BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯƠNG HOAI TRUNG
̀
NGHIÊN CƯU GIAI PHAP NÂNG CAO THÊ CHÂT
́
̉
́
̉
́
CHO SINH VIÊN TRƯƠNG ĐAI HOC NHA TRANG
̀
̣
̣
BĂNG CAC HOAT ĐÔNG NGOAI KHOA
̀
́
̣
̣
̣
́
LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Cán bộ hướng dẫn khoa học:
Hướng dẫn 1: PGS.TS Lê Ngọc Trung
Hướng dẫn 2: TS Khổng Trung Thắng
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2019
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu
của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận
án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong
bất kỳ công trình nghiên cứu nào.
Tác giả luận án
MỤC LỤC
Trang
ĐẶT VẤN ĐỀ
..........................................................................................................
1
Mục đích nghiên cứu:
.............................................................................................
13
1.1.3.3. Chức năng của thái độ
..............................................................................
20
1.1.3.4. Phân loại thái độ
......................................................................................
21
Nhu cầu về xã hội (Social needs)
28
Nhu cầu được quý trọng (Esteem needs)
28
Nhu cầu được thể hiện mình (Selfactualizing needs)
29
1.3.1. Giới thiệu Trường Đại học Nha Trang
.......................................................
53
1.4. Các công trình nghiên cứu liên quan
62
2.2.2.1. Phương pháp điều tra bằng phiếu (Anket)
...............................................
62
2.2.2.2. Phương pháp phỏng vấn chuyên gia
........................................................
62
2.2.3. Phương pháp kiểm tra sư phạm
..................................................................
63
2.2.5. Phương pháp phân tích SWOT
....................................................................
66
2.2.6. Phương pháp thực nghiệm sư phạm.
.........................................................
67
2.2.7. Phương pháp toán học thống kê
64
3.1.1.2. Thực trạng tham gia các loại hình giải trí trong ngày của sinh viên
........
64
3.1.1.3. Thực trạng thời gian rãnh rỗi trong ngày của sinh viên
...........................
65
3.1.1.5. Thực trạng các môn thể dục thể thao ngoại khóa sinh viên tham gia tập
luyện tại ĐH Nha Trang
.........................................................................................
67
...............................................................................................................................
73
3.1.1.6. Thực trạng tập luyện thể dục thể thao ngoại khóa các ngày trong tuần của
sinh viên trường đại học Nha Trang
.......................................................................
68
3.1.1.7. Thực trạng về thời điểm trong ngày tham gia các hoạt động thể dục thể
trường đại học Nha Trang
......................................................................................
76
3.1.1.14. Nhu cầu tham gia tập luyện thể dục thể thao ngo ại khóa của sinh viên
Trường Đại học Nha Trang
.....................................................................................
79
Thang đo NC tập luyện TDTT ngoại khóa của SV Trường ĐH Nha Trang
84
.......
Nhu cầu tập luyện TDTT ngoại khóa của SV Trường ĐH Nha Trang
...............
84
3.1.2. Đanh gia th
́
́ ực trạng thể chất của sinh viên trường đai hoc Nha Trang
̣
̣
85
......
.........
104
3.2. Xây dựng giai phap nâng cao thê chât cho SV tr
̉
́
̉
́
ương Đai hoc Nha Trang băng
̀
̣
̣
̀
cac hoat đông ngoai khoa.
́
̣
̣
̣
́
......................................................................................
107
3.2.1. Cơ sở và nguyên tắc xây dựng giải pháp
................................................
107
3.2.1.1. Cơ sở pháp lý để xây dựng giải pháp
̣
ể dục thể thao ngoai khoa c
̣
́ ủa
sinh viên trương Đai hoc Nha Trang
̀
̣
̣
.....................................................................
112
3.2.2.1. Điểm mạnh (S)
.......................................................................................
112
3.2.2.2. Điểm yếu (W)
.........................................................................................
113
3.2.2.3. Cơ hội (O)
...............................................................................................
113
3.2.2.4. Thách thức (T)
́
ương Đai hoc
̀
̣
̣
Nha Trang băng cac hoat đông th
̀
́
̣
̣
ể dục thể thao ngoai khoa
̣
́
.................................
115
3.2.3.2. Khảo nghiệm tính cần thiết và khả thi của các giải pháp
.....................
