Luận án tiến sĩ Kinh tế: Nghiên cứu thực trạng sử dụng đất nông nghiệp và kinh tế hộ dưới tác động của đô thị hóa trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh - Pdf 58

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HỒ HUY THÀNH

NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
VÀ KINH TẾ HỘ DƯỚI TÁC ĐỘNG CỦA ĐÔ THỊ HÓA
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

LUẬN ÁN TIẾN SĨ

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2018


HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HỒ HUY THÀNH

NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
VÀ KINH TẾ HỘ DƯỚI TÁC ĐỘNG CỦA ĐÔ THỊ HÓA
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

Chuyên ngà nh: Quản lý đất đai
Mã số:

9.85.01.03

Người hướng dẫn khoa học:
1. PGS.TS. Đào Châu Thu

- Lãnh đạo và các phòng, đơn vị chức năng thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Hà Tĩnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Tĩnh, Lãnh đạo và các phòng,
đơn vị chức năng thuộc UBND thành phố Hà Tĩnh; Lãnh đạo và cán bộ chuyên môn các
xã Thạch Hạ, Thạch Môn và phường Thạch Quý; các nông hộ thuộc địa bàn nghiên cứu
đã giúp đỡ tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình nghiên cứu, thực hiện Luận án
tại địa phương.
- Vợ, con và gia đình đã đầu tư, hỗ trợ, gánh vác công việc cho tôi trong suốt hơn
6 năm học tập, nghiên cứu và thực hiện Luận án.
- Cơ quan và các đồng nghiệp đã tạo điều kiện giúp đỡ, cổ vũ động viên tôi trong
suốt quá trình học tập nghiên cứu.
Xin trân trọng cảm ơn !
Hà Nội, ngày tháng

năm 2018

Tác giả Luận án

Hồ Huy Thành

ii


MỤC LỤC
Lời cam đoan ..................................................................................................................... i
Lời cảm ơn ........................................................................................................................ ii
Mục lục ............................................................................................................................ iii
Danh mục chữ viết tắt ...................................................................................................... vi
Danh mục bảng .............................................................................................................. viii
Danh mục hình .................................................................................................................. x
Trích yếu luận án ............................................................................................................. xi


2.1.1. Đất nông nghiệp và tiềm năng sử dụng đất nông nghiệp ...................................... 5
2.1.2. Đô thị hóa và vấn đề sử dụng đất nông nghiệp khu vực đô thị và ven đô ............ 10
2.1.3. Kinh tế nông hộ dưới tác động của đô thị hóa vùng đô thị và ven đô ................ 20
2.2.

Sử dụng đất nông nghiệp và kinh tế nông hộ dưới tác động của đô thị hóa
tại một số nước trên thế giới và tại Việt Nam ..................................................... 24

2.2.1. Sử dụng đất nông nghiệp và kinh tế nông hộ dưới tác động của đô thị hóa
tại một số nước trên trên thế giới ........................................................................ 24
2.2.2. Sử dụng đất nông nghiệp và kinh tế nông hộ dưới tác động của đô thị hóa
tại Việt Nam và tỉnh Hà Tĩnh.............................................................................. 33
2.3.

Những nghiên cứu về sử dụng đất và kinh tế nông hộ dưới tác động của
đô thị hóa vùng đô thị và ven đô ......................................................................... 39

2.4.

Nhận xét, đánh giá chung, định hướng nghiên cứu ............................................ 41

iii


Phần 3. Nội dung và phương pháp nghiên cứu .......................................................... 44
3.1.

Nội dung nghiên cứu ........................................................................................... 44



Đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội dưới tác động của đô thị hóa
ở thành phố Hà Tĩnh ........................................................................................... 55

4.1.1. Điều kiện tự nhiên............................................................................................... 55
4.1.2. Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội dưới tác động của đô thị hóa ở
thành phố Hà Tĩnh .............................................................................................. 60
4.1.3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội thành phố Hà Tĩnh ............ 66
4.2.

