SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2018 - 2019
Bài thi môn TOÁN HỌC LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi gồm có 05 trang)
Mã đề thi 269
Câu 1: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào ?
y
3
O
−1
− x2 + 4x + 3 .
A. y =
B. y = x 2 + 4 x + 3 .
2
x
C. y = x 2 − 4 x + 3 .
π
− sin
cos cos
sin
5
15
15
5
sin
1
.
C. −1 .
2
Câu 4: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm?
A. 2 tan x = 5 .
B. 2 cos 2 x = 5 .
C. 2 cot x = 3 .
2018
tan x + 2018
Câu 5: Cho hàm số f ( x ) =
. Xét các mệnh đề sau:
cos 2017 x
1) Hàm số đã cho xác định trên D = .
2) Đồ thị hàm số đã cho có Oy là trục đối xứng .
A.
3.
Câu 7: Tổng các nghiệm của phương trình tan x − 3 cot x + 1 − 3 =0 trên [ 0; π ] là
A.
13π
.
12
B.
π
.
12
C.
7π
.
12
D.
7π
.
6
Câu 8: Tập xác định của hàm số y = 2018 tan 2019 2 x là
π
π
6
9
36
x 2 + 2 x − 15 < 0
. Để hệ có nghiệm thì điều kiện của m là
Câu 10: Cho hệ bất phương trình
( m + 1) x ≥ 3
8
8
8
A. m < − hoặc m > 0 . B. m < 0 .
C. m > − .
D. − < m < 2 .
5
5
5
Câu 11: Cho nhị thức (2 x +1)5 hệ số của số hạng chứa x3 là
A. 90 .
B. 50 .
C. 60 .
D. 80 .
Câu 12: Trong các phép biến hình sau, phép biến hình nào biến một đường thẳng thành đường thẳng
vuông góc với nó ?
B. Phép tịnh tiến theo vectơ v .
A. Phép quay tâm O góc quay −900 .
C. Phép vị tự tâm O tỉ số −1.
D. Phép đối xứng trục Ox.
0
B. 1 ; − .
C. 1 ; .
D.
;− .
2
2
2
2
2
− 5 0, d ' : 3 x − 2 y +=
21 0 . Phép tịnh tiến
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 3 x − 2 y=
theo vectơ v có giá vuông góc với d , biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Tọa độ của v là
A. ( −6; 4 ) .
B. ( 3; −2 ) .
C. ( −3; 2 ) .
D. ( 6; −4 ) .
Câu 17: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình ( x + 1) x 2 − 2 x + 3 = x 2 + 1 bằng
B. 4 .
C. 2 2 .
x
Câu 18: Phương trình 2 cos + 3 =
0 có nghiệm là
2
Câu 19: Chu kì tuần hoàn T của hàm=
số y sin − 5 x là
2
π
2π
π
A. T = .
B. T =
.
C. T = .
10
5
2
D. T =
5π
.
2
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −4; 2 ) . Tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ
a ( −2;3) là
B. ( −2; −5 ) .
A. ( −6;5 ) .
C. ( 0; 4 ) .
B. S =
A. S =
+ k 2π | k ∈ .
+ kπ | k ∈ .
3
3
π kπ
5π
| k ∈ .
C. S =
D. S = + kπ | k ∈ .
+
3 2
12
0 có hai nghiệm trái dấu.
Câu 23: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x 2 − ( m − 2 ) x + m 2 − 4m =
B. m < 2 .
C. m > 2 .
D. m < 0 hoặc m > 4 .
A. 0 < m < 4 .
Câu 24: Hình gồm hai đường thẳng vuông góc với nhau có bao nhiêu trục đối xứng
A. 4.
B. 3.
C. ( x + 1) + ( y + 5 ) =
16 .
D. x 2 + ( y + 2 ) =
16 .
2
2
2
2
2
2
2
Câu 28: Một hộp có 5 quả cầu xanh và 9 quả cầu đỏ, số cách lấy ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp đó là
3
3
3
3
3
3
3
A. C9 .C5 .
0.
B. 2 x + y − 8 =
0.
C. x − 2 y + 4 =
0.
