Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
KINH TẾ THƯƠNG MẠI 1
I.Nhóm câu hỏi 1:
Câu 1: Trình bày liệt kê ý.
Câu 2:
-Phân tích Trình bày +diễn giải+lấy VD minh họa
-Liên hệ:
1)
•
•
•
•
2)
•
•
•
3)
•
•
I.
Quản lí NN:
Ra VB PL
Ra chính sách phù hợp
Ra bộ máy qli
Thanh tra kiểm giám sát.
Cơ hội thách thức:
KT
VH-XH
-T/đ diễn ra ở pvi hẹp:
+) Là những t/đ cthe chỉ ả/h đến 1 hoặc 1 số bphan, đối tg trong nền KT-XH
-T/đ diễn ra ở pvi rộng:
+) Là … mà ả/h của nó lq đến đại bphan các chủ thể trong nền KT ở pvi QG hay
toàn cầu hay khu vực KT.
c) Theo lĩnh vực t/đ:
-T/đ về KT: bgom các ả/h của TM đến quy mô, tốc độ, hiệu quả tăng trưởng KT,
sự thay đổi cơ cấu KT, hđ đầu tư…
-T/đ về XH: bgom …đến sự ổn định ctri QG, đường lối, chính sách NN..
-T/đ về MT: bgom … đến mtr sống là luật bảo tồn các yto tự nhiên (KH, nước,
động thực vật, khoáng sản).
d) Một số cách phân loại khác về t/đ của TM:
-T/đ trực tiếp và gián tiếp.
-T/đ mà KQ mang lại cthe lượng hóa được tuy nhiên t/đ khác lại chỉ cthe cảm
nhận bằng cảm giác và khó đo lường
-T/đ mà hậu quả cthe khắc phục được, nhưng ngược lại có những t/đ k thể khắc
phục đc. Hoặc nếu đc thì tốn tg, công sức, tiền bạc
Ý nghĩa trong quản lí NN về TM:
-Để thấy rõ t/c, mức độ, pvi, đối tg t/đ của chúng
-Là cơ sở cho việc hoạch đinh chính sách TM tầm vĩ mô của NN cho việc lựa
chọn ứng xử các chủ đề KT trên thị trường nhằm hướng tới một sự ptr bền vững về
KT, XH, MT của QG.
Câu 4: Thương mại hàng hóa
KN: Là tổng hợp các hiện tượng, các hđ & QH KT gắn liền và phát sinh cùng trao đổi
hh hữu hình nhằm mđ lợi nhuận.
-TM hh tự do: Là trao đổi, buôn bán hh QT có rất ít hoặc k gặp trở ngại nào về
rào cản TM.
e) Theo nhóm hàng KD:
-TM hàng nông sản, hàng thủy sản, hàng dệt may, hàng giày dép, hàng thủ công
mĩ nghệ, hàng điện tử, …
Ý nghĩa ng cứu vđ trong hđ KD TM
-Đv tầm vĩ mô NN: Giúp NN có căn cứ XD các qđ chính sách nhằm tạo khung
khổ, hành lang pháp lí để hướng dẫn điều tiết hđ trao đổi của chủ thể TM.
-Đv tầm vi mô: Giúp các DN nhận diện, ptich để có các lựa chọn quyết định KD,
đầu tư phù hợp với khả năng, k trái với PL.
Câu 5: Dự trữ hh trong lưu thông:
KN: Là một hình thái dự trữ sp XH, bgom toàn bộ hh đã kết thúc qtrinh SX, đang VĐ
trong lưu thông nhưng chưa đi tới lixng vực tiêu dùng.
Sự cần thiết:
-Là điều kiện cần thiết, đảm bảo cho quá trình trao đổi, mua bán hh diễn ra bình
thường, ltuc, thông suốt
3
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
3
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
-K có dự trữ hh là k có lưu thông hh. Tuy nhiên, dự trữ phải hợp lí mới có YN rút
ngắn tg lưu thông, tiết kiệm chi phí, nâng cáo năng suất và hiệu quả KT, thúc đẩy qtr
tái SX XH ptr.
