giáo án 4 theo chuẩn kiến thức kỹ năng - Pdf 58

Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
MÔN: TẬP ĐỌC
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.Mục đích yêu cầu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của từng
nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn).
- Hiểu nội dung bài:Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu.
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn;
bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài. (trả lời được câu hỏi trong SGK)
II.Chuẩn bị: - Gv : Tranh SGK phóng to, bảng giấy hoặc (bảng phụ) viết sẵn câu,
đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc.
- HS : Xem trước bài trong sách.
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định : Nề nếp
2. Bài cũ : Kiểm tra sách vở của hs.
3. Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp.
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
đến hết bài ( 2 lượt).
- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS,
đồng thời khen những em đọc đúng
-Ghi từ khó lên bảng,h.dẫn HS phát âm
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc giữa các nhóm- GV nhận xét
- GV đọc diễn cảm cả bài
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Y/c HS đọc thầm từng đoạn và TLCH.
+ Đoạn 1:” 2 dòng đầu”.
H: Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh

….thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu,người
bự những phấn như mới lột.Cánh chị
mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu,lại chưa
quen mở. Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng
chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng .
Ý 2: Hình dáng chị Nhà Trò
…trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương ăn
cuả bọn nhện. Sau đấy chưa trả được thì
đã chết. Nhà Trò ôm yếu, kiếm không đủ
ăn, không trả được nợ. Bọn nhện đã đánh
Nhà Trò mấy bận. Lần này, chúng chăng
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
H: đoạn 3 cho ta thấy điều gì?
+ Đoạn 4:”còn lại”.
H: Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn? (Câu
hỏi này dành cho HS yếu)
H: Những cử chỉ trên cho thấy điều gì?
- Yêu cầu HS đọc lướt toàn bài
H: Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em
thích, cho biết vì sao em thích?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn rút ra
đại y của bài. - GV chốt ý- ghi bảng:
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm .
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn.
- Gv hd HS luyện đọc diễn cảm.
- GV đọc mẫu đoạn văn trên.
- Gọi HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
- Gọi1vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp.

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
Ngày soạn : 22 / 8 / 2009
Ngày dạy : 24 / 8 / 2009
MÔN: TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt:
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
+ Đọc, viết được các số đến 100 000.
+ Biết phân tích cấu tạo số.
II. Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.
- HS : Xem trước bài.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Ổn định : Nề nếp lớp.
2. Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh.
3. Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.
“Trong chương trình toán lớp 3, các em đã
được học đến số nào? (100 000). Trong giờ
học này chúng ta cùng ôn tập về các số đến
100 000”.
HĐ1:Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng.
- GV viết số 83 251,yêu cầu HS đọc và nêu rõ
chữ số hàng đơn vị,hàng chục, hàng trăm,
hàng nghìn, hàng chục nghìn là chữ số nào?
- Tương tự với các số: 83 001,80 201, 80 001

2 hàng trăm, số 3 hàng nghìn, số 8
hàng chục nghìn,
- Vài HS nêu:
- 10,20,30,40,50,..
- 100,200,300,400, 500,…
- 1 000, 2 000, 3 000, 4 000,…
- 10 000, 20 000, 30 000,…
- 1 HS nêu:
a) Viết số thích hợp vào các vạch của
tia số.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- 2 HS lên bảng làm bài tập.
…..các số tròn chục nghìn.
….10 000 đơn vị.
..số tròn nghìn.
…1000 đơn vị.
- Theo dõi và sửa bài nếu sai.
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- HS lần lượt lên bảng làm.
- HS kiểm tra lẫn nhau.
- Theo dõi và sửa bài nếu sai.
- 2 HS đọc, lớp theo dõi.
a) Viết số thành tổng các nghìn,
trăm, chục, đơn vị.
b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục,
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
- Gọi 1 HS đọc bài mẫu “a”, 1 HS đọc bài
mẫu “b”và nêu yêu cầu của bài.

