nhau.
2. Những đóng góp mới của luận án:
Luận án đã đóng góp về mặt khoa học v thực tiễn trong việc xác định đặc điểm về hình thái, chức
năng sinh lý một số hệ cơ quan v thể lực của sinh viên trờng Đại học TDTT I nói chung v theo chuyên
ngnh hẹp, loại đối tợng khoẻ trong xã hội để lm cơ sở y sinh học v đánh giá các mặt trên về chuyên
nghiệp TDTT cũng nh trong điều tra cơ bản nói chung.
Luận án cũng đã chỉ ra ảnh hởng của tập luyện TDTT đến ngời tập, cũng nh tác động của việc tập
luyện các môn thể thao chuyên sâu tới thể chất của sinh viên.
2
tạo chuyờn sõu cỏc nhúm mụn th thao khỏc nhau cng l i tng nghiờn cu ca ti.
2.1.2. a im nghiờn cu
Nghiờn cu c tin hnh ti Vin khoa hc TDTT, Trng i hc TDTT I.
2.2. Phng phỏp nghiờn cu
2.2.1. Phng phỏp tham kho cỏc ti liu cú liờn quan
2.2.2. Phng phỏp o ngi (Nhõn trc)
2.2.3. Phng phỏp kim tra s phm
2.2.4. Phng phỏp kim tra Y sinh
2.2.5. Phng phỏp toỏn hc thng kờ
3
Chơng 3: Kết quả nghiên cứu
3.1. Kim tra thc trng phỏt trin th cht v mt s giỏ tr sinh hc ca sinh viờn Trng i hc
TDTT I theo gii tớnh, theo nm hc.
Lun ỏn ó tin hnh kim tra thc trng nng lc th cht v mt s giỏ tr sinh hc ca sinh viờn
Trng i hc TDTT I thi im cui cỏc nm hc. Ni dung, dng c, phng pháp v các k thut viên
kim tra l nh nhau, nên s khác bit trong kt qu kim tra gia các nm hc khác nhau c coi l din
bin phát trin th cht ca sinh viên trong quá trình o to. Kết quả kiểm tra đợc trình bầy theo 3 yếu tố
chính của thể chất: Thể hình, chức năng sinh lý mt s h c quan v thể lực.
Kt qu kim tra th cht ca SV trng H TDTT I theo gii tớnh, theo nm hc c trỡnh by trờn 6
bng, th hỡnh (bảng 3.1 v 3.2), chc nng sinh lý mt s h c quan (bng 3.3 v 3.4), th lc (bng 3.5 v
3.6)
4
Bảng 3.1. Kết quả kiểm tra thể hình theo năm học của nữ sinh viên trường Đại học TDTT I
Dài chân C (cm)
8.
Dài cẳng chân A (cm)
9.
Dài gân Asin (cm)
10.
Vòng ngực trung bình (cm)
11.
Vòng cánh tay duỗi (cm)
12.
Vòng cánh tay co (cm)
13.
Vòng bụng (cm)
14.
Vòng mông (cm).
Chỉ số BMI
23.
Cao ngồi/Cao đứng (%)
24.
Dài sải tay-Chiều cao (cm)
25.
Dài đùi/cẳng chân A(%)
26.
Rộng vai/Rộng hông (%)
27.
Vòng tay co - Vòng tay duỗi
28.
