BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỐ CHÍ MINH
--------------------------
ẠC
N
NGỌC
ƯỞNG CỦ N NG
OÀNG N
C CẠN
OẠT ĐỘNG CỦ
TR N
O N
NG
TRƯỜNG HỢP CÁC KHÁCH SẠN TẠI TỈN
UẬN N T ẾN S
TP
CM T
OẠT ĐỘNG CỦ
TR N
O N
ĐẾN
NG
ẾT QU
P:
TRƯỜNG HỢP CÁC KHÁCH SẠN TẠI TỈN
ÂM ĐỒNG
CHUYÊN NGÀNH: QU N TRỊ KINH DOANH
M SỐ: 62 34 01.02
LUẬN N T ẾN S
NGƯỜ
N
Ư NG ẪN
8 ăm 2018
30
Ờ C M ĐO N
T
ế
ế
ế
ế
ủ
: T ƣờ
ƣở
ủ
ợ
ứ
ƣ
ế
Danh mục B ng,
và Phụ lục
C ƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ........................................1
1.1 V
ề
ứ .................................................................................................1
1.2 Tình hình nghiên cứ
ó
ến lu n án ..................................................... 7
1.2.1 Tình hình nghiên cứu ở ƣớc ngoài............................................................................ 7
1.2.2 Tình hình nghiên cứ
ƣớc ................................................................................ 9
1.3 S c n thiết của nghiên cứu .................................................................................12
1.3.1 X
ịnh kho ng trống nghiên cứu ........................................................................... 12
1.3.2 Tình hình ho
ng của các khách s
ng .......................................................................................... 31
ặ
ểm kinh doanh khách s n .................................................... 33
khách s n ...................................................................................... 33
ểm kinh doanh khách s n ....................................................................38
2.3 Tổng quan các lý thuyết sử dụng trong nghiên cứu ............................................41
ƣợng toàn di n (TQM)............................ 41
2.3.1 Tổng quan lý thuyết qu n lý ch
ị
ƣớng thị ƣờng................................................... 52
2.3.3 Tổng quan lý thuyết m
ƣờng dịch vụ ....................................................... 56
2.3.2 Tổng quan lý thuyế
2.4 Mô hình nghiên cứu lý thuyết .............................................................................62
2.4.1 Các khái ni m trong mô hình nghiên cứu ...................................................... 62
2.4.2 ề xu t mô hình nghiên cứu ..........................................................................72
C ƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .................................................................77
3.1 Quy trình nghiên cứu ........................................................................................... 77
3.2 Mô t
3.4.1 Cách thức th c hi n ....................................................................................... 82
ều ch nh và bổ sung n
3.4.2 Kết qu
3.5 Nghiên cứ
ị
ƣợ
ơ
..................................83
...............................................................................87
3 5 1 ố ƣợng phỏng v n ..................................................................................... 87
3 5 2 P ƣơ
ọn m u .................................................................................88
3.5.3 Kết qu nghiên cứ
ị
ƣợ
ơ
............................................................ 88
ƣớng .................................................... 114
ƣờng tới h n .....................................................................116
4.5 Kết qu
4.6 Kiể
FA
ịnh (CFA) .................................................... 107
ịnh mô hình lý thuyết bằng mô hình c u trúc tuyến tính SEM ............. 120
4.6.1 Kết qu mô hình c u trúc tuyến tính ............................................................ 120
4.6.2 Kiể
ịnh các gi thuyết của mô hình nghiên cứu .....................................121
4 6 3 Ƣớ ƣợng mô hình lý thuyết bằng Bootstrap .............................................122
4.7 Th o lu n kết qu ............................................................................................... 123
C ƯƠNG 5:
ẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QU N TRỊ ..............................................129
5.1 Kết lu n nghiên cứu .......................................................................................... 129
52 ó
ó
ủa nghiên cứu .................................................................................. 130
V ẾT TẮT
A
ố
ẳ
P
ị
ố
ề
European Foundation Quality Management
ƣợ
ố
4. GDP:
Gross Domestic Product (Tổ
5. IPO:
Input - Process - Output (
6. ISO:
ợ
10. SEM:
Structural Equation Modeling (
11. TQM:
Total Quality Management Q
12. TP.HCM:
T
13. UBND:
Ủ
14. WTO:
World Trade Organization Tổ
ố
ủ ở
ế
)
ng 3 2: B ng kết qu
ều ch nh t ng
ng 3 3:
ổ
ế
ng 3 4:
.............................................................. 86
ổ
ng 3 5:
ợ
’ A
........... 86
................................................................. 88
ng 3 6: ế
FA
TQ
ƣợc kh o sát ................................................. 102
ng 4 2: ế
ể
ng 4 3:
ị
ng 4 4:
ị
ng 4 5:
ị
ng 4 6:
ị
ị
’ A
ụ ủ
...................... 104
ơ
ng 4 9: ế
...................................... 85
ƣ
........................................... 119
ó
......................... 121
ế ................................................................. 122
ằ
........................................................ 123
ng 5 1: D báo nhu c u phòng khách s n........................................................... 141
ng 5 2: Giá trị
l ch chu n của các nhân tố .............................. 141
N
nh 1 1:
ế TQ
MỤC
nh 4 2: ế
FA
ƣớ
TQ
nh 4 3: ế
FA
ƣớ
ị
nh 4 4: ế
FA
ƣớ
ế
nh 4 5: ế
FA
............................................................. 117
’ A
Phụ lục 6: ế
FA
ể
Phụ lục 8: ế
Phụ lục 9: ế
ơ
.................................................. 187
ịnh phân phối chu n của nghiên cứu chính thức ....................... 195
Phụ lục 5: ế
Phụ lục 7: ế
ƣợ
ị
FA
16
........................ 197
............................................... 201
S
ó
ọn góp ph n quan trọng trong
ƣớc.