116
3.2.3.3. Xây dựng nội dung các giải pháp được lựa chọn nhằm nâng cao thê chât
̉
́
cho SV trương Đai hoc Nha Trang băng cac hoat đông TDTT ngoai khoa
̀
̣
̣
̀
3.3. Đánh giá hiệu quả thực nghiêm giai phap ngăn han nâng cao thê chât cho sinh
̣
̉
́
́ ̣
̉
́
viên trương Đai hoc Nha Trang băng cac hoat đông th
̀
̣
̣
̀
́
̣
̣
ể dục thể thao ngoai khoa.
̣
́ 122
3.3.1. Thực nghiêm các gi
̣
ải pháp ngăn han nâng cao thê chât cho sinh viên tr
́ ̣
̉
́
ương
̀
Đai hoc Nha Trang băng cac hoat đông th
̣
viên trương Đai hoc Nha Trang băng cac hoat đông th
̀
̣
̣
̀
́
̣
̣
ể dục thể thao ngoai khoa
̣
́ 127
Để đánh giá được hiệu quả của các giải pháp đến thê chât c
̉
́ ủa SV trương ĐH Nha
̀
Trang, nghiên cứu tiến hành phân tích theo các nội dung sau:
..............................
127
3.3.2.1. Đánh giá tình trạng thể chất của sinh viên theo quyết định số 53 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo sau thực nghiệm
..................................................................
127
Hình thái
...............................................................................................................
132
Chức năng
............................................................................................................
133
Thể lực
.................................................................................................................
133
Hình thái:
..............................................................................................................
135
Chức năng
............................................................................................................
136
Thể lực
.................................................................................................................
136
82
Nhóm ĐC
...............................................................................................................
82
Nhóm TN
................................................................................................................
82
SL
...........................................................................................................................
82
%
............................................................................................................................
82
SL
...........................................................................................................................
82
%
............................................................................................................................
82
20
............................................................................................................................
82
59
............................................................................................................................
82
59
............................................................................................................................
82
15
............................................................................................................................
82
15
............................................................................................................................
82
37
............................................................................................................................
............................................................................................................................
82
34
............................................................................................................................
82
34
............................................................................................................................
82
63
............................................................................................................................
82
63
............................................................................................................................
82
Kém
........................................................................................................................
82
51
..............................................................................................................................
82
0
..............................................................................................................................
82
Mức ý nghĩa
...........................................................................................................
82
Phân loại điểm Chất lượng cuộc sống
.................................................................
82
Năm nhất
................................................................................................................
82
Năm hai
..................................................................................................................
82
Năm ba
Nhóm ĐC
...............................................................................................................
82
Nhóm TN
................................................................................................................
82
Nhóm ĐC
...............................................................................................................
82
Nhóm TN
................................................................................................................
82
SL
...........................................................................................................................
82
%
............................................................................................................................
82
SL
...........................................................................................................................
82
%
............................................................................................................................
82
SL
...........................................................................................................................
82
%
............................................................................................................................
82
SL
...........................................................................................................................
82
%
............................................................................................................................
82
51.1
.........................................................................................................................
82
7
..............................................................................................................................
82
13.5
.........................................................................................................................
82
27
............................................................................................................................
82
51
............................................................................................................................
82
8
..............................................................................................................................
82
46.3
.........................................................................................................................
82
TB
...........................................................................................................................
82
21
............................................................................................................................
82
46.7
.........................................................................................................................
82
23
............................................................................................................................
82
48.9
.........................................................................................................................
82
26
............................................................................................................................
82
56.5
.........................................................................................................................
82
20
............................................................................................................................
82
38.5
.........................................................................................................................
82
29
............................................................................................................................
82
53.7
.........................................................................................................................
............................................................................................................................
82
51.9
.........................................................................................................................
82
0
..............................................................................................................................
82
0
..............................................................................................................................
82
25
............................................................................................................................
82
49.0
.........................................................................................................................
82
0
..........................................................................................................
82
Phân loại điểm Chất lượng cuộc sống
.................................................................
83
Dưới 2 triệu đồng/tháng
........................................................................................
83
Nhóm ĐC
...............................................................................................................
83
Nhóm TN
................................................................................................................
83
Nhóm ĐC
...............................................................................................................
83
Nhóm TN
%
............................................................................................................................
83
SL
...........................................................................................................................
83
%
............................................................................................................................
83
SL
...........................................................................................................................
83
%
............................................................................................................................
83
SL
...........................................................................................................................
83
%
............................................................................................................................
83
SL
...........................................................................................................................