TC%
Năm thứ nhất (n = 135)
Năm thứ hai (n = 162)
2.33
169
154
161.6
3.17
1.96
89
74.0
84
2.63
3.14
89
74
84
2.65
154
162.6
2.45
1.51
88.5
80.5
83.4
2.55
3.06
178
158
164
3.79
2.31
Max
2.63
176
160.5
165.5
4.08
2.47
Max
98
84.5
91.5
3.1
3.38
97.5
84.5
91.5
3.38
3.9
93.0
81.0
87.2
3.25
3.73
93
81
85.3
3.99
4.68
93
81
86.4
5.9
7.41
89.5
72
80.5
5.76
7.16
77.5
60.5
68.3
3.75
5.49
77.5
60.5
68.2
2.51
6.02
46.5
36.5
41.5
2.3
5.54
46
36.5
40.3
2.6
6.45
46
36.5
41
1.38
5.83
28
20
23.87
1.71
7.16
93
71.5
81.7
3.31
4.05
95
76
84.4
1.78
7.66
29
20
23.5
1.73
7.38
27
22
24.1
1.27
5.26
27
21
24.2
1.55
5.99
29
23
25.9
1.60
6.17
87
56
66
4.83
7.32
87.5
59
67
4.29
4.9
97
72
87.9
4.04
4.6
97
82
88.4
3.12
3.53
97
82
87.9
5.95
11.75
57
47
51
3.94
7.72
59
46
51.1
4.16
8.14
59
46
50.9
3.065
8.88
63
42
50.2
4.7
9.36
60
43.5
51
2.64
5.18
60
43.5
50.7
2.47
35.09
11
4
7
2.57
36.66
14
6
9.1
2.17
23.98
14.5
6
9.2
3.76
41.32
24
4
9.4
4.06
43.24
15.5
4
6.8
1.94
28.61
15.5
4
7
10.79
3.44
359.7
275.3
311.3
14.12
4.54
22.2
17.7
20
3.28
16.38
22.1
18.3
19.2
1.61
3.04
55.7
44.3
52
1.8
3.46
55.1
50.3
51.5
1.19
2.31
55.1
50.3
51.5
0.32
14.16
11
1
2.7
0.21
7.66
110.3
90.6
97.2
8.89
9.15
110.3
90.5
97
5.74
7.36
90
66.7
77.6
5
6.44
90
67.5
80.5
5.15
6.40
90
70.1
79.1
0.31
17.22
3
1
1.7
0.18
10.59
88.5
88
88.3
3.93
4.45
89
87.5
88.4
TT
Test
Năm thứ nhất (n = 406)
x
Năm thứ hai (n = 341)
δ
Min
x
δ
Max
Min
x
Năm thứ tư (n = 262)
δ
Cv
Max
Dài sải tay (cm)
191
149
175.5
6.23
4.
Dài chân H (cm)
109
80
96.3
4.09
5.
Dài chân A (cm)
99
74.5
59
83.9
3.84
4.58
94
73
84.3
3.57
4.23
91.5
80.5
82.2
8.48
7.
Dài chân C (cm)
83
58
74.6
3.96
5.31
8.
Dài cẳng chân A (cm)
48
39.5
45.4
4.35
9.58
49.5
40
45.2
16.5
25.4
2.11
8.31
35
21
25.8
2.18
8.45
29.5
21
25.3
1.79
7.08
30
4.22
94.5
76.5
86.8
3.23
3.72
95
76.5
86.2
3.48
4.04
11.
Vòng cánh tay duỗi (cm)
33
18.5
24.9
2.53
10.16
12.
Vòng cánh tay co (cm)
35
21
27.9
2.63
9.43
35
21
28.3
2.63
9.29
6.12
8.73
89
58
70.7
5.85
8.27
84
57
71.27
6.73
9.44
84
58.5
70.14
77
90.2
5.03
5.58
103
77
88.8
4.73
5.33
15.
Vòng đùi phải (cm)
63
40
50.7
4.59
8.88
16.
Vòng đùi trái (cm)
62
39
49.6
5.51
11.11
62
40
50.4
4.29
8.51
64
40
79
46
58.8
6.29
10.70
83
50
60.7
8.09
13.33
83
5.5
58.6
8.18
13.96
1.19
20.17
11
3.5
6
1.33
22.17
19.
Nếp mỡ dưới da bả vai (mm)
20
4.5
8.2
1.01
12.32
20
Nếp mỡ dưới da bụng (mm)
24
4
7.1
2.8
39.44
18.5
4
7.1
2.07
29.15
63
4
7.1
3.95
343
14.6
4.26
464.2
282.3
358.1
24.35
6.80
457.3
34.8
344.3
21.51
6.25
22.
Chỉ số BMI
25.2
18
20.2
5.66
28.02
23.