ớn của Chính phủ vào ngành du lịch cho th y vai trò quan trọng
D
của ngành du lịch trong nh
ịch Vi
ể, góp ph n vào vi
sắ
hợp tác quốc tế
ƣớc. N
ƣớc khởi
ƣởng kinh tế, mở r ng mố
ị
V
-T
ị
ó
ứ 8 139
ố
ế 32 5
ó 5
ế
t
DP ủ
14
Dƣơ
ế
2 15
ị
DP ủ
ƣớ
Theo số li u thống kê của Tổng cục Du lịch Vi t Nam, trong 7
2 18 ƣợng khách quốc tế ến Vi
ƣớc,
cùng k
ƣớ
ị
2 3
t 9 tri
49 3
369
2 17
ố
ó
ể
U
25 4% so với
ƣợ ,
ớ
ớ
ƣợt,
ố
ƣ
ã
ế
6
ị
ế
ó
QTU
21 9 2
ở
ƣở
15
ị
ế
ớ
ơ
ứ
ủ
DP
ị
DP
ố
ị
ơ
ƣ
ó
ị
ƣ
V
ƣớ
ổ
ủ ế
ổ
ơ
ó ƣợ
- Tây Nguyên.
ị
65-75
ƣ
ƣ
u du lị
ều ki n tố
ể
ố
ể
ị
25-35
ị
ụ
ụ ƣ
ƣ
ổ
ụ ƣ
ế
ể
ị
T
ế
ế
è
T
ế
ò
ch
ƣ
ƣợ
ƣ
ƣ
ể
ƣ
ố
35
ể
ó
hoặ
ị
ị
ế4
ƣợ
ố
ó
59
ó
ể
ị
-
2 16
lị
2 11-2 15
3
T
ổ
ố 1 352 ơ ở ƣ
1-5
ị
2 17
ó 411
ó khách s n t 3-5 sao chiếm t l kho ng 10%.
ể ngành du lị
ặc bi t trong bối c nh toàn
ng t n t i và phát triể
c u hóa ngày càng sâu r ng, mứ
c nh tranh ngày càng gay gắt, mỗi doanh nghi p
kinh doanh du lịch ph i tìm cách n
ƣ
ng
ố ó
ế
c
ƣỡng và phát triển các yếu tố này nhằm t o ra lợi
thế c nh tranh cho mình, lợi thế c nh tranh mà các doanh nghi p khác khó có thể có
ƣợc, nhằ
ƣớng tớ
ã ó
nghiên cứ
ể
ền v ng và c
t nhiều nghiên cứu về
ƣ
ơ ở lý thuyế
ƣợc trên thị ƣờng.