-P/á Qh so sánh giữa tổng số tiền chi phí lưu thông hh và KQ tổng gtri hay tổng
mức lưu chuyển hh bán lẻ XH đạt được của qtr lưu thông đó.
Các cách phân loại chi phí lưu thông hh:
a) Theo đặc điêm chi phí:
4
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
4
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
-Chi phí vchat về hao mòn tài sản, vật tư, nguyên liệu,..
-Chi phí về sức lđ
-Chi phí khác (hao hụt, tổn thất tài sản)
b) Theo hao phí gắn với thực hiện các chức năng của TM:
-Chi phí lưu thông thuần túy (mua bán, quảng cáo hh).
-Chi phí tiếp tục SX trong lưu thông (chi phí vận chuyển, đóng gói, bao bì,…)
c) Theo tính chất chi phí:
-Chi phí bất biến.
-Chi phí khả biến.
d) Theo tính thời gian:
-Chi phí nhất thời
-Chi phí thường xuyên.
YN hạ thấp tỷ suất chi phí lưu thông hh
-Giảm chi phí tái SX và vốn đầu tư vào lĩnh vực lưu thông, dành vốn cho các lĩnh
vực khác trong nền KT.
-Ncao tính hiệu quả, sức cạnh tranh tren các cấp độ: sp hh, DN và nền KT.
-Tiết kiệm thời gian và chi phí của người tiêu dùng, của XH trong việc mua sắm
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
5
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
DV đào tạo
DV Mtr
DV tài chính
DV lq đến sức khỏe & xh
DV du lịch & các hđ có lq
DV giải trí, văn hóa, thể thao
DV vận trai
Các DV khác
YN ng cứu vđ này trong quản lý vĩ mô của NN với hđ TM ở VN:
-Thúc đẩy tăng trưởng KT, đóng góp vào GDP/GNP của nền KT QG
-Thúc đẩy phân công lao động và chuyển dịch cơ cấu KT
-Tạo ra công ăn việc làm cho XH
-Nâng cao chất lượng cuộc sống con ng.
-Giúp các QG XD chiến lược và quy hoạch, cũng như hoạch định chính sách cho
lộ trình ptr và hội nhập các ngành DV.
6
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
6
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
-Là cơ sở để các DN ptich và lựa chọn loại hình KD, cung ứng DV, tìm kiếm cơ
hội đầu tư và ptr KD trong lĩnh vực TMDV.
Câu 9: Hội nhập kinh tế thương mại:
KN: Là 1 quá trình chủ động gắn kết thị trường, TM của 1 nước với thị trường, TM
khu vực và toàn cầu qua các nỗ lực tự do hóa TM và mở cửa thị trường trên các cấp độ
đơn phương, song phương, đa phương và khu vực.
Tính tất yếu khách quan:
-Là xu thế VĐ tất yếu khách quan của các nền KT trên tg, gắn với qtr toàn cầu
hóa và khu vực hóa
-Là trình độ cao của qh hợp tác KT Qte.
Nội dung chủ yếu của hội nhập KT TM:
-Đàm phán, kí kết và tham gia vào các tổ chức, liên kết KTTM khu vực và toàn
cầu.
-Tiến hành các bước đi cần thiết để hội nhập: cải cách nền KT, cải cách luật pháp,
thực hiện cắt giảm thuế quan theo lộ trình cam kết.
Câu 10: Nguồn lực TM
KN: Là tổng thể các điều kiện TN và KT-XH có khả năng huy động và sd để thực
e) Căn cứ vào các yếu tố cấu thành: bgom: Nhân lực, vật lực, tài lực
Ý nghĩa:
-Sd hợp lí nguồn lực:
+)KT: Tiết kiệm chi phí lưu thông, đảy nhanh tốc đọ ptr các hđ trao đổi…
+)XH: thu hút lđ; tạo việc làm; nâng cao ptr các gtri văn hóa, cải thiện các qh
XH.
+)CT: bve AN QG & chủ quyền dt
Đưa nền TM VN ptr mạnh mẽ, đem lại các tác động tích cực và to lớn trong qtr đổi
mới và ptr đất nước.