Cao ngồi/Cao đứng (%)
58
48.1
52.7
1.43
2.71
58
47
51.9
4
6.6
0.83
12.58
11
2.5
5.7
0.51
8.95
9.5
3.5
6.8
0.45
6.62
14.5
9.93
109.9
93.3
98.5
10
10.15
109.7
94.7
98.1
9.96
10.15
26.
Rộng vai/Rộng hông (%)
117
54.2
72.8
6.82
9.37
27.
Vòng tay co - Vòng tay duỗi
5.5
3
3.2
0.35
10.94
5.5
1
3.1
0.31
10.00
3.92
4.45
89
87.5
88.4
3.92
4.43
90.5
89
89.8
3.9
4.34
91.5
89.5
90.5
164.5
169.6
3.32
1.96
181.5
164.5
170.1
3.8
2.23
2.58
2.89
97.5
60.5
89.3
3.16
6.41
3.65
190
152
175.1
6.29
3.59
198
160.5
175.4
5.8
3.31
4.25
130
80
80.5
90.7
5.75
6.34
10.32
91.5
59
83.2
5.07
6.09
6
Bảng 3.3. Kết quả kiểm tra chức năng sinh lý một số hệ cơ quan theo năm học của nữ sinh viên trường Đại học TDTT I
Kết quả kiểm tra theo năm học
TT
Hệ
100.20
Năm thứ ba (n = 97)
x
δ
Cv
Max
Min
101.93
4.51
4.43
106.40
101.10
Năm thứ tư (n =93 )
x
δ
Vd (ml)
2
Vs (ml)
44.60
35.85
39.67
2.38
6.01
42.71
34.25
37.94
2.33
6.13
42.33
33.85
57.25
45.98
50.90
3.08
6.04
58.37
47.08
52.00
3.04
5.84
57.82
46.34
51.36
3.16
6.16
2.53
3.99
68.34
60.66
64.03
2.77
4.33
5
Q tĩnh (l/min)
5.00
4.16
4.54
0.24
5.22
5.02
Q max (ml)
16.99
13.93
15.26
0.80
5.22
18.90
15.34
16.86
0.87
5.14
19.18
15.98
17.38
0.83
2.83
2.32
2.54
0.13
5.12
2.89
2.37
2.60
0.12
4.75
2.89
2.37
2.60
0.13
5.13
14.37
11.93
12.98
0.57
4.39
9
DTS (l)
2.72
2.12
2.43
0.15
6.16
3.05
2.41
2.72
73.04
80.12
4.16
5.19
93.45
76.45
83.81
4.30
5.13
95.44
78.39
85.76
4.23
4.94
96.72
4.83
74.58
63.69
68.49
3.40
4.96
85.57
68.68
77.29
3.40
4.40
12
Công năng tim (HW)
12.60
8.40
9.74
0.54
5.58
5.03
4.14
4.55
0.25
5.43
5.21
4.33
4.73
0.26
5.43
5.30
4.50
136.80
116.26
125.38
5.34
4.26
137.10
116.35
125.56
5.44
4.33
6
13
RBC (10 /ml)
14
HGB (g/l)
21.77
23.82
1.34
5.63
26.31
21.75
23.80
1.34
5.63
Glucose (mmol/l)
5.18
4.02
4.58
0.28
6.11
15
16
17
CN SL hệ
trao đổi chất
và chuyển
hoá năng
lượng
Creatinin (mg/dl)
0.67
0.56
0.61
0.03
4.92
0.69
0.59
0.64
0.03
0.90
0.05
5.93
1.01
0.80
0.90
0.05
5.90
1.01
0.82
0.91
0.05
5.88
1.02
0.80
0.20
0.17
0.18
0.01
5.26
0.20
0.17
0.18
0.01
5.07
RT lựa chọn (s)
0.26
0.22
0.24
0.01
4.85
20
CN SL
thần kinh
7
Bảng 3.4. Kết quả kiểm tra chức năng sinh lý một số hệ cơ quan theo năm học của nam sinh viên trường Đại học TDTT I
Kết quả kiểm tra theo năm học
TT
Hệ
Test
Năm thứ nhất (n = 406)
Năm thứ hai (n = 341)
Năm thứ ba (n = 308)
Năm thứ tư (n = 262)
Max
Min
x
δ
Cv
116.15
94.61
104.46
5.27
5.05
119.82
97.65
107.79
5.42
5.03
122.37
100.08
3.02
6.01
53.11
42.32
47.27
2.90
6.14
52.24
41.43
46.39
2.96
6.37