ế
ƣờng
Theo lý thuyết c nh tranh phổ biến, d a trên nền t ng của lý thuyết kinh tế học
tổ chức, lý thuyết này cho rằng: h
ngành nghề, cùng m
c có nhiề
chức, qu n lý, ngu n l c và chiế
lý, chiế
ƣ
oanh nghi p kinh doanh trong cùng m t
ặ
ể
ƣơ
ng với nhau về mặt tổ
ƣợc kinh doanh mà họ sử dụng (Porter, 1981). Lý
ƣợc các doanh nghi p sử dụ
thuyết c nh tranh này, hi
của nó th
ời. Theo Chamberli
ể
ƣợc các doanh nghi p c n ph i có s khác bi t. Chính s khác bi t này,
i lợi thế c nh tranh bền v ng cho doanh nghi p, chính s khác bi t này là
4
ứng v ng trên thị ƣờ
nền t ng cho doanh nghi
ƣở
này, s khác bi t chú trọng vào các nhân tố
doanh nghi p (các yếu tố bên ngoài) nhiề
T
ểm của lý thuyết
ế
ơ
c c nh tranh của
ếu tố
ng của doanh nghi p là
VR
ế V
R
ó
ị
ế
ó ắ
ƣớ
itable, Non substitutable). Chính ngu n
c này t o ra lợi thế c
i hi u qu kinh doanh cho doanh
T ọ
nghi p (Teece & ctg, 1997; Eisenhardt & Martin, 2000 trích l i t Nguyễ
& Nguyễn Thị Mai Trang, 2009). Xu t phát t lý thuyết này, nhiều nghiên cứu tiếp tục
ời, lý thuyết ngu n l c liên tụ
2
ểm h
ã
ƣ ƣởng
ể cung c p m t nền t ng lý thuyết v ng chắc, ủng h vai trò
củ Q
ƣợ
có thể
TQ : T
y kết qu ho
T
ó TQ
phát triển của các tài s
ó
ng của tổ chứ
ể
ặ
ẳ
ịnh rằng, TQM là t p hợp các ngu n l c n (tacit
resources) có vai trò là ngu n l c chiế
ƣợc (strategic resource) và ngu n l c tiềm
ng lợi thế c nh tranh bền v ng của tổ chức. TQM là m t ngu n l c mà
ối thủ c nh tranh không thể bắ
ơ
vi c t o ra m
ế
ƣớc m t cách hoàn toàn bởi vì nó cho phép
ặn vi c sao chép củ
c l p mà có thể
ối thủ
(Powell, 1995).
Bên c nh nh ng nh n xét tích c c về vai trò củ TQ
ối với tổ chức, v n còn
ểm khác cho rằng: TQM không phù hợp ứng dụng trong ngành dịch vụ
ứng vai trò của
ƣờng và kết qu ho
2 12 ; TQ
ị
ng của các
ƣớng thị ƣờng của
tổ chức (Yam & ctg, 2005; Santos & González, 2009) và các yếu tố thành ph n của
ƣờng dịch vụ (Merlo & ctg, 2001;
TQM là nguyên nhân chính giúp xây d
&
2 1 ;R
ng tích c
&
2
1
TQ
ó
ểm và ý kiến trái chiều. Vì v
n còn nh ng
ể tiếp tụ
ó
ó
ỗi các
ủ
nghiên cứu về
ó
lý qu n trị nói riêng, lu n án này tiếp tục khai phá nh
thuyế
TQM ớ
ƣ
ƣợc làm rõ trong khung lý thuyế TQ
ò
ủ ổ
ng trong m
ụ ƣợ
ều ki n tiên quyế
ể thu hút s tiêu dùng củ
ể giành ƣợc lợi thế c nh tranh, các khách s n muố
ƣờng kết qu ho
ƣớ
ng không ch ở vi c c i thi n ch
ều ki n cố
ể quyế
ến vi c c i thi n
ƣợng của dịch vụ, mà
ƣợ
họ còn ph i thiết kế dịch vụ của mình sao cho có thể
V
ƣ
nh n thứ
ối với công vi c phục vụ của họ chính
và s cam kết củ
ƣớ
ƣợ
ƣ:
ƣờng
ƣợc s n xu t và cung c p thông qua quá
n ch t vô hình, các gói dịch vụ ch
ƣơ
ƣợ
ƣợng dịch vụ của tổ chức. Tổ ợ
t cho ch
ề
ứ
ƣớ
ó
nhu c
ƣ
ến tổ chức c n ph i có m t ngu n
ổ
ủa gói dịch vụ m t
ƣờng dịch vụ tố ƣơ
y, vi c có m
ều ki n c n trong vi c gi
c nh tranh. M t dịch vụ ó
thị hiế
ò
ng, các nhu c u của khách hàng và chiến
ể nắm bắt tình hình và t
ch
ƣới.
