Đề thi KSCL lần 1 môn Toán 11 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Tiên Du số 1 - Pdf 58

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
Môn thi: Toán. Khối: 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

TỔ TOÁN -TIN

Mã đề thi
201

Họ và tên:…………………………………………….........SBD:………………

Câu 1: Cho đường thẳng a và mặt phẳng P  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Nếu đường thẳng a và P  có hai điểm chung phân biệt thì a nằm trong P 
B. Nếu đường thẳng a và P  không có điểm chung thì a / / P 
C. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b nằm trong P  thì a / / P 
D. Nếu đường thẳng a và P  có một điểm chung duy nhất thì a và P  cắt nhau
Câu 2: Cho các hàm số:

y  tan x

(I);

y  cosx

(III);

(II);

y  cot x


Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. b / /   .

B. a / /b .

C. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau

D. a / /   .

Câu 6: Cho hình vuông MNPQ có MP cắt NQ tại O . Gọi K là trung điểm của đoạn MN . Phép đối
xứng trục OK biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?
A. Điểm O
B. Điểm N
C. Điểm P
D. Điểm Q
Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số y 
A.  \ 1

B. 

1  sin x
cos x  1



C.  \ k 2 k  





Câu 10: Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan x  tan
A.

6
5

B.

11
5

C.

6
5


6

D.


5

Câu 11: Gieo ngẫu nhiên một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để tổng số
chấm trên mặt xuất hiện của con súc xắc của hai lần gieo bằng 7 là:
A.

1


D. M ' N '  5

Câu 13: Cho tập A gồm n phần tử ( n  k  1; k, n   ). Mỗi kết quả của việc lấy ra k phần tử khác
nhau của tập A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là:
A. Một tổ hợp chập k của n phần tử
B. Một chỉnh hợp chập n của k phần tử
C. Một chỉnh hợp chập k của n phần tử
D. Một hoán vị của k phần tử
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S .ABCD có AC cắt BD tại điểm O và AB cắt CD tại E . Gọi F là
giao điểm của OE và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng SBC  và SOE  là:

B. Đường thẳng SE
D. Đường thẳng qua S và song song với BC

A. Đường thẳng SO
C. Đường thẳng SF

Câu 15: Tìm tập nghiệm S của phương trình sin 3x  cos x










A. S  




2 4
2


 8



Câu 16: Cho


1
    và sin   . Tính cos
5
2

A. cos  

2 5
5

B. cos 

2 5
5

C. cos  


Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  2  3 sin 2x
A. 8

B. 5

C. 1

D. 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 201 - https://toanmath.com/


Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 20: Trong các tập hợp sau, hàm số y  cosx đồng biến trên tập hợp nào?

 3

A.  ;2

2

  
B.  ; 
 2 2 





 2


C. S    k 2;  k 2 k  
 3

3



1
2

 2

B. S  
 k 2 k  
 3





 

D. S    k 2 k  


6

Câu 25: Cho khai triển 1  x   a 0  a1x  a2x 2  a 3x 3  ...  a 6x 6 . Tính hệ số a 3
A. a 3  20

B. a 3  6

C. a 3  18

D. a 3  120

Câu 26: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
B. Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó
C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó
D. Phép quay là phép dời hình
Câu 27: Tìm tập nghiệm S của phương trình sin x  1




A. S    k 2 k  
B. S  k 2 k  


2






D. sin 2  2 sin .cos

Câu 29: Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng P  . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song
song với P  ?
B. vô số.

A. 0

C. 2 .

D. 1 .

Câu 30: Cho tứ diện ABCD . Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm của các cạnh AC , BC , BD . Giao tuyến
của hai mặt phẳng ABD  và IJK  là:
B. Đường thẳng KD
D. Đường thẳng qua K và song song với AB

A. Đường thẳng qua K và song song với AD
C. Đường thẳng KA

Câu 31: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt.
B. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa.
D. Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng
đều thuộc mặt phẳng đó.
Câu 32: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?
C. vô số.
A. 1.

11 11
3
B. C 15

10 10
3
C. C 15

9 6
3
D. C 15

Câu 35: Cho 6 hình sau (mỗi hình là một từ bao gồm một số chữ cái):
HE, SHE, EYE, WOW, SOS, COACH.
Trong các hình trên có bao nhiêu hình có trục đối xứng.
A. 2
B. 5
C. 4

D. 3

Câu 36: Cho n   * thỏa mãn C n0  2C n1  3C n2  ...  n  1C nn  524288 n  2 . Biết lấy n chia
cho 4 được số dư r với 0  r  3; r   . Tính giá trị của r ?
A. r  1
B. r  0
C. r  2
Câu

37:



có hai nghiệm x 1, x 2 thỏa mãn x 1  x 2 
C. 5

để

phương

trình

2
. Tính số phần tử
3

D. 1

Trang 4/6 - Mã đề thi 201 - https://toanmath.com/


Câu 38: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số y 

sin x  cosx
mcosx  1

có tập xác định là tập  .