Sử dụng đất và công tác quản lý đất nông nghiệp giai đoạn 2000 - 2015
tại thành phố Hà Tĩnh ......................................................................................... 68

iv


4.2.1. Đặc điểm tình hình sử dụng đất nông nghiệp ở thành phố Hà Tĩnh ................... 68
4.2.2. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp qua các giai đoạn ....................................... 69
4.2.3. Biến động diện tích đất nông nghiệp giai đoạn 2000 - 2015 ở thành phố
Hà Tĩnh ............................................................................................................... 71
4.2.4. Công tác quản lý đất đai và chính sách phát triển sản xuất nông nghiệp ở
thành phố Hà Tĩnh .............................................................................................. 77
4.3.

Sử dụng đất nông nghiệp và kinh tế nông hộ dưới tác động của đô thị hóa
ở thành phố Hà Tĩnh ........................................................................................... 81

4.3.1. Đánh giá bổ sung tính chất đất nông nghiệp sau tác động của quá trình đô
thị hóa tại 3 xã, phường nghiên cứu.................................................................... 81
4.3.2. Đánh giá thích hợp đất đai của các loại sử dụng đất theo yêu cầu sử dụng


Các công trình khoa học đã công bố ............................................................................. 150
Tài liệu tham khảo ........................................................................................................ 151
Phụ lục .......................................................................................................................... 160

v


DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Từ viết tắt

Nghĩa tiếng Việt

BĐKH

Biến đổi khí hậu

BVTV

Bảo vệ thực vật

CCHC

Cải cách hành chính

CNH

Công nghiệp hóa

CPTG

Giấy chứng nhận quyền sử dụng

GCN

Giấy chứng nhận

GPMB

Giải phóng mặt bằng

GTGT

Giá trị gia tăng

GTSX

Giá trị sản xuất

GIS

Hệ thống thông tin địa lý (Geographic Information System)

HĐH

Hiện đại hóa

HĐND

Hội đồng nhân dân


Loại sử dụng đất (Land Use Types)

MCA

Phân tích đa tiêu chuẩn (Multi Criteria Analysis)

vi


Từ viết tắt

Nghĩa tiếng Việt

NCS

Nghiên cứu sinh

NN

Nông nghiệp

NTTS

Nuôi trồng thủy sản

QHSD

Quy hoạch sử dụng

SXKD


So sánh nông nghiệp đô thị và nông nghiệp nông thôn ...................................... 13

2.2.

Diện tích các loại đất qua các thời kỳ ở Nhật Bản ............................................. 31

2.3.

Diện tích các loại đất ở Hàn Quốc giai đoạn 2003 - 2011.................................. 32

3.1.

Các chỉ tiêu phân cấp đánh giá hiệu quả kinh tế các loại hình sử dụng đất
nông nghiệp ........................................................................................................ 50

3.2.

Phân cấp đánh giá hiệu quả xã hội ..................................................................... 50

3.3.

Các chỉ tiêu phân tích đất ................................................................................... 52

3.4.

Chỉ tiêu đánh giá độ phì ...................................................................................... 53

4.1.



4.9.

Tính chất lý, hóa học đất của phẫu diện HT 10 .................................................. 84

4.10.

Các yếu tố, chỉ tiêu phân cấp xác định đơn vị đất đai thành phố Hà Tĩnh ........ 86

4.11.

Tổng hợp diện tích loại đất theo đơn vị hành chính ........................................... 87

4.12.

Tổng hợp diện tích địa hình tương đối theo đơn vị hành chính ......................... 88

4.13.

Tổng hợp diện tích độ dày tầng canh tác theo đơn vị hành chính ...................... 89

4.14.

Tổng hợp diện tích thành phần cơ giới theo đơn vị hành chính ......................... 90

4.15.

Tổng hợp diện tích độ phì theo đơn vị hành chính ............................................. 91

4.16.

4.23.

Diện tích các loại sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh ....................... 104

4.24.

Các loại sử dụng đất chính ở phường Thạch Quý ............................................ 105

4.25.

Hiệu quả kinh tế của các loại sử dụng đất phường Thạch Quý ........................ 106

4.26.

