Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
Tiết 19 Ngày 05/10/2007
Từ nhiều nghĩa và hiện tợng
chuyển nghĩa của từ
A.Mục tiêu cần đạt: Giúp HS nắm đợc:
-Khái niệm từ nhiều nghĩa
-Hiện tợng chuyển nghĩa của từ
-Nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa
-Rèn luyện kỹ năng sử dụng từ nhiều nghĩa trong giao tiếp
B.Tài liệu và ph ơng tiện dạy học
-SGK ,SGV ,Sách nâng cao Ngữ văn 6
-Bảng phụ
C.Hoạt động dạy-học:
1.ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài củ: H.Nghĩa của từ là gì?
H.Có mấy cách giải thích nghĩa của từ?
3.Bài mới: GVgiới thiệu bài.
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Từ nhiều nghĩa
-HS đọc bài thơ ở sgk
H.Trong bài thơ,từ "chân"đợc sử dụng để
chỉ những sự vật gì?
H.Tra từ điển để biết các nghĩa của từ
"chân"
H.Tìm thêm một số từ khác cũng có nhiều
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
nghĩa của từ?
Hoạt động 2:Hiện tợng chuyển nghĩa của
từ
H. Trong các nghĩa của từ chân ở VD trên
có điểm gì giống nhau? Xác định nghĩa
gốc?
H.Trong 1 câu cụ thể,1 từ thờng đợc dùng
với mấy nghĩa
H.Từ "chân"trong bài thơ trên đợc dùng
với nghĩa nào?
GV:Hiện tợng có nhiều nghĩa trong từ
chính là kết quả của hiện tợng chuyển
nghĩa của từ.
H.Vậy em hiểu thế nào là hiện tợng
chuyển nghĩa của từ?
H.Trong từ nhiều nghĩa có những nghĩa
nào?
-HS đọc ghi nhớ sgk
-GVchốt nội dung bài học
Bài tập bổ trợ:
H.Xác định nghĩa của từ "xuân"
Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân
nghĩa
II.Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ .
- Bộ phận bên dới của ngời hoặc vật dùng
để hoạt động - >nghĩa gốc
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
+ Đọc kĩ nội dung bài , trả lời câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm nội dung bài qua phần ghi nhớ
Tiết 20 Ngày 05/10/2007
Lời văn, đoạn văn tự sự
A. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh :
- Nắm đựoc hình thức, lời văn kể ngồi, kể việc, chủ đề và liên kết trong đoạn văn.
- Xây dựng đợc đoạn văn giới thiều và kể chuyện sinh hoạt hằng ngày.
- Nhận ra các hình thức, các kiểu câu thờng dùng trong giới thiệu nhân vật và sự việc;
nhận ra mqh giữa các câu trong đoạn văn và vận dụng để xây dựng đoạn văn giới thiệu
nhân vật,sự việc.
B. Tài liệu và ph ơng tiện dạy học
- Sách giáo khoa, sách tham khảo Ngữ văn 6
- Bảng phụ.
C.Hoạt động dạy-học:
1. ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài củ
H.Cách làm bài văn tự sự gồm mấy bớc?
H.Nêu nội dung của từng bớc?
3.Bài mới : GVgiới thiệu bài mới:Nhân vật dũng sĩ
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động1: Hớng dẫn tìm hiểu lời văn,
đoạn văn tự sự.
- Học sinh đọc VD ở SGK.
H. VD a có mấy câu? Giới thiệu với chúng
ta những nhân vật nào?
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
3
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
H. Đoạn văn trên đã dùng những từ gì để kể
những hành động của nhân vật?
H. Các hành động của nhân vật đợc kể theo
thứ tự nào?
H. Kết quả của các hành động ấy?
H. Cách kể: Nớc ngập...nớc ngập...gây ấn t-
ợng gì cho ngời đọc?
H. Em có nhận xét gì về lời văn kể sự việc?
-GVchốt nội dung2
H. Các VD a, b, c biểu đạt những ý chính
nào? Tìm câu thể hiện ý chính đó?
GV: Các câu thể hiện ý chính gọi là câu chủ
đề
H. Vậy các câu khác đóng vai trò nh thế
nào?