-Thực hiện sửa bài.
- Lắng nghe.
- 2 em nhắc lại.
- Lắng nghe, ghi nhận.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
MÔN: KHOA HỌC
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I. Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt:
- Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ
để sống.
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong
cuộc sống.
- Có ý thưc giữ gìn vệ sinh môi trường
II. Chuẩn bị : - Gv: Hình trang 4,5 SGK, Phiếu học tập, phiếu trò chơi.
- HS : Xem trước bài.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Ổn định : Chuyển tiết. Trật tự.
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
2. Bài cũ : Kiểm tra sách vở của HS.
3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề.

Bước 3: Thảo luận cả lớp.
- Dựa vào kết quả phiếu học tập. Yêu cầu HS mở
SGK và trả lời câu hỏi.
H: Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy
trì sự sống của mình?
H: Hơn hẳn những sinh vật khác, con người còn
cần những gì?
Kết luận : SGK
HĐ3:Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh
khác.Bước 1: Tổ chức.
- Chia lớp theo nhóm bàn, mỗi nhóm một bộ đồ
chơi gồm 20 tấm phiếu, mỗi phiếu vẽ một thứ
- Học sinh sắp xếp sách vở
môn Khoa học lên bàn.
- Lắng nghe và nhắc lại đề.
- Nhóm 2 em thảo luận theo yêu
cầu của GV, sau đó lần lượt
trình bày ý kiến. Lớp lắng nghe,
nhận xét, bổ sung.
- Vài em nhắc lại.
- HS làm việc theo nhóm bàn.
- Đại diện nhóm trình bày, HS
khác nhận xét, bổ sung ý kiến.
Con người- Động vật -Thực vật
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x
x

- Các nhóm thực hiện chơi.
- Lần lượt các nhóm nêu kết quả
lựa chọn của nhóm mình và giải
thích cho các nhóm khác nghe
về sự llựa chọn ấy.
- 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- Lắng nghe và ghi bài.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………
MÔN: KỂ CHUYỆN ( 1 )
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I. Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt:
- Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp
được toàn bộ câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể ( do GV kể )
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi
những con người giàu lòng nhân ái.
II. Chuẩn bị : - Gv : Tranh minh hoạ SGK.
- HS : Xem trước truyện.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Ổn định : Nề nếp.
2. Bài cũ: - Kiểm tra sách vở của HS.
3. Bài mới: - Giới thiệu, ghi đề.

lặp lại nguyên văn lời của cô.
+ Kể xong, trao đổi về nội dung, ý nghĩa chuyện.
a) Kể chuyện theo nhóm:
Đoạn 1 : Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế nào?
Đoạn 2 : Ai cho bà cụ ăn và nghỉ ?
Đoạn 3 : Chuyện gì xảy ra trong đêm lễ hội?
Đoạn 4 : Hồ Ba Bể hình thành như thế nào?
- Yêu cầu học sinh kể cả câu chuyện.
b) Thi kể chuyện trước lớp:
- Yêu cầu HS kể chuyện nhóm 4 em theo tranh.
- Gọi HS xung phong thi kể toàn bộ câu chuyện.
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm trả lời câu
hỏi:
H. Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ Ba
Bể, câu chuyện còn nói với ta điều gì ?
- GV tổng hợp các ý kiến, chốt ý: Ngoài việc giải
thích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca
ngợi những con người giàu lòng nhân ái ( như mẹ
con bà goá) , khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ
được đền đáp xứng đáng.
- GV nhận xét , tuyên dương
4. Củng cố:
- Gv liên hệ giáo dục HS: Biết quan tâm giúp đỡ
những người gặp khó khăn hoạn nạn, những người
già cả, neo đơn. - Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò: - Về kể lại cho người thân và bạn bè
- Lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc lần lượt yêu cầu của
từng bài tập.

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….......