Tổng hợp phân cấp hiệu quả kinh tế phường Thạch Quý ................................ 107

4.27.

Các loại sử dụng đất chính ở xã Thạch Môn .................................................... 107

4.28.

Hiệu quả kinh tế của các loại sử dụng đất xã Thạch Môn ................................ 108

4.29.

Tổng hợp phân cấp hiệu quả kinh tế xã Thạch Môn ........................................ 109

4.30.


Hiệu quả của mô hình sản xuất trồng hoa Đào ................................................. 125

4.39.

Hiệu quả của mô hình sản xuất trồng Lạc - Dưa hấu - Bắp cải ........................ 127

4.40.

Hiệu quả của mô hình sản xuất trồng hoa Ly - Dưa hấu - Súp lơ ................... 129

4.41.

Hiệu quả của mô hình cá (Chẽm, Chim) nuôi ao ............................................. 130

4.42.

Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 thành phố Hà Tĩnh ...................................... 135

4.43.

Phân tích SWOT ............................................................................................... 135

4.44. Định hướng sử dụng đất nông nghiệp thành phố Hà Tĩnh ........................... 137
4.45.

Quy hoạch phát triển đô thị (lấy trên đất thích hợp sản xuất nông nghiệp:
chuyên lúa, lúa màu, chuyên màu) ................................................................... 140

ix


Vị trí địa lý thành phố Hà Tĩnh........................................................................... 55

4.2.

Nhiệt độ, lượng mưa và lượng bốc hơi trung bình 2000 -2016 .......................... 56

4.3.

Tổng GDP thành phố Hà Tĩnh giai đoạn 2010-2015 ......................................... 63

4.4.

Biến động cơ cấu lao động giai đoạn 2010-2015 ............................................... 64

4.5.

Biến động sử dụng đất nông nghiệp ở thành phố Hà Tĩnh giai đoạn
2000 - 2015 ........................................................................................................ 73

4.6.

Tỷ lệ diện tích các loại đất nông nghiệp giảm sang đất phi nông nghiệp
giai đoạn 2000 - 2015 ......................................................................................... 75

4.7.

Phẫu diện HT 08 ................................................................................................. 82

4.8.


Cánh đồng rau ở Thôn Quyết Tiến, xã Thạch Môn ....................................... 126

4.18.

Hộ ông Đặng Hào Quang làm nhà lưới để trồng Hoa Ly ............................ 128

4.19.

Hoa Ly giai đoạn thu hoạch .............................................................................. 128

4.20.

Ao nuôi cá (Chẽm, Chim) của hộ ông Lê Huy Chương ................................... 129

4.21.

Phân vùng kiến trúc đô thị đến năm 2030 thành phố Hà Tĩnh ......................... 141

4.22.

Phân vùng nông nghiệp đô thị đến năm 2030 thành phố Hà Tĩnh ................... 142

x


TRÍCH YẾU LUẬN ÁN
Tên tác giả: Hồ Huy Thành
Tên luận án: "Nghiên cứu thực trạng sử dụng đất nông nghiệp và kinh tế hộ dưới
tác động của đô thị hóa trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh"
Chuyên ngành: Quản lý đất đai;

