Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 9 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp - Pdf 58

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 9
Phần A­ Đại số
Chương I 
CĂN BẬC HAI ­ CĂN BẬC BA
A ­ LÝ THUYẾT
I. ĐẠI SỐ:
1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai
a) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho  x 2 = a  
Mỗi số dương có đúng  2 căn bậc hai 
Ví dụ : Số 9 có hai căn bậc hai là :  3  và   −3  
b) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
c) Với a ≥  0 ta có x = a  ⇔ 

x     0
x2

a

2

  a

d) Với hai số a và b không âm, ta có: a 
B
B

A . B   (A ≥  0, B ≥  0)

      A B = − A 2 B    (A 
   

4

7) 

x 3
3
1 2x

8) 

5
x

2

6

3
3x 5

 Rút gọn biểu thức  
Bài 1
 1)  12

5 3

48



2 45

1
5

1
2

5

11) 

2

 13)  ( 28

2 14

 15)  ( 6

5)2

120

 17)  (1

2)2

( 2


1

2

5 1

14)  ( 14 3 2 ) 2

6 28

16)  (2 3 3 2 ) 2

2 6

18)  ( 3 2) 2

3 24

( 3 1) 2

Đề cương ôn tập HKI môn toán lớp 9                                                                                                                     Năm h
ọc:2018­2019
1


 19)  ( 5 3) 2

( 5


5

7

5

7

5

 23)  x 2 y

(x2

( x 12) 2 ( x

4 xy

4 y 2 )2 (x

         3)

5 3

2)
2 y)

Bài 2
1)



2

5 2 6

2

3

3

2

5

2

3                    

 +  8 2 15                  6)

5

3 2 2

2

7) 

8

CMR :  a + b 2 a.b  
2019
2018
+
  và  2018 + 2019  
2018
2019

b) Áp dụng câu a để só sánh    
 Giải phương trình:
Phương pháp:
A2 = B 2

A= B;

A 0 (hay B
A=B

  A= B

A=0
B=0

                                      A + B = 0
0)

B 0
A = B2

  A=B

7)  4 x 2

9
6



4)  2 x

21

4x 1

11)  3 x 1

6
2

14)  2 x − 1 + 2 18 x − 9 −

50

0

8)  (2 x 1) 2

3

12)  3 3 2 x
1

B.Bài tập luyện tập:
x
2x − x
 với ( x >0 và x ≠ 1)

x −1 x − x

Bài 1    Cho biểu thức :   A = 
a) Rút gọn biểu thức A;
Bài 2.      Cho biểu thức : P = 

b) Tính giá trị của biểu thức A tại  x = 3 + 2 2 .

a+4 a +4
a +2

+

a) Rút gọn biểu thức P;
Bài 3: Cho biểu thức A =

4−a
2− a

 ( Với a   0 ; a   4 ) 

b)Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1.

x +1− 2 x x + x
+


b) Tính giá trị của B với x =3;

x 1

2 x

x

x

2

2 5 x
4 x

2

b)  Rút gọn P;

a)  Tìm TXĐ;

1
a 1

 Bài 6: Cho biểu thức:       Q = (

c)  Tìm x để P = 2. 

1


3

x

3

b) Rút gọn K;

c) Tìm x khi  K= 

1
;                                         
2

d) Tìm giá trị lớn nhất của K.
Bài 8 : Cho biểu thức: G=

x 2
x 1

x
x

2

2 x 1

.


1

x

x

a)Rút gọn biểu thức trên;
Bài 10 : cho biểu thức        Q=

1 1

:

x

x 1
  Với x ≥ 0 ; x ≠ 1
2

b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và   x ≠ 1.
1

1

2 2 a

2 2 a

a)Tìm a dể Q tồn tại;
Bài 11:Xét biểu thức: P=


Bài 12 : Chứng minh các đẳng thức 
a)  

a a +1
− a .
a +1

1− x x
c) 
+ x
1− x

a +1
= a −1
a −1

1− x
1− x

b)  

x x − 27
− x−3 x = 9
x −3

d) 

x x +1
− x :

x − 30 x + 625
2

 

Các bài toán về căn bậc ba : 
Bài mẫu : Cho   x = 3 20 + 14 2 + 3 20 − 14 2
 
Tính giá trị của biểu thức   H = x 3 − 6 x + 2014
Giải : 
Cách 1:  x = 3 20 + 14 2 + 3 20 − 14 2 = =

3

( 2+ 2)

3

(

+ 3 2− 2

)

3

= 2+ 2 +2− 2 = 4

Thế   x = 4 vào biểu thức H , ta có  H = 2054
Cách 2:  Ta có :  x = 3 20 + 14 2 + 3 20 − 14 2

4 − 15
Bài 4:  Cho  x = 3 3 + 2 2 + 3 3 − 2 2  ; 
y = 3 17 + 12 2 + 3 17 − 12 2
Tính giá trị của biểu thức   P = x 3 + y 3 − 3( x + y ) + 1977  
 
Chương II   HÀM SỐ ­ HÀM SỐ BẬC NHẤT
I. HÀM SỐ:
 Khái niệm hàm số
* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một 
giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số.
* Hàm số có thể cho bởi công thức hoặc cho bởi bảng.
II. HÀM SỐ BẬC NHẤT:
 Kiến thức cơ bản:
3) Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất
a) Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b ∈ R và a ≠  0)
b) Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị  x∈ R.
     Hàm số đồng biến trên R khi a > 0. Nghịch biến trên R khi a 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status