HĐ 2: Hóng dẫn làm bài tập
- Chia nhóm: nhóm 1- câu a
nhóm 2 câu b
nhóm 3 câu c
- Soạn bài mới: Thạch Sanh
-GVhớng dẫn soạn cụ thể
*Đọc kĩ nội dung văn bản trả lời các câu hỏi đọc hiểu văn bản
*Nắm nội dung bài qua phần ghi nhớ
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
4
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
Tiết: 21 Ngày 6 / 10 /2007
Thạch Sanh
(Truyện cổ tích)
A. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh :
- Đọc diễn cảm văn bản,phân biệt các giọng kể và giọng nhân vật
- Giọng đọc gợi không khí cổ tích,chậm rải sâu lắng.
- Kể đợc những tình tiết chính bằng lời kể của học sinh.
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện Thạch Sanh và 1 số đặc điểm tiêu biểu
của kiểu nhân vật dũng sĩ
- Rèn luyện kỹ năng đọc truyện cổ tích
B. Tài liệu và ph ơng tiện dạy học
-Sách giáo khoa, sách tham khảo.
-Tranh minh hoạ.
C.Hoạt động dạy-học:
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
5
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
H.Văn bản này có thể chia làm mấy phần?
Nội dung chính mỗi phần ?
A. 1 phần
B. 2 phần
C. 3 phần
D. 4 phần
HĐ 2: Hớng dẫn tìm hiểu nội dung, ý
nghĩa của văn bản.
H. Nhân vật chính thuộc kiểu nhân vật
nào trong truyện cổ tích?
H. Sự ra đời và lớn lên của Thạch Sanh có
gì bình thờng và khác thờng?
H. Kể về sự ra đời nh vậy nhân dân ta
muốn thể hiện điều gì?
- Gv tiểu kết hết tiết1
-Thể hiện ớc mơ, niềm tin của nhân dân về
cái thiện thắng cái ác, sự công bằng XH
2.Bố cục: 3 phần
- Phần 1: Từ đầu đến phép thần thông
- Phần 2: Tiếp theo đến phong cho làm
Tổ Khoa học xã hội
6
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
Thạch Sanh (Tiếp)
(Truyện cổ tích)
A. . Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh :
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện Thạch Sanh và 1 số đặc điểm tiêu biểu của
kiểu nhân vật dũng sĩ.
- Kể đợc những tình tiết chính bằng tranh.
- Cảm nhận đợc những chi tiết tiêu biểu trong văn bản.
B. Tài liệu và ph ơng tiện dạy học
-Sách giáo khoa, sách tham khảo.
-Tranh minh hoạ.
C. Hoạt động dạy-học:
1. ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài củ: H1 : Em hãy tóm tắt nội dung truyện Thạch Sanh?
H2 : Sự ra đời và lớn lên của Thạch Sanh có gì bình thờng
và khác thờng ?
3. Bài mới: Giáo viên giới thiệu nội dung tiết 1.
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ 2 : Hớng dẫn tìm hiểu nội dung, ý
nghĩa của văn bản.
- Yêu cầu học sinh tóm tắt phần 2, 3.
H. Thử thách và chiến công đầu tiên TS
phải trải qua là gì?
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
7
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
H. Qua những thử thách và chiến công ấy
TS đã bộc lộ những phẩm chất gì?
H. Em hãy tìm nhân vật đối lập với Thạch
Sanh về tính cách và hành động? Chỉ rõ sự
đối lập ấy?
- GV bình: sự đối lập giữa nhân vật
cũng là sự đối lập giữa thiện - ác.
H. Truyện kết thúc nh thế nào? Cách kết
thúc ấy xứng đáng với nhân vật cha?
H. Truyện có nhiều chi tiết thần kì. Em
hãy tìm và nêu ý nghĩa của các chi tiết ấy.
H. Qua truyện nhân dân ta muốn gửi gắm
điều gì ?
- Gv tổng kết nội dung.