7
ó ƣợc c
chức mớ
ều ki n c
kinh doanh. Vì v y, m
ủ ể
ƣợc s thành công trong ho
ƣợc lợi thế
c không thể thiếu khi tổ chức muốn gi
ị
c nh tranh trong thời buổi hi
ƣớng thị ƣờ
ng
-
m lý
c tìm hiểu, nh n di n và ph n ứng với các thông tin của thị
ƣớng thị ƣờng.
i n
n
n
ận n
1 2 1 T nh h nh nghi n ứ ở nướ ng i
1
ứ
ƣ
ủ
2 4
ứ Q
ố
ủ
ƣở
ủ TQ
ƣờ
ƣợ
ứ
ứ
ã
ế
T
ụ
ụ
ể
ổ
2 12
ã
TQ
ứ
ó TQ
ị
ế
ứ
ử ụ
ủ TQ
ứ
ứ
ƣờ
T
T
T
ó ó
ợ
ụ
ứ
ơ
ặ
Q ố
ƣớ
ủ
ế
TQ
ã
ủ TQ
TQ
ị
ằ
ổ
ụ
ứ
ứ
ứ
ủ
ƣờ
ã
TQ
:
8
ổ
ế
ứ
TQ
ị
ẻ
ể
ƣớ
ị ƣờ
ủ
ế
ƣờ
ế
T
ứ
ủ
ế
ơ
ó
ố
ủ
ế
ử ụ
ế
ò
ƣở
ế
ế
ó
ế
ó
ứ
ề
ó TQ
ƣ
3
ứ
ế ọ
ị T
ứ
ã
ƣờ
ổ
ủ
ể
ổ
ế
ớ
ó
ƣơ
ể
T
ọ
ủ
ế
ƣớ
ố
ố
ế
ủ
ị
ứ
ứ
:
do
ổ
ã
ế
ủ
ủ
7
ố
ƣ
ứ
ủ P
P
W R
ế
2
ố
ế
ứ
ố
ẽ
ứ
ƣợ
9
ởS
ó
ố
ơ
2
TQ
ủ
ứ
TQ
ủ
ổ
ổ
ứ
1
ứ
ế
ẽ
ó
ổ
ứ
ƣợ
ể
ế
TQM
ó
1 2 2 T nh h nh nghi n ứ
ứ
ổ
ủ
ợ
ƣờ
ƣợ
ứ
ề
ƣợ
ƣ
ó4 ế
ỏ
ố
ế
ứ
ị
T
ố ƣợ
ủ
:
ƣớ
ứ
9
ủ
ị
ứ
ứ
ẽ
ế
ã
ẽ
ó
ợ
ố
T
ó ẽ
ố ƣ
ƣờ
ủ
ố
ó
ố
8
ã ề
12 ế
ố ơ
ƣ
ủ
ố
:
ứ
ủ
ơ ở
ơ
ƣợ
ị ƣờ
ế
ố
ứ
ế
ứ
ế
ủ
ƣ
T
T
2 11
ằ
ề
ủ
ố
9 ế
ố: cơ ở
ế
ằ
ố
ế
ứ
ố
ổ
ƣ
ƣợ
9
ớ
ò
ề
ặ
ế
ế
ế
ổ
ủ
ố
ế
ã ƣ
ủ
:
ứ
ố
ứ
ƣợ
ế
ứ
ƣ
ễ
ủ
ớ
ị ƣờ
ế
ƣơ
.
ƣ
ế
ố
ứ
ó
ị
V
ế
ơ ở ể
ứ
ế
ểm mới so với các nghiên cứ
ứ
ơ
ối tác,
n, tác gi ch sử dụ
ƣơ
c
ƣớc. Tuy nhiên,
11
ơ
gi
ó ọng số ể
yếu tố T
ƣơ
ó
ị trí quan trọng của t ng
ể bỏ m t nh ng yếu tố mới mà trong quá trình
nghiên cứu khám phá sẽ phát hi
(6
ị
T ƣơ
ế
ị
ố
T ị
ủ
ƣớ
ể
-
ọ T
2 1
ƣờ
ế
ƣ
ƣợ
ị
ế
ố
ợ
ế
:
ứ
ã
ủ
ị
ứ
Tó
ề
ế
ố
ƣớ
ề
ị
ó ị ắ
ủ
ỗ ổ
ƣớ
ế
ế
ƣợ
; ế
ề
ề
ể
ế
ụ
ế
ứ
ế
ứ
ị
ƣớ
ứ
ề
ế
ể
ế
ố
ứ
ƣờ
ế
ố
ủ
ằ
ể
ƣớ
ớ
12
1.3 S
n hi
131
ủ nghi n ứ
ịnh h ng
S
ống nghi n ứ
ƣợ S
ị th t b i hoặc phá s n
trong m t tiến trình thị ƣờng bao g m hai thành ph n sau: Thứ nhất là theo tiến trình
ứng (vertical component) là kh
chứng tỏ ƣợc vị thế của mình gi a các bên
liên quan trong tiến trình thị ƣờ
ƣ
ƣ
doanh nghi
p (suppliers) hoặc khách hàng
y, theo chiều thẳ
ứng của tiến trình thị
ƣờng, m t doanh nghi p có thể là khách hàng của các doanh nghi
ối tác khác, vì v y doanh nghi p c n ph i thể hi n
thờ
nổi b
ng
ƣợc vị thế và vai trò quan trọng của mình với t t c
ng, các ngu n l c theo tiêu
chí VRIN (có giá trị, hiếm, không thể bắ
(Barney, 1991), hoặ
ƣớc hoàn toàn, không thể thay thế)
ị
c c nh tranh d
ƣớng thị ƣờng (Jaworski &
Kohli, 1990). Tóm l i, mặc dù s c nh tranh của doanh nghi
gi nghiên cứu ở
ó
ối thủ c nh tranh
ƣ
ƣợc r t nhiều các học
ến nay có ba cách tiếp c n phổ
biến nh t là: lý thuyết về ngu n l c (resource based view), lý thuyết về
(competence based view) và lý thuyết về tri thức (knowledge based view).