Câu 11: Hiệu quả KT TM:
Các cách phân loại:
a) Hiệu quả bp & hiệu quả tổng hợp:
-Để đạt đươc KQ, ngành TM phải sd tổng hợp các loại chi phí hoặc nguồn lực và
phụ thuộc vào từng lĩnh vực hđ của ngành
b) Hiệu quả tuyệt đối và hiệu quả so sánh:
-Tuyệt đối: Là lượng hiệu quả được tính toán cho từng phương án cụ thể bằng
cách xđ mức lợi ích với lượng nguồn lực bỏ ra.
-So sánh: Thực hiện bằng cách so sánh các chỉ tiêu hiệu quả tuyệt đối của các
phương án với nhau.
c) Hiệu quả KTTM ở cấp độ nền KTQD:
-Một nền KT sẽ k có hiệu quả KT cao nếu các ngành, các DN hđ k đạt đến 1 hiệu
quả KT nào đó và ngược lại.
Ý nghĩa:
II.
vực TM hh/TMDV.
Chức năng chung:
-Chức năng của TM: Là 1 phạm trù khách quan, được hthanh trên cơ sở sự ptr
của LLSX và trình độ phân công lđ XH.
-Trong mọi hthai KT-XH còn tồn tại và lưu thông hh thì chức năng chung của
TM: thực hiện lưu thông hh và cung ứng DV thông qua mua bán bằng tiền.
-Xét TM với tư cách là 1 hđ KT chức năng: thực hiện mua bán và DV bằng
tiền.
-Xét TM là khâu của qtr TSXXH chức năng: cầu nối giữa Sx và tiêu dùng
-Xét TM là 1 ngành KT khác tổ chức lưu thông hh và cung ứng DV.
Biểu hiện chức năng thương mại:
1) Trong lĩnh vực thương mại hh:
a) Chức năng thay đổi hthai gtri của TM:
-Thay đổi hình thái gtri: từ tiềnhiện vật (hành vi mua) và hiện vậttiền (hành vi
bán).
-Quá trình chuyển quyền sở hữu hh và tiền tệ: Quyền sở hữu tiền tệ được chuyển
từ ng mua snag ng bán và ngược lại.
-Lợi ích: ng bán: đạt được mđ của mình là gtri
Ng mua: có đc gtr sd thỏa mãn nhu cầu
9
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
9
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
b) Chức năng phân phối của TM:
-Thành phần KT: thay đổi cơ cấu KT theo hướng đa dạng hóa các tp KT, thay đổi
vtro của các tp KT.
-Cơ cấu lãnh thổ: Làm biến đổi cơ cấu lãnh thổ của nền KT theo xu hướng làm
xh các vùng KT trọng điểm.
-Cơ cấu ngành KT: Kích thích ptr những ngành KT có lợi thế so sánh. Kích thích
ptr ngành DV, giảm tỉ trọng NN,CN.
c) TM với cán cân thanh toán Qte:
-Ghi chép những giao dịch KT của 1 QG với phần còn lại của thế giới trong 1
thời kì nhất định.
10
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
10
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
-Gtri XK hh và DV lớn hơn gtri nhập khẩu thì cán cân TM thặng dưcải thiện
cán cân thanh toán và ngược lại.
-TM Qte góp phần làm tăng dự trữ ngoại tệ của 1 QG.
d) Tác động KT khác:
-TM thúc đẩy phân công lđ Qte k chỉ trong pvi QG mà trên pvi toàn cầu
-TM thúc đẩy hội nhập KT Qte và khu vực.
2) Những t/đ về XH:
-TM 1 mặt chịu t/đ của xh nhưng đồng thời cũng t/đ lại xh theo các chiều hướng
khác nhau.
-Về t/đ VH:
•
11
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
Câu 4:
Phương thức mua bán chủ yếu trong TM hh:
1) Pthức mua bán buôn và mua bán lẻ
-Mua bán buôn: Là p thức trao đổi hh
+)Chủ thể là nhà SX, thương nhân trao đổi hh với nhau.
+)Kết thúc giao dịch nằm trong khâu lưu thông
+)Thanh toán qua ngân hàng TM, ít dùng tiềm mặt
-Mua bán lẻ:
+)Là hh hữu hình đến tay ng tiêu dùng cuối cùng.