- Học sinh đọc phần ghi nhớ (SGK)
* Những phẩm chất đáng quý của Thạch
Sanh:
- Thật thà, chất phác
- Dũng cảm và tài năng
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
A. Mục tiêu bài dạy:
- Giúp học sinh nhận ra lỗi lặp từ và lẫn lộn những từ gần âm.
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng từ chính xác trong giao tiếp.
B. Tài liệu và thiết bị dạy học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo Ngữ văn 6
- Bảng phụ
C. Hoạt động dạy và học.
1. ổ n định tổ chức
2. Bài củ : GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS ?
3. Bài mới: Gv đặt vấn đề bằng việc nêu một số lỗi thờng gặp cuả học sinh.
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Phát hiện và chữa lặp từ
- Học sinh đọc VD .
H. Tìm các từ đợc lặp ở 2 VD a, b?
H. Chỉ ra sự khác nhau giữa những từ lặp ở
VD a và b?
H. Sự lặp lại của các từ ở ví dụ a và ví dụ b
có gì khác nhau?
H. Nguyên nhân của lỗi lặp từ là gì?
H. Chữa lại để VD b hợp lý ?
- Gv gợi ý cho học sinh chữa bằng nhiều
cách.
HĐ 2: Phát hiện và chữa lỗi lẫn lộn các từ
gần âm
2.Nguyên nhân:
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
9
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
HĐ 3: Hớng dẫn luyện tập
- Chia nhóm giao bài tập cho học sinh
Nhóm 1: Bài 1a, 2a
Nhóm 2: Bài 1b, 2b
Nhóm 3: Bài 1c, 2c
- Các nhóm nêu kết quả.
- Giáo viên đánh giá
- Nhớ không chính xác hình thức ngữ âm
của từ.
3. Cách chữa: Tra từ điển để hiểu đúng
nghĩa của từ.
III. Luyện tập
Bài 1: a. Bỏ : bạn , ai , cũng ,lấy ,làm,
bạn , Lan
b. Bỏ câu chuyện ấy . c. Bỏ : lớn lên
Thay câu chuyện này ->câu chuyện ấy
Bài 2: a. Linh động ->sinh động
b. Bàng quang -> bàng quan
- Bằng lời văn của em
2.Dàn ý:
- MB: Giới thiệu nhân vật và sự việc
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
10
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
HĐ 2 : Nhận xét bài làm của HS
- Nhận xét u và nhợc điểm của học sinh.
- Giáo viên đọc một số bài tham khảo.
- Trả bài, lấy điểm.
- Gv nêu hớng khắc phục.
- Yêu cầu học sinh chữa lỗi trong bài
làm.
HĐ 3: Tổng kết giờ học
- Nhận xét giờ học.
- TB: Kể diễn biến sự việc.
- KB: Kết thúc câu chuỵện.
II. Nhận xét bài làm của học sinh:
+Ưu điểm:
- Nhìn chung xác định đúng trọng tâm đề.
- Sắp xếp sự việc theo trình tự thời gian
- Nhiều bài kể ngắn gọn, sáng tạo.
Tổ Khoa học xã hội
11
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
A. Mục tiêu bài dạy:
- Giúp học sinh hiểu đây là truyện cổ tích về nhân vật thông minh.
- Nắm đợc ý nghĩa của phần giới thiệu truyện.
- Rèn luyện kỹ năng đọc và kể chuyện dân gian.
B. Tài liệu và thiết bị dạy học :
- Sách giáo khoa, sách tham khảo.
- Bảng phụ.
- Tranh minh hoạ.
C. Hoạt động dạy và học;
1. ổ n định tổ chức lớp .
2. Bài cũ: H. Chuyện Thạch Sanh kết thúc nh thế nào? Tác giả muốn gửi gắm
điểu gì qua câu chuyện?
3. Bài mới: giáo viên giới thiệu bài
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Hớng dẫn đọc văn bản và tìm hiểu
chú thích.
- Gv hớng dẫn đọc và đọc mẫu đoạn 1.
- Gọi học sinh đọc
H. Em hãy kể tóm tắt nôị dung chính của
truyện ?
- Hớng dẫn tìm hiểu chú thích 1,2,7,8,9.