Ngày soạn : 22 / 8 / 2009
Ngày dạy : 25 / 8 / 2009
MÔN: TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân chia số
có đến năm chữ số với số có 1 chữ số.
- Biết so sánh, xếp thứ tự ( đến 4 số ) các số đến một 100 000.
II. Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ.
- HS : Xem trước bài trong sách.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Ổn định : Nề nếp.
2. Bài cũ : Sửa bài tập luyện thêm.
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài.
Bài 1: Cho các chữ số 1,4,7,9. Viết số lớn nhất và
số bé nhất có 4 chữ số trên.
a) 9741 ; b) 1479
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu:
5143= 5000+ 100+40+3
7634=7000+600+30+3
535=500+30+5.
- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh.
3. Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi đề.
Hát
3 em lên bảng.

Đáp án:
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
56731, 65371, 67351, 75631.
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
92678, 82697, 79862, 62978.
Bài 5 :- Cho HS đọc đề, nêu yêu cầu và hướng
dẫn cách làm.
- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 5 ( SGK) lên
bảng.
Hướng dẫn HS thêm vào bảng số liệu:
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét.
- Sửa bài chung cho cả lớp.
Đáp số : 4 700 đồng.
- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài.
4.Củng cố :- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn
mạnh một số bài HS hay sai..
- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về nhà.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
5. Dặn dò : Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị
bài:”Tiếp theo”.
-Vài em nhắc lại đề.
-Theo dõi.
- Cả lớp cùng chơi.
7000 + 3000 8000 - 2000
6000 : 2
4000 x 2 11000 x 3
42000 : 7
- 1 em nêu yêu cầu.
- Thực hiện cá nhân.
- Làm bài vào vở.

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….......
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I. Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng ( âm đầu, vần và thanh ) – ND ghi
nhớ.
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào
bảng mẫu ( mục III ).
II. Chuẩn bị: - Gv: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ của tiếng; Bộ chữ cái ghép tiếng.
- HS : Vở bài tập, SGK.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Chuyển tiết
2. Bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh.
3.Bài mới: - Giới thiệu bài – Ghi đề.
HĐ1: Tìm hiểu bài.
a. Nhận xét:
- GV treo bảng phụ ghi sẵn câu tục ngữ trong
SGK.
- Yêu cầu 1:HS đếm số tiếng trong câu tục
ngữ.
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
- Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu và ghi lại
cách đánh vần đó.

ơi ơi ngang
thương th ương ngang
lấy l ây sắc
bí b i sắc
cùng c ung huyền
tuy t uy ngang
rằng r ăng huyền
khác kh ac sắc
giống gi ông sắc
nhưng nh ưng ngang
chung ch ung ngang
một m ôt nặng
giàn gi an huyền
- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả phân tích.
H: Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
H: Những tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng bầu? tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng bầu?
- Một vài HS nêu nhận xét chung về cấu tạo
của một tiếng.
b.Rút ra ghi nhớ. Mỗi tiếng gồm có 3 bộ
phận:Am đầu,vần và thanh.Tiếng nào cũng
có vần và thanh.Có tiếng không có âm đầu.
HĐ2: luyện tập.
Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập.
- Gọi HS lên bảng sửa bài.
- Chấm và sửa bài ở bảng
Bài 2 : ( HS khá giỏi )
- Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu.

…………………………………………………………
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….......
MÔN: LỊCH SỬ
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I.Mục tiêu: Sau bài học , HS biết:
-Vị trí địa lý, hình dáng đất nước ta.
-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sốngvà có trung một lịch sử, một tổ quốc.
-Một số yêu cầu khi học moan lịch sử và địa lý.
II. Đồ dùng dạy học.
-Bản đờ địa lý tự nhiên VN, bản đồ hành chính VN.
- hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động day Hoạt động học
1. Ổn định
2. Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3. Bài mới:
*. Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ tự nhiên, bản đồ hành chính VN lên bảng
- GV giới thiệu vị trí địa lý của đất nước tavà các cư dân
ở mỗi vùngtrên bản đồ.
H: Em đang sống ở tỉnh nào?
-Gv gọi một số lên trình bày lạivà xác định trên bản đồ
hành chính VN vị trí tỉnh mà em đang sống
*. Hoạt độn 2: Làm việc theo nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về cảnh sinh hoạt của

