ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 4 NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh: ................................................................ Số báo danh: ...................
Mã đề 035
Câu 1. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( P) , trong đó a ( P) , Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Nếu b // P thì b a .
C. Nếu b ( P ) thì b // a .
Câu 2. Hàm số f x
B. Nếu b a thì b // P .
D. Nếu b // a thì b ( P) .
2x 1
liên tục trên khoảng nào trong các khoảng sau?
x2 4 x 3
A. 1;1 .
B. 0; 2 .
1
D. ;3 .
B. 14 .
C. 7 .
D. 10 .
3
Câu 6. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 12 x 16 .
A. y 12 x 16 .
B. y 12 x 2 .
C. y 12 x 16 .
D. y 12 x 8 .
Câu 7. Bất phương trình x 2 2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
B. Vô số.
C. 6 .
D. 5 .
A. 4 .
Câu 8. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
A. Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm
trong mặt phẳng ( ) chứa đường này và ( ) vuông góc với đường kia.
B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc ( ) chứa a và song
song với b đến một điểm N bất kì trên b .
C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt
phẳng kia.
D. Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì
thuộc a tới mặt phẳng ( ) .
Câu 9. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A. un n 1 2n 1 . B. un n 1 n .
2
2
.
Câu 10. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 3t 2 9t , trong đó t 0 , t tính bằng giây và s tính
bằng mét. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu là?
A. 9 m / s 2 .
B. 12 m / s 2 .
C. 12m / s 2 .
D. 9 m / s 2 .
a
Câu 11. Biết rằng phương trình sin 2 x 3sin x 2 0 có nghiệm dạng x k 2 . Tính giá trị của biểu thức
4
P a2 a 1 .
A. P 3 .
B. P 21 .
C. P 13 .
D. P 7 .
Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 3t 2 5t 3 ( t là thời gian tính bằng giây,
s là đường đi tính bằng mét). Tính vận tốc (m/s) của chất điểm tại thời điểm t0 2 s ?
A. 6 (m/s).
B. 5 (m/s).
C. 8 (m/s).
D. 9 (m/s).
Câu 13. Từ một nhóm có 10 học sinh. Chọn 4 học sinh và xếp 4 học sinh đó vào 4 cái ghế được đánh số thứ tự từ 1
đến 4. Hỏi có bao nhiêu cách hoàn thành công việc?
1/6 - Mã đề 035
A. C104 .
f x g x
g x 0
f x g x
2
2
2
2
.
D. f x g x g x f x g x .
.
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số f x x 4 4 x3 3 x 2 2 x 1 tại điểm x0 1 .
A. f 1 4 .
B. f 1 24 .
C. f 1 15 .
D. f 1 14 .
.
D. x
2
k .
Câu 19. Đường cong dưới đây là đồ thị của một trong các hàm số đã cho, đó là hàm số nào?
y
1
O
A. y x 2 2 x 1 .
B. y x 2 1 .
1
x
C. y x 2 2 x 1 .
D. y x 2 2 x 1 .
Câu 20. Cho n là số tự nhiên thỏa mãn Cn2 21 . Tìm hệ số của x 6 trong khai triển 1 x .
A. 15 .
B. 1 .
Câu 23. Tính tổng S C2019 2C2019 2 C2019 ... 2 C2019 .
A. S 1 .
B. S 32019 .
C. S 1 .
D. S 32019 .
Câu 24. Gieo một con súc sắc đồng chất 3 lần. Tính số kết quả có thể xảy ra.
A. 18.
B. 64.
C. 729.
D. 216.
Câu 25. Cho hình chóp S . ABCD có SA ( ABCD) , SA 2a , ABCD là hình vuông cạnh bằng a . Gọi O là tâm của
ABCD , tính khoảng cách từ O đến SC .
a 2
a 2
a 3
.
C.
.
D.
.
3
4
4
Câu 26. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giả sử M thuộc đoạn SB . Mặt phẳng ( ADM ) cắt
A.
a 3
.
3
25 9
D.
x2 y 2
1.
13 4
Câu 28. Tiếp tuyến với đồ thị y f x 2 x3 tại điểm mà tiếp điểm có tung độ bằng 2 có phương trình là:
2/6 - Mã đề 035
A. y 6 x 1 .
B. y 6 x 8 .
C. y 6 x 10 .
D. y 6 x 4 .
Câu 29. Cho hàm số y 2 x 2 5 . Để y 0 thì x thuộc tập hợp nào sau đây?
3
A. ;0 .
B. 0; .
C. .
D. Không có giá trị nào của x .
Câu 30. Tính tổng các nghiệm của phương trình x 2 x 10 5 .
2x2 2x 1
.
x2 2x
x2 2x
x2 2x
x2 2x
2
Câu 32. Tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng được cho bởi công thức S n n n . Tính số hạng thứ 10 của cấp số
cộng đó.
A. 110 .
B. 21 .
C. 18 .
D. 20 .
Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD có SA ( ABCD) và đáy là hình thoi tâm O . Góc giữa đường thẳng SB và mặt
phẳng ( SAC ) là góc giữa cặp đường thẳng nào:
A. SB, SA .
B. SB, SA .
C. SB, AB .
D. SB, SO .
1
. Tính u2018 .
2
un 2un 1 , n 2, n
1
3
A. cos .
C. cos
B. cos .
2
.
3
D. cos
2
.
5
2
2
2x
có đồ thị là C và đường tròn T : x 3 y 1 9 . Gọi A, B là 2 điểm trên
x 1
C sao cho các tiếp tuyến của C tại A và B song song với nhau. Khi đường thẳng AB cắt T theo một dây cung
Câu 37. Cho hàm số y
có độ dài nhỏ nhất, tính tích các tung độ của A và B .
A. –1.
hình chiếu của A lên SB, SD và điểm I trên đường thẳng BC sao cho IC 3IB . Tính cosin của góc giữa hai mặt
phẳng ( ABD) và ( SAI ) .
A.
2 5
.
5
B.
5
.
5
C.
5
.
10
Câu 40. Biết nghiệm lớn nhất của phương trình 2 x 2 5 x 1 x3 1 có dạng
dương và a là số nguyên tố. Tính giá trị của biểu thức T a b c .
A. 48.
B. 270.
C. 42.
u
u
n
,
n
2,
n
n
n 1
n
Câu 42. Cho dãy số un thỏa mãn
A. 0 .
B.
1
.
2
C. 1 .
3/6 - Mã đề 035
C. 2018.
D. 2020.
Câu 46. Cho lăng trụ đứng ABC. AB C có đáy là tam giác vuông tại A , góc
ABC 600 , AB a . Gọi D là trung điểm
của AA và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( BDC ) là
A.
a 42
.
14
B.
2a 159
.
53
3
Câu 47. Cho hàm số f x
a 15
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và C D .
5
C.
A. Không tồn tại.
B. f 0
C. f 0
hình chóp có diện tích bằng?
A. 36 2 .
B. 40.
C. 36 3 .
D. 36.
Câu 49. Cho đa giác đều có 22 đỉnh. Gọi S là tập hợp các tam giác vuông có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đều. Chọn
ngẫu nhiên 2 tam giác trong S . Tính xác suất để chọn được 2 tam giác có cùng chu vi.
A.
43
.
1095
B.
7
.
73
C.
18
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
C
C
B
C
D
C
C
B
A
D
A
B
D
D
B
A
C
D
D
C
A
B
D
B
D
B
C
B
C
C