H. Văn bản này có thể chia làm mấy phần?
- Nhân vật cổ tích gần gũi với đời thờng
của nhân dân lao động.
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
12
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
H. Nhận xét về cách giới thiệu nhân vật em
bé?
H. Theo lệnh vua, viên quan tìm ngời tài
giỏi bằng cách nào?
H. Nhận xét về hình thức ra câu đố trong
truyện dân gian ? Tác dụng của nó đối với
việc thử tài nhân vật?
- Gv minh hoạ bằng một số truyện cổ tích
khác( truyện cổ nhân dân Nga).
- Gv tổng kết nội dung tiết 1.
- Vua sai ngời tìm ngời tài giỏi bằng cách
ra câu đố oái oăm.
- Dùng câu đố để thử tài nhân vật để:
+ Tạo ra những thử thách để nhân vật bộc
lộ tài năng và phẩm chất.
+ Tạo tình huống cho câu chuyện.
+ Gây hồi hộp, hứng thú cho ngời nghe.
Tổ Khoa học xã hội
13
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
nào? Nội dung câu đố đó là gì?
H. Nhận xét của em về câu đố của quan?
H. Em bé trả lời nh thế nào? Cách trả lời đó
lý thú ở chỗ nào?
H. Ai ra câu đố ở lần tiếp theo? Hình thức
và nội dung của câu đố đó nh thế nào ?
H. Mức độ của câu độ đó so với lần trớc?
H. Thái độ của mọi ngời nh thế nào ?
H. Em bé thể hiện sự thông minh của mình
ra sao?
H. Lần thử tài thứ 3 diễn ra nh thế nào ? H.
Nhận xét của em về lệnh vua ban?
H. Em bé đã giải đố nh thế nào ? Lần giải
đố này có gì đặc biệt? Kết quả?
H. Cuộc thử tài lần này có gì khác các cuộc
thử tài trớc? Nhận xét của em về nội dung
câu đố?
H. Mọi ngời đã xử lý nh thế nào ? Em bé đã
giải đố nh thế nào?
H. Nhận xét của em về các lần giải đố của
em bé?
H. Sau 4 lần giải đố thông minh, em bé
- Câu đố ngày càng hóc búa, em bé đã
giải bằng nhiều cách để khẳng định sự mu
trí và thông minh khác thờng của mình.
- Đợc gọi là em bé thông minh, đợc ban
thởng rất hậu, và còn đợc phong là trạng
nguyên.
3. ý nghĩa của truyện :
- Đề cao trí khôn và sự thông minh của
dân gian.
III. Luyện tập :
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
14
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
Bài 1: - GV hớng dẫn HS kể theo nội dung từng đoạn
- Có thể kết hợp trình bày dới dạng đóng vai
Bài 2: - Truyện em bé thông minh hấp dẫn em vì những lí do nào ?
D. H ớng dẫn học bài ở nhà:
- Làm bài luyện tập.
- Soạn bài: Chữa lỗi dùng từ.
+ GV hớng dẫn cách soạn
+ Đọc kĩ nội dung bài
+ Trả lời câu hỏi sau mỗi mục
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
VD đó? Em hiểu các từ đó nh thế nào?
H. Hãy sử dụng những từ đúng nghĩa để
VD a, b, c hợp lý hơn?
H. Giải thích nghĩa của các từ đã thay?
H. Nguyên nhân và cách khắc phục?
-Giáo viên chốt nội dung chính, học sinh
đọc ghi nhớ ở SGK
HĐ 2: Hớng dẫn luyện tập tại lớp
- Chia nhóm, giao bài tập:
Nhóm 1: bài 1a, 2a, 3a
Nhóm 2: bài 1b, 2b, 3b
Nhóm 3: bài 1c, 2c, 3c
- Các nhóm trình bày kết quả, giáo viên
đánh giá nhận xét.
b. Đề bạt: Giữ chức vụ cao hơn do cấp trên
quyết định.
c. Chứng thực: Xác nhận là đúng sự thực.
2.Chữa lỗi: Thay bằng các từ sau:
- VD a: Nhợc điểm: điểm còn yếu, kém
hoặc điểm còn yếu.