+)Kết thúc giao dịch thoát khỏi lĩnh vực lưu thông
+Thanh toán trực tiếp, sd tiềm mặt là chủ yếu.
2) Pthức mua bán trực tiếp và qua trung gian
-Mua bán trực tiếp:
+)Hai bên chủ thể ng bán và mua trực tiếp qhe giao dịch và trao đổi hàng-tiền, k
có sự xh của ng thứ 3.
+)Diễn ra trên thị trường bán buôn bán lẻ, thương mại truyền thống..
-Mua bán qua trung gian:
+)Hai bên mua bán k thực hiện giao dịch trực tiếp mà phải tiến hành qua ng thứ 3
– trung gian thương mại
+)Trung gian TM: người môi giới, đại lí mua bán hh.
3) Pthức mua bán qua đại lí và mô giới
-Mua bán qua đại lí:
+)Là pthức trao đổi mà ng SX muốn bán hh cho ng tiêu dùng HOẶC ng tiêu
-Nhà nước k mua hàng về bán mà tham gia vào các hđ chế tạo sp theo ý tưởng,
y/c của nhà SX.
-Hình thức gia công:
+)Xuất nguyên liệu, thu hồi thành phẩm
+)Mua nguyên liệu, bán thành phẩm.
Xu hướng phát triển:
-Ngày càng phổ biến và phát triển, có nhiều hình thức đa dạng,
-Đv pthức mua bán buôn và mua bán lẻ: thường được sử dụng trong TM nội địa
-Đv mua bán truyền thống:
+)Mang tính phổ biến và gắn với lsu lâu đời của TM
+)Đưa các phương tiện tiên tiến vào mua bán truyền thốngkhai thác tính ưu
việt, nâng cao NSLĐ, hiệu quả KT, sức cạnh tranh.
- Tùy theo nhiều y tố mà chọn pthức phù hợp (trình độ phân công lđ, đặc điểm
hh, thị trường, xu hướng các mqh liên kết, trình độ ptr công nghệ hạ tầng viễn thông..)
Ptr KT về mọi lĩnh vựccả thiện c/s ng dân
Câu 5:
Nhân tố ả/h dự trữ lưu thông:
1) Các yếu tố thuộc về SX
-Bgom: Quy mô, cơ cấu, trình độ, t/c, sự phan bố SX
VD: Quy mô SX lớn, SX tập trung giảm thời gian, chi phí gom hàng.
13
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
13
Câu 6:
Nhân tố ả/h đến chi phí lưu thông hh:
1) Quy mô và cơ cấu hh lưu thông:
-Quy mô hh trao đổi trên thị trường tăngtăng số tiền chi phí lưu thông.
-Mỗi nhóm hàng có đặc điểm KD khác nhau hao phí tài sản vật chất, ptien kĩ
thuật, sức lđ bỏ ra trog qtr lưu thông khác nhau
Ả/h đến quy mô, cơ cấu, tỷ suất chi phí lưu thông
2) Dự trữ hh và thời gian lưu thông
-Dự trữ hh cang lớn, time lưu thông càng kéo dài chi phí lưu thông càng tăng
& ngược lại (Dự trữ k hợp lí lãng phí tiền, vốn, thất thu DN)
14
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
14
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
3) Giá hh và gtri phục vụ
-Chỉ số giá hh tăng tỷ suất chi phí lưu thông giảm; chỉ phí giá cước, phí DV
tăng tăng số tiền chi phí tỷ suất chi phí lưu thông hh tăng
-Chỉ số giá hh, giá cước, phí DV giảm t/đ đến tỷ suất chi phí lưu thông vfa
ngược lại
4) Công tác quả trị KD
-PP qli DN khoa học; p thức mua bán, vận chuyển, nhận hàng, thanh toán hợp lí
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
15
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
-Là chỉ tiêu p/á KQ trao đổi, mua bán hh trên thị trường nội địa dưới hình thái
gtri cthe tính theo tháng, quý, năm
-Thể hiện các số liệu thống kê theo loại hình KT, theo nhóm hàng, loại hình cơ
cấu bán lẻ
2) Tổng gtr XK, NK hh
-Là chỉ tiêu p/á KQ nhập khẩu theo tháng, quý, năm
-P/á KQ bán hh trong nước cho nước ngoài thể hiện dưới gtri hthai (tiền) cthe
tính theo tháng, năm, quý.