83
%
............................................................................................................................
83
Tốt
..........................................................................................................................
83
5
..............................................................................................................................
83
10.0
.........................................................................................................................
83
7
..............................................................................................................................
83
16.3
.........................................................................................................................
83
22
............................................................................................................................
83
50
............................................................................................................................
83
17
............................................................................................................................
83
37.8
............................................................................................................................
83
52
............................................................................................................................
83
25
............................................................................................................................
83
40.3
.........................................................................................................................
83
39
............................................................................................................................
83
65
............................................................................................................................
83
17
............................................................................................................................
83
36.4
.........................................................................................................................
83
Kém
........................................................................................................................
83
23
............................................................................................................................
83
46.0
.........................................................................................................................
83
0
..............................................................................................................................
83
0.0
44.2
.........................................................................................................................
83
0
..............................................................................................................................
83
0.0
...........................................................................................................................
83
15
............................................................................................................................
83
33.3
.........................................................................................................................
83
0
..............................................................................................................................
83
Nhóm ĐC
...............................................................................................................
83
Nhóm TN
................................................................................................................
83
Nhóm ĐC
...............................................................................................................
83
Nhóm TN
................................................................................................................
83
SL
...........................................................................................................................
83
%
............................................................................................................................
83
SL
...........................................................................................................................
83
%
............................................................................................................................
83
SL
...........................................................................................................................
83
%
............................................................................................................................
83
Tốt
..........................................................................................................................
83
10
............................................................................................................................
83
34.8
.........................................................................................................................
83
12
............................................................................................................................
83
16.9
.........................................................................................................................
83
42
............................................................................................................................
83
64.6
.........................................................................................................................
83
TB
...........................................................................................................................
83
45
............................................................................................................................
83
65.2
.........................................................................................................................
83
29
............................................................................................................................
83
40.8
.........................................................................................................................
83
23
............................................................................................................................
83
35.4
............................................................................................................................
83
42.4
.........................................................................................................................
83
0
..............................................................................................................................
83
0.0
...........................................................................................................................
83
30
............................................................................................................................
83
42.3
.........................................................................................................................
83
0
́
.......................................................................................................................
144
3.3.3.1. Bàn luận về thể chất của sinh viên theo tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
được ban hành trong quyết định số 53 của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau thực nghiệm
144
................................................................................................................................
3.3.3.2. Bàn luận về chất lượng cuộc sống của sinh viên thông qua các chỉ số về
chất lượng cuộc sống theo thang đo SF36 sau thực nghiệm
................................
146
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
............................................
152
ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
.............................................
152
Kiểm định độ tin cậy của thang đo nhận thức của SV về hoạt động TDTT ngoại
khóa tại trường ĐH Nha Trang bằng hệ số Cronbach Alpha
...............................
Kiểm định độ tin cậy của thang đo nhu cầu tập luyện TDTT ngoại khóa của sinh
viên Trường Đại học Nha Trang bằng hệ số Cronbach Alpha
...........................
175
PHỤ LỤC 6
..........................................................................................................
177
Kết quả phân tích nhân tố nhu cầu tập luyện TDTT ngoại khóa của sinh viên
Trường Đại học Nha Trang bằng hệ số Cronbach Alpha
...................................
177
PHIẾU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
..........................................
178
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG Điểm SF 36
..........................
184
PHỤ LỤC 9
..........................................................................................................
TN
THUẬT NGỮ TIẾNG VIỆT
Cán bộ
Câu lạc bộ
Chương trình
Đối chứng
Đại học
Exploratory Factor Analysis
(nhân tố khám phá)
Giáo dục thể chất
Giáo dục và Đào tạo
Giảng viên
Học sinh
Hướng dẫn viên
KaiserMeyerOlkin
Hệ số tải nhân tố: 0.5 ≤ KMO ≤ 1
Kiến thức chung
Lợi ích
Sinh viên
The Short Form (36) Health Survey
Đại hội Thể thao Đông Nam Á ( South
East Asian Games
Thể dục thể thao
Trung bình
Thực nghiệm
DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG
KÝ HIỆU
3
Mục tiêu nghiên cứu:
...............................................................................................
3
Mục tiêu nghiên cứu:
...............................................................................................
3
Giả thuyết khoa học:
...............................................................................................
3
Giả thuyết khoa học:
...............................................................................................
3
1.1.2.1. Khái niệm về nhận thức
.............................................................................