xi


thành phần cơ giới, bản đồ độ phì và bản đồ chế độ tưới. Thành phố Hà Tĩnh có 51
đơn vị đất đai, từ chất lượng đất đai của các LMU, đã xác định có 1.031,79 ha đất
thích hợp trồng lúa (chiếm 41,7%); có 1.570,19 ha đất thích hợp trồng lúa - màu
(chiếm 63,45%) và 1.253,90 ha đất thích hợp trồng màu (chiếm 50,67%) trên trên
tổng số 2.474,59 ha diện tích đất điều tra. Tuy nhiên, vẫn còn có 57,03 ha đất không
thích hợp cho SXNN.
- Thành phố Hà Tĩnh có 7 LUT chính có hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường
xếp theo thứ tự cao - thấp là: chuyên hoa, chuyên màu, hoa - màu, nuôi trồng thủy
sản, cây ăn quả, lúa màu và chuyên lúa. Trong đó, các kiểu sử dụng đất có hiệu quả
cao là Hoa đào, Lạc - Dưa hấu - Bắp cải, Dưa hấu - Dưa hấu - Rau cải, Lạc - Dưa hấu Su hào và Lạc - Dưa hấu - Súp lơ. Mặc dù LUT NTTS cho hiệu quả trung bình nhưng
để góp phần cải thiện kinh tế hộ cần khuyến cáo chuyển phần diện tích đất trồng lúa ở
vùng trũng, nhiễm mặn, năng suất thấp sang NTTS mặn lợ với các bờ bao trồng cây ăn
quả, cây cảnh.
- Kết quả theo dõi, đánh giá mô hình thực nghiệm trong 3 năm 2013, 2014 và
2015 với 4 kiểu sử dụng đất gồm: Hoa Ly (vụ Đông) - Dưa Hấu (vụ Xuân Hè) - Súp
lơ (vụ Đông) có GTGT 1.680,83 triệu đồng/ha/năm; trồng hoa Đào có GTGT 770,06
triệu đồng/ha/năm và Lạc Xuân - Dưa Hấu (vụ Hè Thu) - Bắp cải (vụ Đông) có
GTGT 221,23 triệu đồng/ha/năm và mô hình NTTS gồm cá Chẽm, cá Chim nuôi ao
đất với GTGT 542,38 triệu đồng/ha/năm. Trong thời gian tới để góp phần cải thiện
kinh tế hộ, thành phố Hà Tĩnh cần nhân rộng các mô hình mang lại hiệu quả cao là:
chuyên hoa (Hoa đào), chuyên màu (Lạc - Dưa hấu - Bắp cải, Dưa hấu – Dưa hấu –
Rau cải, Lạc – Dưa hấu – Su hào, Lạc - Dưa hấu - Súp lơ) và NTTS (cá Chẽm, cá chim
nuôi ao).
- Đối với khu vực đô thị và ven đô thành phố Hà Tĩnh đề xuất thực hiện đồng
bộ 7 nhóm giải pháp cho công tác quản lý đất đai và 5 nhóm giải pháp, biện pháp sử
dụng đất nông nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp và ổn định
kinh tế hộ trong điều kiện ĐTH tại địa phương.

of 2852.89 hectares after urbanization process (accounting for 50.45% of total natural
area). Urbanization process caused 646.55 ha of agricultural area in the period 2000 2015 transfered to non-agricultural land, accounting for 18.73% of the total agricultural
land at the beginning of the period; The area of land reclaimed for agricultural
production only fulfilled 59.51% of the lost land area due to urbanization. The area
under active irrigation and drainage and the planted area have been reduced over time.
- Land unit map of Ha Tinh city was built by 6 thematic maps as follows: map of
soil type, map of relative terrain, map of top soil depth, map of soil fertility and map of
irrigation regime. The map of land units at the study site had 51 land units, LMU had

xiii


the smallest area was LMU No. 19, with the area of 9.68 ha; LMU had the largest area
was LMU No. 30, with the area of 166.13 ha. From the land quality of the LMUs,
1.031,79 hectares of land were considered suitable for rice (accounting for 41,7%),
1.570,19 hectares of land were considered suitable for growing rice - cash crop
(accounting for 63,45%), and 1.253,90 hectares of land was suitable for cash crop
(accounting for 50,67%) on the total 2.474,59 ha of surveyed land area. However, there
were still 57,03hectares of land less suitable for agricultural production.
3) Ha Tinh city has 7 main LUTs that ranked by efficeient order from high to low
as follows: flower only; cash crop only; flower - cash crop; aquaculture; Fruit tree; Rice
- cash crop; Rice only. In particular, LUTs are highly effective incude: sakura flower,
peanut - watermelon - cabbage, watermelon - watermelon - vegetables, penut watermelon - kohlrabi, peanut - watermelon 0 cauliflower. Although LUT aquaculture
gives a medium efficiency, it is recommended to expand in lowland, salinity and low
productivity.
- The results of the monitoring and evaluation of the experimental models in the
three years 2013, 2014, and 2015 for 4 sub land use types including: lily flower (Winter
crop) - watermelon (Spring - Summer crop) - cauliflower (Winter crop) was VND
1.680,83 million VND/ha/year, sakura flower was 770,06 million VND/ha/year, and
spring peanut - watermelon (Summer - Autumn crop) - Cabbage (Winter crop) was