-Thể hiện … theo ngành KT, loại hình KT, danh mục hh xuất nhập khẩu
3) Mặt hàng XK, NK
-Là KQ TM bhien dưới hthuc gtri và hiện vật theo tháng, quý, năm
-Được xđ theo các slieu thống kê về danh mục mặt hàng chủ yếu, danh mục hh
xuất, nhập khẩu
4) XK, NK hh theo khu vực thị trường
-Trong hđ TM, KQ TM còn được thể hiện theo khu vực thị trường từ dữ liệu
thống kê về mặt hàng chủ yếu (theo tháng) hoặc danh mục hh xuất, nhập khẩu (theo
quý, năm)
5) Cán cân TM hh (xuất, nhập siêu hh)
-Xuất, nhập siêu hh p/á trạng thái thặng dư hay thâm hụt TM
3) HH lưu thông trên thị trường ngày,càng được tiêu chuẩn hóa, có nhãn hiệu bao bì,
kĩ mã hiệu, chỉ dẫn nguồn gốc xuất xứ rõ ràng đáp ứng theo yêu cầu hội nhập.
-Coi trọng chất lương hh, quy chuẩn kĩ thuật về bao bì nhãn hiệu, chỉ dẫn nguồn
góc xuất xứ trong qtr hội nhập và mở cửa
Thúc đẩy tính văn minh tiến bộ, công khia minh bạch về thông tin, đáp ứng y/c
kiểm tra
Đáp ứng y/c cam kết hội nhập KT đặt ra
4) Hạ tầng TM ngày càng được hoàn thiện theo hướng hiện đại, loại hình TM tiến bộ
ptr nhanh, nhiều hthuc KD mới hthanh và văn minh TM được chú trọng và nâng
cao.
-Ptr nhanh hạ tầng TM hh (hệ thống siêu thị, trung tâm thương mại, trung tâm
mua sắm, chuỗi cửa hàng tiện ích)
-Ptr hình thức KD qua truyền hình, qua internet, quảng cáo, thanh toán điện tử
-Ptr TM gắn liền với tăng cường, hoàn thiện hạ tầng TM.
5) Hàng giả, hàng nhái lưu thông, trao đổi trên thị trường vẫn tiếp tục gia tăng
-Bên cạnh xư hướng tích cực là tiêu cực,
-Là bhien vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, ả/h đến ng tiêu dùng, giảm lòng tin của
ng tiêu dùng, sự quản lí DN và kiểm soát của NN
Câu 9: Thương mại DV
Những đặc điểm có tính đặc thù
-KN: là toàn bộ những hđ cung ứng DV trên thị trường thông qua mua bán nhằm
mục đích lợi nhuận.
-Là các hđ con ng đc kết tinh thành các loại sp vô hình và k cầm nắm được
+)DV là sp, là KQ của qtr lđ và SX nhằm thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con ng.
+)DV là sp vô hình, phi vật chất, thường k lưu trữ được.
17
DV lq đến sức khỏe, nâng cao dân trí, giải trí
5) TMDV với tăng cường hội nhập khu vực và quốc tế, cải thiện cán cân TM
của cá QG
-Tự do hóa TMDV đã và đang từng bước mở ra mạnh mẽ
-Các nước ptr chú trọng vào ptr và tìm cơ hội XK ở các ngành DV: tài chính,
ngân hàng, bảo hiểm, y tế, GD
-Bên cạnh các ngành DV truyền thống thì các ngành DV mới, ứng dụng cnghe
cao ra đời và ptr mạnh mẽ kết nối tát cả các ngành KT, thu hẹp khoảng cách, rút ngắn
time giao dich giữa các ngành KT
-TMDV có vtro tăng cường giao lưu văn hóa, chuyên giao công nghệ.