sát sự vật, hiện tượng,thu thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, địa
lý,mạnh dạn nêu thắc mắc đặt câu hỏi và tìm câu trả lời.
Tiếp đó các em nên trình bày kết quả học tập bằng cách diễn
đạt của chính mình
4.củng cố, dặn dò:
H: các em hãy mô tả sơ lược cảnh thiên nhiên và cuộc
sống của người dân ở nơi em ở
Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….......
MÔN:TẬP ĐỌC
MẸ ỐM
I.Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt:
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng
nhẹ nhàng, tình cảm.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết
ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm.(trả lời được CH 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ
trong bài)
II.Chuẩn bị: - Gv : Tranh SGK phóng to, băng giấy hoặc (bảng phụ).
- HS : Xem trước bài trong sách.

câu thơ nào?
-Qua những hình ảnh trên cho thấy điều gì?
Hát.
3 em lên bảng .
- Lắng nghe và nhắc lại đề.
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe, đọc
thầm theo SGK.
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo
dõi đọc thầm theo.
- HS luyện phát âm
- Nối tiếp nhau đọc như lần 1.
- Đại diện một số nhóm đọc
1-2 em đọc, cả lớp theo dõi.
- Theo dõi, lắng nghe.
- Đọc thầm theo nhóm bàn và TLCH
… những câu thơ trên muốn nói mẹ
bạn nhỏ bị ốm: không ăn được trầu;
không đọc được truyện kiều; không
làm lụng được vườn tược.…. Cô bác
xóm làng đến thăm.-Người cho trứng,
người cho cam, anh y sĩ……mang
thuốc vào.
+Bạn nhỏ xót thương mẹ:Nắng mưa
từ những ngày xưa…đến giờ chưa tan.
Cả đời đi gió đi sương….lần giường
tập đi.Vì con, mẹ khổ đủ điều.…..đã
nhiều nếp nhăn.
+ Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ:
Con mong mẹ khoẻ dần dần.
GV:

bạn nhỏ đối với mẹ
- Vài em nhắc lại
- 3HS thực hiện đọc. Cả lớp lắng
nghe, nhận xét.
- HS lắng nghe.
- 3-4 cặp HS đọc, theo dõi, nhận xét.
- Đọc 4-5 em, lớp theo dõi, nhận xét.
Cả lớp nhẩm học thuộc bài thơ. Sau
đó HS xung phong thi đọc HTL.
- HS tự nêu.
- Lắng nghe, ghi nhận.
- Nghe và ghi bài.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………….......
Ngày soạn : 22 / 8 / 2009
Ngày dạy : 26 / 8 / 2009
MÔN: TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số;
nhân (chia) số có đến năm chữ số với số có một chữ số.
- Tính được giá trị của biểu thức.
II. Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.

Bài 5 :- Yêu HS đọc đề, 2 em tìm hiểu đề trước lớp.
- Gọi một vài em nêu dạng toán và cách làm.
- GV chốt cách làm và cho HS làm vào vở.
- Gọi 1 em lên bảng giải, dưới lớp làm vào vở.
- Sửa bài chung cho cả lớp.
Tóm tắt:
4 ngày : 680 chiếc
7 ngày : ? chiếc.
Giải
Hát
- 3 em lên bảng .
- Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện cá nhân.
- Lần lượt lên bảng sửa, lớp theo
dõi và nhận xét
- Sửa bài nếu sai.
Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện làm bài vào nháp, 4
em lên bảng sửa, lớp theo dõi và
nhận xét.
- Đổi bài chấm đ/s.
- Sửa bài nếu sai.
- Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện làm bài, 4 em lên
bảng sửa, lớp làm vào vở nháp
- Sửa bài nếu sai.
Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện làm bài, 4 em lên
bảng sửa, lớp làm vào vở nháp
- 1 em đọc đề, 2 em tìm hiểu đề

LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I . Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt:
- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo
bảng mẫu ở BT1.
- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3.
II.Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng và phần vần, bộ xếp chữ.
- HS : Xem trước bài, VBT.
III.Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động dạy. Hoạt động học
1.Ổn định : Chuyển tiết
2.Bài cũ : - Gọi 2 HS lên bảng.
- 1 HS lên bảng nêu ghi nhớ
3. Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.
HĐ1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập.
Hát
2 HS lên bảng
- Dưới lớp làm nháp.
HS nhn xÐt.
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
Bài 1:
- Gọi HS đọc nội dung BT1 và phần VD mẫu
trong SGK.
- Yêu cầu HS làm việc nhóm 3 em hoàn
thành BT1 theo mẫu. 1 nhóm làm trên bảng.
- GV qui định nhóm nào làm xong trước nộp
lên bàn cô và ghi theo thứ tự, sau đó chấm
điểm vào phiếu cho từng nhóm.
- GV tổng hợp xem nhóm nào làm đúng và

5.Dặn dò : -Xem lại bài. Chuẩn bị bài tuần 2.
- 1 em đọc, lớp theo dõi, lắng nghe.
- Thực hiện nhóm 3 em.
- Thi đua giữa các nhóm.
- Nhóm nào làm xong trước nộp
trước.
- Sửa bài nếu sai.
1 HS đọc yêu cầu BT2.
- Viết theo thể thơ lục bát.
- Tiếng ngoài- hoài ( cùng vần oai)
- Cả lớp thực hiện làm bài vào VBT.
- Thực hiện cá nhân.
Mời bạn nhận xét, bổ sung ý kiến.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu của đề.
-Thực hiện thi giải nhanh câu đố theo
bàn .
- Từng nhóm trình bày, nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
- Vài học sinh nêu và cho VD. Lớp
theo dõi.
-Theo dõi, lắng nghe.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

- Nghe và nhắc lại đề.
- 1 em đọc, lớp theo dõi.
…lấy số vở Lan có cộng với
số vở mẹ cho thêm.
-1 em lên bảng làm, dưới lớp
làm nháp.
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
- Yêu cầu HS nêu ý kiến nhận xét bài trên bảng.
* Chốt kiến thức trọng tâm của bài:
3 + 1, 3 + 2 , 3 + 0 là các biểu thức có 2 số với
một phép tính.
- GV nêu vần đề: Nếu thêm a quyển vở thì Lan có tất
cả bao nhiêu quyển?
H: Biểu thức 3 + a có gì khác các biểu thức trên?
*GV kết luận: 3 + a là biểu thức có chứa một chữ.
b) Giá trị biểu thức có chứa một chữ.
H: Nếu thay chữ a bởi số 1 thì 3 + a sẽ viết thành biểu
thức của 2 số nào? Và có giá trị bao nhiêu?
Vậy: 4 la giá trị số của biểu thức 3 + a,khi biết a = 1.
- Y/c nhóm 2 em tính giá trị số của biểu thức
3 + a, khi a = 2; a = 3
- Gọi 2 em làm ở bảng lớp.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm ở bảng.
Kết luận: Mỗi lần thay chữ a bằng số, ta tính được
một giá trị số của biểu thức 3 + a.
HĐ2: Thực hành.
Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề và đọc VD mẫu.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng.

- 2 em làm ở bảng.
- HS nêu ý kiến nhận xét.
- Vài em nhắc lại.
-1 HS đọc. Lớp theo dõi, lắng
nghe.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp
làm VBT.
- Theo dõi và sửa bài, nếu sai.
- 1 HS đọc. Lớp theo dõi, lắng
nghe.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp
làm VBT.
- Theo dõi và sửa bài, nếu sai.
- 1 HS đọc đề, nêu yêu cầu.
Lớp theo dõi.
- Cả lớp thực hiện làm vào
VBT. 4 em lên bảng sửa.
- Theo dõi và sửa bài, nếu sai.
- 1 HS nhắc, lớp theo dõi.
- Một vài HS lấy VD.
258+n, 3641-y, 45: x,…
- Lắng nghe.
- Theo dõi và ghi bài.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