thị chính thức của Việt Nam đã tăng từ gần 14 triệu lên 30 triệu người và tỷ lệ
dân số đô thị tăng từ mức 1/5 lên 1/3 trong tổng dân số, với tốc độ tăng dân số đô
thị hàng năm của Việt Nam cao hơn nhiều so với mức bình quân thế giới.
Quá trình đô thị hoá (ĐTH) ở các nước cũng như ở Việt Nam đã là động lực
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hoá xã hội, kinh tế đô thị chiếm tỷ trọng chi phối
trong tổng GDP, góp phần tăng giá trị sản xuất công nghiệp, giá trị xuất nhập
khẩu, tạo điều kiện thuận lợi tiếp cận tiến bộ khoa học công nghệ, đã góp phần
nâng cao chất lượng sống cho người dân… Song bên cạnh tác động tích cực cũng
nảy sinh nhiều vấn đề nan giải như: áp lực dân số, giao thông, môi trường, bất
cập giữa khu vực đô thị với khu vực nông thôn… Bên cạnh đó, việc tăng dân số
đô thị đều đi đôi với tăng diện tích đất đô thị, tức là nhiều diện tích đất nông
nghiệp và đất chưa sử dụng sẽ được chuyển đổi thành đất đô thị. Theo Bộ Tài
nguyên và Môi trường (2016a), trong giai đoạn 2000 - 2015, đất phi nông
1


nghiệp cả nước ta tăng 1.199 ngàn ha, đất trồng lúa giảm 437,43 ngàn ha (bình
quân giảm khoảng 29 ngàn ha/năm). Theo đó, cơ cấu sử dụng đất cũng được
chuyển đổi phù hợp với quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chuyển dịch lực
lượng lao động từ nông nghiệp sang công nghiệp, dịch vụ (so với năm 2000, cơ
cấu nông, lâm, ngư nghiệp giảm từ 24,53% xuống 17,39%; công nghiệp và xây
dựng tăng từ 36,73% lên 82,61% vào năm 2015. Lao động nông, lâm, ngư
nghiệp giảm từ 68,24% năm 2000 xuống còn 44,69% vào năm 2015). Đặc biệt,
đã tạo điều kiện để kinh tế nông thôn thoát khỏi tình trạng tự cung, tự cấp và
chuyển sang sản xuất hàng hóa, thúc đẩy nhanh quá trình chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nông nghiệp, nông thôn phù hợp với nền kinh tế thi ̣trường.
Thành phố Hà Tĩnh bắt đầu tập trung phát triển đô thị kể từ năm 1991 (Thời
điểm chia tách thành 2 tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh). Quá trình ĐTH đã hình thành
nên nhiều khu đô thị hiện đại; cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội được đầu tư
xây dựng khá đồng bộ. Thành phố hiện có tỷ lệ ĐTH là 72%, tốc độ ĐTH là