Câu 10: Xu hướng ptr của TMDV (Những đặc điểm có t/c của TMDV)
18
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
18
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
1) Xu hướng tăng nhanh quy mô và chiếm tỷ trọng ngày càng cao trong cơ cấu TM
của các QG.
-TMDV sẽ có xu hướng tăng nhanh về tốc độ và quy môTMDV có vị trí, tỷ
trọng cao trong cơ cấu TM của cá QG
-Ng.nhân:
•
Cùng với sự ptr SX XH càng cao thì nhu cầu thỏa mãn những đòi hỏi về chất lượng c/s
cạnh tranh.
Câu 11: Vai trò của nguồn lực với sự ptr TM (như ý 1 Câu 12)
Câu 12: Vtro các nguồn lực đến ptr TM
19
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
19
Có tại photo Sỹ Giang – 0986 388 263
Vai trò của nguồn lực lđ TM:
-Con ng (sức lđ): là yto cần thiết của mọi qtr SX-KD tạo sp có chất lượng, khả
năng cạnh tranh cao
-A/h đến thực hiện mtieu CNH-HĐH đất nước, từng bước đưa TM nói riêng và
nền KT nói chung hội nhập có hiệu quả vào nền KT khu vực và TG
-Vị trí chủ đạo, qđ đến khả năng khai thác và sd hiệu quả các nguồn lực còn lại
-Mở rộng quy mô TM; Hiệu quả KT-XH, hội nhập QTe, các vđ Mtr
Vtro của nguồn lực tài chính TM:
-Thể hiện khẳ năng về sức mua nhất định
-Gắn liền và qđ đến khả năng đầu tư, tái SX và tái SX mở rộng các hđ TM trên
thị trường
-Chi phối khả năng tiếp nhận và ứng dụng những tiến bộ KH cnghe, là tiền đề để
thực hiện mtieu CNH-HĐH TM nâng cao khả năng cạnh tranh vfa hội nhập TM trên
KV và TG
-Qđ khả năng điều tiết, qli hđ TM, ổn định thị trường,
Vtro nguồn lực cơ sở vchat hạ tầng kỹ thuật TM
trường
-Việc khai thác tối đa các nguồn lực để ptr TM được tính đến khả năng k gây tổn
hại đến sự ptr của các thế hệ tương lai.
-Khai thác k có kế hoạchcạn kiệt tài nguyên, suy thoái Mtr, gây trở ngại đến sự
ptr của cá thế hệ tương lai
4) Ng tắc đảm bảo tính hiệu quả trong qtr sd các nguồn lực
-Là đòi hỏi về mặt chất lượng sd nguồn lực với y/c mỗi đvi gtri nguồn lực phải
tạo ra được khối lg KQ cao nhất cho nền KT-XH
-Y/c tiết kiệm sd nguồn lực nhưng vẫn đảm bảo mở rông quy mô, chất lượng ptr
TM
-Cần chú ý số lượng và chất lượng lđ
Câu 14: Nhân tố ả/h đến hiệu quả KTTM
1) Các nhân tố mang tính khách quan:
-Nhóm các y tố mang tính qluat của SX hh: Qluat gtri, Qluat cung-cầu, Qluat
cạnh tranh, Qluat lưu thông tiền tệ.
-Nhóm các yto thuộc về trình độ và ptr của nền SX XH: Khả năng SX hh, sự ổn
định KT-CT-XH, cung ứng DV trong nước.
-Nhóm các yto thuộc về thị trường và TM Qte: Các liên kết song phương, Qhe
cung-cầu và cạnh tranh trên thị trg Qte.
-Nhóm các y tố thuộc về tiến bộ KH cnghe cthe đưa vào ứng dụng trong hđ KD,
TM: Các hthuc bán hàng thông qua internet.
2) Các nhân tố mang tính chủ quan:
-Nhóm các y tố về luật pháp: Các VB & hệ thống PL, thỏa thuận Qte song
phương và đa phương.
-Nhóm các y tố thuộc cơ chế qli chung vfa cơ chế qli TM: Bộ máy tổ chức, PP và
công cụ qli TM.
-Nhóm các y tố thuộc đ kiện CSHT & cơ sở vật chất kĩ thuật ptr TM.