- VD b: bầu: bỏ phiếu hoặc biểu quyết để
giao làm đại biểu hoặc giữ một chức vụ
nào đó.
- VD c: Chứng kiến: Trông thấy tận mắt
Tổ Khoa học xã hội
16
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
- Đánh giá những u điểm những mặt còn hạn chế trong bài làm của học sinh.
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm kết hợp tự luận.
- Phân loại học sinh và đặc điểmiều chỉnh phơng pháp dạy học thích hợp.
B. Tài liệu và thiết bị dạy học :
- Sách giáo khoa, sách tham khảo.
- Bài kiểm tra.
C. Hoạt động dạy học
1. ổ n định tổ chức
2. Phát đề, theo dõi học sinh làm bài
3. Nhận xét giờ kiểm tra.
I. Đề ra:
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1: Theo truyền thuyết Con Rồng, cháu Tiên thì tổ tiên của ngời Việt là ai?
A. Vua Hùng C. Lạc Long Quân
B. Lạc Long Quân và Âu Cơ. D. Âu Cơ.
Câu 2: Nội dung nổi bật của truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh là gì?
A. Các cuộc tranh chấp nguồn nớc, đất đai giữa các bộ tộc.
B.Sự tranh chấp nguồn lực của các thủ lỉnh
C.Cuộc đấu tranh chinh phục thiên nhiên.của nhân dân
D.Ca ngợi Sơn Tinh
Câu 3: Truyện "Sơn Tinh, Thuỷ Tinh "cho thấy,thái độ của nhân dân lao động tr-
ớc thiên nhiên là gì?
A. Đoàn kết một lòng trong sự nghiệp dựng và giữ nớc.
B. Sức mạnh thần kỳ của tinh thần và hành động yêu nớc.
C. Sức mạnh trỗi dậy phi thờng khi vận nớc lâm nguy.
D. Lòng yêu nớc, sức mạnh phi thờng và tinh thần sẵn sàngchống giặc ngoại xâm.
Câu 8: Truyền thuyết Sự tích Hồ Gơm ra đời vào thời điểm lịch sử nào?
A. Trớc khi quân Minh xâm lợc nớc ta( 1407)
B. Trong thời kì kháng chiến chống giặc Minh( 1407- 1427)
C. Sau chiến thắng chống giặc Minh.
D. Sau Khi Lê Lợi dời đô từ Tây Đô về Thăng Long.
Câu 9: Truyền thuyết Sự tích Hồ Gơm đợc gắn với sự kiện lịch sử nào?
A. Lê Thận bắt đợc lỡi gơm.
B. Lê Lợi bắt đợc chuôi gơm nạm ngọc..
C. Lê Lợi có báu vật là gơm thần.
D. Cuộc khởi nghía Lam Sơn chống quân Minh gian khổ nhng thắng lợi vẻ vang
.
Câu 10: Chủ đề của truyện Thạch Sanh là gì?
A. Đấu tranh xã hội. C. Đấu tranh chinh phục thiên nhiên
B. Đấu tranh chống xâm lợc. D. Đấu tranh chống cái ác.
II. Tự luận:
Câu 1: Truyện truyền thuyết là gì? Hãy kể tên các truyền thuyết em đã học trong chơng
trình Ngữ văn 6?
Câu 2: Nhân vật em bé trong văn bản" Em bé thông minh "thuộc kiểu nhân vật nào?
Nêu ý nghĩa của truyện" Em bé thông minh"
III. Đáp án và biểu điểm :
I. Trắc nghiệm : (5đ - mỗi câu đúng 0,5 đ )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B C D A C B D B D D
II. Tự luận : (5đ)
Câu 1 : ( 2 điểm)
+ Các đặc điểm của truyền thuyết:
- Tạo cơ hội cho học sinh luyện nói, làm quen với việc trình bày miệng bài văn tự sự.
- Rèn luyện kỹ năng lập dàn bài cho bài văn tự sự, kể bằng miệng truyện kể dân gian.
b. Tài liệu và thiết bị dạy học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo
- Bài tham khảo.