51.74
41.31
46.10
67.80
75.57
4.49
5.94
85.34
67.98
75.95
4.68
6.16
4
Qs tĩnh (ml)
60.22
48.95
54.11
2.79
5.13
5
Q tĩnh (l/min)
6.04
4.90
5.42
0.28
5.22
6.06
4.92
5.44
0.28
5.21
6.02
4.88
23.79
19.36
21.39
1.09
5.11
24.15
19.77
21.77
1.05
4.81
25.18
20.44
22.61
1.18
5.23
3.60
2.93
3.24
0.16
5.04
3.64
2.97
3.28
0.16
4.88
3.67
2.98
3.30
0.17
5.15
18.22
15.04
16.49
0.72
4.37
6.06
3.87
3.09
3.45
0.21
6.09
4.21
3.38
3.76
0.22
5.85
115.88
128.08
6.59
5.15
145.82
119.07
131.30
6.47
4.93
148.29
120.60
133.26
6.84
5.13
Demeny (ml/kg)
85.57
74.50
80.64
3.48
4.32
Công năng tim (HW)
11.90
8.70
9.73
0.59
6.03
11.90
8.70
9.68
0.56
5.44
6.07
4.91
5.44
0.29
5.39
6.27
5.10
5.64
0.29
5.20
6.33
5.12
5.68
0.31
160.58
132.93
145.54
6.18
4.24
161.18
133.20
145.96
6.32
4.33
15
Ure (mg/dl)
33.04
26.61
29.56
1.66
5.63
16
CN SL hệ
trao đổi chất
và chuyển
hoá năng
lượng
Glucose (mmol/l)
5.72
4.56
5.09
0.31
6.16
5.69
4.52
5.06
0.76
0.04
5.24
0.87
0.71
0.78
0.04
5.11
0.89
0.73
0.80
0.04
4.98
0.89
0.73
1.15
0.92
1.03
0.06
5.83
1.13
0.91
1.01
0.06
5.94
19
RT đơn (s)
0.18
0.13
0.16
0.01
5.09
RT lựa chọn (s)
0.24
0.17
0.21
0.01
5.86
0.23
0.17
0.20
0.01
5.59
0.23
0.17
1
Năm thứ nhất (n = 135)
Test
Lực bóp tay thuận (KG)
2
Nằm ngửa co gối gập thân (lần)
3
Chạy 30 m xuất phát cao (s)
4
Dẻo gập thân (cm)
5
Chạy con thoi 4 × 10 m (s)
6
Bật xa tại chỗ (cm)
7
Min
x
δ
Cv
Max
Min
x
δ
Cv
49.5
25.5
38.50
2.80
7.27
52.5
13
22.27
1.58
7.08
28
14
22.83
1.51
6.61
28
14
23.23
1.50
6.44
28
4.86
0.22
4.60
6.05
3.68
4.77
0.35
7.41
25
9
17.23
1.17
6.77
28
10
10.63
0.79
7.43
14.06
8.48
10.55
0.78
7.36
13.01
8.39
10.08
0.41
4.07
12.76
8.32
202
16.02
7.91
249
150
212
14.71
6.93
2111
1453
1769
152.4
8.62
2205
1575
1
Năm thứ nhất (n = 406)
Test
Lực bóp tay thuận (KG)
2
Nằm ngửa co gối gập thân (lần)
3
Chạy 30 m xuất phát cao (s)
Năm thứ hai (n = 341)
Năm thứ ba (n = 308)
Năm thứ tư (n = 262)
Max
Min
x
δ
Cv
60.5
32
47.67
2.94
6.17
64.5
34.5
51.00
2.99
5.87
70.5
37.5
55.70
3.09
5.34
35
18
28.77
1.50
5.20
35
18
28.87
1.45
5.01
6.27
3.94
5.03
0.29
8.03
23
12
18.73
1.19
6.35
26
13
20.67
1.43
6.92
25
13
20.23
1.22
8.01
12
7.69
9.27
0.41
4.42
11.76
7.62
9.13
0.35
3.87
4
Dẻo gập thân (cm)
5
Chạy con thoi 4 × 10 m (s)
16.01
6.37
305
190
261
14.70
5.63
7
Cooper test (m)
2334
1636
1970
155.1
7.87
2439
9
KÕt qu¶ nghiên cứu cho thấy:
Thể hình của cả nam và nữ SV trường Đại học TDTT I giữa các khoá học có sự khác nhau, thể hình của
SV năm thứ 1 là thấp nhất, thể hình của SV năm thứ 4 là cao nhất.