c
ƣợ
1996
ƣợc
t triết lý tổng quát với mụ
ƣợt qua nhu c u của các khách hàng bên trong và bên ngoài bằng cách t o nên m t
ó
ổ chức mà t t c các nhân viên, phòng ban và các c
với ch
ƣợng và th u hiểu rõ ràng t m quan trọng chiế
ƣ
(Youseff, 1994c)
ị
O
T
chứ
ó
chung của mọ
ƣợc, và học
TQ
ọc
ến vi c th c thi các ho t
ụ thể, gi i quyết các v
ng, c i tiến quá trình làm vi c và các chứ
y, theo chiều thẳ
ổi chiế
o c p trung sẽ chịu trách nhi m về các
hỏi. Cuối cùng, các nhân viên còn l i của tổ chứ
ƣ
hi m vụ khác nhau. Ví dụ
ề t m nhìn, s cam kế
nhi m vụ cụ thể, về vi c ho
ó
t c các thành viên ở mọi c
ặ
hỏ
ƣợng
o c p trung và t ng nhân viên của t ng phòng ban cụ thể. T ng c p b c
trong chiều thẳ
ã
ƣợc của ch
ã ử dụng lý thuyết IPO - lý thuyết về
P
ều cam kết
ủa Youseff, TQM không nh ng là m t
triết lý v n hành, mà còn là m t nền
ph n của tổ chứ Y
ã
ứ
u vào thành kết qu
u ra của tổ chức. Hay nói cách
ƣời, trang thiết bị,
u ra là s n ph m, ị
ụ ch t
của các bên liên quan thông qua quá trình xử lý
ƣ
ứ vào khung lý thuyết của Youseff
y, nế
(1996), thì kết qu của TQM theo chiề
c của tổ chứ
ó ó
ể
c về s th u hiểu và ph n ứng với thị ƣờng. Tác gi Wang
2 12
ã
ụng chiều ngang khung lý thuyế
trung gian củ
chiề
ã ƣợc Wang
(2012) khám phá thành công, tuy nhiên chiều
15
ứng của khung lý thuyết này thì v
ƣờng dịch vụ
rằng khái ni m về
ó
ƣ ã
ị ƣờ
TQ
ến khách hàng. Vì v y, tác gi cho
ớ
ƣơ
ở ph n trên là
ề
y, kết qu cuối cùng của
trong vi c tích hợp khung lý thuyết của Youseff (1996), Wang
của tổ chứ
ó
ứng của khung lý thuyết TQM của Youseff
óa bắt ngu n t h
ƣớng
ƣ
ƣờng dịch vụ chính là m
ƣợc thông qua vi c áp dụ
ị
ƣớ
ể nghiên cứu về kết qu theo chiề
m
T
ò
c c nh tranh
ò ủa
ƣờ
:
ƣờ
ị
ụ trong vi c xây
d ng lợi thế c nh tranh cho tổ chức.
T
ó
ị
cc
ƣờng dịch vụ (kết qu của vi c áp dụng TQM
dụng TQM theo chiề
ứng)
2 12
Về
ủ
ụ
s cam kết của tổ chức về
ƣợng (TQM), và chúng có tác dụ
các nguyên lý qu n trị ch
ho
ƣớng thị ƣờng (kết qu của vi c áp
ặ
ế
ủ Y
ứ
ế
1996
ể
ủ T