C. Hoạt động dạy học
1. ổ n định tổ chức
2. Bài củ : Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
3. Bài mới : GV giới thiệu vào bài :
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ 1: Chọn đề, lập dàn bài.
H. Em hãy lập dàn bài cho đề văn trên?
- Học sinh thảo luận theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày
- Giáo viên đánh giá, nhận xét , cho điểm
I. Đề bài:
Giới thiệu về bản thân
II. Lập dàn bài
1. Mở bài: Lời chào, lý do giới thiệu.
2.Thân bài:
- Giới thiệu tên, tuổi.
- Giới thiệu gia đình.
- Công việc hằng ngày thờng làm.
- Sở thích và nguyện vọng của bản thân.
3. Kết bài: Cảm ơn sự chú ý lắng nghe của
mọi ngời.
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
+ Nắm đợc nội dung văn bản qua phần ghi nhớ
Tiết 30 Ngày 25/10/2007
Cây bút thần
(Truyện cổ tích Trung Quốc)
A. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh :
- Đọc diễn cảm văn bản,giọng chậm rải ,bình tĩnh
- Kể đợc những tình tiết chính bằng lời kể của học sinh.
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện
- Rèn luyện kỹ năng đọc truyện cổ tích
B. Tài liệu và ph ơng tiện dạy học
-Sách giáo khoa, sách tham khảo.
-Tranh minh hoạ.
C.Hoạt động dạy-học:
1. ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài củ: H.Nêu ý nghĩa của truyện Em bé thông minh ?
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
20
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
3.Bài mới : GVgiới thiệu bài mới :
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ 1 : Hớng dẫn đọc ,tìm hiểu chú thích
quan trọng hơn ?
- GV : ML sử dụng cây bút thần ntn ->tiết
2 chúng ta sẻ học
- GV tổng kết hết tiết 1
I. Đọc - chú thích :
1. Đọc - kể tóm tắt :
- GV treo 3 bức tranh , bảng phụ
2. Chú thích :
3. Bố cục : 5 đoạn
- Đoạn 1: Từ đầu ->lấy làm lạ
- Đoạn 2: Tiếp ->vẽ cho thùng
- Đoạn 3: Tiếp ->nh bay
- Đoạn 4: Tiếp ->hung dữ
- Đoạn 5 : Còn lại
II. Hiểu văn bản :
1. Mã L ơng học vẽ và có đ ợc cây bút
thần :
- Mồ côi ,nghèo khổ
- Thông minh , ham thích và say mê vẽ
- Có năng khiếu
- Đợc thần ban cho cây bút thần
->Tô đậm thần kì hoá tài vẽ của Mã Lơng
và sự ban thởng xứng đáng
- Phơng án D
- Tài năng không phải là thứ ban phát , tài
năng do công sức rèn luyện mà có
- Nguyên nhân thực tế : Sự say mê kiên
trì ,cần cù , chăm chỉ cộng với sự thông
minh và khiếu vẽ sẵn có
- Nguyên nhân thần kì : Thần cho cây bút
-Tranh minh hoạ.
C.Hoạt động dạy-học:
1. ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài củ: H. Mã Lơng thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích ?
H. Những chi tiết nào chúng tỏ Mã Lơng rất say mê kiên
trì , chăm chỉ tập vẽ ?
3.Bài mới : GVgiới thiệu bài mới :
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
H. Khi có cây bút thần trong tay ML đã sử
dụng vào những việc gì ?
I. Đọc - chú thích :
II. Đọc ,hiểu văn bản :
1. Mã L ơng học vẽ và có đ ợc cây bút thần
:
2. Mã L ơng với cây bút thần và những kẻ
tham lam, độc ác :
* Vẽ dụng cụ lao động cho ngời dân :
Cày , cuốc...
.......................................................................................................................................
Nguyễn Thị Lý
Năm học 2007-2008
Tổ Khoa học xã hội
22
Trờng Trung học cơ sở Tùng
ả
nh
Giáo án Ngữ văn 6
..........................................................................................................................................
