TRUNG TÂM GDTX – HN NINH THUẬN
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ I (20192020)
NHÓM LỊCH SỬ
MÔN LỊCH SỬ KHỐI LỚP 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Khoảng 4 triệu năm cách ngày nay, đã diễn ra hiện tượng lịch sử nào?
A. Người vượn cổ xuất hiện.
B. Người vượn cổ chuyển biến thành Người tối cổ.
C. Thời kỳ đồ đá cũ sơ kỳ chuyển sang đồ đá cũ trung kỳ.
D. Con người bước vào thời kỳ đồ đá cũ hậu kỳ.
Câu 2. Di cốt Người tối cổ chủ yếu được tìm thấy ở những khu vực
A. Đông Phi, Tây Á, Bắc Kinh.
B. Tây Á, Giava và Bắc Kinh.
C. Giava, Bắc Kinh, Đông Phi.
D. Đông Phi, Bắc Kinh, Ấn Độ.
Câu 3. Phát minh quan trọng nhất của Người tối cổ là
A. chế tác công cụ lao động.
B. biết chế tác đồ gốm.
C. biết cách tạo ra lửa
D. biết trồng trọt và chăn nuôi.
Câu 4. Người nguyên thủy gồm các chủng tộc lớn nào?
A. Vàng, đen, đỏ.
B. Vàng, đen, trắng.
C. Vàng, đen.
D. vàng, trắng, đen, đỏ.
Câu 5. Công việc thường xuyên và hàng đầu của thị tộc là
A. Chế tạo công cụ lao động.
B. Chống thú dữ.
C. Mở rộng địa bàn sinh sống.
D. Kiếm thức ăn để nuôi sống thị tộc.
Câu 11. Tri thức khoa học nào ra đời sớm nhất ở Phương Đông?
A. Thiên văn học.
B. Chữ viết.
C. Lịch pháp.
D. Lịch pháp và thiên văn học.
Câu 12. Cư dân cổ đại Phương Đông sống chủ yếu bằng nghề gì?
A. Chăn nuôi gia súc.
B. Nông nghiệp lúa nước.
C. Trao đổi, buôn bán.
D. Làm nghề thủ công.
Câu 13. Loại hàng hóa quan trọng và thu lợi nhuận cao nhất ở Hy Lạp – Rôma cổ đại là
A. đồ gốm tráng men.
B. nô lệ.
C. đồ mỹ nghệ.
D. giày da.
Câu 14. Lực lượng lao động đông đảo và chủ yếu trong xã hội Phương Tây cổ đại là
A. bình dân.
B. nông nô.
C. nô lệ.
D. chủ nô.
Câu 15. Tính chất của nhà nước Hy Lạp – Rôma cổ đại là
A. dân chủ chủ nô.
B. chuyên chế cổ đại.
C. độc tài quân sự.
D. quân chủ chuyên chế.
Câu 16. Vì sao Đêrốt và Pirê là những địa danh nổi tiếng từ thời cổ đại?
A. Vì là những xưởng thủ công lớn có tới hàng nghìn lao động.
B. Vì là trung tâm buôn bán nô lệ lớn nhất của thế giới cổ đại.
C. Vì là vùng đất tranh chấp quyết liệt giữa các thị quốc cổ đại.
D. Vì là đất phát tích của các quốc gia cổ đại phương Tây.
B. Địa chủ với nô lệ.
C. Quý tộc phong kiến với nông dân công xã. D. Hoàng đế với quan lại.
Câu 23. Nhận định nào phản ánh đặc điểm chung của chế độ phong kiến thời Đường?
A. Kinh tế phát triển toàn diện.
2
B. Bộ máy cai trị hoàn chỉnh.
C. Đẩy mạnh xâm lược mở rộng lãnh thổ.
D. Chế độ phong kiến đạt đến đỉnh cao.
Câu 24. Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng thời Trung Quốc phong kiến là
A. giấy, la bàn, thuốc súng, luyện kim.
B. la bàn, thuốc súng, luyện kim, gốm.
C. giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng.
D. giấy, kỹ thuật in, la bàn, luyện kim.
Câu 25. Dưới thời Đường ở Trung Quốc, nhà nước chọn ai giữ chức Tiết độ sứ?
A. Người hiền tài.
B. Các công thần và người thân.
B. Con em quý tộc và địa chủ.
D. Con của địa chủ.
Câu 26. Thời vương triều Đê – li, tôn giáo được ưu tiên phát triển ở Ấn Độ là
A. Phật giáo.
B. Ấn Độ giáo.
C. Hồi giáo.
D. Ấn giáo và Hồi giáo.
Câu 27. Khu vực nào chịu ảnh hưởng rõ nhất của văn hóa truyền thống Ấn Độ?