Chức năng sinh lý của cả nam và nữ SV trường Đại học TDTT I giữa các khoá học, chức năng sinh lý
một số hệ cơ quan của SV năm thứ 1 là thấp nhất, SV năm thứ 4 là cao nhất .
Thể lực của cả nam và nữ SV trường Đại học TDTT I giữa các khoá học, thể lực của SV năm thứ 1 là
thấp nhất, thể lực của SV năm thứ 4 là cao nhất.
Như vậy, thể chất của cả nam và nữ SV trường Đại học TDTT I giữa các khoá học, thể chất của SV năm
thứ 1 là thấp nhất, thể chất của SV năm thứ 4 là cao nhất.
3.2. Sự phát triển thể chất của sinh viên Trường Đại học TDTT I do ®−îc ®µo t¹o chuyªn s©u ở các
nhóm môn thể thao khác nhau
14 lớp chuyên sâu tương ứng với 14 môn thể thao có đào tạo chuyên sâu trong chương trình đào tạo
của Trường ĐH TDTT I đã được chọn chia theo 3 nhóm: Nhóm 1 (Nhóm 2 lớp ĐK và BL); Nhóm 2 (Nhóm
10 lớp BR, BC, BN, QV, CL, BB, BĐ, TD,Võ và Vật, Với các nữ sinh viên nhóm này chỉ gồm 7 lớp do
không có chuyên sâu QV, BĐ và Vật); Nhóm 3 (Nhóm 2 lớp CV và BS).
Kết quả kiểm tra thể chất và so sánh theo 3 nhóm lớp được giới thiệu: Kiểm tra thể hình (bảng từ 3.7
đến 3.14), kiểm tra chức năng sinh lý mét số hệ cơ quan (bảng từ 3.15 đến 3.22), kiểm tra thể lực (bảng từ
3.23 đến 3.30).
10
Bảng 3.10. So sánh thể hình giữa các nhóm môn thể thao theo năm học
của nữ sinh viên trường Đại học TDTT I
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
TT
2.93
3.71
2.47
1.47
2.93
3.71
2.47
1.47
2.93
3.71
2.47
1.
Chiều cao đứng (cm)
2.
Chiều cao ngồi (cm)
2.70
3.43
1.98
1.37
2.70
3.43
1.98
1.37
2.70
3.43
1.98
4.
Dài chân H (cm)
1.32
2.58
1.29
1.14
2.26
2.86
1.29
1.14
2.26
2.86
1.29
6.
Dài chân B (cm)
0.98
1.94
2.46
1.03
1.60
2.03
0.90
0.80
1.60
2.03
0.90
8.
Dài cẳng chân A (cm)
0.74
1.45
1.85
0.89
0.74
1.45
0.68
0.61
1.18
1.51
0.68
10.
Vòng ngực trung bình (cm)
1.10
2.15
2.74
1.23
1.10
2.15
2.74
1.23
1.13
1.44
0.68
12.
Vòng cánh tay co (cm)
0.54
1.12
1.40
0.65
0.54
1.12
1.40
0.65
0.54
1.12
0.60
14.
Vòng mông (cm).