thiện tình hình kinh tế nông hộ khu vực đô thị và ven đô, đó là lý do cần phải tiến
hành nghiên cứu đề tài.
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
- Đánh giá hiệu quả, tiềm năng sử dụng đất nông nghiệp và kinh tế hộ dưới
tác động của ĐTH.
- Đề xuất mô hình sử dụng đất nông nghiệp hợp lý và các giải pháp để nâng
cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp, kinh tế nông hộ cho khu vực nội đô, ven
đô thành phố Hà Tĩnh.
1.3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đất sản xuất nông nghiệp và đất nuôi trồng thuỷ sản của thành phố Hà Tĩnh
giai đoạn 2000 - 2015; hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng hai loại đất trên.
1.3.2. Phạm vi nghiên cứu
Phạm vi không gian: Trong ranh giới hành chính thành phố Hà Tĩnh; có
nghiên cứu đại diện tại địa bàn 02 xã khu vực nông thôn (ven đô) và 01 phường
thuộc khu vực nội đô thị của thành phố Hà Tĩnh.
Giới hạn nội dung: Đánh giá hiệu quả, tiềm năng sử dụng đất nông nghiệp
và kinh tế nông hộ dưới tác động của đô thị hóa thành phố Hà Tĩnh.
1.4. NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA ĐỀ TÀI
- Xác định hiệu quả, tiềm năng các loại sử dụng đất nông nghiệp dưới tác
động của đô thị hóa thành phố Hà Tĩnh.
- Đề xuất các mô hình sử dụng đất nông nghiệp thích hợp, hiệu quả và bền
vững cho khu vực nội đô, ven đô thành phố Hà Tĩnh gồm Chuyên hoa (Hoa đào);
Chuyên màu (bao gồm các kiểu sử dụng đất: Lạc - Dưa hấu - Súp lơ; Dưa hấu 3


Dưa hấu - Rau cải; Lạc - Dưa hấu - Su hào, Lạc - Dưa hấu - Bắp cải) và nuôi
trồng thủy sản (cá Chẽm, cá Chim nuôi ao) để nâng cao thu nhập cho nông hộ
thành phố Hà Tĩnh.
1.5. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN

rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối hoặc nghiên cứu thí nghiệm
về nông nghiệp (Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam, 2003).
Luật Đất đai năm 2013 tiếp tục sử dụng khái niệm nhóm đất nông nghiệp
như Luật Đất đai năm 2003. Theo Thông tư 28/2014-BTNMT, nhóm đất nông
nghiệp là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, nghiên cứu, thí nghiệm về nông
nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối và mục đích bảo vệ, phát triển
rừng; bao gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản,
đất làm muối và đất nông nghiệp khác (Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2014).
Trong nông nghiệp, đất đai vừa là đối tượng lao động, vừa là tư liệu lao
động. Như vậy, đất đai không chỉ là chỗ đứng, chỗ tựa của lao động mà còn cung
cấp dinh dưỡng nuôi cây trồng và thông qua sự phát triển của trồng trọt tạo điều
kiện cho ngành chăn nuôi phát triển. Với ý nghĩa đó, đất đai là tư liệu sản xuất
đặc biệt, là cơ sở tự nhiên sản sinh ra của cải vật chất cho xã hội. Ở nước ta với
hơn 70% dân số làm nông nghiệp nên vấn đề phát triển nông nghiệp là mặt trận
hàng đầu tạo cơ sở vững chắc cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất
5


nước (Lê Du Phong, 2007). Vì vậy, việc quản lý, sử dụng đất đai nói chung cũng
như đất nông nghiệp nói riêng một cách đúng hướng, có hiệu quả, sẽ góp phần
làm tăng thu nhập, ổn định kinh tế, chính trị và xã hội.
b. Nguyên tắc sử dụng đất nông nghiệp
Theo Phạm Vân Đình và Đỗ Kim Chung (1997), sử dụng đất nông nghiệp
bao gồm 3 nguyên tắc sau:
- Đất nông nghiệp cần được sử dụng đầy đủ và hợplý: Sử dụng đầy đủ và
hợp lý đất nông nghiệp có nghĩa là đất nông nghiệp cầnđượcsử dụng hết và mọi
diện tích đất nông nghiệp đều được bố trí sử dụng phù hợp với đặc điểm kinh tế kỹ thuật của từng loại đất để vừa nâng cao năng suất cây trồng, vậtnuôivừa duy
trì được độ phì nhiêu củađất.
- Đất nông nghiệp cần được sử dụng có hiệu quả kinh tế cao: Đây là kết quả
của nguyên tắc thứ nhất trong sử dụng đất nông nghiệp.Nguyên tắc chung là đầu