A. Đông Bắc Á.
B. Đông Nam Á.
C. Tây Á.
D. Trung Á.
D. Do sự phân hóa xã hội sâu sắc.
Câu 34. Nét đặc sắc về văn hóa của cư dân Việt cổ là gì?
A. Sùng kính anh hùng, những người có công với nước.
B.Tín ngưỡng phồn thực.
C. Sùng bái tự nhiên.
3
D. Tổ chức cưới xin, ma chay.
Câu 35. Quốc hiệu của nước ta do Đinh Tiên Hoàng đặt sau khi lên ngôi vua là gì?
A. Đại Cồ Việt.
B. Đại Việt.
C. Vạn Xuân.
D. Việt Nam.
Câu 36. Vua nào đã cho dời đô nước ta từ Hoa Lư (Ninh Bình) về Thăng Long (Hà Nội)?
A.Vua Đinh Tiên Hoàng.
B. Vua Lý Thái Tổ.
C. Vua Trần Thái Tông.
D. Vua Lê Đại Thành.
Câu 37. Quân đội nhà Lý Trần được tuyển chọn theo chế độ nào?
A. Theo chế độ ngụ binh ư nông.
B. Theo chế độ ngụ nông ư binh.
C. Theo tuyển chọn từ con em quan lại.
D. Theo chế độ tuyển chọn mộ binh sĩ.
Câu 38. Ai là vị vua đầu tiên mở đầu triều đại nhà Lý ?
A. Lý Thánh Tông.
B. Lý Thái Tổ.
C. Lý Nhân Tông.
D. Lý Chiêu Hoàng.
Câu 39. Quốc hiệu Đại Việt xuất hiện từ
C. Trần Bình Trọng.
D. Trần Quang Khải.
Câu 45. Thế kỷ XV nước Đại Việt rơi vào ách đô hộ nghiệt ngã tàn bạo của quân xâm
lược nào?
A. Quân xâm lược Thanh.
B. Quân xâm lược Minh.
C. Quân xâm lược Xiêm.
D. Quân xâm lược Tống.
Câu 46. Ai là người chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống vào năm 1075 1077 ?
A. Lê Hoàn.
B. Lý Thường Kiệt.
C. Trần Hưng Đạo.
D. Lý Công Uẩn.
Câu 47. Cuộc khởi nghĩa chống quân Minh do Lê Lợi Nguyễn Trãi lãnh đạo chính thức
nổ ra năm nào ?
A. Năm 1417 ở Lam Sơn Thanh Hóa.
B. Năm 1418 ở ở Chí Linh Hải Dương.
4
C. Năm 1418 ở Lam Sơn Thanh Hóa.
D. Năm 1418 ở Hương Khê Hà Tĩnh.
Câu 48. Giáo dục thi cử của Đại Việt từ thế kỉ X – XV đặc biệt phát triển dưới triều đại
nào?
A. Lê sơ.
B. Lý.
C. Trần.
D. Hồ.
Câu 49. Tôn giáo nào có vị trí đặc biệt quan trọng thời Lý – Trần?
A. Phật giáo.
A. Chèo, tuồng.
B. Hát cải lương. C. Hát quan họ.
D. Múa quạt.
Câu 56. Chiến tranh Nam – Bắc triều đưa đến kết cục gì?
A. Nhà Lê thất bại.
C. Nhà Mạc giành và nắm chính quyền trong cả nước.
B. Nhà Mạc bị lật đổ.
D. Không phân thắng bại.
Câu 57. Thành phố cảng lớn nhất ở Đàng Trong và phát triển chủ yếu trong các thế kỉ
XVII – XVIII là:
A. Hội An.
B. Thanh Hà.
C. Thăng Long.
D. Bình Định.
Câu 58. Trận đánh nào có tính quyết định thắng lợi cuộc kháng chiến chống quân Thanh
xâm lược của phong trào Tây Sơn?
A. Sông Như Nguyệt.
B. Chi Lăng – Xương Giang.
C. Ngọc Hồi – Đống Đa.
D. Rạch Gầm – Xoài Mút.
Câu 59. Người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Thanh (thế kỉ XVIII) giành thắng
lợi là
A. Nguyễn Nhạc. B. Nguyễn Huệ. C. Nguyễn Lữ.
D. Nguyễn Ánh.
Câu 60. Năm 1804, ở nước ta diễn ra sự kiện
A. đổi tên nước là Việt Nam.
B. Nguyễn Ánh lấy niên hiệu là Gia Long.
C. chữ Nôm xuất hiện.
D. vua Minh Mạng cải cách hành chính
II. PHẦN TỰ LUẬN