0.91
1.79
2.27
1.05
0.91
1.79
2.27
1.05
0.91
1.79
2.27
1.05
Vòng đùi trái (cm)
0.54
1.07
1.36
0.61
0.54
1.07
1.36
0.61
0.54
1.07
1.36
0.61
17.
Cân nặng (kg)
0.28
0.35
0.16
0.14
0.28
0.35
0.16
0.14
0.28
0.35
0.16
19.
Nếp mỡ dưới da bả vai (mm)
0.18
0.36
0.11
0.10
0.21
0.27
0.11
0.10
0.21
0.27
0.11
21.
Chỉ số Quetelet (g/cm)
1.16
2.30
2.91
1.01
0.53
0.68
0.20
0.27
0.53
0.68
0.20
23.
Cao ngồi/Cao đứng (%)
1.46
2.88
3.66
1.40
1.46
2.88
0.67
0.66
1.24
1.60
0.67
25.
Dài đùi/cẳng chân A(%)
0.48
0.96
1.21
0.53
0.48
0.96
1.21
0.53
1.19
1.51
0.75
27.
Vòng tay co - Vòng tay duỗi
0.45
0.75
1.01
0.47
0.45
0.75
1.01
0.47
0.45
0.75
1.08
11
Bảng 3.18. So sánh chức năng sinh lý một số hệ cơ quan giữa các nhóm môn thể thao theo năm học của nữ sinh viên trường Đại học TDTT I
TT
Hệ
Test
t1-2
Năm thứ nhất
t2-3
t1-3
t1-2
Năm thứ hai
t2-3
t1-3
t1-2
Năm thứ ba
t2-3
1.14
0.21
1.04
9.76
2
Vs (ml)
0.81
0.16
0.77
7.99
3.29
8.46
6.76
3.25
7.77
6.58
4
Qs tĩnh (ml)
1.26
0.21
1.09
9.75
4.03
10.34
9.46
4.54
10.86
8.51
2.93
7.90
Q max (ml)
0.93
0.16
0.86
9.61
3.94
10.17
8.96
4.32
10.30
8.35
2.85
7.73
VO2 max (l/min)
0.80
10.85
4.53
11.56
9.72
4.65
11.16
10.05
3.44
9.29
9
DTS (l)
0.63
0.00
0.50
8.56
10.07
8.75
4.20
10.05
8.50
2.93
7.89
7
8
CN SL hệ
vận chuyển
Oxy
11
Demeny (ml/kg)
0.78
0.15
0.73
3.50
0.09
4.00
4.18
0.45
4.36
2.54
0.15
13
RBC (106/ml)
1.00
0.17
0.92
9.22
3.66
10.15
4.88
11.66
10.08
3.47
9.35
Ure (mg/dl)
0.88
0.16
0.82
8.75
3.60
9.27
7.67
3.66
2.46
6.40
Creatinin (mg/dl)
1.65
0.00
1.23
10.84
2.86
9.85
9.56
2.94
9.49
9.65
2.13
7.62
12.06
5.00
2.00
19.35
16.55
0.89
19.91
16.87
1.84
14.45
12.55
RT lựa chọn (s)
2.64
9.66
6.44
19
20
CN SL thần
kinh
12
Bảng 3.30. So sánh thể lực giữa các nhóm môn thể thao theo năm học của nam sinh viên trường Đại học TDTT I
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
TT
Năm thứ tư
Test
t1-2
t2-3
t1-3
t1-2
t2-3
t1-3
t1-2
23.94
21.52
31.59
Nằm ngửa co gối gập thân (lần)
6.52
49.88
33.88
6.74
51.83
35.82
6.30
55.03
34.93
6.66
40.36
6.29
45.00
31.61
5.64
40.21
28.83
5.78
47.94
31.74
6.52
37.55
28.40
Chạy con thoi 4 × 10 m (s)
2.16
20.89
24.62
23.78
2.62
23.97
22.36
2.88
19.41
19.46
Cooper test (m)
10.20
4.98
10.72
7.86
5.09
9.35
KÕt qu¶ nghiên cứu cho thấy: Theo từng khoá học thể hình của cả nam và nữ SV nhóm 3 là thấp nhất,
tiếp theo là SV nhóm 2, cao nhất là SV nhóm 1. Sự khác biệt về thể hình của nam và nữ SV giữa nhóm 3 với
nhóm 2 và nhóm 1 có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất p
tính đợc giới thiệu trong bảng 4.24 v 4.25. mi test s khỏc bit - tt hn ca cỏc SV luụn rt cú ý ngha
thng kờ, khụng ch nm th 1 m tn ti sut 4 nm ca quỏ trỡnh o to.