nông nghiệp, người ta phải tiến hành phân loại đất, phân tích tính chất lý, hóa
học đất theo từng quy mô diện tích. Tùy theo yêu cầu về mức độ chi tiết của
việc đánh giá để thể hiện kết quả đánh giá bằng các loại bản đồ chuyên đề với
nhiều loại tỷ lệ khác nhau. Qua đó, sẽ xác định được tiềm năng về loại đất thổ
nhưỡng để bố trí cây trồng thích hợp.
Mục đích của đánh giá tiềm năng đất đai là đánh giá được sự thích hợp
của vùng đất với các mục tiêu sử dụng khác nhau theo mục đích và nhu cầu của
con người; xác định những chỉ tiêu, yếu tố hạn chế gì đối với mục đích sử dụng
được lựa chọn (Bùi Văn Sy,̃ 2012). Như vậy, đánh giá đất đai thực chất là đánh
giá tiềm năng đất đai và đều dựa trên việc so sánh đối chiếu giữa yêu cầu sử
dụng đất đai của cây trồng với những đặc điểm đất đai của khoanh đất, vạt đất
với một cây trồng cụ thể.
* Loại sử dụng đất, kiểu sử dụng đất
Loại sử dụng đất (Land Utilization Type - LUT) là một phương thức sử
dụng đất trồng một loại cây hay một tổ hợp cây trồng với những hình thức quản
lý chăm sóc nhất định trong những điều kiện kinh tế, xã hội và kỹ thuật nhất định
(Đào Châu Thu và Nguyễn Khang, 1998). Loại sử dụng đất đai có liên quan tới
mùa vụ, kết hợp mùa vụ hoặc hệ thống cây trồng với các phương pháp quản lý và
tưới xác định trong môi trường kỹ thuật và kinh tế xã hội nhất định. Nói cách
khác, loại sử dụng đất đai được phân định và mô tả bởi các thuộc tính kỹ thuật và
kinh tế - xã hội như loại cây trồng, kỹ thuật canh tác, loại và khối lượng sản
phẩm, yêu cầu lao động, chi phí sản xuất, lợi nhuận thu được,… Tùy theo mức
độ đánh giá đất đai, có thể phân loại sử dụng đất đai theo mức khái quát hoặc chi
tiết tương ứng (Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8409: 2011).
Kiểu sử dụng đất (Kind of Land Use): là phần chia nhỏ chủ yếu của sử dụng

7


đất nông nghiệp như đất SXNN, đất lâm nghiệp, đất NTTS, đất làm muối, đất

được xem xét trên phạm vi rộng rãi bao gồm cả về không gian, thời gian và điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội. Đặc điểm đánh giá đất đai của FAO là những tính
8


chất của đất có thể đo lường hoặc ước lượng được (Dent, 1992). Ngoài việc xem
xét xét kỹ về điều kiện tự nhiên thì phương pháp đánh giá đất theo FAO rất chú
trọng tới điều kiện kinh tế - xã hội. Các số liệu sinh học cùng các yếu tố kinh tế xã hội như sở hữu đất đai, khả năng lao động, những quyết định về mặt chính
sách, luật pháp, hệ thống giao thông, thủy lợi, các cơ sở chế biến, thị trường,
vốn... là những kết quả để giúp cho việc đánh giá đất đai mang tính thực tiễn hơn
(Dumanski, 2000).

Hình 2.1. Quy trình đánh giá đất theo FAO
Nguồn: FAO (1976)

Phương pháp đánh giá đất theo FAO được thực hiện dựa trên các nguyên
tắc cơ bản sau đây:
- Đánh giá mức độ thích hợp của đất đai được đánh giá và phân hạng cho
các loại sử dụng đất cụ thể. Việc đánh giá đất đai đòi hỏi phải có sự so sánh giữa
lợi nhuận thu được và đầu tư cần thiết trên các loại sử dụng đất (LUT) khác nhau
(phân bón, lao động, thuốc trừ sâu, chi phí máy móc...).
- Yêu cầu phải có quan điểm tổng hợp trong đánh giá đất, nghĩa là phải có
sự phối hợp và tham gia đầy đủ của các nhà nông học, lâm nghiệp, kinh tế và xã
9



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status