+ cỏ xước : chú ý viết tiếng “xước”
+ tỉ tê : chú ý dấu hỏi.
+ ngắn chùn chùn: chú ý âm “ch” vần “un”
- Gọi 1 HS đọc lại những từ viết đúng trên
bảng.
GV đọc lại bài viết một lần.
c) Viết chính tả:
- GV hướng dẫn cách viết và trình bày.
- Đọc từng câu cho học sinh viết.
Hát
- Cả lớp để vở lên bàn.
- Lắng nghe
1 em đọc, lớp theo dõi, đọc thầm
theo.
- HS nêu
- 2-3 em nêu: Nhà Trò, cỏ xước, tỉ
tê, ngắn chùn chùn,..
- 2 HS viết bảng, dưới lớp viết
nháp.
-Thực hiện phân tích trước lớp, sửa
nếu sai.
- 1 HS đọc, lớp theo dõi.
-HS chú ý lắng nghe
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
- Đọc cho HS soát bài
- Chấm 7-10 bài - yêu cầu HS sửa lỗi.
- GV Nhận xét chung.
HĐ2 : Luyện tập.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2/a,b, sau đó làm

……………….......
GV:
Giáo án lớp 4 Trường Tiểu học
MÔN: ĐỊA LÝ:
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I. Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt:
- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ
lệ nhất định.
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, ký hiệu bản đồ...
II. Đồ dùng dạy học:
- Một số loại bản đồ: Thế giới, châu lục, VN.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt đông dạy Hoạt động học
1.Ổn định
2. Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3. bài mới: giới thiệu bài
*. Hoạt động 1: Làm viẹc cả lớp
- GV treo các loại bản đồ lên bảngtheo lãnh
thổ từ lớn đến nhỏ.
- Gọi HS đọc tên các bản đồ treo trên bảng
- GV yêu cầu HS nêu phạm vi lãnh thổ
được thể hiện trên mỗi bản đồ.
- GV nhận xét, bổ sung.
H: bản đồ thể hiện những gì?
 KL: bản đồ là hình vẽ thu nhỏ lại một
khu vực hay toàn bộ trái đất theo tỷ lệ
nhất định.
*. Hoạt động 2: Làm việc cá nhân:
- Cho HS quan sát hình 1,2 SGK .
H: Em hãy chỉ vị trí hồ Hoàn Kiếm và đền

H: Bảng ký hiệu được dùng để làm gì?
- Cho các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
*Hoạt động 3: Thực hành vẽ một số ký hiệu bản
đồ
-GV cho HS quan sát bảng chú giải ở hình
3và một số bản đồ khác.
- Cho HS làm việc theo cặp, một em vẽ, một
em nói ký hiệu.
=> Bài học SGK
4. Củng cố, dặn dò
Nhấn mạnh nội dung bài học
Dặn: Học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét giờ học
-Bên phải: Hưóng đông
- Bên trái: Hướng tây
- HS khá giỏi trả lời
- HS trả lời
- Đại diện một số nhóm lên báo
cáo kết quả thảo luận của nhóm
mình
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS quan sát
-HS làm việc theo cặp
-Đọc bài học
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

* Hoạt Động 2 : ( 20 phút ) Luyện tập
thực hành
Bài 1 :Tính giá trị của biểu thức theo
mẫu.
- Yêu cầu HS làm trên phiếu.
Bài 2 :Tính giá trị biểu thức.
- Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi 4 em lần lượt lênbảng sửa bài.
- Nhận xét và sửa
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở nháp
1-2 em nêu, lớp theo dõi.
- Từng cá nhân làm trên phiếu.
1 em nêu, lớp theo dõi.
- Từng cá nhân làm bài vào vở.
- Theo dõi bạn sửa bài.
- Theo dõi và sửa bài vào vở.
1 em đọc đề, lớp theo dõi.
- HS lên bảng làmbài
- Theo dõi bạn sửa bài.
- Sửa bài vào vở.
4) Củng cố ( 5 phút)
- Nhấn mạnh nội dung bài học
5) Dặn dò : Xem lại bài và làm bài tập số 3 ở nhà.
Chuẩn bài “Các số có 6 chữ số”.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status