H. Tại sao ML chỉ vẽ cho họ dụng cụ lao
H. Nêu ý nghĩa của truyện ?
- GV chốt nội dung
- HS đọc ghi nhớ sgk
- GV hớng dẫn HS luyện tập
-> Chỉ vẽ phơng tiện để họ lao động sản
xuất nuôi sống mình ->sống lơng thiẹn và
có ích->coi trọng lao động,tin tởng ở lao
động sẽ làm ra của cải
* Đối với tên địa chủ :
- Bắt Mã Lơng về ->vẽ theo ý muốn của
hắn
- Không vẽ gì ->bị nhốt vào chuồng ngựa
- Vẽ bánh để ăn , vẽ thang và ngựa để
trốn ,vẽ cung tên bắn tên địa chủ->thoát
khỏi nhà tên địa chủ
* Đối với nhà vua :
- Bắt vẽ rồng >< vẽ cóc ghẻ
- Bắt vẽ phợng >< vẽ gà trụi lông
->Không sợ quyền uy ,trừng trị tên vua cậy
quyền tham của
- Vẽ sóng biển ->vẽ biển động dữ dội->vẽ
gió bão, sóng lớn ập xuống thuyền dìm
chết vua
- Tài năng không phục vụ bọn ngời có
quền thế ->dùng để diệt trừ cái ác.
+ Đối với ngời nghèo giúp đỡ họ
+ Đối với kẻ tham lam , độc ác trừng trị
->Thực hiện công lí xã hội
3. ý nghĩa của truyện :
- Con ngời có thể vơn tới những khả năng
- Sách giáo khoa, sách tham khảo.
- Bảng phụ.
C . Hoạt động dạy và học :
1. ổ n định tổ chức lớp
2. Bài cũ: Nêu các lỗi dùng từ thờng gặp ? Cách khắc phục ?
3. Bài mới: giáo viên giới thiệu bài
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ 1 : Tìm hiểu đặc điểm của danh từ
H. Nhắc lại khái niệm danh từ ?cho ví dụ?
H. Đọc kĩ ví dụ ở sgk .Xác định danh từ
trong cụm danh từ "ba con trâu ấy"
H.Xung quanh danh từ trong cụm danh từ
có những từ nào?
H.Tìm thêm các danh từ khác có trong câu
đã dẫn ?
-GV nêu ví dụ
1. Quyển sách này rất hay
2. Lớp trởng lớp 6B là bạn Quỳnh
H. Tìm các danh từ và cho biết các danh từ
đó giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?
H. Danh từ biểu thị những gì ?
H. Qua phân tích các ví dụ trên , hãy nêu
các đặc điểm của danh từ ?
H. Chức vụ ngữ pháp chủ yếu thờng gặp
trong câu của danh từ là gì ?
HĐ 2 : Tìm hiểu các loại danh từ
- HS quan sát ví dụ
I. Đặc điểm của danh từ :
1. Tìm hiểu ví dụ :
- Con trâu
H. Trong các ví dụ ở phần 1 ,các danh từ
phái sau các từ in đậm có vai trò ntn đối
với các từ in đậm đó
- GV chốt nội dung bài học bằng sơ đồ :
vật :
1. Danh từ chỉ đơn vị :
- Các từ in đậm : Chỉ loại , chỉ đơn vị dùng
để tính , đếm ,đo lờng sự vật
- Trờng hợp a không thay đổi -> Chỉ đơn vị
tự nhiên
- Trờng hợp b thay đổi về nội dung
->Chỉ đơn vị quy ớc
2. Danh từ chỉ sự vật :
- Nêu tên từng loại ,từng cá thể của ngời ,
vật
* Ghi nhớ (sgk)
III. Luyện tập :
Bài 1: Con mèo , ngôi nhà , bàn , ghế
VD : Con mèo nhà em rất đẹp
Bài 2: Ông , bà , chú , bác , cô , dì , cháu.
- Cái ,bức , tấm , chiếc , quyển,bộ,tờ...
Bài 4: GV đọc - HS nghe viết chính tả
D. H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm kĩ nội dung bài
- Làm bài tập 3 , 5
- Soạn bài : Ngôi kể trong văn tự sự
- GV hớng dẫn cách soạn
Tiết 33 Ngày1/11/2007
Ngôi kể trong văn tự sự