SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học 2018-2019
Môn : TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 101
Đề thi có 05 trang
Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang có AB / / CD , AB 2CD . Gọi M là điểm
MA 1
thuộc cạnh AD sao cho
. Mặt phẳng qua M và song song với mp SAB cắt cạnh SD , SC , BC
MD 2
lần lượt tại điểm N , P , Q . Gọi S MNPQ và S SAB lần lượt là diện tích của tứ giác MNPQ và diện tích của tam
giác SAB . Tính tỉ số
A.
S MNPQ
S SAB
S MNPQ 1
.
S SAB
2
B.
A.
B.
C.
D.
455
455
91
165
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình
A. x 7.
x 2
B. 2 x 7.
x2 5
0 là
7 x
C. x 2.
3x 6
là:
x 2
x 2
A. .
B. 3 .
C. .
Câu 6: Cho cấp số nhân un có công bội q và thỏa mãn
Câu 5: Kết quả của giới hạn
1
A. P 29.
B. P 24.
D. 3.
1
u .
5
C. P 34.
Câu 7: Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc khoảng
3 1 cos 2 x sin 2 x 4 cos x 8 4
A.
312341
3
D. 2 x 7.
B. 103255
4913
4913
C.
1728
4913
D.
1673
4913
Câu 10: Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số y 3 sin 2 x 4 cos 2 x m 1 có tập xác định là R
A. 4 m 6 .
B. m 6 .
C. m 6 .
D. 4 m 6 .
Câu 11: Giả sử phương trình 2 x 2 4ax 1 0 có hai nghiệm x1 , x2 . Tính giá trị của biểu thức T x1 x2
a2 8
a2 8
4a 2 2
2
A. T
B. T
C. 4a 2
D. T
4
2
D. SB
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y cos 2 x 2 sin 2 x 1 lần lượt là m và M. Tính
T mM .
A. T 3 .
B. T 1 .
C. T 2 .
D. T 0 .
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A (1;3) và B (2;1) . Biết rẳng tồn tại điểm M (a; b) thuộc
trục oy sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức P 2a 3b là:
A. -21.
B. 21.
C. -5.
D. 5.
u
Câu 17: Cho dãy số un được xác định bởi: u1 1, un1 n , n 1, 2, 3,... Tính giới hạn
un 1
2018 u1 1u2 1... un 1
2019n
2018
2018
A.
B.
2017
2019
lim
C.
2016
Trang 2/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
u1 1
A.
un1 un 1; n 1
u1 1
B.
un1 3un ; n 1
u1
u1 2
2
C.
D.
un1 2un 3; n 1
un1 sin ; n 1
B. 2n.2 n1
C. n.2n1
D. n.2 n
Câu 23: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 4 4 x 3 x 2 10 x 3 trên đoạn 1;4 là:
37
, y min 21
4
37
37
C. y min , y max 21
D. y min , y max 21
4
4
Câu 24: Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (u n ) biết u2 7, u3 4
A. y max 5, y min
A.
u1 1; d 3
37
4
B. y max
B.
3
A. x k 2 , k Z .
B. x k 2 , k Z .
6
6
C. x k , k Z .
D. x k 2 , k Z .
6
3
Câu 27: Rút gọn biểu thức cos( ) sin( ) ta được
2
A. 0.
B. 1.
C. 2 cos .
D. 2 sin .
Câu 28: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị thực của k thỏa
mãn đẳng thức vectơ MN k AC BD .
1
A. k .
3
C.
D.
2
2
2
3
an 2018
Câu 31: Cho dãy số un với un
trong đó a là tham số thực. Để dãy số un có giới hạn bằng 2 ,
5n 2019
giá trị của a là:
Trang 3/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
A. a 9
B. a 12
C. a 6
D. a 10
Câu 32: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm I , J lần lượt là trọng tâm các tam giác
SAB & SAD . Gọi M là trung điểm CD . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. IJ / / SBM
B. IJ / / SCD
C. IJ / / SBC
D. IJ / / SBD
4x 5 x 4
Câu 33: Hệ bất phương trình
5 x 7 có tập nghiệm là:
C. S 10
81
C. S 2 2018
D. S 2 2020
S nhận giá trị nào sau đây?
1 10n 1
B. S 10
n .
9 9
10n 1
.
D. S
81
Câu 36: Tìm parabol P : y ax 2 3 x 2, biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2.
A. y x 2 x 2
B. y x 2 3 x 2
C. y x 2 3 x 3
D.
y x 2 3x 2
2 x2 5x 3
Câu 37: Kết quả của giới hạn là: lim
x x 2 4 x 1
7
x y
Câu 41: Hệ phương trình
có nghiệm là
5 3
1
x y
1
A. (1;2)
B. 1;
2
Câu 42: Cho dãy số (u n ) biết un
C. (1; 2)
D. (1;2)
2n 2 1
. Tìm số hạng u5
n2 3
Trang 4/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
A. u5
17
1
... . Tính limvn .
un
u1 u2
Với mỗi số nguyên dương n , đặt vn 2019
2019
.
A. 2018
2018
.
B. 2019
2020
.
C. 2019
2018
.
D. 2017
Câu 45: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.CA :
a2
a2
A.
.
B. 2a 2 .
5
C. cos
4
.
5
D. B 3;2
3
D. cos .
5
Câu 49: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M 1;1 . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép
quay tâm O góc quay 450
A. 0; 2
B. D
2;0 .
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
TOÁN 11
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
A
A
D
C
A
D
D
B
B
B
D
C
D
D
D
B
C
A
A
A
B
C
B
A
A