Tìm S .
A. S  1;1

B. S  1;1

23

C. . AQ 

a
.
4

D. AQ 

6a
29

Câu 40: Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh n  2, n    . Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 2n đỉnh của
đa giác. Biết xác suất 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là
mệnh đề nào đúng?
A. n  11;15



C. n  21; 


B. n  2;10



1
. Trong các mệnh đề sau,
5


1
.
3

B.

S MNPQ
SSAB

S MNPQ



SSAB
1
.
2

C.

S MNPQ
SSAB



3
.
4


4
.
135

C.

8
.
225

Câu 45: Tìm số nghiệm thuộc khoảng (;2) của phương trình
A. 9

B. 6

C. 7

D.

3
.
20

sin 3x  cos 2x
0
sin x +1
D. 8

Trang 5/6 - Mã đề thi 201 - https://toanmath.com/



d1 : 2x  y  6  0; d2 : 2x  y  8  0; d3 : x  y  1  0 . Phép đối xứng tâm I a;b  biến đường thẳng
d1 thành đường thẳng d2 và biến đường thẳng d3 thành chính nó. Tính tổng a  b ?
A. a  b  1

B. a  b  2

C. a  b  4

D. a  b  3

Câu 47: Trên đường thẳng d1 lấy 5 điểm phân biệt và trên đường thẳng d2 d2 / /d1  lấy n điểm phân





biệt n  * . Biết có tất cả 175 tam giác mà 3 đỉnh lấy từ n  5 điểm trên. Tính n ?
A. n  10

B. n  8

C. n  7

D. n  9

Câu 48: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình thang có AD / /BC , AD  2BC . Gọi M là
trung điểm của cạnh SD . Mặt phẳng P  chứa BM và song song với AC cắt cạnh SA tại điểm E .
Tính tỉ số:
A.

Câu 49: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của các cạnh SC , SD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. DC / / SAB 

B. MO / / SAB  .

C. NC / / SAB  .

D. NO / / SAB  .


2019 
  3m  0 có nghiệm.
Câu 50: Gọi M là tập hợp các giá trị của m để phương trình 2 sin x 
2 

Tìm tập hợp M .
A. M  1;1

 1 1
B. M   ; 
 3 3



 3 3
C. M   ; 
 2 2



9
A
10
D
11
A
12
C
13
C
14
C
15
D
16
C
17
A
18
B
19
C
20
A
21
B
22
B
23
A

39
D
40
B
41
A
42
D
43
D
44
B
45
B
46
A
47
C
48
C
49
C
50
D

MĐ202
1
C
2
D

18
B
19
B
20
B
21
A
22
C
23
A
24
D
25
B
26
A
27
C
28
A
29
C
30
A
31
A
32
A

48
A
49
C
50
A

MĐ203
1
C
2
A
3
B
4
D
5
B
6
D
7
C
8
C
9
D
10
D
11
D

27
D
28
D
29
A
30
D
31
A
32
A
33
C
34
C
35
D
36
B
37
B
38
B
39
A
40
B
41
B

6
C
A
7
8
B
9
C
10
C
11
C
C
12
13
D
14
C
15
B
A
16
17
D
18
C
19
D
20
B

D
36
37
B
38
A
39
D
40
C
41
B
42
A
43
D
44
B
45
A
46
D
47
A
48
C
49
B
50
D

15
D
16
C
17
A
18
A
19
C
20
B
A
21
22
A
23
A
24
A
25
B
26
D
27
D
28
D
29
B

45
D
46
A
47
D
48
A
49
B
50
D

MĐ206
1
C
2
D
3
C
4
A
5
D
6
C
7
C
8
B

24
B
25
C
26
A
27
B
28
C
29
C
30
B
31
D
32
B
33
B
34
D
35
D
36
A
37
A
38
C

3
B
4
C
5
A
6
A
7
C
8
C
9
B
10
A
11
B
12
D
13
D
14
C
15
B
16
D
17
D

33
B
34
B
35
C
36
D
37
A
38
B
39
C
40
A
41
D
42
D
43
C
44
D
45
A
46
A
47
B

12
A
13
C
14
B
15
B
16
C
17
C
18
C
19
A
20
C
21
A
22
B
23
B
24
C
25
D
26
C

42
C
43
D
44
B
45
D
46
D
47
A
48
C
49
B
50
A





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status