15
Bảng 4.24. So sánh thể lực của nữ SV ĐH TDTT I với mức trung bình của người Việt Nam
18
tuổi
19
tuổi
20
tuổi
21
tuổi
Đối tượng
Việt Nam (n=1400)
Sinh viên (n= (135)
Hiệu số
Việt Nam (n=1400)
Sinh viên (n=162)
Hiệu số
Việt Nam (n=1400)
Sinh viên (n= 97)
Hiệu số
Việt Nam (n=1023)
Sinh viên (n= 93)
Hiệu số
22.27 ± 1.58
9.87
12± 3.99
22.83 ± 1.51
10.83
11.7± 3.867
23.23 ± 1.5
11.53
8 ± 4.344
23.37 ± 1.45
15.37
Bật xa (cm)
159.8 ± 18.231
189 ± 13.11
29.2
159.2 ± 17.184
195 ± 14.78
35.8
157.2 ± 17.001
202 ± 16.02
44.8
154 ± 21.184
212 ± 14.71
58
4 x 10m (s)
12.58 ± 1.171
10.63 ± 0.79
-1.95
20
tuổi
21
tuổi
Đối tượng
Việt Nam (n=1400)
Sinh viên (n= (406)
Hiệu số
Việt Nam (n=1400)
Sinh viên (n=341)
Hiệu số
Việt Nam (n=1400)
Sinh viên (n= 308)
Hiệu số
Việt Nam (n=1008)
Sinh viên (n= 262)
Hiệu số
30m (s)
4.88 ± 0.507
5.03 ± 0.29
0.15
4.85 ± 0.498
4.77 ± 0.29
-0.08
4.85 ± 0.532
4.47 ± 0.22
-0.08
5.28 ± 1.015
Bật xa (cm)
219 ± 21.144
235 ± 13.1
16
218 ± 20.706
243 ± 14.77
25
220 ± 20.803
251 ± 16.01
31
206 ± 25.759
261 ± 14.70
55
4 x 10m (s)
10.61 ± 0.854
9.77 ± 0.79
-0.84
10.59 ± 943
9.7 ± 0.78
0.89
10.61 ± 0.975
9.27± 0.41
1.34
11.74 ± 1.301
9.13 ± 0.35
2.61
Dẻo (cm)
Nhóm 1
-1
0
1
Co gối gập thân
30m XPC
Dẻo gập thân
4x10m
BXTC
Cooper
-3
-2
2
3
Biu 4.1. Th lc n sinh viờn cỏc nhúm nm th nht trng i hc TDTT I
Theo chuyờn ngnh hp, th lc ca c nam v n SV nhúm 3 l thp nht, tip theo l nhúm 2, cao nht
l sinh viờn nhúm 1, s khỏc bit cú ý ngha thng kờ ngng xỏc xut t p
2.3. Kết quả phân tích thể lực SV giữa 3 nhóm có sự khác biệt: SV nhóm 3 thấp nhất, tiếp theo SV
nhóm 2, cao nhất sinh viên nhóm 1.
KIẾN NGHỊ
1. Do không có điều kiện theo dõi dọc nên kết quả của đề luận án còn có những hạn chế nhất định
khi phân tích về sự khác biệt giữa các chuyên ngành hẹp cũng như theo thời gian học tập. Tuy nhiên, kết quả
của nghiên cứu này vẫn có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo về trình độ phát triển thể chất của sinh
viên đại học TDTT I ở đầu Thế kỷ XXI.
2. Khi tuyển sinh vào các trường chuyên nghiệp TDTT, cần thiết phải quan tâm đến các yếu tố về
hình thái đặc trưng của các môn thể thao.