Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm về PR - Pdf 58

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PRÏ
(Public Relations - PR Tests)
1.P.R (Public Relations) được định nghĩa như là một tổ chức:
a.Có chức năng truyền thơng đại chúng.
b.Có chức năng quan hệ khách hàng.
c.Quản lý lãnh đạo.
d.Chức năng quản lý thơng tin đại chúng.
2.Để cân bằng các mục tiêu của tổ chức với những nguyện vọng của xã hội thì một nhân
viên P.R phải:
a.Thực hành thơng tin một chiều.
b.Thơng tin các vấn đề liên quan đến nội bộ và cơng chúng bên ngồi.
c.Thơng tin những vấn đề liên quan và khơng liên quan đến cơng chúng.
d.Tập trung vào cơng chúng bên ngồi.
3.Tiếp thị mang tính xã hội bao gồm:
a.Tổ chức các sự kiện xã hội nhằm giúp ích cho một tổ chức phi lợi nhuận.
b.Liên kết các nhóm xã hội để phát triển thành một tổ chức.
c.Làm việc nhân danh ngun nhân xã hội và cũng nhờ ngun nhân này mà phát
sinh ra hầu hết các lợi nhuận cho xã hội
d.Tiếp thị một tổ chức đến những nhóm xã hội riêng biệt
4.Như là một phần chức năng điều hành của mình,nhân viên P.R phải:
a.Phát triển những sản phẩm mới.
b.Thiết kế,trình bày quảng cáo bán hàng.
c.Quyết định về các loại lương của nhân viên.
d.Hỗ trợ hoặc thay đổi chính sách chung.
5.Cơng chúng được định nghĩa như là một nhóm những cá nhân hay các tổ chức mà:
a.Cùng làm việc trong một cơng ty.
b.Có mối quan hệ với một tổ chức.
c.Sử dụng chung một sản phẩm.
d.Là những người đang xa rời đồn thể.
Người dòch: Duy Tường & Thảo Quỳnh
- 1 -

a.Đúng.
b.Sai.
Ngöôøi dòch: Duy Töôøng & Thaûo Quyønh
- 2 -
12.iu tt nht cho vic qun lý l ra quyt nh cho t chc v sau ú núi vi phũng
PR h cú th phỏt trin k hoch thụng tin nhng quyt nh ny ti cụng chỳng.
a.ỳng.
b.Sai.
13.K nng ch yu cn cú i vi nhõn viờn P.R l phi núi gii trc cụng chỳng?
a.ỳng.
b.Sai.
14.Quan h cng ng,qung cỏo v tip th l nhng thut ng cú th hoỏn i c?
a.ỳng.
b.Sai.
15.Sau cỏch mng cụng nghip M,nhng cụng ty ln bt u s dng P.R :
a.Thu hỳt cụng chỳng.
b.ỏnh la truyn thụng i chỳng.
c.Ngn chn thỏi thự ch bng vic tranh th s ng h ca cụng chỳng.
16.Sỏu nguyờn tc Arthur Page ca nhõn viờn P.R bao gm:
a.Lng nghe khỏch hng.
b.Qun lý ngy gi.
c.Thụng bỏo s tht xỏc ỏng v trỏnh nhng cỏi tiờu cc.
d.Th hiu ca cụng chỳng l b tỏc ng bi 10% vic lm v 90% li núi.
17.T chc P.R lm nhng cụng vic nghiờn cu cỏc hng mc,lờn k hoch,ỏnh giỏ v
truyn t thụng tin,c bit nh l:
a.Cỏc kờnh thụng tin
b.Quỏ trỡnh u tiờn hng u.
c.Tin trỡnh theo h thng.
d.Mt tin trỡnh gm 4 bc.
18.Quan h cng ng v nhng kinh nghim truyn t thụng tin rt phỏt trin trong

d.Lý thuyt v kin thc xó hi
24.Lý thuyt tiờn oỏn khi nhúm hỡnh thnh mt vn n l:
a.Lý thuyt tỡnh hung
b.Lý thuyt trao i xó hi
c.Phỏt sinh nhng mu cú kh nng
d.Khụng cõu no ỳng
25.Lý thuyt cho mi ngi xem giỏ c v phn thng liờn kt vi cỏch c x l:
Ngửụứi dũch: Duy Tửụứng & Thaỷo Quyứnh
- 4 -
a.Lý thuyt tỡnh hung
b.Lý thuyt trao i xó hi
c.Phỏt sinh mu cú kh nng
d.Lý thuyt v kin thc xó hi
26.Lý thuyt no di õy cho l con ngi la chn phng tin truyn thụng da trờn
nhng nhu cu cỏ nhõn?
a.S dng v cm thy hi lũng
b.Kin thc xó hi
c.Cung cp lch trỡnh
d.S truyn bỏ
27.Theo nguyờn lý truyn tin thỡ bc cui cựng trong mt ý tng mi l gỡ?
a.c lng.
b.Th nghim.
c.Mụ phng.
d.Quan tõm,chỳ ý.
28.Hc thuyt no sau õy cú th bit c mong mun ca cụng chỳng?
a.Hc thuyt trao i cú tớnh xó hi.
b.Hc thuyt tp hp hnh ng.
c.Hc thuyt truyn bỏ thụng tin.
d.Hc thuyt kin thc xó hi.
29.Cú hai con ng nh hng liờn kt vi mu cú kh nng phỏt sinh l:

36.Vai trũ ca mt nhõn viờn P.R chuyờn nghip l phi bit nhn din v gii quyt
c nhng vn v quan h khỏch hng.
a.ỳng.
b.Sai.
37.Nhng nguyờn tc o c l nhng gỡ ỳng hay sai trong o c xó hi thng
c quyt nh bi:
a.Nhng chớnh khỏch
b.Mi cỏ nhõn.
c.Hon cnh.
d.Cỏc chun mc ca ng nghip,c quan v cỏ nhõn.
38.iu no di õy khụng phi l mt trong nm yu t ca o c xó hi:
Ngửụứi dũch: Duy Tửụứng & Thaỷo Quyứnh
- 6 -
a.Những chuẩn mực đạo đức xã hội.
b.Dư luận.
c.Những tiêu chuẩn đạo đức cao hơn
d.Luật pháp
39.Các phát biểu về nội quy,nguyên tắc của một tổ chức thường bắt nguồn từ đâu?
a.Ban điều hành.
b.Các luật sư của công ty.
c.Nhân viên P.R.
d.Phòng Marketing.
40.Sử dụng những hình ảnh có tính bắt chước,ăn theo hoặc dùng một cái tên chưa được
cho phép trong thương mại,điều này được gọi là:
a.Tung ra các thông tin có tính riêng tư.
b.Sự xâm phạm.
c.Đưa những thông tin sai lệch.
d.Sự chiếm đoạt.
41.Một nhóm người đối mặt với tình huống mơ hồ và không nhận thức đó là trở
ngại,được gọi là:

c.Cỏc nhúm trng tõm.
d.Phõn tớch ni dung.
47.Phũng thớ nghim v cỏc cuc th nghim l:
a.c iu khin bng mỏy vi tớnh.
b.ó li thi.
c.Nghiờn cu da trờn thớ nghim.
d.Nghiờn cu khụng chớnh thc.
48.Nhng nghiờn cu o lng mc hiu bit nhiu gii v phn ng ca mt t
chc c dựng trong:
a.Phõn tớch h thng mng.
b.Nhng kim tra cú tớnh xó hi.
c.Cỏc kim tra v truyn thụng i chỳng.
d.Phõn tớch ni dung.
49.Mt y ban t vn l biu mu ca:
a.Nghiờn cu chớnh thc.
b.Nghiờn cu cú h thng.
c.Nghiờn cu khụng chớnhthc.
d.Nghiờn cu thng kờ.
Ngửụứi dũch: Duy Tửụứng & Thaỷo Quyứnh
- 8 -
50.Cỏc k hoch giao tip cng ng (P.R) c dựng:
a.Nhng k hoch chin lc.
b.Nhng k hoch chin thut.
c.Cỏc phng phỏp k thut d bỏo trc.
d.Tt c cỏc cõu trờn.
51.K hoch trng tõm ca P.R l:
a.Cỏc mc tiờu.
b.Cỏc i tng.
c.Cỏc chin lc.
d.Cỏc chin thut.

a.Khụng thay i c.
b.Cú nh hng tr li.
c.Thc hin trc tiờn.
d.Tt c nhng cõu trờn.
58.Bng bỏo cỏo kt qu ca chin dch phi cha ng:
a.Tha nhn cỏc nhu cu c bit ca t chc.
b.Phng tin truyn thụng i chỳng,cỏc kờnh thụng tin v nhng hot ng thit
thc.
c.Phõn tớch ỏnh giỏ khỏn thớnh gi.
d.Cỏc i tng rừ rng v ỏnh giỏ c.
59.Cỏc k hoch n nh v chớnh sỏch v th tc l:
a.Cỏc k hoch mang tớnh chin thut.
b.K hoch chin lc.
c.K hoch cú tớnh cp bỏch.
d.K hoch ti chớnh.
60.Cỏi no sau õy khụng phi l mt s thụi thỳc (critical path ?) i vi ngi cú nh
hng?
a.Li nhun.
b.Kinh nghim cỏ nhõn.
c.Chp nhn,thụng qua.
d.Kim tra,th nghim.
e.Khụng cõu no ỳng.
61.Nhng li ớch ca vic vit theo dng kim t thỏp l:
a.Cỏc chi tit quan trng lỳc bt u.
b.M u n tng gõy s chỳ ý ca ngi c.
c.Ngi biờn tp cú th ct b phn cui ca cõu chuyn i.
d.Tt c nhng cõu trờn.
Ngửụứi dũch: Duy Tửụứng & Thaỷo Quyứnh
- 10
62.Cỏi no l mt phng tin truyn t trung gian cú kim soỏt?

Ngửụứi dũch: Duy Tửụứng & Thaỷo Quyứnh
- 11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status