9
1.1.2.1. Khái niệm về nhận thức
.............................................................................
13
1.1.3.3. Chức năng của thái độ
..............................................................................
20
1.1.3.3. Chức năng của thái độ
..............................................................................
20
1.1.3.4. Phân loại thái độ
......................................................................................
21
1.1.3.4. Phân loại thái độ
......................................................................................
21
Nhu cầu về xã hội (Social needs)
28
Nhu cầu được quý trọng (Esteem needs)
28
...............................................................
55
1.4.1. Các công trình nghiên cứu liên quan trên thế giới.
.....................................
56
1.4.1. Các công trình nghiên cứu liên quan trên thế giới.
.....................................
56
1.4.2. Các công trình nghiên cứu liên quan tại Việt Nam.
...................................
56
1.4.2. Các công trình nghiên cứu liên quan tại Việt Nam.
...................................
56
Tại Việt Nam trong những năm gần đây đã có một số công trình nghiên cứu liên
quan bao gồm:
..........................................................................................................
57
Tại Việt Nam trong những năm gần đây đã có một số công trình nghiên cứu liên
62
2.2.2.2. Phương pháp phỏng vấn chuyên gia
........................................................
62
2.2.3. Phương pháp kiểm tra sư phạm
..................................................................
63
2.2.3. Phương pháp kiểm tra sư phạm
..................................................................
63
2.2.5. Phương pháp phân tích SWOT
....................................................................
66
2.2.5. Phương pháp phân tích SWOT
....................................................................
66
2.2.6. Phương pháp thực nghiệm sư phạm.
.........................................................
64
3.1.1. Thực trạng tham gia tập luyện thể dục thể thao ngoại khóa của sinh viên
trương Đai hoc Nha Trang
̀
̣
̣
.......................................................................................
64
3.1.1. Thực trạng tham gia tập luyện thể dục thể thao ngoại khóa của sinh viên
trương Đai hoc Nha Trang
̀
̣
̣
.......................................................................................
64
3.1.1.1. Thực trạng về tình hình học các môn học trong ngày của sinh viên
64
......
3.1.1.1. Thực trạng về tình hình học các môn học trong ngày của sinh viên
64
......
64
Bảng 3.1: Kết quả thống kê thực trạng tham gia
......................................................
65
các loại hình giải trí trong ngày của SV (n=400)
......................................................
65
3.1.1.3. Thực trạng thời gian rãnh rỗi trong ngày của sinh viên
...........................
65
3.1.1.3. Thực trạng thời gian rãnh rỗi trong ngày của sinh viên
...........................
65
Thời điểm trong ngày để tham gia các hoạt động giải trí được
quy ước căn cứ trên đặc thù thời gian sinh hoạt của SV như
sau:....................................................................................... 65
+ Buổi sáng: Trước giờ học...................................................65
+ Buổi trưa: Sau giờ học buổi sáng đến trước giờ học buổi
chiều..................................................................................... 65
+ Buổi chiều: Sau giờ học buổi chiều và trước giờ ăn tối.....65
+ Buổi tối: Sau khi ăn tối...................................................... 65
Thời điểm trong ngày mà SV Trường ĐH Nha Trang lựa chọn
67
3.1.1.5. Thực trạng các môn thể dục thể thao ngoại khóa sinh viên tham gia tập
luyện tại ĐH Nha Trang
.........................................................................................
67
3.1.1.5. Thực trạng các môn thể dục thể thao ngoại khóa sinh viên tham gia tập
luyện tại ĐH Nha Trang
.........................................................................................
67
Thực trạng tập luyện các môn TDTT ngoại khóa của SV qua
kết quả thống kê tại bảng 3.2 cho thấy, có đến 11 môn
TDTT ngoại khóa được SV quan tâm và có tham gia tập
luyện. Trong đó, có 05 môn TDTT ngoại khóa được SV tập
luyện nhiều nhất bao gồm: “Bóng đá” (chiếm 48% ), tiếp
theo lần lượt là các môn “Võ thuật” (chiếm 43.5 %), “Cầu
lông” (chiếm 37.5 %), “Bóng chuyền” (chiếm 34%) , và xếp
vị trí thứ 5 là môn “Bơi lội” (chiếm 32,.3%). ........................67
Bảng 3.2: Kết quả thống kê các môn TDTT ngoại khóa
..........................................
67
sinh viên Trường ĐH Nha Trang đang tập luyện (n=400)
......................................