D. 2 x + y − 7 =
Câu 32: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = cos 2 x + 2 cos x − 1
trên tập . Khi đó giá trị biểu thức 2m + M bằng
5
1
B. −3 .
C. − .
D. 0.
A. − .
2
2
Câu 33: Cho đường thẳng đi qua hai điểm A ( 3, 0 ) , B ( 0; 4 ) . Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho
diện tích tam giác MAB bằng 6
B. ( 0;1) .
A. ( 0;8 ) .
C. ( 0;0 ) và ( 0;8 ) .
D. (1;0 ) .
quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Số cách tặng các quyển sách này cho 19 bạn sao cho mỗi bạn được một
quyển là
19
19
A. A19 .
B. 19.
C. C19 .
D. 18!.
0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép
Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 3 x − 2 y − 5 =
vị tự tâm I (1; 2 ) tỉ số 2 có phương trình là
0.
A. 3 x − 2 y + 10 =
0.
B. 3 x − 2 y − 10 =
0.
C. 3 x − 2 y + 7 =
0.
D. 3 x − 2 y − 11 =
Câu 39: Câu 20 Số nghiệm của phương trình 6sin 2 2 x − 3sin 2 x cos 2 x + cos 2 2 x =
2 trong khoảng
( 0; π ) là
A. 3 .
B. 4 .
2 cos x − 1
C. 3.
D. 4.
π 3x
3π x
3π x
Câu 42: Cho phương trình ( m − 3) sin − + sin + − 2sin 2 − =
0 . Số các giá trị nguyên
10 2
10 2
10 2
2π 3π
;
của tham số m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt trên −
là
5 5
A. 2
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Trang 4/5 - Mã đề thi 269
Câu 43: Người ta sử dụng 8 quyển sách Toán, 7 quyển sách Lí, 9 quyển sách Hóa ( các quyển cùng môn
thì giống nhau) để làm giải thưởng cho 12 bạn học sinh, mỗi bạn hai quyển khác nhau. Trong số 12 bạn
học sinh đó có ba bạn An, Bình, Cường. Có bao nhiêu cách trao thưởng sao cho An, Bình, Cường có
phần thưởng giống nhau?
Câu 47: Công ty bất động sản X có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá
2000.000 đồng/tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê, còn nếu tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm
100.000 đồng/tháng thì sẽ có 1 căn hộ bị bỏ trống. Để có thu nhập cao nhất thì công ty phải cho thuê mỗi
căn hộ với giá là
B. 3.500.000 đồng.
C. 3.250.000 đồng.
D. 3.600.000 đồng.
A. 3.200.000 đồng.
17π
Câu 48: Cho phương trình 2sin 2
− x + m sin ( 2 x + 2018π ) = 2m + 2 . Số các giá trị nguyên của tham
2
số m để phương trình có nghiệm là
A. 1.
B. 4.
C. 2
D. 3.
Câu 49: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ.
Xác suất để các bóng đèn Đ1, Đ2, Đ3 chạy tốt lần lượt là 0,9; 0,8; 0,7. Xác suất để đoạn mạch điện đó
có dòng điện chạy qua là
A. 0,987.
B. 0,504.
C. 0,994.
D. 0,998.
Câu 50: Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đường kính AB = 4cm . Dựng về phía ngoài của tam giác
AMB một hình vuông AMNP . Khi điểm M di động trên nửa đường tròn đường kính AB thì điểm N di
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
137
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
D
D
D
B
D
B
D
D
C
A
C
C
A
C
D
D
B
C
D
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
269
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
A
D
B
D
C
A
B
C
A
D
A
D
B
B
A
A
A
B
A
A
A
A
A
C
B
B
C
D
C
D
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
376
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
A
C
C
D
A
D
D
B
D
C
A
D
A
C
C
C
A
B
D
D
B
B
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
481
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
47
48
49
50
C
A
C
B
C
B
D
B
C
C
D
A
A
D
A
B
C
B
D
D
A
A
D
A
D
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
594
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
D
D
C
D
B
A
D
B
D
C
A
A
B
B
D
D
A
B
B
B
B
A
A
C
C
D
C
A
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
605
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
C
B
D
C
B
A
A
A
A
A
B
A
C
C
D
C
D
C
C
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
713
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
D
C
A
B
D
D
D
A
D
A
D
C
A
C
B
D
B
A
C
A
B
B
C
D
B
C
C
D
D
B
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
840
1
2
3
4
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
A
A
B
B
C
B
B
A
C
C
B
B
B
B
C
D
D
D
C